Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Các quy luật mở tủy trong điều trị

dental

  • Loggen Sie sich ein, um Kommentare anzuzeigen.

Các quy luật mở tủy trong điều trị

  1. 1. CÁC QUY LUẬT MỞ TỦY TRONG ĐIỀU TRỊ NỘI NHA
  2. 2. MỤC TIÊU 1. Biết các quy luật mở tủy răng. 2. Hiểu và áp dụng được các quy luật trong mở tủy và định vị lỗ tủy chân răng
  3. 3. CÁC QUY LUẬT MỞ TỦY 1. Quy luật trung tâm. 2. Quy luật đồng dạng. 3. Quy luật đổi màu. 4. Quy luật đối xứng. 5. Quy luật vị trí lỗ tủy.
  4. 4. QUY LUẬT TRUNG TÂM 1. Quy luật trung tâm: “Buồng tủy của mỗi răng thì nằm ở trung tâm của răng ngang đường nối men – cement (CEJ)”. 2. Mục đích: hướng dẫn cho việc bắt đầu mở tủy - Xác định được vị trí của buồng tủy. - Xác định được vị trí đặt mũi khoan mở đường vào buồng tủy
  5. 5. QUY LUẬT ĐỒNG DẠNG 1. Quy luật: “ Thành của buồng tủy thì đồng dạng với hình dạng bên ngoài của thân răng ở ngang độ cao của CEJ”. 2. Mục đích: Giúp có thể mở rộng lỗ mở tủy đúng cách.
  6. 6. QUY LUẬT ĐỔI MÀU 1. Quy luật: “ Màu của buồng tủy thì luôn luôn đậm hơn màu của thành bên”. 2. Mục đích: - Thấy được các đường nối sàn – thành buồng tủy (có phần màu sáng và màu đậm hơn gặp nhau). - Xác định việc mở tủy hoàn tất: khi có thể thấy đường nối sàn – thành buồng tủy trong toàn bộ chu vi sàn buồng tủy.
  7. 7. QUY LUẬT ĐỐI XỨNG Quy luật: Ngoại trừ răng hàm lớn hàm trên - Quy luật 1: “Lỗ tủy chân răng cách đều đường vẽ theo hướng gần – xa xuyên qua tâm sàn tủy”.
  8. 8. - Quy luật 2: “Lỗ tủy chân răng nằm trên đường vuông góc với đường vẽ theo hướng gần – xa xuyên qua tâm sàn tủy”.
  9. 9. QUY LUẬT VỊ TRÍ LỖ TỦY 1. Quy luật 1: “Lỗ tủy chân răng luôn luôn nằm trên đường nối sàn – thành buồng tủy”. 2. Quy luật 2: “Lỗ tủy chân răng nằm tại đỉnh của đường nối sàn – thành buồng tủy”. Các quy luật đối xứng và vị trí lỗ tủy cho phép ta xác định được chính xác vị trí và số lượng lỗ tủy chân răng cần tìm.

×