Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Tu dong hoa

1.254 Aufrufe

Veröffentlicht am

  • My struggles with my dissertation were long gone since the day I contacted Emily for my dissertation help. Great assistance by guys from ⇒⇒⇒WRITE-MY-PAPER.net ⇐⇐⇐
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier
  • If you are looking for trusted essay writing service I highly recommend ⇒⇒⇒WRITE-MY-PAPER.net ⇐⇐⇐ The service I received was great. I got an A on my final paper which really helped my grade. Knowing that I can count on them in the future has really helped relieve the stress, anxiety and workload. I recommend everyone to give them a try. You'll be glad you did.
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier
  • Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Nguyên Tâm NHÀ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN TOÀN QUỐC VPGD: Số 76 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội Tel: 02437173982 , 02437170497 , 02437173426 , 0988423986 Email: nguyentam@daycap.com.vn - website: www.daycap.com.vn Https://www.facebook.com/daycapdiennguyentam
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier
  • Gehören Sie zu den Ersten, denen das gefällt!

Tu dong hoa

  1. 1. Chöông 1 T©B HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN SỐ L1 L L2 N L3 Bộ xử lý FOC SCI ADC Bộ điều khiển PWM I/O QEP ADCHệ thống điều khiển số Trang 1/ 34
  2. 2. Chöông 1 T©B usb Pha B stator usa Pha A rotor usc Pha C Hình 1.1: Sơ đồ đấu dây và điện áp stator của ĐCKĐB ba pha. B A N C & Is Rs jXs & Ir R r jX’r & I Fe & Im 1− s & Rr Us s RFe jXm Mạch tương đương động cơ KĐB với tổn hao sắt từ & Is Rs jXs & Ir R r jX’r & Im & Rm 1− s Us Rr jXm s Mạch tương đương của động cơ KĐBHệ thống điều khiển số Trang 2/ 34
  3. 3. Chöông 1 T©B & Is Rs jXs & Ir jX’r & Im & Us R r jXm s Mạch tương đương động cơ KĐB với dòng từ hoá β Im o e j120 r ωs u s B 2r u sc 3 Re usa α A e j0 o 2r u sa 2r C 3 u sb 3 o e j240 Hình 1.2: Vector không gian điện áp stator trong hệ tọa độ αβ. jβ usc r Cuộn dây pha B usβ us usb Cuộn dây pha A α 0 usa = usα Cuộn dây pha C r Hình 1.3: Vector không gian điện áp stator u s và các điện áp pha.Hệ thống điều khiển số Trang 3/ 34
  4. 4. Chöông 1 T©BHệ thống điều khiển số Trang 4/ 34
  5. 5. Chöông 1 T©B R S1 S3 S5 Udc A B motor C N S7 S2 S4 S6 n n Hình 1.4: Sơ đồ bộ nghịch lưu ba pha cân bằng gồm 6 khoá S1→S6.Hệ thống điều khiển số Trang 5/ 34
  6. 6. Chöông 1 T©B A B UAN UBN Udc N UCN n C Hình 1.5: Trạng thái các khoá S1, S3, S6 ON, và S2, S4, S5 OFF (trạng thái 110). Đơn vị (Udc) Va Vb Vc usa usb usc uab ubc uca U Deg us S1 S3 S5 UAN UBN UCN UAB UBC UCA usα usβ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 U0 U000 1 0 0 2/3 -1/3 -1/3 1 0 -1 U1 0o 1 1 0 1/3 1/3 -2/3 0 1 -1 U2 60 o 0 1 0 -1/3 2/3 -1/3 -1 1 0 U3 120 o 0 1 1 -2/3 1/3 1/3 -1 0 1 U4 180 o 0 0 1 -1/3 -1/3 2/3 0 -1 1 U5 240 o 1 0 1 1/3 -2/3 1/3 1 -1 0 U6 300 o 1 1 1 0 0 0 0 0 0 U7 U111 Bảng 1.1: Các điện áp thành phần tương ứng với 8 trạng thái của bộ nghịch lưu. B 2/3Udc r u sb r r r r u sa u sa + u sb + u sc A r us r U1(100) u sc C r Hình 1.6: Vector không gian điện áp stator u s ứng với trạng thái (100).Hệ thống điều khiển số Trang 6/ 34
  7. 7. Chöông 1 T©B r r r u sa + u sb + u sc B r r u sc us r U2(100) u sb Udc r u sa A C r Hình 1.7: Vector không gian điện áp stator u s ứng với trạng thái (110). U3 (010) U2 (110) CCW U0 (000) U4 (011) U1 (100) U7 (111) CW U5 (001) U6 (101) Hình 1.8: 8 vector không gian điện áp stator tương ứng với 8 trạng thái. π 2 j( k −1)Uk = U dc e 3 k = 1, 2, 3, 4, 5, 6. U0 và U7 là vector 0. 3 Up3 Up2 b Up0 Up1 a Up4 Trục usa Up7 c Up5 Up6 Hình 1.9: Các vector không gian điện áp pha stator.Hệ thống điều khiển số Trang 7/ 34
  8. 8. Chöông 1 T©B π 2 j( k −1)Uk = U dc e 3 k = 1, 2, 3, 4, 5, 6. U0 và U7 là vector 0. 3 Hình 1.10: Các điện áp thành phần tương ứng với 6 trạng thái. BC 2/3Udc r u bc Uline 1 AB r u ab CA r Hình 1.11: Vector không gian điện áp dây stator u line _ 1 ứng với trạng thái (100).Hệ thống điều khiển số Trang 8/ 34
  9. 9. Chöông 1 T©B Ud2 Ud3 Ud1 Ud0 Ud7 Trục uab Ud4 Ud6 Ud5 Hình 1.12: Các vector không gian điện áp dây stator. π 2 j( 2 k −1)U line _ k = 3U dc e 6 k = 1, 2, 3, 4, 5, 6 3 U3 (010) U2 (110) CCW T2 us U0 (000) U4 (011) U1 (100) T1 U7 (111) CW U5 (001) U6 (101) Hình 1.13: Điều chế biên độ và góc vector không gian điện áp. T1 T2 T us = U1 + U 2 + 0 U 0 (U 7 ) TPWM TPWM TPWM T0 ≈ TPWM – (T1 + T2) với chu kỳ điều rộng xung: TPWM ≈ constTổng quát: us =a.Ux + b.Ux+60 + c.{U0, U7}Hệ thống điều khiển số Trang 9/ 34
  10. 10. Chöông 1 T©B Hình 1.14: Điều chế biên độ và tần số điện áp. Hình 1.15: Dạng điện áp và dòng điện PWM sin. jβ ωs jq r d usβ us dθ s ωa = dt usd usq θs α 0 usα r Hình 2.1: Chuyển hệ toạ độ cho vector không gian u s từ hệ tọa độ αβ sang hệ tọa độ dq và ngược lại.Hệ thống điều khiển số Trang 10/ 34
  11. 11. Chöông 2 T©B ωa d Cuoän daây ωs jq pha B fs fsd θa fsq 0 Cuoän daây pha A Cuoän daây pha CHệ thống điều khiển số Trang 11/ 34
  12. 12. Chöông 2 T©B dφ r jβ ωr = d Cuoän daây ωs dt ω jq pha B ∫ r ωr =ωa isβ is r ψr isd φr isq θ α 0 isα Cuoän daây pha A Truïc rotor Cuoän Truïc töø daây pha C thoâng rotor r Hình 2.2: Biểu diễn vector không gian is trên hệ toạ độ từ thông rotor, còn gọi là hệ toạ độ dq.Hệ thống điều khiển số Trang 12/ 34
  13. 13. Chöông 2 T©B jβ ωr d Cuoän daây jq pha B r r r ω us ψs ωs is r ψr ϕ φr φs θ α 0 Cuoän daây pha A Truïc rotor Cuoän Truïc töø daây pha C thoâng rotor r r Hình 2.3: Vector không gian ψ s và ψ r trên hệ toạ độ dq. Udc Điều khiển == Nghịch 3~ lưu φr a b c isa isα isd isb 2= − jφ r e 3 isβ isq M pt (2.…) pt (2.…) ĐC KĐB 3~ Hình 2.4: Đo giá trị vector không gian dòng điện stator trên hệ tọa độ dq.Hệ thống điều khiển số Trang 13/ 34
  14. 14. Chöông 3 ©TCB B A N C Cuộn dây pha B usb isb ω rotor stator irA θ Trục chuẩn irB isa Cuộn dây irC pha A usc usa isc stator Cuộn dây pha C & Is Rs jXs & Ir R r jX’r & I Fe & Im 1− s & Rr Us s RFe jXm Mạch tương đương động cơ KĐB với tổn hao sắt từHệ thống điều khiển số Trang 14/ 34
  15. 15. Chöông 3 ©TCB & Is Rs jXs & Ir R r jX’r & Im & Rm 1− s Us Rr jXm s Mạch tương đương của động cơ KĐB & Is Rs jXs & Ir jX’r & Im & Us R r jXm s Mạch tương đương động cơ KĐB với dòng từ hoá is Rs Lσs Lσr ir vs im Lm Rr s Rs is Lσs Lσr Rrr * vs * im Lm ψ rr v rr ψs jωψ rrHệ thống điều khiển số Trang 15/ 34
  16. 16. Chöông 3 ©TCB ω R L Ikt I Rkt Ukt E = kE.Φkt.ω ≈ k.Ikt.ω U Φkt V (s) I (s) T (s) ω(s ) 1 1 K .φ Lus + R u Js + B E (s) TL (s ) K .φHệ thống điều khiển số Trang 16/ 34
  17. 17. Chöông 4 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 17/ 34
  18. 18. Chöông 4 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 18/ 34
  19. 19. Chöông 4 ©TCB * ⎛ua ⎞ ψr i* + Δi sd yd u sd ⎜ ⎟ TL sd ĐCid ⎜ub ⎟ MTi – MTu ⎜ ⎟ ω* i* + Δi sq yq u sq BBĐ ⎝ u c ⎠ ω r sq ĐCiq Động cơ – ⎛ia ⎞ ⎜ ⎟ ⎜i ⎟ i sd ⎝ b⎠ i sq CTĐi ω* + Δω ω* + ωs θr ĐCω r ∫ – + ω ωHệ thống điều khiển số Trang 19/ 34
  20. 20. Chöông 5 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 20/ 34
  21. 21. Chöông 5 ©TCB is Rs Lσs Lσr ir vs im Lm Rr s ir Rs Rσs Rσr is vs im Lm Rr jωψ rHệ thống điều khiển số Trang 21/ 34
  22. 22. Chöông 5 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 22/ 34
  23. 23. Chöông 5Hệ thống điều khiển số Trang 23/ 34
  24. 24. Chöông 5Hệ thống điều khiển số Trang 24/ 34
  25. 25. Chöông 6 ©TCBĐiều khiển vòng trễ:Hệ thống điều khiển số Trang 25/ 34
  26. 26. Chöông 6 ©TCBĐiều khiển so sánh:Hệ thống điều khiển số Trang 26/ 34
  27. 27. Chöông 6 ©TCB ĐIỀU KHIỂN DÒNG TRONG HỆ QUY CHIẾU QUAYĐIỀU KHIỂN GIÁN TIẾPHệ thống điều khiển số Trang 27/ 34
  28. 28. Chöông 6 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 28/ 34
  29. 29. Chöông 6 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 29/ 34
  30. 30. Chöông 6 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 30/ 34
  31. 31. Chöông 7 ©TCB Mô hình ω thích nghi r ˆ ψ sω (Ψ )× (Ψ ) rs rs r r sω r s is is ε hệ pt (7.1) r r Ki ω Kp + r s r Mô hình ψ s từ thông ước lượng pt (7.2) uss r tham khảoHệ thống điều khiển số Trang 31/ 34
  32. 32. Chöông 7 ©TCBHệ thống điều khiển số Trang 32/ 34
  33. 33. Chöông 7 ©TCBĐáp ứng mô phỏng: 120 120 100 100 toc do dat 80 toc do dap ung 80 toc do dat toc do uoc luong toc do dap ung (rad/s ) (rad/s) toc do uoc luong 60 60 es t es t W W 40 40 20 20 0 0 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 tim e (s ) tim e (s)Hình 7..: Đáp ứng của bộ ước lượng tốc độ Hình 7..: Đáp ứng của bộ ước lượng tốc độ với mô hình lý tưởng. với mô hình có sai lệch.Đáp ứng trên hệ thực:Hệ thống điều khiển số Trang 33/ 34
  34. 34. Tuaàn 13-14: Chöông 8 (6T) ©TCB Xem bài giảngCác công thức lượng giác: α +β α −βcos α + cos β = 2 cos cos 2 2 α +β α −βcos α − cos β = −2 sin sin 2 2 α +β α −βsin α + sin β = 2 sin cos 2 2 α +β α −βsin α − sin β = 2 cos sin 2 2 1cos α . cos β = [cos(α + β ) + cos(α − β )] 2 1sin α . cos β = [sin (α + β ) + sin (α − β )] 2 1sin α . sin β = − [cos(α + β ) − cos(α − β )] 2 1cos α . sin β = [sin (α + β ) − sin (α − β )] 2cos(α ± β ) = cos α . cos β m sin α . sin βsin (α ± β ) = sin α . cos β ± cos α .sin βcos(− α ) = cos αsin (− α ) = sin αHệ thống điều khiển số Trang 34/ 34
  35. 35. Giới thiệu động cơ xoay chiều 3 pha Giớ thiệ động Giới thiệu chiề chiều BỘ ĐiỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BỘ ĐiỀ KHIỂ ĐỘ ĐiỀU KHIỂN ĐỘNG Vai trò của động cơ không đồng bộ 3 pha trong hệ thống sản xuất KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA ĐỒ ĐỒNG BỘ Chuyển điện năng thành động năng Sử dụng trong các hệ thống truyền động điện Trình bày: Trần Công Binh T©B Xem file AVIT©B 08/04/2009 1 T©B 2 Lắp đặt, kiểm tra, vận hành động cơ 3 pha Lắp đặt, kiể tra, vận hành động kiểm Giới thiệu động cơ xoay chiều 3 pha Giớ thiệ động Giới thiệu chiề chiều Chọn kiểu đấu dây, lắp đặt dây cấp nguồn Nguyên lý hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha Nối Y 3 pha 3 dây Khi cấp nguồn 3 pha vào 3 cuộn dây Stator Nối Y Nối Δ Nối Δ L1 động cơ sẽ chạy với tốc độ gần bằng 60*f/p L2 L3 N CB U V W M ~3T©B 3 T©B 4 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Bộ biến tần Bộ biến tần Inverter Dùng để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha. Sử dụng trong các hệ thống truyền động điện.T©B 5 T©B 6 1
  36. 36. Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Bộ biến tần Chức năng của bộ biến tần Dùng để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha. Dùng để điều khiển tốc độ động cơ KĐB 3 pha Điều khiển thay đổi tốc độ động cơ KĐB 3 pha Ổn định tốc độ động cơ KĐB 3 pha Khởi động mềm và dừng mềm động cơ Hạn dòng khởi động Bảo vệ quá tải, kẹt tảiT©B 7 T©B 8 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Chức năng của bộ biến tần Chức năng của bộ biến tần Dùng để điều khiển tốc độ động cơ KĐB 3 pha Dùng để khởi động mềm và dừng mềm động cơ Điều khiển thay đổi tốc độ động cơ KĐB 3 pha Ổn định tốc độ động cơ KĐB 3 pha Khởi động mềm và dừng mềm động cơ Hạn dòng khởi động Bảo vệ quá tải, kẹt tải Nâng cao chất lượng sản phẩm Giảm hệ thống cơ (hộp số, rulo,…) Tiết kiệm năng lượng,…T©B 9 T©B 10 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Chức năng của bộ biến tần Cấu trúc của bộ biến tần Điều khiển ổn định tốc độ động cơ KĐB 3 pha Mạch động lực Mạch điều khiển Mạch giao tiếp, hiển thị, điều khiển, cài đặt Vỏ, đầu nối dây, tản nhiệt,…T©B 11 T©B 12 2
  37. 37. Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Bộ nghịch lưu 3 pha (dùng SCR, BJT, MosFET, IGBT) Điều khiển động cơ dùng bộ biến tầnT©B 13 T©B 14 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Thay đổi tần số và biên độ điện áp ngõ ra Các chế độ khởi động mềm và dừng mềm Khởi động mềm Dừng mềm 60 f n≈ p Ikđ ≈ IđmT©B 15 T©B 16 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Các chế độ khởi động mềm và dừng mềm Đảo chiều không cần đảo phaT©B 17 T©B 18 3
  38. 38. Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Nguyên lý hoạt động của bộ biến tần Biến tần có hồi tiếp tốc độ Biến tần có chế độ Sensorless L1 L L1 L L2 N L2 N L3 L3 Bộ xử lý Bộ xử lý FOC FOC SCI ADC SCI ADC Bộ điều khiển Bộ điều khiển PWM PWM I/O I/O QEP ADC QEP ADC Vẫn điều khiển ổn định tốc độT©B 19 T©B 20 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Tính toán thông số cài đặt Tính toán thông số cài đặt Điện áp Thông số động cơ khác Dòng điện Giới hạn tần số cos ϕ Giới hạn dòng điện Tần số Giới hạn điện áp Công suất Thời gian tăng, giảm tốc Tốc độ Chế độ có hồi tiếp tốc độ Tốc độ cần điều khiểnT©B 21 T©B 22 Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Tính toán thông số cài đặt Biến tần cấp nguồn 1 pha Điều khiển theo cấp tốc độ Điều khiển thay đổi tốc độ liên tục Điều khiển, giám sát từ xa Nối mạng điều khiểnT©B 23 T©B 24 4
  39. 39. Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần Phân loại biến tần Phân loại biến tần Điều khiển vòng kín Độ chính xác và ổn định của tốc độ Nối mạng điều khiển từ xa Chế độ bảo vệ Tốc độ đáp ứng Mức độ gây nhiễu Thuật toán điều khiểnT©B 25 T©B 26 Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm Giới thiệu bộ biến tần Giớ thiệ bộ biế tầ Giới thiệu biến tần bộ biến tần bộ biế tầ biến tần Phân loại biến tần Lắp đặt bộ biến tần Khả năng điều khiển hệ thống Lắp bộ biến tần vào nguồn điện 1 pha 3 phaT©B 27 T©B 28 Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm bộ biến tần bộ biế tầ biến tần bộ biến tần bộ biế tầ biến tần Lắp đặt bộ biến tần Lắp đặt bộ biến tần Lắp bộ biến tần vào nguồn điện Lắp thiết bị giao tiếp, cài đặtT©B 29 T©B 30 5
  40. 40. Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm bộ biến tần bộ biế tầ biến tần bộ biến tần bộ biế tầ biến tần Vị trí, khoảng cách lắp đặt Cài đặt tối ưu chế độ điều khiển Cách ly về điện Thông số động cơ Chống ẩm Chế độ điều khiển Cháy nổ Thông số điều khiểnT©B 31 T©B 32 Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm Lắp đặt, kiểm tra, vận hành Lắp đặt, kiể tra, vận hành kiểm bộ biến tần bộ biế tầ biến tần bộ biến tần bộ biế tầ biến tần Lắp tải, khởi động và vận hành có tải Lắp tải, khởi động và vận hành có tải Kiểm tra đáp ứng tốc độ hệ thống Kiểm tra tốc độ hệ thống Kiểm tra tần số, dòng điện, kiểm tra kết nối Kiểm tra quá dòng điện Kiểm tra quá nhiệt, quạt làm mát, ổ trục, rung động,… Kiểm tra quá nhiệt, quạt làm mát, ổ trục, rung động,…T©B 33 T©B 34 Phòng ngừa các hư hỏng thường gặp, ngừ các ngừa hỏng thườ thường gặp, Phòng ngừa các hư hỏng thường gặp, ngừ các ngừa hỏng thườ thường gặp, sửa chữa, bảo trì và giải pháp bảo vệ sửa chữ bảo trì và giả phá bảo vệ chữa, giải pháp sửa chữa, bảo trì và giải pháp bảo vệ sửa chữ bảo trì và giả phá bảo vệ chữa, giải pháp Phòng ngừa và sửa chữa các hư hỏng thường gặp Giám sát tình trạng, Phát hiện sớm sự cố, Bảo Cài đặt sai lệch thông số vệ khi xảy ra hư hỏng Động cơ quá tải, quá dòng, quá áp Động cơ không khởi động được Động cơ quá nhiệtT©B 35 T©B 36 6
  41. 41. CHÂN THÀNH CẢM ƠN! THÀ THÀNH CẢ ƠN! CẢM Liên hệ: Trần Công Binh Tel. No: 0908 468 100 Email: tcbinh@hcmut.edu.vn binhtc@yahoo.com Website: www.dee.hcmut.edu.vn/~tcbinh T©BT©B 08/04/2009 37 7

×