Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy xử lý rác thải rắn tại Cần Thơ 0903034381

Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ
Chủ dự án: Công ty TNHH Nă...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ
Chủ dự án: Công ty TNHH Nă...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ
Chủ dự án: Công ty TNHH Nă...
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Wird geladen in …3
×

Hier ansehen

1 von 228 Anzeige

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy xử lý rác thải rắn tại Cần Thơ 0903034381

Herunterladen, um offline zu lesen

Dịch vụ lập báo cáo môi trường ĐTM | Xử lý nước thải | 0903034381
Thiết kế quy hoạch
Lập báo cáo môi trường
Lập dự án
Xử lý nước thải
http://lapduandautu.com.vn

Dịch vụ lập báo cáo môi trường ĐTM | Xử lý nước thải | 0903034381
Thiết kế quy hoạch
Lập báo cáo môi trường
Lập dự án
Xử lý nước thải
http://lapduandautu.com.vn

Anzeige
Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Diashows für Sie (20)

Ähnlich wie Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy xử lý rác thải rắn tại Cần Thơ 0903034381 (20)

Anzeige

Weitere von CTY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH (20)

Aktuellste (20)

Anzeige

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy xử lý rác thải rắn tại Cần Thơ 0903034381

  1. 1. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 1 BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN “NHÀ MÁY XỬ LÝ CHẤT RẮN (RÁC SINH HOẠT) CẦN THƠ” Địa điểm: TP. CẦN THƠ
  2. 2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 2 DANH MỤC HÌNH ẢNH ........................................................................................................5 DANH MỤC BẢNG BIỂU ......................................................................................................7 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.................................................................................................10 MỞ ĐẦU..................................................................................................................................11 1. XUẤT XỨ DỰ ÁN .........................................................................................................11 1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án.....................................................................................................11 1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư:...............................................................13 2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM..............13 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn........................................................13 2.2. Các văn bản liên quan đến dự án............................................................................................17 2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường...............................................................................................................................................18 2.4. Tổ chức thực hiện ĐTM............................................................................................................18 3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM.......................................20 3.1. Phương pháp ĐTM.....................................................................................................................20 3.2. Các phương pháp khác ..............................................................................................................21 CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN ...........................................................................24 1.1. TÊN DỰ ÁN.....................................................................................................................24 1.2. CHỦ DỰ ÁN ....................................................................................................................24 1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN ........................................................................................24 1.3.1. Mô tả vị trí của Dự án................................................................................................................24 1.3.2. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án ...........................................................................27 1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN............................................................................29 1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án...................................................................................................29 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án ..........................................30 1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình:...............32 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành: ...............................................................................................34 1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến:...................................................................................62 1.5. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các sản phẩm đầu ra của dự án ..........................65 1.5.1. Nguyên, nhiên vật liệu cung cấp cho quá trình thi công xây dựng Dự án..................65 1.5.2. Nguyên, nhiên vật liệu cung cấp cho quá trình hoạt động của Dự án .........................68 1.6. Tiến độ thực hiện dự án ..................................................................................................70 1.7. Vốn đầu tư........................................................................................................................72 1.7.1. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án.......................................................................................72
  3. 3. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 3 1.7.2. Tổ chức nhân công trong giai đoạn thi công Dự án..........................................................73 CHƯƠNG 2:ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊNVÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ...................................................................................................75 2.1. Điều kiện tự nhiên......................................................................................................75 2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất.....................................................................................................75 2.1.2. Điều kiện về khí tượng, thủy văn ...........................................................................................78 2.1.3. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí....................84 2.1.4. Hiện trạng tài nguyên sinh học................................................................................................89 2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội ..........................................................................................90 2.2.1. Điều kiện kinh tế huyện Thới Lai...........................................................................................90 2.2.2. Điều kiện xã hội huyện Thới Lai............................................................................................90 CHƯƠNG 3:ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG...........................................94 3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG ..........................................................................................94 3.1.1. Đánh giá tác động môi trường giai đoạn chuẩn bị Dự án................................................94 3.1.2. Nguồn tác động không liên quan đến chất thải ................................................................121 3.1.3. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của Dự án........................128 3.1.4. Nguồn tác động liên quan đến chất thải .............................................................................129 3.1.5. Nguồn tác động không liên quan đến chất thải ................................................................147 3.2. NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT VÀ MỨC ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO ................................................................................................152 3.2.1. Mức độ tin cậy của các đánh giá ..........................................................................................153 3.2.2. Mức độ chi tiết của các đánh giá ..........................................................................................155 CHƯƠNG 4:BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN ..........................................156 4.1. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ ÁN..........................................................................................................................156 4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn chuẩn bị ………………………………………………………………………………….156 4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn thi công xây dựng ........................................................................................................................156 4.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn vận hành ................................................................................................................................172 4.2.1. Biện pháp giảm thiểu các tác động liên quan đến chất thải..........................................172 4.2.2. Biện pháp giảm thiểu các tác động không liên quan đến chất thải.............................200
  4. 4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 4 4.3. BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ ....201 4.3.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai đoạn thi công …………………………………………………………………………………..201 4.3.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai đoạn vận hành …………………………………………………………………………………..203 4.4. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.....................................................................................................207 4.4.1. Dự toán kinh phí cho chương trình quản lý môi trường................................................207 4.4.2. Tổ chức thực hiện .....................................................................................................................207 CHƯƠNG 5:CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG..............209 5.1. Chương trình quản lý môi trường .........................................................................209 5.2. Chương trình giám sát môi trường........................................................................215 5.3. Giám sát môi trường trong giai đoạn thi công......................................................215 5.3.1. Giám sát môi trường không khí............................................................................................215 5.3.2. Giám sát sự sụt lún, sạt lở của công trình, sự cố cháy nổ..............................................216 5.3.3. Giám sát an toàn lao động ......................................................................................................216 5.4. Giám sát môi trường trong giai đoạn đi vào hoạt động.......................................217 5.4.1. Giám sát chất lượng môi trường nước ..................................................................217 5.1.2. Giám sát môi trường khí thải ................................................................................218 5.1.3. Giám sát khác........................................................................................................218 CHƯƠNG 6:THAM VẤN CỘNG ĐỒNG .........................................................................220 6.1. TÓM TẮT VỀ QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN THAM VẤN CỘNG ĐỒNG.........220 6.2. KẾT QUẢ THAM VẤN CỘNG ĐỒNG................................................................221 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT.........................................................................223 1. Kết luận .............................................................................................................................223 2. Kiến nghị ...........................................................................................................................224 3. Cam kết..............................................................................................................................224 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................227 PHỤ LỤC 2 ...........................................................................................................................228
  5. 5. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 5 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1. Mô phỏng vị trí quy hoạch khu xử lý rác huyện Thới Lai và vị trí dự án.....25 Hình 1.2. Phối cảnh nhà máy khi đi vào hoạt động.......................................................26 Hình 1.3. Hình ảnh hiện trạng dự án khảo sát tháng 11/2016.......................................28 Hình 1.4.Thành phần chất thải rắn ở thành phố Cần Thơ .............................................35 Hình 1.5. Sơ đồ đốt của lò đốt rác dự án.......................................................................41 Hình 1.6: Sơ đồ quy trình đốt rác ..................................................................................42 Hình 1.7. Ghi lò đốt.......................................................................................................55 Hình 1.8. Tấm ghi dạng trượt, lật và cố định ................................................................56 Hình 1.9. Hệ thống điều khiển lò đốt ............................................................................56 Hình 1.10. Hệ thống không khí phụ trợ đốt cháy..........................................................57 Hình 1.11. Hệ thống tận dụng nhiệt dư .........................................................................60 Hình 1.12. Hệ thống lò hơi tận dụng nhiệt thải:............................................................61 Hình 1.13. Sơ đồ dự kiến tổ chức quản lý điều hành Dự án trong giai đoạn hoạt động .......................................................................................................................................73 Hình 3.1. Bản đồ mô phỏng ô nhiễm bụi ....................................................................133 Hình 3.2. Bản đồ mô phỏng ô nhiễm SO2 ...................................................................134 Hình 3.3. Bản đồ mô phỏng ô nhiễm NO2 ..................................................................134 Hình 3.4. Bản đồ mô phỏng ô nhiễm CO....................................................................135 Hình 3.5. Thời gian cần thiết để phân hủy 99,99% PCDD ở một nhiệt độ nhất định.137 Hình 4.1. Biện pháp che chắn công trình ....................................................................159 Hình 4.2. Hình ảnh nhà vệ sinh di động 2 buồng........................................................162 Hình 4.3. Sơ đồ thoát nước thải thi công và nước mưa chảy tràn trong quá trình thi công .............................................................................................................................164 Hình 4.4. Thùng chứa rác thải sinh hoạt .....................................................................166 Hình 4.5. Công nghệ xử lý làm sạch khói thải ............................................................174 Hình 4.6. Hệ thống khử NOX.......................................................................................175 Hình 4.7. Sơ đồ hệ thống SNCR .................................................................................176 Hình 4.8. Lắp đặt 2 máy bơm tăng áp .........................................................................176 Hình 4.9. Súng phun SNCR ........................................................................................177 Hình 4.10. Tháp phản ứng tách axit ............................................................................180
  6. 6. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 6 Hình 4.11. Hệ thống phun than hoạt tính ....................................................................182 Hình 4.12. Máy khử bụi dạng túi ................................................................................183 Hình 4.13. Thiết bị lọcbụi túi vải ................................................................................183 Hình 4.14. Buồng chứa................................................................................................184 Hình 4.15. Bộ lọc túi vải .............................................................................................185 Hình 4.16. Hệ thống làm sạch khói:............................................................................186 Hình 4.17. Hệ thống giám sát làm sạch khói tại chỗ...................................................187 Hình 4.18. Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt của Dự án ..........................................189 Hình 4.19. Quy trình xử lý nước thải bằng bể tự hoại 3 ngăn.....................................190 Hình 4.20. Sơ đồ lưu trình xử lý nước rỉ rác ...............................................................195
  7. 7. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 7 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1. Diện tích xây dựng các hạng mục dự án.......................................................30 Bảng 1.2. Các hạng mục xây dựng chính của dự án .....................................................30 Bảng 1.3. Sự phân phối thành phần rác ở các khu dân cư đô thị ở các nước có thu nhập thấp, trung bình và cao ..................................................................................................36 Bảng 1.4. Phân tích các thành phần vật lý của rác sinh hoạt tại Cần Thơ ....................36 Bảng 1.5. Phân tích các thành phần hóa học của rác.....................................................36 Bảng 1.6. Tình trạng hiện tại của khu vực xử lý chất thải rắn sinh hoạt của thành phố Cần Thơ .........................................................................................................................37 Bảng 1.7. Bảng phân tích nhiệt trị của rác thải sinh hoạt ở Cần Thơ tháng 10/2016....40 Bảng 1.8. Tham số nồi hơi dư nhiệt và máy phát điện tuabin của dự án nhà máy điện đốt rác thải Cần Thơ ......................................................................................................44 Bảng 1.9. Thông số chính của lò đốt rác .......................................................................54 Bảng 1.10. Danh mục máy móc, thiết bị chính sử dụng trong quá trình thi công Dự án .......................................................................................................................................62 Bảng 1.11. Danh mục máy móc, thiết bị chính sử dụng khi dự án đi vào hoạt động ...63 Bảng 1.12. Khối lượng nguyên vật liệu thi công của Dự án .........................................65 Bảng 1.13. Lượng nhiên liệu sử dụng cho các máy móc, thiết bị thi công ...................66 Bảng 1.14. Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên liệu khi dự án đi vào hoạt động................68 Bảng 1.15: Bảng tính toán nhu cầu dùng nước (*)........................................................69 Bảng 1.16. Tiến độ thực hiện Dự án..............................................................................71 Bảng 1.17. Dự kiến nhân sự quản lý và vận hành Dự án ..............................................73 Bảng 1.18. Bảng tóm tắt thông tin chính của Dự án .....................................................74 Bảng 2.1. Toạ độ lỗ khoan theo hệ toạ độ VN-2000.....................................................76 Bảng 2.2. Nhiệt độ trung bình các tháng từ năm 2012 đến 2016 của Huyện Thới Lai.79 Bảng 2.3. Độ ẩm trung bình các tháng từ năm 2012 đến 2016 của Huyện Thới Lai....79 Bảng 2.4. Vị trí đo đạc lấy mẫu hiện trạng môi trường không khí khu vực Dự án.......84 Bảng 2.5. Chất lượng môi trường không khí khu vực Dự án........................................85 Bảng 2.6. Vị trí lấy mẫu hiện trạng môi trường nước khu vực Dự án ..........................86 Bảng 2.7. Chất lượng môi trường nước mặt khu vực Dự án.........................................86 Bảng 2.8. Vị trí lấy mẫu môi trường đất .......................................................................87
  8. 8. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 8 Bảng 2.9. Chất lượng môi trường đất khu vực Dự án...................................................87 Bảng 3.1. Các hoạt động và nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải ........ Error! Bookmark not defined. Bảng 3.2. Đối tượng tự nhiên bị tác động trong giai đoạn thi công..............................99 Bảng 3.3. Khối lượng nguyên vật liệu thi công của Dự án. ........................................104 Bảng 3.4. Đặc trưng nguồn ô nhiễm môi trường không khí .......................................106 Bảng 3.5. Hệ số ô nhiễm đối với các loại xe của một số chất ô nhiễm chính.............107 Bảng 3.6. Ước tính tải lượng các chất khí ô nhiễm phát sinh từ các hoạt động vận chuyển..........................................................................................................................108 Bảng 3.7. Nồng độ các chất ô nhiễm từ các phương tiện vận chuyển ........................110 Bảng 3.8. Hệ số phát thải chất ô nhiễm của các máy móc, thiết bị thi công...............111 Bảng 3.9. Tổng lượng phát thải của một số thiết bị thi công ......................................112 Bảng 3.10. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện......113 Bảng 3.11 : Nồng độ các chất khí độc trong quá trình hàn điện vật liệu kim loại......114 Bảng 3.12. Hệ số phát thải trong nước thải sinh hoạt .................................................115 Bảng 3.13. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm ....................................................116 Bảng 3.14. Thành phần CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng...........................120 Bảng 3.15. Mức độ tiếng ồn điểm hình của các thiết bị, phương tiện thi công ở khoảng cách 2m........................................................................................................................121 Bảng 3.16. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công theo khoảng cách ................122 Bảng 3.17. Mức độ gây rung của một số loại máy móc xây dựng..............................123 Bảng 3.18. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn hoạt động .....................................................................................................................................129 Bảng 3.19. Nguồn gốc ô nhiễm môi trường không khí và chất ô nhiễm chỉ thị .........130 Bảng 3.20: Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải từ hoạt động vận chuyển chất thải ..131 Bảng 3.21: Thành phần trong 1kg chất thải rắn ..........................................................132 Bảng 3.23. Phát thải và các thành phần khói lò đốt chất thải......................................136 Bảng 3.24. Nguồn gốc ô nhiễm môi trường nước.......................................................138 Bảng 3.25. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm....................................................139 Bảng 3.26. Thành phần chủ yếu trong rác thải sinh hoạt ............................................145 Bảng 3.27. Danh mục mã số CTNH phát sinh ............................................................146
  9. 9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 9 Bảng 3.28. Mức ồn của các loại xe cơ giới và thiết bị trong nhà máy........................147 Bảng 3.29.Cường độ tiếng ồn của thiết bị...................................................................147 Bảng 3.30. Mức độ tin cậy của các phương pháp sử dụng trong báo cáo ĐTM.........153 Bảng 3.31.Đánh giá chung các nhận xét có thể đáp ứng yêu cầu của nghiên cứu ĐTM .....................................................................................................................................153 Bảng 4.1. Thành phần nước rỉ rác trước khi đưa vào hệ thống xử lý nước tập trung và hiệu quả xử lý: .............................................................................................................193 Bảng 4.2. Dự toán kinh phí thực hiện các công trình bảo vệ môi trường ...................207 Bảng 4.3. Các đơn vị liên quan trong chương trình quản lý và giám sát môi trường .208 Bảng 5.1. Tổng hợp các tác động và biện pháp giảm thiểu.........................................210 Bảng 5.2. Nội dung giám sát môi trường không khí trong giai đoạn thi công............215 Bảng 5.3. Nội dung giám sát môi trường nước thải trong giai đoạn thi công.............215 Bảng 5.4. Kinh phí giám môi trường trong giai đoạn thi công ...................................216 Bảng 5.5. Nội dung giám sát môi trường nước thải trong giai đoạn hoạt động..........217 Bảng 5.6. Nội dung giám sát khí thải trong giai đoạn hoạt động...............................218 Bảng 5.7. Kinh phí giám môi trường trong giai đoạn hoạt động ................................219
  10. 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 10 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BOD5 Nhu cầu ôxy sinh hóa sau 5 ngày đo ở 20o C CTR Chất thải rắn CTNH Chất thải nguy hại COD Nhu cầu oxy hóa học DO Ôxy hòa tan ĐTM Đánh giá tác động môi trường. KHBVMT Kế hoạch bảo vệ môi trường KTXH- ANQP Kinh tế xã hội- An ninh quốc phòng PCCC Phòng cháy chữa cháy QCVN Quy chuẩn Việt Nam SS Chất rắn lơ lửng TNHH Trách nhiệm hữu hạn TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam UBND Ủy ban nhân dân UBMTTQ Ủy ban mặt trận tổ quốc WHO Tổ chức Y tế Thế giới.
  11. 11. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 11 MỞ ĐẦU 1. XUẤT XỨ DỰ ÁN 1.1.Hoàn cảnh ra đời của Dự án Thành phố Cần Thơ nằm ở vị trí trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, cửangõ giao thoa của các tỉnh trong khu vực miền Tây Nam Bộ. Cần Thơ kết nối thuận lợi với thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác bằng đường bộ, đường không, đường thủy và đường sắt, có nhiều tiềm năng và lợi thế trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa và chuyển đổi nền kinh tế từ thuần nông sang công nghiệp – dịch vụ và nông nghiệp. Bên cạnh việc đầu tư phát triển công nghiệp mạnh mẽ thì các ngành kinh tế quan trọng khác cũng có những bước phát triển khá đồng đều với tốc độ tăng trưởng tương đối cao, góp phần đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp và dịch vụ, không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân trong tỉnh. Cùng với sự phát triển về kinh tế dẫn đến lượng rác thải phát sinh ngày càng nhiều, theo báo cáo về tình hình môi trường của thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và Sở Tài nguyên và Môi trường Cần Thơ (2012) chỉ ra rằng lượng chất thải rắn trung bình của mỗi người là 0.69 - 0.78 kg/người/ngày và gần như chính xác với các dữ liệu khảo sát thực tế từ Trung tâm Kế hoạch & Nghiên cứu Môi trường nông thôn và đô thị. Với dân số của Cần Thơ là 1.199.539 người, trong đó dân số đô thị là 792.400 người, chiếm 66 % và dân cư nông thôn là 407.139 người, chiếm 34%. Tổng lượng chất thải rắn thải ra trong toàn thành phố là khoảng 860 tấn / ngày, trong đó lượng chất thải rắn từ các huyện, thị xã là khoảng 650 tấn/ngày. Thành phố Cần Thơ hiện nay không có nhà máy xử lý chất thải rắn sử dụng quy trình khép kín tái chế chất thải rắn để sản xuất các sản phẩm khác (như phân bón hữu cơ, tái chế nhựa...).
  12. 12. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 12 Toàn bộ thành phố có 10 khu bãi rác chính thức tại các huyện trong đó bãi rác Đông Thạnh thuộc quận Cái Răng hiện đang đóng cửa vì quá tải và nằm trong khu vực xây dựng cầu Cần Thơ. Sau khi dừng đốt chất thải rắn sinh hoạt ở thành phố Cần Thơ tại khu vực bãi rác Long Tân nơi xử lý khoảng 90% lượng chất thải rắn của thành phố. Trong đầu năm 2014, khu xử lý chất thải rắn Phước Thới tại huyện Ô Môn bắt đầu hoạt động. Đây là bãi rác tạm thời và hở, chất thải rắn ở đây được đốt thủ công và không đảm bảo các yêu cầu vệ sinh. Chất thải rắn được tập trungthành đống và bao phủ bằng vải tạo ra mùi hôi. Thành phố Cần Thơ đang đầu tư xây dựng nhà máy xử lý chất thải rắn tại phường Phước Thới, quận Ô Môn với quy mô 47 ha. Các bãi rác không được xây dựng với quy trình kỹ thuật đảm bảo và một số bãi rác được đặt tại các vùng thấp lụt mà phương pháp xử lý phổ biến là hố chôn lấp, lấp xung quanh, đốt. Do đó các vấn đề ô nhiễm (mùi hôi, nước thải...) sinh ra từ các bãi rác này đã gây ra ô nhiễm đến nguồn nước của thành phố. Ngoài ra, kể từ khi thành phố Cần Thơ thông qua các phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh mà không cần đốt, việc tái sử dụng chất thải đô thị gần như không có và mức độ sử dụng tài nguyên cần được gấp rút cải thiện. Vì vậy, để thiết lập một nhà máy điện đốt chất thải đạt tiêu chuẩn cao, chất lượng cao và có ý nghĩa lớn đối với việc xây dựng nền văn minh sinh thái của thành phố Cần Thơ.Do đó, việc Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB (Cần Thơ) thành lập và đi vào hoạt động xây dựng nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt công suất 400 tấn/ngày bằng phương pháp đốt rác phát điện là rất cần thiết. Khi nhà máy đi vào hoạt động hoàn chỉnh, công nghệ tiên tiến sẽ phát huy tối đa hiệu quả tái chế, xử lý chất thải, giải quyết được vấn đề môi trường hiện tại, tận dụng nguồn nhiệt sinh ra để phát điện cho địa phương và các khu vực lân cận.Dự án đi
  13. 13. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 13 vào hoạt động sẽ xử lý hiệu quả rác thải phát sinh từ Huyện Thới Lai, Quận Cái Răng, Huyện Phòng Điền và các khu vực lân cận, hỗ trợ cho các khu xử lý chất thải rắn toàn thành phố. Phạm vi dự án bao gồm hoạt động vận chuyển rác thải tại điểm bàn giao của Sở Xây dựng Thành phố Cần Thơ về nhà máy và hoạt động vận chuyển tro, xỉ sau xử lý từ nhà máy đến khu vực xử lý theo quy định của UBND Thành phố Cần Thơ. Các hạng mục của dự án đã được phê duyệt quy hoạch 1/500 theo quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 12/05/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai về việc quy hoạch chi tiết 1/500 nhà máy xử lý chất thải rắn Cần Thơ. Dự án thuộc mục 8 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Do đó, báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền tổ chức thẩm định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 1.2.Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: UBND Thành phố Cần Thơ đã chấp nhận chủ trương xây dựng dự án nhà xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Thới Lai do Công ty TNHH China Everbright Quốc tế chủ sở hữu của Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB ( Cần Thơ) làm chủ đầu tư theo Công văn số 3575/UBND-XDĐT ngày 01/09/2016. 2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 2.1.Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn 2.1.1. Các văn bản luật - Luật Hóa Chất số 06/2007/QH 12 do Quốc hội ban hành ngày 21 tháng 11 năm 2007; - Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29/11/2013; - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 18 tháng 06 năm 2014; - Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 do Quốc hội ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2014;
  14. 14. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 14 - Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23/06/2014 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015. - Luật PCCC số 27/2001/ QH 10, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ hợp thứ 9 thông qua ngày 12/07/2001 và có hiệu lực ngày 04/10/2001. - Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân 21/LCT/HĐNN8, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa VIII, kỳ hợp thứ 5 thông qua ngày 30/06/1989. - Luật Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam số 68/2006/ QH 12, được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29/06/2006 và có hiệu lực ngày 01/01/2007. 2.1.2. Các nghị định của chính phủ - Nghị định 59/2015/ NĐ-CP ngày 18/06/2015 về quản lý đầu tư xây dựng. - Nghị định 42/2017/ NĐ-CP ngày 05/04/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 59/2015/ NĐ-CP ngày 18/06/2015 về quản lý đầu tư xây dựng. - Nghị định số 80/2014/ NĐ-CP ngày 06/08/2014 quy định về thoát nước và xử lý nước thải; - Nghị định số 19/2015/ NĐ-CP ngày 14/02/2015 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường; - Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/08/2007 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; - Nghị định 108/2008/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn một số điều của Luật hóa chất;
  15. 15. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 15 - Nghị định 26/2011/NĐ-CP ngày 8 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về bổ sung một số điều của Nghị định 108/2008/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn một số điều của Luật hóa chất; - Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; - Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu; - Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12-05-2015 của Chính Phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính Phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành về một số điều luật bảo vệ môi trường; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; 2.1.3. Các thông tư, quyết định, hướng dẫn - Thông tư 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường quy định về quản lý chất thải nguy hại; - Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; - Thông tư số 24/2016/TT- BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế về quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc; - Thông tư số 26/2016/TT- BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế về quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc; - Thông tư số 27/2016/TT- BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế về quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – giá trị cho phép tại nơi làm việc; - Thông tư số 22/2016/TT- BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế về quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng – mức cho phép chiếu sáng nơi làm việc;
  16. 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 16 - Quyết định 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động; - Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/04/2008 của Bộ Xây Dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng; - Quyết định số 04/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/07/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường; - Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. 2.1.4. Các căn cứ kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), Cục Bảo vệ môi trường Mỹ (US EPA) và Ngân hàng Thế giới (WB) về hướng dẫn xây dựng báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Các văn bản hướng dẫn của Bộ TN&MT về nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội; - Các bản đồ quy hoạch chung và địa hình khu vực quy hoạch; - Trần Ngọc Trấn - Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật , Hà Nội – tháng 3/2001; - Phạm Ngọc Đăng. Thực trạng và các vấn đề cấp bách của môi trường đô thị và Khu công nghiệp ở nước ta. Tuyển tập báo cáo khoa học tại hội nghị môi trường toàn quốc, năm 1998; - Lê Trình – Đánh giá tác động môi trường phương pháp và ứng dụng – NXB Khoa học và Kỹ thuật – Năm 2000. Các tài liệu về công nghệ xử lý chất thải: - MSW Incineration Plant. ( Stoker). HALLA Energy & Environment; - Handbook of Environmemtal Health and Safety By H.Koren & M Biseri Lewis 1995; - Wastewater Treamemt (Biolgical and Chemical Processes By M.Henge, et al. Springer 1995); - Wastewater Engineering - Treamemt, Disposal, Reuse, By Metcalf & Eddy 1991. 2.1.5. Các tiêu chuẩn, quy chuản áp dụng
  17. 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 17 - QCVN 61-MT/2016/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; - QCVN 50/2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại của bùn thải trạm Xử lý nước thải; - QCVN 03:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn kim loại nặng trong đất; - QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt; - QCVN 09:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm; - QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt; - QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại; - QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ; - QCVN 25:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của Khu xử lý chất thải; - QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; - QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; - QCVN 39:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu; - QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp; - QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chuẩn chất lượng không khí xung quanh; - QCVN 50:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước; 2.2.Các văn bản liên quan đến dự án - Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 19/01/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch xử lý Chất thải rắn Thành phố Cần Thơ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. - Quyết định số 2787/QĐ-UBND ngày 06/09/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu xử lý chất thải rắn tại Huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
  18. 18. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 18 - Công văn số 299/ TB- VPUB ngày 26/08/2016 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về Kết luận của Chủ tịch UBND Thành phố Võ Thành Thống tại cuộc hợp giải quyết một số vấn đề liên quan đến dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn huyện Thới Lai. - Công văn số 3575/ UBND- XDĐT ngày 01/09/2016 của UBND Thành phố Cần Thơ về việc Công ty TNHH China Everbright Quốc tế chủ sở hữu Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB (Cần Thơ)là chủ đầu tư thực hiện dự án Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Thới Lai. Vì vậy, công ty TNHH Năng Lượng Môi trường EB ( Cần Thơ) là đại diện hợp pháp của Công ty TNHH China Everbright Quốc tế tại Việt Nam làm chủ đầu tư dự án. - Công văn số 539/SKHCN- QLCN ngày 26/05/2017 của Sở khoa học và Công nghệ Thành phố Cần Thơ về việc ý kiến công nghệ dự án “ Nhà máy xử lý chất thải rắn( rác sinh hoạt)” - Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án. 2.3.Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường + Nghiên cứu khả thi của dự án“Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ” tại xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. + Tài liệu khảo sát địa chất, địa hình khu vực thực hiện Dự án. + Các bản vẽ kỹ thuật liên quan đến Dự án. + Kết quả phân tích mẫu. + Kết quả tham vấn cộng đồng. 2.4.Tổ chức thực hiện ĐTM Báo cáo ĐTM dự án “Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ” tại xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ do Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB ( Cần Thơ) là chủ đầu tư thực hiện với sự tư vấn của Công ty CP TV ĐT Thảo Nguyên Xanh. - Thông tin đơn vị tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh - Đại diện: Bà Võ Thị Huyền Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: 28B Mai Thị Lựu, Phường Đakao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08 39118552
  19. 19. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 19 Bảng 0.1: Danh sách thành viên tham gia lập báo cáo ĐTM cho dự án: TT Họ và tên Chuyên ngành /Chức vụ Nội dung phụ trách Đơn vị công tác 1 Shao Qichao Tổng giám đốc Quản lý dự án, cung cấp thông tin công nghệ dự án Công ty TNHH Năng lượng môi trường EB ( Cần Thơ) 3 Võ Thị Huyền Giám đốc Kiểm tra công nghệ XLNT Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh 4 Huỳnh Thị Yến Thinh Thạc sỹ Môi trường/ Trưởng phòng kỹ thuật môi trường Thiết kế HTXLNT, viết báo cáo 5 Nguyễn Thị Hương Thảo Kỹ sư Môi trường/ Nhân viên tư vấn môi trường Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 6 Ngô Thị Kim Hoa Kỹ sư Môi trường/ Nhân viên tư vấn môi trường Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 7 Vũ Thị Thương Kỹ sư Môi trường Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 8 Lê Trung Hiếu Kỹ sư Môi trường Thiết kế HTXLNT 9 Bùi Đắc Tân Kỹ sư Xây dựng/ Trưởng Phòng Xây Dựng Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 10 Nguyễn Thanh Hải Kỹ sư Điện/ Cán Bộ Kỹ Thuật Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 11 Chu Gia Khánh Kỹ sư kiến trúc Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo Trong quá trình thực hiện chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ của các cơ quan sau: - UBND Thành phố Cần Thơ - UBND Huyện Thới Lai - UBND xã Trường Xuân Quá trình lập báo cáo ĐTM được thực hiện theo các bước sau: - Bước 1: Nghiên cứu thuyết minh, hồ sơ thiết kế, các văn bản pháp lý tài liệu kỹ thuật của Dự án đầu tư; Bắt đầu từ tháng 10/2016 đến tháng 12/2016.
  20. 20. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 20 - Bước 2: Nghiên cứu, thu thập các số liệu, tài liệu về điều kiện địa lý, tự nhiên, KT- XH của khu vực thực hiện Dự án; Bắt đầu từ tháng 11/2016. - Bước 3: Khảo sát và đo đạc đánh giá hiện trạng môi trường tự nhiên, KT-XH tại khu vực thực hiện Dự án; Khảo sát hiện trạng dự ấn vào tháng 11/2016vaf tiến hành khảo sát đo đạc hiện trạng môi trường vào tháng 3/2017. - Bước 4: Xác định các nguồn gây tác động, quy mô phạm vi tác động, phân tích đánh giá các tác động của Dự án tới môi trường; - Bước 5: Xây dựng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường của Dự án; - Bước 6: Xây dựng chương trình quản lý, giám sát môi trường; - Bước 7: Lập dự toán kinh phí cho các công trình xử lý môi trường; - Bước 8: Tổ chức tham vấn lấy ý kiến cộng đồng, lấy ý kiến của UBND, UBMTTQ xã Trường Xuân; Thực hiện vào tháng 11/2016. - Bước 9: Xây dựng báo cáo ĐTM của Dự án; - Bước 10: Hội thảo sửa chữa và có qua tư vấn để thống nhất trước khi trình thẩm định; - Bước 11: Trình thẩm định báo cáo ĐTM; - Bước 12: Hiệu chỉnh và hoàn thiện báo cáo ĐTM; - Bước 13: Nộp lại báo cáo sau chỉnh sửa theo ý kiến của các thành viên Hội Đồng; 3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM 3.1.Phương pháp ĐTM 3.1.1. Phương pháp đánh giá nhanh Sử dụng trong báo cáo để xác định nhanh tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, mức độ gây ồn, rung động phát sinh trong giai đoạn thi công và hoạt động của Dự án. Báo cáo sử dụng hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Cơ quan Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ (USEPA) thiết lập nhằm ước tính tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra khi thi công xây dựng Dự án và giai đoạn Dự án đi vào hoạt động. Phương pháp này được áp dụng tại Chương 3, phần dự báo tải lượng và nồng độ bụi, khí thải và nước thải. 3.1.2. Phương pháp liệt kê
  21. 21. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 21 Phương pháp liệt kê dùng để chỉ ra các tác động và thống kê đầy đủ các tác động đến môi trường cũng như các yếu tố kinh tế- xã hội cần chú ý, quan tâm giảm thiểu trong quá trình hoạt động của dự án, bao gồm cả quá trình thi công xây dựng. 3.1.3. Phương pháp so sánh Phương pháp so sánh dùng để đánh giá các tác động đến môi trường trên cơ sở so sánh với các tiêu chuẩn về môi trường bắt buộc do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Tổng hợp các số liệu thu thập được, so với tiêu chuẩn về môi trường của Việt Nam. Phương pháp này chủ yếu được sử dụng tại chương II và chương III của báo cáo để đánh giá môi trường hiện trạng và dự báo thì tương lai của Dự án. 3.1.4. Phương pháp tham vấn cộng đồng Phương pháp này được sử dụng trong quá trình làm việc với lãnh đạo và đại diện cộng đồng dân cư xã Trường Xuân để thu thập các thông tin cần thiết cho công tác đánh giá tác động môi trường của Dự án; phương pháp này được áp dụng trong chương 6 của báo cáo. 3.1.5. Phương pháp mô hình hóa Sử dụng các mô hình ENVIM 3.0 tính toán để dự báo lan truyền các chất ô nhiễm trong môi trường không khí , từ đó xác định mức độ, phạm vi ô nhiễm môi trường không khí do các tác động của dự án gây ra. 3.2.Các phương pháp khác - Phương pháp thống kê Phương pháp này được áp dụng trong việc xử lý các số liệu của quá trình đánh giá sơ bộ môi trường nhằm xác định các đặc trưng của chuỗi số liệu tài nguyên - môi trường thông qua: Điều tra, khảo sát, lấy mẫu ngoài thực địa và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm, xác định các thông số về hiện trạng chất lượng môi trường không khí, môi trường nước, đất, tiếng ồn. Sau đó so sánh với các tiêu chuẩn, quy chuẩn về môi trường bắt buộc do Bộ Tài nguyên Môi trường và các Bộ ngành liên quan ban hành. Phương pháp thống kê chủ yếu được sử dụng trong chương 2 của báo cáo. - Phương pháp danh mục kiểm tra Phương pháp liệt kê thành một danh mục tất cả các nhân tố môi trường liên quan đến hoạt động phát triển được đem ra đánh giá.
  22. 22. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 22 Phương pháp này được áp dụng để định hướng nghiên cứu, bao gồm việc liệt kê danh sách các yếu tố có thể tác động đến môi trường trong các giai đoạn chuẩn bị, thi công và vận hành. Từ đó có thể định tính được tác động đến môi trường do các tác nhân khác nhau trong quá trình thi công, vận hành Dự án. Cụ thể là các bảng danh mục đánh giá nguồn tác động, các đối tượng chịu tác động trong giai đoạn thi công và hoạt động được thể hiện tại chương 3 của báo cáo. - Phương pháp kế thừa Kế thừa các tài liệu liên quan và báo cáo ĐTM khác có các hạng mục tương tự để dự báo và đánh giá khả năng các ảnh hưởng đến môi trường sẽ xảy ra. - Phương pháp lấy mẫu Phương pháp đo đạc, lấy mẫu, phân tích, so sánh các chỉ tiêu ô nhiễm không khí được tiến hành theo Quy chuẩn Việt Nam, đồng thời tham khảo tài liệu “Methods of Air Sampling and Analysis”. Trong quá trình lấy mẫu phân tích, đã sử dụng các thiết bị đo đạc và phương pháp phân tích tuân theo từng QCVN và các ISO tương ứng . - Đo đạc, lấy mẫu phân tích chất lượng môi trường khu vực Dự án Căn cứ nội dung đề cương của báo cáo, đoàn cán bộ khảo sát của Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh cùng Trung tâm nghiên cứu và phân tích ARC đã tiến hành khảo sát hiện trường khu vực Dự án và vùng lân cận với các nội dung khảo sát bao gồm: *) Môi trường không khí Đoàn khảo sát sử dụng các thiết bị đo nhanh tại hiện trường, đồng thời tiến hành lấy mẫu và sau đó bảo quản trong các dụng cụ lưu mẫu, bảo quản mẫu, chuyên chở về phòng thí nghiệm để phân tích trên các thiết bị chuyên dùng. Các số liệu trong báo cáo là kết quả của 2 phương pháp này. - Các chỉ tiêu đo đạc phân tích: + Điều kiện vi khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió. + Các tác nhân hoá học trong môi trường không khí xung quanh: CO, NO2, bụi, SO2. + Tiếng ồn. *) Môi trường nước mặt - Đoàn khảo sát đó tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt trong khu vực.
  23. 23. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 23 - Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, COD, BOD5, TSS, Hg, As, Fe, NO2 - , NO3 - Cl- , NH4 + , PO4 3- . *) Môi trường đất Các chỉ tiêu phân tích: Cu, Pb, Zn, Cd, As. - Điều tra thu thập các số liệu về khí tượng thủy văn Thu thập các số liệu về khí hậu, nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, lượng mưa, chế độ gió trong khu vực xây dựng Dự án.
  24. 24. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 24 CHƯƠNG 1: MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1. TÊN DỰ ÁN Tên dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Địa điểm: xã Trường Xuân, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. 1.2. CHỦ DỰ ÁN Theo Quyết định chủ trương đầu tư số 3679/QĐ- UBND ngày 29/11/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc Quyết định chủ trương đầu tư. Công ty TNHH China Everbright Quốc tế được phép đầu tư vào Thành phố Cần Thơ sau khi thành lập một doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài để đầu tư thực hiện dự án Nhà máy xử lý Chất thải rắn ( rác sinh hoạt) Cần Thơ. Căn cứ tại khoản 1 điều 3 Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 8715457323 do Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Cần Thơ cấp lần đầu ngày 02/12/2016, Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật. Đồng thời, theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH Một thành viên mã số 1801522779 do Sở kế hoạch đầu tư Thành phố Cần Thơ cấp lần đầu ngày 21/03/2017, Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB ( Cần Thơ) thuộc sở hữu của Công ty TNHH China Evebright Quốc tế, vì vậy Công ty Năng lượng Môi trường EB ( Cần Thơ) là đại diện hợp pháp của Công ty TNHH China Evebright Quốc tế tại Việt Nam để triển khai dự án Nhà máy xử lý Chất thải rắn ( rác sinh hoạt) Cần Thơ. - Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng môi trường ( EB) Cần Thơ. - Đại diện:Ông Hu Yanguo - Địa chỉ trụ sở:Ấp Trường Thọ, xã Trường Xuân, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0869275066 1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN 1.3.1. Mô tả vị trí của Dự án Theo quy hoạch, dự án nằm trong phạm vi quy hoạch của khu xử lý Chất thải rắn tại Huyện Thới Lai thuộc xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ.Với tổng diện tích 53.066,3 m2 . Dự án có các hướng tiếp giáp như sau:
  25. 25. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 25 Hướng Đông Bắc: giáp đất nông nghiệp Hướng Tây Bắc: giáp đất nông nghiệp Hướng Đông Nam: giáp đất nông nghiệp Hướng Tây Nam: giáp đất nông nghiệp Dự án thuộc một phần của Khu A trong Khu quy hoạch xử lý chất thải rắn Huyện Thới Lai đã được phê duyệt theo Quyết định số 2787/ QĐ- UBND ngày 06/09/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ. Tổng diện tích toàn khu quy hoạch là 60,2 ha bao gồm 4 phân khu ( A, B, C, D), trong đó Khu A bao gồm các nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu xử lý chất thải rắn nguy hại ( y tế), khu chôn lấp tro, xỉ sau xử lý. Khu B bao gồm khu tái chế chất thải rắn công nghiệp, khu xử lý chất thải rắn xây dựng, khu xử lý chất thải rắm sinh học, khu hạ tầng kỹ thuật dùng chung ( khu xử lý nước thải, khu chôn lấp tro, xỉ sau xử lý). Khu C bao gồm khu xử lý chất thải rắn 1 và 2. Khu D gồm khu điều hành chung toàn khu, khu tái chế chất thải rắn 1 và 2, khu xử lý chất thải rắn 3, đất canh xanh công viên cảnh quan, khu hạ tầng kỹ thuật dùng chung ( trạm điện). Hình 1.1. Mô phỏng vị trí quy hoạch khu xử lý rác huyện Thới Lai và vị trí dự án
  26. 26. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 26 Hình 1.2. Phối cảnh nhà máy khi đi vào hoạt động 1.3.1.1.Mối tương quan với các đối tượng xung quanh khu vực Dự án *Về giao thông Xung quanh khu đất xây dựng Dự án tiếp giáp với lộ Bà Đầm, bề mặt đường rộng, đường hai chiều đã rải nhựa,đường đảm bảo khả năng vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ dự án trong giai đoạn thi công và đi lại của người dân trong giai đoạn dự án đi vào hoạt động. Khi dự án tiến hành triển khai sẽ có tác động đến tuyến đường vận chuyển do tập trung lượng lớn các xe tải vận chuyển nguyên vật liệu, ít nhiều sẽ có tác động ảnh hưởng đến chất lượng đường hiện có, nguyên vật liệu rơi vãi làm ảnh hưởng đến quá trình tham gia giao thông của người dân, tiếng ồn từ các phưng tiện,...ảnh ưởng đến các hộ dân sống lân cận. * Về dân cư: Dự án nằm trong khu quy hoạch của trung tâm xử lý chất thải rắn huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ, khoảng cách từ dự án đến nhà dân gần nhất khoảng 750m về hướng Đông Bắc.Khỏang cách từ dự án đến khu vực nhà dân gần nhất tương đối xa, tuy nhiên, tuyến đường vận chuyển nguyên vật liệu trong quá trình thi công xây dựng dự án cũng như khi dự án đi vào hoạt động sẽ đi qua tuyến Bà Đầm, đối diện các hộ dân đang sinh sống nên sẽ có ảnh hưởng đến sức khỏe của người dân, đặc biệt là bụi trong quá trình vận chuyển nguyên vật liệu thi công và mùi hôi từ các xe chở rác khi dự án đi vào hoạt động.
  27. 27. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 27 Vì vậy, trong quá trình thi công xây dựng cũng như khi dự án đi vào hoạt động, Chủ đầu tư sẽ chú ý đến vấn đề an toàn của các công trình lân cận cũng như tác động tới dân cư xung quanh khu vực dự án. * Về các công trình nhạy cảm Từ dự án đi khoảng 5km là đến trường tiểu học Trường Xuân 1, trường THCS Trường Xuân, Ủy ban Nhân dân xã Trường Xuân, Trạm y tế xã Trường Xuân. Gần dự án không có các công trình nhạy cảm như đền chùa, nhà thờ, tài nguyên sinh thái, sân bay, di tích văn hóa và khu cảnh quan. * Về hệ thống sông ngòi, ao, hồ, kênh mương xung quanh khu vực Dự án: Cách dự án khoảng 800m về hướng Đông Bắc có sông Bà Đầm. Do khu đất quy hoạch trước đây là đất trồng lúa, nêntiếp giáp hướng Đông Nam có kênh số 2 và hướng Đông Bắc có kênh Mới là những kênh mà người dân dùng để dẫn nước vào ruộng, tuy nhiên các kênh này không sâu.Trong quá trình thi công và vận hành Dự án sẽ gây ảnh hưởng đến nguồn nước của hệ thống sông ngòi và kênh xung quanh khu vực. Tuy nhiên Chủ đầu tư sẽ có các biện pháp xử lý phù hợp để không làm giảm chất lượng và ảnh hưởng đến nguồn nước. => Địa điểm xây dựng Dự án đảm bảo các yêu cầu phát triển bền vững: mặt bằng là đất đã được quy hoạch thành khu xử lý chất thải rắn tập trung huyện Thới Lai, không nằm trong khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử nên các đối tượng này không chịu ảnh hưởng trực tiếp từdự án. 1.3.2. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án Hiện trạng sử dụng đất Khu đất thực hiện dự án nằm trong khu quy hoạch xử lý chất thải rắn huyện Thới Lai thuộc địa phận xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ.
  28. 28. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 28 - Khu đất thực hiện dự án là đất trống, không có hộ dân sinh sống và không có công trình kiến trúc.Khu đất tại dự án trước đây là đất canh tác nông nghiệp, hiện nay đã được Quy hoạch thành khu xử lý chất thải rắn Huyện Thới Lai, Ủy ban nhân dân Huyện Thới Laiphối hợp với Ủy ban nhân dân Xã Trường Xuân đã triển khai thu hồi đất, đền bù giải phóng mặt bằng cho các hộ dân có đất canh tác nông nghiệp tại đây. Hình 1.3. Hình ảnh hiện trạng dự án khảo sát tháng 11/2016 - Khu đất có địa hình tương đối bằng phẳng, cao độ nền hiện trạng khoảng +0,45m( cao độ Hòn Dấu), thấp hơn cao độ đường hiện hữu tiếp giáp hướng Đông Bắc cách dự án 750m nên dự án sẽ triển khai biện pháp xây dựng phù hợp tránh hiện trạng ngập úng. Dự án sẽ tiến hành nâng nền để hạn chế nguy cơ ngập úng, cao độ nâng nền dự kiến + 2,7m ( so với cao độ Hòn Dấu).  Vì vậy, quá trình triển khai Dự án chỉ tiến hành dọn dẹp, phát quang tạo mặt bằng cho quá trình thi công, không phải tiến hành đền bù GPMB. Hiện trạng cơ sở hạ tầng khu vực - Về giao thông: đa số các tuyến đường chính trong xã hiện nay đã được trải nhựa, đường giao thông nông thôn khá thuận lợi cho việc đi lại của người dân. - Hiện trạng cấp điện: Nguồn điện cấp cho hoạt động sinh hoạt hằng ngày của người dân do Công ty điện lực Thới Lai cung cấp.
  29. 29. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 29 - Hiện trạng cấp nước: Hiện nay đa số các hộ dân sinh sống trên địa bàn xã Trường Xuân sử dụng nước từ 3 nguồn: nước giếng khoan, nước máy và một số hộ vẫn còn sử dụng nước sông trong sinh hoạt. Nước máy do Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp. - Hiện trạng thông tin liên lạc: Do đời sống nông thôn hiện nay được cải thiện rõ rệt, người dân trong xã đa số sử dụng điện thoại di động phục vụ cho việc liên lạc hằng ngày. Hiện nay người dân sử dụng mạng của nhà mạng Viettel là chính. 1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án Mục tiêu của Dự án Dự án đầu tư xây dựng “Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ” được triển khai nhằm đạt được những mục tiêu sau: Giải quyết nhu cầu cấp bách về xử lý nguồn rác thải cho thành phố Cần Thơ, giảm lượng rác thải, giảm ô nhiễm cho thành phố, tiết kiệm tối đa diện tích đất chôn lấp rác theo phương pháp truyền thống, từ đó cải thiện môi trường sống cho người dân thành phố và nâng cao cảnh quan đô thị. Ngoài ra, dự án còn tạo thêm cơ hội việc làm mới trong lĩnh vực môi trường cho nguồn lao động của thành phố, tạo cơ hội tiếp cận công nghệ tiên tiến cho nguồn nhân lực trẻ của địa phương. Biến rác thành nguồn tài nguyên sản xuất ra điện và tổng hợp tái chế ra sản phẩm hữu ích cho cuộc sống. Dựa vào đặc điểm rác của thành phố Cần Thơ, dự tính mỗi một tấn rác có thể sản xuất ra 300 – 400 kWh điện. Điện năng do dự án sản xuất sẽ được dùng để vận hành một số máy móc, hệ thống điện trong nhà máy và bán cho công ty điện lực Thới Lai. Phạm vi của Dự án - Phạm vi về không gian: Dự án đầu tư xây dựng trên khu đất có tổng diện tích khoảng 53.066,3m2 thuộc quy hoạch khu xử lý chất thải rắn huyện Thới Laitại xã Trường Xuân, huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. Khu quy hoạch xử lý chất thải rắn huyện Thới Lai, Cần thơ có tổng diện tích 60,2 ha. (~602.000m2 ) - Phạm vi về thời gian: toàn bộ quá trình thực hiện Dự án, bao gồm 03 giai đoạn: + Giai đoạn chuẩn bị dự án + Giai đoạn thi công các hạng mục công trình Dự án
  30. 30. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 30 + Giai đoạn Dự án đi vào hoạt động 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án Quy mô dự án: Dự án được xây dựng trên khu đất có tổng diện tích 53.066,3m2 . Diện tích xây dựngcủa dự án được thể hiện cụ thể qua bảng sau: Bảng 1.1. Diện tích xây dựng các hạng mục dự án Nội dung Diện tích xây dựng Tỷ lệ % Tổng diện tích đất (m2 ) 53.066,3 100% Trong đó Diện tích xây dựng (m2 ) 19.171,18 36,2% Diện tích đường (m2 ) 7.125 11,2% Diện tích sân bãi (m2 ) 3.550,82 12,6% Diện tích xây xanh (m2 ) 21.833 40% Tổng diện tích sàn XD (m2 ) 21.833,08 Nguồn: Thuyết minh dự án,2017. - Diện tích đất xây dựng các công trình 1,917118 ha (tương đương 36.2%) trên tổng số diện tích đất cho dự án là 5,30663 ha. Toàn bộ phần diện tích còn lại (63.8%) được dành cho cây xanh cảnh quan, hồ nước, đường nội bộ. Trong đó ưu tiên lựa chọn những loại cây xanh phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng (đất có độ phèn cao) và có khả năng khử mùi, khử độc. Khối lượng các hạng mục chính của Dự án Xây dựng nhà máy xử lý rác phát điện công suất 400 tấn/ ngày bao gồm các hạng mục chính được thể hiện qua bảng sau: Bảng 1.2. Các hạng mục xây dựng chính của dự án Stt Tên hạng mục Diện tích xây dựng (m2 ) Tổng DT sàn XD (m2 ) Số tầng Độ cao (m) 1 Khu vực nhà máy chính 8.185,65 17.505,2 5 42,03 2 Ống khói 45,5 ~80 3 Đường xe rác 1.248,9 7,3 4 Trạm bơm nước tổng hợp 596,5 208,3 1 6,8 5 Tháp làm mát 237,6 1 11 6 Nhà bơm dầu 186,5 143,7 1 5 7 Trạm cân 120 8 Nhà cân 64,7 55,2 1 3,60 9 Phòng bảo vệ 50,85 40,3 1 3,60 10 Trạm xử lý nước rỉ rác 1.868,4 2.012,4 2 12,5 11 Kho chứa tro bay tạm thời 1.500 1.500 1 23,5
  31. 31. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 31 Stt Tên hạng mục Diện tích xây dựng (m2 ) Tổng DT sàn XD (m2 ) Số tầng Độ cao (m) 12 Căn tin nhân viên 480,3 414 1 4,5 13 Kí túc xá 759 3.036 3 13,05 14 Bể chứa nước mưa ban đầu 105 1 15 Bãi xỉ tổng hợp lò hơi 2.856 1 Tổng cộng 19171,18 21833,08 Các hạng mục phụ trợ của Dự án: *) Hệ thống giao thông Hệ thống giao thông được đầu tư mới đồng bộ đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu chức năng với nhau . Đầu tư xây dựng mới đường dẫn (kết nối khu vực nhà máy với đường tỉnh 919 (đường Bốn 4 Tổng - Một Ngàn hiện hữu) có lộ giới 19m (trong đó lòng đường rộng 7m, lề đường 3m X 2, chân taluy mỗi bên 3m) và hệ thống đường nội bộ nhà máy. *) Hệ thống cấp nước Nguồn cấp: Từ trạm cấp nước Trường Xuân B thông qua tuyến ống (D168) cấp nước số 13 dọc đường Bốn Tổng - Một Ngàn vào khu vực nhà máy thông qua hệ thống ống uPVC D168, uPVC D100. Đồng thời tận dụng nguồn nước sẵn có từ các kênh rạch xung quanh Khu xử lý và tuần hoàn tái sử dụng nước thải sau xử lý của nhà máy để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy. - Bố trí mạng lưới ống cấp bảo đảm lượng cung cấp nước đầy đủ cho nhu cầu dùng nước hàng ngày và nhu cầu cứu hỏa của nhà máy khi cần thiết - Hệ thống cấp nước cứu hỏa được xây dựng theo quy định; các trụ cứu hỏa bổ trí dọc các tuyến giao thông với khoảng cách không quá 150m. *) Hệ thống thoát nước Thoát nước mưa - Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế tách riêng với hệ thống thoát nước thải, được thu gom bằng hệ thống cống bê tông ly tâm (D= 400 - 600) bố trí dọc trên các vỉa hè tuyến đường giao thông; hướng dốc, độ dốc hệ thống thoát nước mưa được thiêt kế theo hệ thống giao thông. - Lượng nước từ mặt sân đường được thu gom thông qua hệ thống hố ga bố trí dọc các tuyến đường với khoảng cách đảm bảo theo quy định.
  32. 32. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 32 - Sau khi nước mưa được thu gom vào cống chính được thoát ra khỏi phạm vi nhà máy, vị trí cửa xả ở hướng Đông Nam của nhà máy và được đưa thoát nước ra các khu vực kênh thoát nước theo quy hoạch. Thoát nước thải - Hệ thống thoát nước thải được tách riêng với hệ thống thoát nước mưa. Nước thải khu quy hoạch chủ yếu là nguồn nước thải khu hành chính, nước thải từ khu xử lý rác. - Nước rỉ rác dùng bơm trục đứng bơm chuyển vào khu xử lý nước thải tập trung, sau quá trình xử lý được tận dụng phục vụ nhu cầu sử dụng nước trong hoạt động của nhà máy. *) Hệ thống cấp điện - Nguồn cấp điện trong quá trình xây dựng và đấu nối hệ thống điện khi nhà máy đi vào hoạt động: Được cấp từ tuyến trung thế 3pha 22kV hiện hữu dọc kênh Bà Đầm. *) Hệ thống điện chiếu sáng - Hệ thống điện chiếu sáng được bố tríđi trên các tuyến đường giao thông. Cáp chiếu sáng được đi ngầm trong hào kỹ thuật. Hệ thống chiếu sáng xây mới băng đèn cao áp, công suât từ 150-250W. Cột đèn chiếu sáng dùng loại cột thép mạ nhúng kẽm. 1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình: Công tác trắc đạc Việc bố trí các hạng mục và sự tương quan giữa các hạng mục trong Nhà máy đã được xem xét phù hợp với các yêu cầu công nghệ. Yêu cầu về độ chính xác của công tác trắc đạc tương đối cao và các công tác sau sẽ phải thực hiện trong quá trình thi công: - Bảo hành, đăng kiểm và cân chỉnh dụng cụ trắc đạc: Toàn bộ máy trắc đạc, máy thuỷ bình, máy kinh vĩ phải được kiểm tra và cân chỉnh và kiểm tra theo đúng điều kiện sử dụng. Việc kiểm tra và cân chỉnh thiết bị trắc đạc được tiến hành theo đúng với các quy định đã được chấp thuận và do Cơ quan có chức năng thực hiện. Trước khi thực hiện công tác trắc đạc, toàn bộ thiết bị dụng cụ trắc đạc phải được kiểm tra và chỉ có thể sử dụng sau khi đạt yêu cầu và được cấp chứng chỉ kiểm định.Toàn bộ thiết bị dụng cụ trắc đạt sử dụng phải còn thời hạn đăng kiểm, các thiết bị hết hạn đăng kiểm sẽ khôngđược sử dụng để đo kiểm và phải được đưa đi cân chỉnh, đo kiểm lại. - Bố trí và kiểm tra lưới trắc đạc thi công chuẩn: Nhằm thiết lập hệ thống lưới trắc đạc, sau khi tiếp nhận các mốc ranh đất dự án, tiến hành thiết lập lưới trắc đạc cấp 1
  33. 33. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 33 trong khu vực công trình. Hệ lưới này được kiểm tra định kỳ theo đúng với các thông số kiểm định,yêu cầu kỹ thuật cho lưới trắc đạc. - Thiết lập mốc chuẩn: Tiến hành thiết lập các mốc chuẩn phù hợp với đặc điểm công trường, thông thường chúng được bố trí dọc theo đường,tại các vị trí không bị ảnh hưởng trong suốt quá trình thi công.Mốc chuẩn được thiết lập theo nguyên tắc không gây ảnh hưởng đến thi công và thuận tiện cho công tác trắc đạc, vững chắc và ổn định, sử dụng trong thời gian dài. Các điểm mốc chuẩn được bố trí tại các vị tríthuận tiện của các kết cấu chính và bên ngoài tại các góc cố định và các vị trí mở rộng của kết cấu chính. Bố trí mốc chuẩn được thực hiện theo đúng với từng kiểu kết cấu và thuận tiện cho việc bố trí máy trắc đạc. Mốc chuẩn của kết cấu thông thường được bố trí theo lưới ô vuông, thuận tiện cho việc tính toán đơn giản, dễ dàng cho trắc đạc và tính chính xác cao. Mốc chuẩn được bố trí trên nền cứng bằng vữa hoặc móng trụ bê tông. Mốc chuẩn được đánh dấu và bảo vệ chắc chắn. - Xác định cao độ chuẩn: Máy thủy bình được sử dụng với chiều dài đo không vượt quá 70m. và cần lưu ý về khoảng cách đường ngắm phía trước và phía sau về cơ bản tương đương nhau và cả 02 điểm ngắm cũng như điểm đặt máy phải ổn định. Trong quá trình sử dụng máy thủy bình, hạn chế tối đa các điểm dẫn trung gian. Nếu có thể, tiến hành quan sát theo phương pháp ngắm 02 lần “trước-sau-sau-trước”. Xử lý nền móng bằng phương pháp đầm nén nền móng Quy trình thực hiện cho công tác đầm nén: từ sâu đến cạn, thông thường đầm nén nền đất bên dưới đạt yêu cầu, đến lớp giữa và lớp trên cùng. Sau khi hoàn thành công tác đầm nén, tiến hành đầm mặt bằng máy đầm công suất nhỏ. Tại các vị trí nhỏ hẹp, sử dụng đầm nhỏ, đầm cóc. Công tác đầm được tiến hành với các thông số kỹ thuật cao để xác định cho thiết kế và kiểm tra. Độ bật nẩy của máy đầm phải đều, và vị trí đầm phải chính xác, độ ẩm tại khu vực đầm phải thoã mãn theo yêu cầu kỹ thuật. Lượng nước do đầm tích tụ trong hố thu được đổ ra ngoài trong những khoảng thời gian hợp lý. Sau mỗi khi đầm, hố thu nước được lấp lại đến cao trình bằng lớp đất mới hay đất xung quanh trước khi đầm tiếp. Sau khi đầm kỹ, tiến hành đào hố móng và đổ bê tông lót. Thời gian đầm tại vị trí đầm được xác định theo biểu đồ giữa thời gian đầm và độ lún nền mà đã được xác định trong quá trình đầm thử. Thời gian nghỉ sẽ được quy định
  34. 34. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 34 giữa các lần đầm nén để làm mất đi áp lực vượt mức của nước bên trong đất. Lần đầm nén tiếp theo được thực hiện sau khi lớp đất bên dưới ổn định. Khoảng thời gian giữa 2 lần đầm thường là từ 1 ~ 4 tuần. Phạm vi đầm chặt phải lớn hơn phạm vi móng kết cấu. Độ ẩm của lớp đất đắp sẽ được kiểm soát để đảm bảo nằm trong phạm vi độ ẩm cho phép. Nếu thấp hơn độ ẩm cho phép, sẽ tăng độ ẩm cho nền đất bằng cách tưới nước cho khu vực đầm. Lượng nước thêm vào phải được xác định thông qua tính toán và thời gian thêm nước vào là 12 tiếng trước khi tiến hành đầm nén. Việc tưới nước phải đều và cho thấm sâu vào nền đất. Công tác đầm nén nền đất đắp trong mùa mưa, tiến hành đào mương thoát nước xung quanh kết cấu và mương chặn nước ở gần hạng mục nhằm ngăn chặn nước mưa chảy tràn vào trong công trình; khu vực giữa sẽ được đắp cao hơn, hệ số hàm lượng nước trong đất tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật; công tác đổ đất và san phẳng được thực hiện cẩn thận để đảm bảo độ dốc thoát nước bề mặt là 1% ~ 2%, công tác đổ đất và san phẳng được thực hiện luân phiên; nước tích tụ sẽ được thoát và lớp bùn cũng như đất nhão trên bề mặt được bóc dỡ đi vào lúc thích hợp sau khi mưa, sau đó được san lấp lại; các hố thu sau khi đầm sẽ đắp với cao độ cao hơn xung quanh và đầm chặt ngay tức thì. Công tác đo kiểm và báo cáo trong quá trình thi công phải được hoàn chỉnh, bao gồm kiểm tra độ bật nẩy và công suất máy đầm, kiểm tra việc xác định tim trục tại vị trí đầm, vị trí hố đầm, thời gian đầm cho từng khu vực và tính toán độ lún cho mỗi chu kỳ và lưu trữ báo cáo chi tiết các thông số khác cũng như điều kiện thi công theo đúng công tác quản lý chất lượng. Biện pháp thi công móng Quy trình thi công móng như sau: Thiết lập các mốc trắc đạc cho hạng mục, định vị tim trục hạng mục → đào hố móng → đào rãnh tiêu thoát nước → đầm nén nền móng → đổ bê tông lót → Định vị lại tim trục móng → lắp đặt cốt thép → lắp đặt coffa và cây chống → lắp đặt khung định vị bu lông móng(nếu có) → đổ bê tông kết cấu đợt 1 → lắp thép chờ đà kiềng → định vị bu lông móng → lắp đắt coffa móng đợt 2 và đà kiềng → đổ bê tông móng đợt 2. 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành: Nghiên cứu thành phần, tính chất rác thải sinh hoạt tại Thành phố Cần Thơ
  35. 35. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 35  Số lượng, thành phần và đặc tính của chất thải rắn Các báo cáo về tình hình môi trường của thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và Sở Tài nguyên và Môi trường Cần Thơ (2012) chỉ ra rằng lượng chất thải rắn trung bình của mỗi người là 0.69 - 0.78 kg/người/ngày và gần như chính xác với các dữ liệu khảo sát thực tế từ Trung tâm Kế hoạch & Nghiên cứu Môi trường nông thôn và đô thị. Với dân số của Cần Thơ là 1.199.539 người, trong đó dân số đô thị là 792.400 người, chiếm 66 % và dân cư nông thôn là 407.139 người, chiếm 34%. Tổng lượng chất thải rắn thải ra trong toàn thành phố là khoảng 860 tấn / ngày, trong đó lượng chất thải rắn từ các huyện, thị xã là khoảng 650 tấn/ngày. Hình 1.4.Thành phần chất thải rắn ở thành phố Cần Thơ Cuộc khảo sát trên thành phần của chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Cần Thơ cho thấy rằng thành phần chính là các chất chất hữu cơ dễ phân hủy như rau, thức ăn thừa, lá… chiếm 75 – 80 % trọng lượng ướt; nhựa cao su chiếm 13,6 % và các chất thải khác chiếm 6 % và rác thải kim loại chiếm tỷ lệ thấp nhất là 0,6 %. Các thành phần có thể được sử dụng cho xử lý phân bón ủ chiếm 65 – 75 %; các thành phần độc hại chiếm 2 %; các thành phần tái chế (kim loại, nhựa, giấy, thủy tinh) chiếm 15 - 25 % và chiếm các thành phần khác trong 8 %. Căn cứ vào tỷ lệ của các thành phần của chất thải rắn nói trên, dự đoán thành phần lượng chất thải rắn như sau: Các thành phần của lượng chất thải rắn sinh hoạt đô thị của thành phố Cần Thơ đến năm 2020 - 2030 là khoảng 856 - 1.077 tấn/ngày đối với các thành phần hữu cơ; 198 -
  36. 36. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 36 490 tấn/ngày đối với chất thải có thể tái chế; 252 - 376 tấn/ngày cho các thành phần khác. Thành phần rác thải tham khảo ở các nước có thu nhập khác nhau được thể hiện qua bảng sau: Bảng 1.3. Sự phân phối thành phần rác ở các khu dân cư đô thị ở các nước có thu nhập thấp, trung bình và cao STT Thành phần (%) Nước thu nhập thấp Nước thu nhập trung bình Nước thu nhập cao Chất hữu cơ 1 Thực phẩm thừa 40-85 20-65 6-30 2 Giấy - - 5-15 3 Carton 1-5 2-6 2-8 4 Nhựa 1-5 2-10 2-6 5 Vải vụn 1-5 1-4 0-2 6 Cao su - - 10-20 7 Da - Chất vô cơ 1 Thủy tinh 1-10 1-10 4-12 2 Can thiết 1-5 1-5 2-8 3 Kim loại khác 1-40 1-30 1-4 Nguồn: Giáo trình quản lý và xử lý Chất thải rắn, Nguyễn Văn Phước, NXB Xây dựng,2008. Bảng 1.4. Phân tích các thành phần vật lý của rác sinh hoạt tại Cần Thơ Parameters Mẫu tổng Cát, sỏi Thủy tinh Kim loại Giấy Nhựa Cao su Vải Thực phẩm Chất thải bếp Độ ẩm Thành phần của rác tươi - 18.02 0.02 2.58 12.9 14.19 0.03 5.81 15.48 30.97 - Thành phần rác tổng 100 5.56 0.01 0.08 5.04 5.24 0.01 1.96 8.18 3.90 70.0 2 Thành phần khô 100 18.55 0.03 0.27 16.81 17.48 0.03 6.54 27.28 13.01 - Thành phần khô có thể đốt được - - - - 20.72 21.54 0.04 8.06 33.62 16.03 - Nguồn: Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, 2016 Bảng 1.5. Phân tích các thành phần hóa học của rác Chất bay C cố định Độ tro Độ ẩm
  37. 37. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 37 hơi Thành phần khô của rác có thể đốt được 89.34 % 0.23 % 10.43 % 7.11% Thành phần khô của rác 12.42% 76.60 % 11.52 % 0 % Thành phần của rác 3.70 % 22.83% 3.45% 70.02% Nguồn: Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, 2016  Tình hình xử lý chất thải rắn tại Thành phố Cần Thơ Thành phố Cần Thơ hiện nay không có nhà máy xử lý chất thải rắn sử dụng quy trình khép kín để tái chế rác thải cho sản xuất các sản phẩm khác (như phân bón hữu cơ, nhựa tái chế…). Công nghệ xử lý chất thải rắn tại Cần Thơ chủ yếu có 2 loại chính như sau: Tái chế, tái sử dụng chất thải rắn: hoạt động tái chế và tái sử dụng chất thải rắn được thực hiện không có kế hoạch, các chất thải rắn có thể tái chế như kim loại, nhựa, thủy tinh được phân loại và thu gom cho các đơn vị tái chế tự do. Đối với chất thải rắn khác như thức ăn thừa, rau… mọi người có thể dùng làm thức ăn cho động vật và vật nuôi ở nhà. Chôn lấp rác thải: Toàn thành phố có 10 khu bãi rác chính thức tại các huyện trong đó có bãi rác Đông Thạnh tại huyện Cái Răng hiện đang đóng cửa do quá tải và nằm trên khu vực xây dựng cầu Cần Thơ. Sau khi ngưng chôn lấp rác thải sinh hoạt tại thành phố Cần Thơ ở bãi rác Tân Long, nơi xử lý khoảng 90 % lượng chất thải rắn của thành phố. Đầu năm 2014, khu xử lý chất thải rắn Phước Thới tại huyện Ô Môn bắt đầu hoạt động tại bãi rác hở tạm thời, chất thải rắn được chôn lấp bằng tay và không đảm bảo các yêu cầu vệ sinh. Rác thải được đổ vào đống cao hơn đầu người và đậy bằng vải tạo ra mùi hôi thối. Thành phố Cần Thơ đang đầu tư xây dựng nhà máy xử lý chất thải rắn tại phường Phước Thới, quận Ô Môn với quy mô 47 ha. Các bãi rác được xây dựng với quy trình kỹ thuật không đảm bảo và một số bãi rác được đặt tại các vùng thấp lụt mà các biện pháp xử lý phổ biến là hố khai quật, lấp xung quanh, đốt. Do đó, sự ô nhiễm (mùi hôi, nước thải…) của các bãi rác này đã gây ô nhiễm đến nguồn nước của tỉnh. Bảng 1.6. Tình trạng hiện tại của khu vực xử lý chất thải rắn sinh hoạt của thành phố Cần Thơ STT Bãi rác hiện Phạm vi Năm Điều Diện Công nghệ xử Ghi chú
  38. 38. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 38 có phục vụ hoạt động kiện hiện có tích lý 1 Bãi rác ở phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn Quận Ô Môn 2008 Bãi rác quá tải 0.4 ha Không áp dụng công nghệ xử lý chất thải rắn, chỉ có xử lý sơ bộ. Hoạt động đến năm 2014 2 Khu xử lý chất thải rắn tạm thời tại phường Phước Thới, quận Ô Môn Các quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn 2014 Tạm thời ngừng hoạt động để hoàn thiện khu xử lý nước thải 10 ha Đổ rác tạm vào kho chứa; phun hóa chất hàng ngày để xử lý mùi hôi; diệt ruồi và rải vôi khử trùng và diệt mầm bệnh. Khi hố chứa đầy, phun một lớp hóa chất trên bề mặt và được phủ bạt HDPE chống thấm nước để ngăn ô nhiễm môi trường và tăng tốc quá trình phân hủy. 3 Bãi rác ở Tân Long (chung với tỉnh Hậu Giang) Các quận Ninh Kiều, Cái Răng, Bình Thủy và các quận lân cận Đóng cửa 20.2 ha Đổ rác tạm vào kho chứa; phun hóa chất hàng ngày để xử lý mùi hôi; diệt ruồi và rải vôi khử trùng và diệt mầm bệnh. Khi hố chứa đầy, phun một lớp hóa chất trên bề mặt và được phủ bạt HDPE chống thấm nước để ngăn ô nhiễm môi trường và tăng tốc quá trình phân hủy. 4 Bãi rác ở phường Trung Quận Thốt 2009 Đang hoạt 0.97 ha Đổ rác hở và phun hóa chất Operating until 2017
  39. 39. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 39 Kiên, quận Thốt Nốt Nốt động để diệt ruồi và đốt. Các lò đốt rác thải quy mô nhỏ. 5 Bãi rác ở phường Thạnh Hòa, quận Thốt Nốt Quận Thốt Nốt 2009 Ngừng hoạt động 0.2 ha Đổ rác hở và phun hóa chất để diệt ruồi và đốt. 6 Bãi rác ở xã Đông Hiệp, huyện Cờ đỏ Huyện Cờ Đỏ, huyện Thới Lai, quận Ninh Kiều 2010 Được mở rộng them 5 ha 1.1 ha Đổ rác hở và phun hóa chất để diệt ruồi và đốt. Hoạt động đến năm 2017 khi các khu xử lý chất thải rắn mới được xây dựng xong 7 Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã Thạnh Quới, huyện Vĩnh Thạnh Huyện Vĩnh Thạnh 2010 Đang hoạt động 0.2 ha San lấp bằng phương pháp đảm bảo vệ sinh gắn liền với hệ thống xử lý nước thải. Hoạt động đến năm 2017 8 Bãi đốt rác thải ở xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh Huyện Vĩnh Thạnh 2006 Ngừng hoạt động Đốt chất thải rắn bằng dầu 9 Bãi rác Đông Thạnh Quận Cái Răng Đóng cửa 5 ha Đổ rác hở và phun hóa chất để diệt ruồi và đốt. 10 Khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt thí điểm tại quận Cái Răng Quận Cái Răng 2014 Đang hoạt động 912 m2 Chất thải rắn được đốt bằng công nghệ Sankyo của Nhật Bản mà không sử dụng nhiên liệu. Hoạt động đến năm 2016 khi các khu xử lý chất thải rắn mới được xây dựng xong  Xác định giá trị nhiệt thiết kế rác thải dự án nhà máy điện đốt rác Cần Thơ
  40. 40. Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy xử lý chất thải rắn (rác sinh hoạt) Cần Thơ Chủ dự án: Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB( Cần Thơ) Trang 40 Căn cứ theo yêu cầu quy mô xử lý của dự án là 400 tấn rác thải sinh hoạt vào lò, với giá trị nhiệt điểm thiết kế là 6280kJ/kg, xem xét trên một số phương diện như tính tin cậy thuần thục của kỹ thuật lò đốt rác, tính tiện lợi vận hành sản xuất, độ khó thi công lắp đặt thiết bị , quản lý rủi ro, dự án này xây dựng 01 lò đốt rác loại ghi lò công suất 400 tấn/ ngày, năng lực xử lý là 400 tấn rác/ ngày. Năng lực xử lý mỗi dây chuyền là 400 tấn/ ngày, thời gian vận hành hàng năm của mỗi dây chuyền là 8000 giờ. Phạm vi thay đổi tải trọng nhiệt của lò là 60%~110%, phạm vi thay đổi lượng xử lý rác là 70%~110%, phạm vi thao tác của lò đốt quy định trong khoảng 4187kJ/kg~7900 kJ/kg Điểm cao nhất : LHV=7900 kJ/kg Điểm thiết kế(MCR):LHV=6280 kJ/kg Điểm thấp nhất: LHV=4187kJ/kg Điểm bổ sung thêm nhiên liệu hỗ trợ đốt: LHV=4400 kJ/kg Bảng 1.7. Bảng phân tích nhiệt trị của rác thải sinh hoạt ở Cần Thơ tháng 10/2016 Nhiệt trị cao (thành phần khô của rác có thể đốt được) (kJ/kg) 20779.08 Nhiệt trị thấp (thành phần khô của rác có thể đốt được) (kJ/kg) 19300.04 Nhiệt trị thô của rác thải (kJ/kg) 8444.77 Nguồn: Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, 2016  Sơ đồ đốt: Trục hoành của sơ đồ đốt rác đại diện cho lượng xử lý của lò đốt (số lượng tấn rác đốt mỗi giờ, giá trị trung bình động); trục tung đại diện cho tải trọng nhiệt của lò đốt rác/ nồi hơi (công suất nhiệt MW, giá trị trung bình động). Trong sơ đồ đốt, thể hiện đường giá trị nhiệt cố định(kJ/kg), có đường thẳng dốc bắt đầu từ điểm gốc. giá trị nhiệt và lượng xử lý cho ra tải trọng nhiệt của thiết bị. Sơ đồ tải trọng đốt như sau:

×