SlideShare ist ein Scribd-Unternehmen logo
1 von 7
1. Present simple tense.(Thì hiện tại đơn)
- Form:
(+) S(I,they,you,we,Lan and Nam,danh từ số nhiều) + V + O
S (she ,he,it,Lan,danh từ số ít) + Vs / es + O
(-) S + don’t/doesn’t + V+ O
(?) Do/Does + S + V + O ?
-Use:Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một thói quen và thường đi với
các trạng từ chỉ tần suất như:usually,often,sometimes,never,always.
Note:S(she,he,it,Lan,danh từ số ít) ta mượn trợ động từ “does” trong câu phủ định và câu nghi vấn
S (I,they,you,we,Lan and Nam,danh từ số nhiều) ta mượn trợ động từ “do” trong câu phủ định và câu nghi vấn
*Cách thêm “–s/-es”:
Thông thường ta thêm “–s” vào sau động từ . ex:He opens the door
Động từ tận cùng bằng “y”:
Trước “y” là một nguyên âm(a,e,o,u,i) ta thêm “s” .Ex:She plays the piano very well.
Trước “y’ là một phụ âm (p,t,k….)ta đổi « y » thành »i » rồi thêm ’ES’.ex :He studies English
Những động từ tận cùng bằng “–x,-s,-o,-ch,-sh,-ss,-z” ta thêm “ES”(ES được đọc là /iz/)
Ex:He often watches T.V after dinner
2. Present progressive Tense ( Thì hiện tại tiếp diễn )
-Form :(+) S + is / am/ are + V-ing + O Ex : I’m learning English now.
( - ) S + is / am/ are + not + V-ing + O He isn’t learning English now.
( ?) Is / Am / Are + S + V-ing + O ? Is he reading books now?
- Use: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói và thường dùng với các từ now,at
the moment,at present,at this time,right now.
-Cách thêm “-ing”:
Thông thường ta thêm “-ing” vào sau động từ: ex: learn –learning
Những động từ tận cùng bằng “e” câm,ta bỏ “e” thêm ‘ing” ex: write –writing
Những động từ tận cùng bằng một phụ âm,trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm và thêm “-ing”
ex:run-running
Những động từ tận cùng bằng “ie”,chúng ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “_ing” ex:lie-lying
3. Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)
- Form : (+) S + will / shall + V + O Ex: He will finish his homework tomorrow .
(-) S+ won’t / shan’t + V + O Lan won’t go to the zoo next week.
(?) Will / Shall + S + V + O ? Will you do this exercise ?
-Use:Thì tương lai đơn dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai và
thường đi với các từ:tomorrow,next day,next week…..
4. Near Future: Be going to ( thì tương lai gần )
- Form :(-)S + am/is/are going to + V +O
(-)S + am/is/are + not + going to + V +O
(?)Am/Is/Are + S + going to + V +O?
- Use : Thì tương lai gần diễn tả một dự định,một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai
5 .Các hình thức so sánh của tính từ:
*Comparative:so sánh hơn
- Tính từ một âm tiết: Adjective –er + than Ex: I’m stronger than you.
- Tính từ hai âm tiết trở lên: More + adj +than Ex: My sister is more beautiful than I.
*Superlative:So sánh nhất
-Tính từ một âm tiết : The + Adj –est Ex: He is the tallest student in his class.
- Tính từ có hai âm tiết trở lên: The + most + adj Ex:Hoa is the most beautiful girl in my class
1
Ngoại lệ : Một số tính từ bất quy tắc:
Good /Well - better - the best
Bad /badly - worse - the worst
Many/much – more – the most
Little-less-the least
Old-older/elder- the oldest/the eldest
far - farther/ further - the farthest/ the furthest
Chú ý:Tính từ hai âm tiết tận cùng bằng “y,ow,le,er” cũng được sử dụng như tính từ một âm tiết
Ex: happy - happier – the happiest
6. Suggestions:(Lời đề nghị )
+ Would you like + to infinitive ? Ex: Would you like to play table tennis?
+ Noun ? Ex: Would you like some orange juice?
+ How / What + about + V- ing ? Ex:What about traveling around Vietnam?
+ Let’s + V Ex: Let’s go to the movie.
+ Why don’t we + V ………. ? Ex: Why don’t we go to the market?
7.The Exclamatory sentence:Câu cảm thán
Form:What + (a/an) + adj + noun !
Ex:What a beautiful girl!
Ex:What beautiful girls!
8.Expression of quantity: Từ chỉ số lượng
*Much/many/a lot of/lots of:nhiều
-A lot of/lots of + danh từ không đếm được/danh từ đếm được số nhiềudùng trong câu khẳng định
-Much + danh từ không đếm được dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn
-Many + danh từ đếm được ở số nhiều
*Some/Any:một ít,một vài
Some/Any +danh từ đếm được ở số nhiều hoặc danh từ không đếm được
Any dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn;Some dùng trong câu khẳng định
*Few/a few,little,a little
Few/a few + danh từ đếm được số nhiều
Little/a little + danh từ không đếm được
Few/little: (ít,không nhiều):thường có nghĩa phủ định và chỉ một lượng rất ít(ít hơn những gì bạn muốn hoặc
mong đợi)
Ex:Hury up!There is little time(Nhanh lên nào.Còn ít thời gian lắm)không đủ thời gian
A few/a little: (một ít ,một vài)thường có nghĩa khẳng định và chỉ một số lượng nhỏ
9.So/Too:cũng thế,cũng vậy
Ex:Mai is a student and I am,too
Ex:Lan likes coffee and so do I.
10. Preposition: ( Giới từ )
* Giới từ chỉ thời gian :
- AT : + một điểm thời gian cụ thể
: at one o’clock.
+ một phần của một ngày: at night;at noon
- IN : + tháng:in November
+ năm :in 1990
+ một phần của một ngày: in the morning/afternoon / evening
- ON: + ngày trong tuần : on Monday.
+ ngày trong năm :on April 6, 2006
2
- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian: từ……….đến………
Ex: We have class from 7.00 to 10.15
* Giới từ chỉ địa điểm hoặc nơi chốn :
- ON : -ở trên ( chạm vào, sát vào, hoặc tạo thành một phần của bề mặt )
Ex: There is a picture on the wall.
- ở ( mặt tòa nhà ,mặt con đường)
Ex: I live on Nguyen Van Cu Street.
- AT : + tại số Ex: I live at 10 Nguyen Van Cu Street.
- IN : + tại nươc/ thành phố Ex: I live in Buon Ma Thuot City.
* Giới từ chỉ vị trí : behind, between……and,at the back of , in front of , in the middle of, near, next to,in/at the
corner of(ở góc),opposite,near,on the left/on the right,on top of(trên đỉnh)
11.Adverb of frequency( Trạng từ chỉ tần suất):always, often, usually, never,sometimes
Đứng trước động từ thường, đứng sau TO BE
Ex: I usually go to school on time. I am never late for school
12.Question words:
“ How often + do/does +S + V ?” Bao lâu một lần
Câu trả lời thường dùng các trạng từ chỉ tần suất hoặc các cụm từ như: every day / week / month ……; once a
week / twice a week /a month / a year.
Ex:How often do you play soccer?_I usually play soccer /I play soccer every afternoon.
*Asking the prices : Hỏi giá cả
+ How much + be + S ?_It/They is/are…………dong
+ How much + do / does + S + cost ?_It/They cost(s)…………………………dong
Ex:How much is this shirt? _It is 50,000 dong
How much does this shirt cost?_It costs 50,000 dong
*Hỏi khoảng cách:
How far is it from............to..........?_ It is (about)……………meter(s)/kilometer(s)
* Hỏi phương tiện đi lại:
How + do/does + S +V?_by + phương tiện đi lại (nhưng on foot:đi bộ)
* Hỏi đường:Could you tell/show me the way to…………?
13. Modal verbs : can , could, must , should
Form : (+) S + can/could/must/should + V + O Ex : I can sing very well.
( -) S + can/could/must/should + not + V + O Ex : Hoa may not come to the party tomorrow.
( ?) Can/could/must/should + S + V +O ? Ex : May I come in ?
EXERCISE
I. Choose the correct answer:
1. What ……………….. awful day ! ( an – the – a )
2. Are there ……………….. lamps on the wall. ( a – some – any )
3. This book is the …………………... expensive of the three books. ( more – best – most )
4. She teaches at a school . She is a ………………. ( worker – farmer – teacher )
5. He looks different ………………………… his father. ( after – from – about )
6. We are …………………. some experiments. ( making – doing – learning )
7. ………………………….. don’t you come to my house? ( Let’s – Why – What )
3
8. Lan enjoys ………………………….. to music in her free time. ( listen – listening – to listen )
9. What will you do ………………………… your vacation ? ( to – in – during )
10. My brother likes watching soccer. ………………………( I like , too – So like I – I am, too )
II. Correct verbs in the brackets:
1. She (meet)………………………. her old friends tonight.
2. Mr John ( get) …………………………. seven public holidays each year .
3. Mai loves ( play)……………………………….. the piano.
4. Minh ( eat)……………………………….. his breakfast now.
5. You (have)……………………………… lots of friends soon.
6. Students should (review)……………………………. their work before tests.
7. Look! The children (ride)……………………………………. their bikes.
III. Fill in the blank with a preposition:
1. My house is………………………. the bookstore and the school.
2. The market in …………………….. front of the bank.
3. The post office is ……………………………….. the movies theater.
4. Minh lives ……………….. a beautiful house …………….. the city.
5. Magazines and newspapers are …………………… the rack …………………… the middle.
6. The English books are ………………….. the right.
7. A nurse takes care ………………….. sick people.
8. Nam lives next ……………………. my house.
9. Hoa’s father works ………………. the farm ……………… the countryside.
10. The meeting will be last …………………… 7.am ………………………… 5p.m
IV. Comparison:
1. Orange juice is …………………………………………….. coffee. ( good )
2. Hanh is ………………………………………. Students in the class ( clever)
3. Cars are ………………………………….. motorbikes ( expensive )
4. Mai is ……………………………………….. girl of the three sisters. ( beautiful)
5. Watching TV is …………………………….. than reading books. ( interesting)
V. Complete sentences:
1. they / free / usually / are / the / weekend / on.
2. marbles / boys / often / the / recess / play/ at / do ?
3. library / I / in / study / school / after / the / sometimes.
4. tell / you / could / me / to / the / how / get / souvenir shop / to ?
5. she / to/ like / buy / would / postcards / some.
VI. Choose the right answers
1. Hurry or you’ll be late ……… school. A. with B. for C. at
2. My homework …………… me about two hours each day. A. takes B. has C. gives
3. Our summer vacation starts in June. It ………. for almost two months.
A. happens B. takes C. lasts
4. What do you do ………. The vacation? A. during B. when c. while
5. We have fun ………… together on the farm. A. work B. to work C. working
6. Vietnamese students have ……….. vacations than American students.
A. few B. fewest C. fewer
7. American students go to school one day……… than Vietnamese students .
A. little B. least C. less
8. We sometimes go to Hanoi ……. vacation. A. on B. for C. about
9. Write me a letter and tell me ………. about your family.
A. many B. more C. most
10. Let’s go to the zoo. A. All right B. We go C. You’re going.
4
11. Should we play badminton? A. OK, I’m sorry B. I’m sorry, I can’t C. I love to.
12. Would you like to come to my hose for lunch?
A. Yes, I do B. I’d love to C. Yes, I like
Choose one word whose the underlined part is pronounced differently. Identify your answer by circling the
corresponding letter A, B, C or D.
1. A. dirt B. dish C. stir D. hurt
2. A. character B. chopstick C. catch D. change
3. A. gather B. athletics C. author D. birthday
4. A. cartoon B. food C. stood D. good
II. Choose the best word to completre these sentences.
1: He went swimming …………. the weekend.
A: in B: off C: at D: for
2: He started his new job …………… Monday 5 May.
A: in B: for C: at D: on
3: I love orange ./……… do I
A: So B: Neither C: Either D: Too
4: What … you do last night?
A: do B: will C: does D: did
5: Did you … any souvenirs?
A: buys B: buy C: bought D: buying
6: ..... do you travel to school?
A: How long B: How tall C: How D: How far
7: Lan is sitting………….. me and Hoa
A: in B: at C: between D: near by
8: What is your ..........?
A: height B: high C: tall D: measure
III. Writing:
*Do as direct:
1.Nga went to the supermarket yesterday(Đổi sang thể phủ định)
2.How hight are you?(Viết lại câu với từ gợi ý).What...?
3.Nam often smiles…………………Hoa(Điền giới từ thích hợp)
4.We ( not have) …….… a TV at our place.(cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)
IV. Read the passage again and answer the questions.
Mai was born in Hue , but now she lives in Ha Noi with her aunt and uncle. She went to Ha Noi two years
ago. Now she studies at Quang Trung school. In her new school, she has a lot of friends.
Yesterday was her thirteenth birthday. She had a small party with her friends. They ate a lot of sweets
and fruit. In the evening Mai had stomachache, so her aunt was very worried. She took Mai to the hospital. The
doctor said that Mai ate too much candy and fruit. Today Hoa has to stay at home.
5
1. Where was Mai born ?
2. Did Mai go to Ha Noi three years ago ?
3. Which school does she go to now ?
4. What did Mai and her friends eat yesterday ?
5. Did she have a toothache ?
V: Put the words given in correct order to complete the sentences below:
1: What/ you / did / lunch / eat and drink / for / yesterday?
2. programs / What / TV / want / do / to / you / see?
3. you / Would / to / the movie / this week / like / go / to?
4. ought / I / finish / to / this question / Math tomorrow / for.
5. doesn’t / He / mangoes / like /, either.
ĐÁP ÁN
I;;1.B 2.A 3.A 4.D
II==1: C 2: D 3: A 4: D 5: B 6: C 7: C 8: A
III1.went→ didn’t go==2.What is your height ?==3.at==4.don’t have
IV.1She was born in Hue.
1. Yes, she did.
2. She goes to Quang Trung School.
3. They ate a lot of candy and fruit.
5. No. She had a stomachache
V: ==1: What did you eat and drink for lunch yesterday?
2. What TV programs do you want to see?
3. Would you like to go to the movie this week?
4. I ought to finish this question for Math tomorrow.
5. He doesn’t like mangoes, either.
6
7

Weitere ähnliche Inhalte

Was ist angesagt?

Thi Tieng ang Stence sence
Thi Tieng ang Stence senceThi Tieng ang Stence sence
Thi Tieng ang Stence senceSang Nguyen
 
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anh
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anhĐại từ trong ngữ pháp tiếng anh
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anhĐào Ngân
 
Bí kíp listening toeic (1)
Bí kíp listening toeic (1)Bí kíp listening toeic (1)
Bí kíp listening toeic (1)Thien Nguyen
 
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc giaMaloda
 
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyers
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyersNgữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyers
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyersNăng Linh Nguyễn
 
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeic
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeicNgữ pháp tiếng anh ôn thi toeic
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeicVai Savta
 
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thôngHong Phuong Nguyen
 
3. past simple and past continuous ly thuyet
3. past simple and past continuous  ly thuyet3. past simple and past continuous  ly thuyet
3. past simple and past continuous ly thuyetTrang Đinh Văn
 
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng AnhHướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng AnhMaloda
 
1.present simple and continuous tong hop
1.present simple and continuous  tong hop1.present simple and continuous  tong hop
1.present simple and continuous tong hopTrang Đinh Văn
 
E 12 ngu phap on thi tot nghiep 2013
E 12  ngu phap on thi tot nghiep 2013E 12  ngu phap on thi tot nghiep 2013
E 12 ngu phap on thi tot nghiep 2013Thuy Truong
 
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_60973000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097Linh Nguyễn Thanh
 
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3Fu Susu
 

Was ist angesagt? (14)

Thi Tieng ang Stence sence
Thi Tieng ang Stence senceThi Tieng ang Stence sence
Thi Tieng ang Stence sence
 
Th
ThTh
Th
 
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anh
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anhĐại từ trong ngữ pháp tiếng anh
Đại từ trong ngữ pháp tiếng anh
 
Bí kíp listening toeic (1)
Bí kíp listening toeic (1)Bí kíp listening toeic (1)
Bí kíp listening toeic (1)
 
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
75 Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPT Quốc gia
 
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyers
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyersNgữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyers
Ngữ pháp cần ghi nhớ ôn thi flyers
 
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeic
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeicNgữ pháp tiếng anh ôn thi toeic
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi toeic
 
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông
100 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh phổ thông
 
3. past simple and past continuous ly thuyet
3. past simple and past continuous  ly thuyet3. past simple and past continuous  ly thuyet
3. past simple and past continuous ly thuyet
 
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng AnhHướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh
Hướng dẫn ôn luyện thi Trắc nghiệm THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh
 
1.present simple and continuous tong hop
1.present simple and continuous  tong hop1.present simple and continuous  tong hop
1.present simple and continuous tong hop
 
E 12 ngu phap on thi tot nghiep 2013
E 12  ngu phap on thi tot nghiep 2013E 12  ngu phap on thi tot nghiep 2013
E 12 ngu phap on thi tot nghiep 2013
 
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_60973000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097
3000 tu tieng_anh_full_ngu_phap_6097
 
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3
Nhớ nhanh 100 cấu trúc tiếng Anh by Fususu (Slide Version) 1.3
 

Andere mochten auch

Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)
Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)
Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)Nguyen Van Tai
 
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả năm
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả nămTổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả năm
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả nămNguyen Van Tai
 
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)Tiếng anh lớp 7 (bài 2)
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)Nguyen Van Tai
 
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1 8)
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1   8)N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1   8)
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1 8)Nguyen Van Tai
 
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7 cả năm
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp  7 cả nămNgữ pháp và bài tập tiếng anh lớp  7 cả năm
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7 cả nămNguyen Van Tai
 
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11Nguyen Van Tai
 
Thi chọn hsg huyện tiếng anh lớp 7 (with key)
Thi chọn hsg huyện  tiếng anh lớp 7 (with key)Thi chọn hsg huyện  tiếng anh lớp 7 (with key)
Thi chọn hsg huyện tiếng anh lớp 7 (with key)Nguyen Van Tai
 
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
Bài tập tiếng anh lớp 7
Bài tập tiếng anh lớp 7Bài tập tiếng anh lớp 7
Bài tập tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
N tập hkii tiếng anh lớp 7
N tập hkii tiếng anh lớp 7N tập hkii tiếng anh lớp 7
N tập hkii tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76Nguyen Van Tai
 
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7Nguyen Van Tai
 
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7Nguyen Van Tai
 
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)Nguyen Van Tai
 
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7Nguyen Van Tai
 

Andere mochten auch (17)

Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)
Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)
Bài tập tiếng anh lớp 7 (phát âm)
 
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả năm
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả nămTổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả năm
Tổng hợp bài tập tiếng anh lớp 7 c ả năm
 
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)Tiếng anh lớp 7 (bài 2)
Tiếng anh lớp 7 (bài 2)
 
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1 8)
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1   8)N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1   8)
N tập tiếng anh lớp 7 (bài 1 8)
 
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7 cả năm
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp  7 cả nămNgữ pháp và bài tập tiếng anh lớp  7 cả năm
Ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7 cả năm
 
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7
Bộ đề thi hsg tiếng anh lớp 7
 
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7
Cương ôn tập hkii tiếng anh lớp 7
 
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 11
 
Thi chọn hsg huyện tiếng anh lớp 7 (with key)
Thi chọn hsg huyện  tiếng anh lớp 7 (with key)Thi chọn hsg huyện  tiếng anh lớp 7 (with key)
Thi chọn hsg huyện tiếng anh lớp 7 (with key)
 
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7
Bài tập bài 1 tiếng anh lớp 7
 
Bài tập tiếng anh lớp 7
Bài tập tiếng anh lớp 7Bài tập tiếng anh lớp 7
Bài tập tiếng anh lớp 7
 
N tập hkii tiếng anh lớp 7
N tập hkii tiếng anh lớp 7N tập hkii tiếng anh lớp 7
N tập hkii tiếng anh lớp 7
 
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76
Bài tập thực hành tiếng anh lớp 76
 
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7
Kiểm tra 1 tiết lần 1 hki tiếng anh l ớp 7
 
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7
Kiểm tra hki tiếng anh lớp 7
 
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)
Bài tập tiếng anh lớp 7 bài 10 (with key)
 
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7
Tài liệu bối dưỡng hsg lớp 7
 

Ähnlich wie Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7

Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7
Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7
Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7Học Tập Long An
 
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdf
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdftai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdf
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdfluudinh8
 
Bai 16 so such that
Bai 16 so such thatBai 16 so such that
Bai 16 so such thatAlex Max
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...Nguyen Thanh Tu Collection
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...Nguyen Thanh Tu Collection
 
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeic
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi ToeicNgữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeic
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeicngoaingu24h
 
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.com
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.comNgữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.com
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.comThùy Linh
 
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic - TiếngAnhShop.Com
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic  - TiếngAnhShop.Com Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic  - TiếngAnhShop.Com
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic - TiếngAnhShop.Com tienganhshop
 
Tong hopnguphaptoeic
Tong hopnguphaptoeicTong hopnguphaptoeic
Tong hopnguphaptoeicBảo Bối
 
Ngữ pháp toeic [27 units] toeic book store
Ngữ pháp toeic [27 units]  toeic book storeNgữ pháp toeic [27 units]  toeic book store
Ngữ pháp toeic [27 units] toeic book storeHải Finiks Huỳnh
 
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02Thanh Danh
 
Tom tat kien thuc TA ttbin
Tom tat kien thuc TA ttbinTom tat kien thuc TA ttbin
Tom tat kien thuc TA ttbinTuanMinh89
 
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9 15)
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9   15)004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9   15)
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9 15)Nguyen Van Tai
 
Simple- Tenses.pptx
Simple- Tenses.pptxSimple- Tenses.pptx
Simple- Tenses.pptxLữ Khoa
 
He thong kien_thuc_anh_van_6
He thong kien_thuc_anh_van_6He thong kien_thuc_anh_van_6
He thong kien_thuc_anh_van_6Nhu Nguyen
 
Giới từ trong tiếng anh
Giới từ trong tiếng anhGiới từ trong tiếng anh
Giới từ trong tiếng anhĐào Ngân
 
The Simple Present Tense.pptx
The Simple Present Tense.pptxThe Simple Present Tense.pptx
The Simple Present Tense.pptxHongThanhTm4
 

Ähnlich wie Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7 (20)

Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7
Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7
Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7
 
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdf
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdftai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdf
tai-lieu-day-them-tieng-anh-9-tai-lieu-phu-dao-tieng-anh-lop-9-ly-thuyet.pdf
 
Bai 16 so such that
Bai 16 so such thatBai 16 so such that
Bai 16 so such that
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 8 CẢ NĂM CÓ TEST ÔN TẬP ĐỊNH KÌ + NÂNG CAO - FRI...
 
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 10 FRIENDS GLOBAL CẢ NĂM (BẢN HS-GV) CÓ TEST THEO UN...
 
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeic
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi ToeicNgữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeic
Ngữ pháp tiếng Anh ôn thi Toeic
 
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.com
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.comNgữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.com
Ngữ pháp tiếng anh ôn thi Toeic - tincanban.com
 
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic - TiếngAnhShop.Com
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic  - TiếngAnhShop.Com Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic  - TiếngAnhShop.Com
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng anh luyện ôn thi Toeic - TiếngAnhShop.Com
 
Tong hopnguphaptoeic
Tong hopnguphaptoeicTong hopnguphaptoeic
Tong hopnguphaptoeic
 
Ngữ pháp toeic [27 units] toeic book store
Ngữ pháp toeic [27 units]  toeic book storeNgữ pháp toeic [27 units]  toeic book store
Ngữ pháp toeic [27 units] toeic book store
 
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02
Ngphptinganhnthitoeic 140414185749-phpapp02
 
Tom tat kien thuc TA ttbin
Tom tat kien thuc TA ttbinTom tat kien thuc TA ttbin
Tom tat kien thuc TA ttbin
 
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9 15)
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9   15)004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9   15)
004 on tap ngu phap tieng anh lop 10 (bai 9 15)
 
Simple- Tenses.pptx
Simple- Tenses.pptxSimple- Tenses.pptx
Simple- Tenses.pptx
 
He thong kien_thuc_anh_van_6
He thong kien_thuc_anh_van_6He thong kien_thuc_anh_van_6
He thong kien_thuc_anh_van_6
 
Grammar 6-12
Grammar 6-12Grammar 6-12
Grammar 6-12
 
Giới từ trong tiếng anh
Giới từ trong tiếng anhGiới từ trong tiếng anh
Giới từ trong tiếng anh
 
The Simple Present Tense.pptx
The Simple Present Tense.pptxThe Simple Present Tense.pptx
The Simple Present Tense.pptx
 
Gioi tu
Gioi tuGioi tu
Gioi tu
 
75 cau truc tieng anh can thiet
75 cau truc tieng anh can thiet75 cau truc tieng anh can thiet
75 cau truc tieng anh can thiet
 

Cương ôn thi lại tiếng anh lớp 7

  • 1. 1. Present simple tense.(Thì hiện tại đơn) - Form: (+) S(I,they,you,we,Lan and Nam,danh từ số nhiều) + V + O S (she ,he,it,Lan,danh từ số ít) + Vs / es + O (-) S + don’t/doesn’t + V+ O (?) Do/Does + S + V + O ? -Use:Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một thói quen và thường đi với các trạng từ chỉ tần suất như:usually,often,sometimes,never,always. Note:S(she,he,it,Lan,danh từ số ít) ta mượn trợ động từ “does” trong câu phủ định và câu nghi vấn S (I,they,you,we,Lan and Nam,danh từ số nhiều) ta mượn trợ động từ “do” trong câu phủ định và câu nghi vấn *Cách thêm “–s/-es”: Thông thường ta thêm “–s” vào sau động từ . ex:He opens the door Động từ tận cùng bằng “y”: Trước “y” là một nguyên âm(a,e,o,u,i) ta thêm “s” .Ex:She plays the piano very well. Trước “y’ là một phụ âm (p,t,k….)ta đổi « y » thành »i » rồi thêm ’ES’.ex :He studies English Những động từ tận cùng bằng “–x,-s,-o,-ch,-sh,-ss,-z” ta thêm “ES”(ES được đọc là /iz/) Ex:He often watches T.V after dinner 2. Present progressive Tense ( Thì hiện tại tiếp diễn ) -Form :(+) S + is / am/ are + V-ing + O Ex : I’m learning English now. ( - ) S + is / am/ are + not + V-ing + O He isn’t learning English now. ( ?) Is / Am / Are + S + V-ing + O ? Is he reading books now? - Use: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói và thường dùng với các từ now,at the moment,at present,at this time,right now. -Cách thêm “-ing”: Thông thường ta thêm “-ing” vào sau động từ: ex: learn –learning Những động từ tận cùng bằng “e” câm,ta bỏ “e” thêm ‘ing” ex: write –writing Những động từ tận cùng bằng một phụ âm,trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm và thêm “-ing” ex:run-running Những động từ tận cùng bằng “ie”,chúng ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “_ing” ex:lie-lying 3. Future simple Tense ( Thì tương lai đơn) - Form : (+) S + will / shall + V + O Ex: He will finish his homework tomorrow . (-) S+ won’t / shan’t + V + O Lan won’t go to the zoo next week. (?) Will / Shall + S + V + O ? Will you do this exercise ? -Use:Thì tương lai đơn dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai và thường đi với các từ:tomorrow,next day,next week….. 4. Near Future: Be going to ( thì tương lai gần ) - Form :(-)S + am/is/are going to + V +O (-)S + am/is/are + not + going to + V +O (?)Am/Is/Are + S + going to + V +O? - Use : Thì tương lai gần diễn tả một dự định,một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai 5 .Các hình thức so sánh của tính từ: *Comparative:so sánh hơn - Tính từ một âm tiết: Adjective –er + than Ex: I’m stronger than you. - Tính từ hai âm tiết trở lên: More + adj +than Ex: My sister is more beautiful than I. *Superlative:So sánh nhất -Tính từ một âm tiết : The + Adj –est Ex: He is the tallest student in his class. - Tính từ có hai âm tiết trở lên: The + most + adj Ex:Hoa is the most beautiful girl in my class 1
  • 2. Ngoại lệ : Một số tính từ bất quy tắc: Good /Well - better - the best Bad /badly - worse - the worst Many/much – more – the most Little-less-the least Old-older/elder- the oldest/the eldest far - farther/ further - the farthest/ the furthest Chú ý:Tính từ hai âm tiết tận cùng bằng “y,ow,le,er” cũng được sử dụng như tính từ một âm tiết Ex: happy - happier – the happiest 6. Suggestions:(Lời đề nghị ) + Would you like + to infinitive ? Ex: Would you like to play table tennis? + Noun ? Ex: Would you like some orange juice? + How / What + about + V- ing ? Ex:What about traveling around Vietnam? + Let’s + V Ex: Let’s go to the movie. + Why don’t we + V ………. ? Ex: Why don’t we go to the market? 7.The Exclamatory sentence:Câu cảm thán Form:What + (a/an) + adj + noun ! Ex:What a beautiful girl! Ex:What beautiful girls! 8.Expression of quantity: Từ chỉ số lượng *Much/many/a lot of/lots of:nhiều -A lot of/lots of + danh từ không đếm được/danh từ đếm được số nhiềudùng trong câu khẳng định -Much + danh từ không đếm được dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn -Many + danh từ đếm được ở số nhiều *Some/Any:một ít,một vài Some/Any +danh từ đếm được ở số nhiều hoặc danh từ không đếm được Any dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn;Some dùng trong câu khẳng định *Few/a few,little,a little Few/a few + danh từ đếm được số nhiều Little/a little + danh từ không đếm được Few/little: (ít,không nhiều):thường có nghĩa phủ định và chỉ một lượng rất ít(ít hơn những gì bạn muốn hoặc mong đợi) Ex:Hury up!There is little time(Nhanh lên nào.Còn ít thời gian lắm)không đủ thời gian A few/a little: (một ít ,một vài)thường có nghĩa khẳng định và chỉ một số lượng nhỏ 9.So/Too:cũng thế,cũng vậy Ex:Mai is a student and I am,too Ex:Lan likes coffee and so do I. 10. Preposition: ( Giới từ ) * Giới từ chỉ thời gian : - AT : + một điểm thời gian cụ thể : at one o’clock. + một phần của một ngày: at night;at noon - IN : + tháng:in November + năm :in 1990 + một phần của một ngày: in the morning/afternoon / evening - ON: + ngày trong tuần : on Monday. + ngày trong năm :on April 6, 2006 2
  • 3. - FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian: từ……….đến……… Ex: We have class from 7.00 to 10.15 * Giới từ chỉ địa điểm hoặc nơi chốn : - ON : -ở trên ( chạm vào, sát vào, hoặc tạo thành một phần của bề mặt ) Ex: There is a picture on the wall. - ở ( mặt tòa nhà ,mặt con đường) Ex: I live on Nguyen Van Cu Street. - AT : + tại số Ex: I live at 10 Nguyen Van Cu Street. - IN : + tại nươc/ thành phố Ex: I live in Buon Ma Thuot City. * Giới từ chỉ vị trí : behind, between……and,at the back of , in front of , in the middle of, near, next to,in/at the corner of(ở góc),opposite,near,on the left/on the right,on top of(trên đỉnh) 11.Adverb of frequency( Trạng từ chỉ tần suất):always, often, usually, never,sometimes Đứng trước động từ thường, đứng sau TO BE Ex: I usually go to school on time. I am never late for school 12.Question words: “ How often + do/does +S + V ?” Bao lâu một lần Câu trả lời thường dùng các trạng từ chỉ tần suất hoặc các cụm từ như: every day / week / month ……; once a week / twice a week /a month / a year. Ex:How often do you play soccer?_I usually play soccer /I play soccer every afternoon. *Asking the prices : Hỏi giá cả + How much + be + S ?_It/They is/are…………dong + How much + do / does + S + cost ?_It/They cost(s)…………………………dong Ex:How much is this shirt? _It is 50,000 dong How much does this shirt cost?_It costs 50,000 dong *Hỏi khoảng cách: How far is it from............to..........?_ It is (about)……………meter(s)/kilometer(s) * Hỏi phương tiện đi lại: How + do/does + S +V?_by + phương tiện đi lại (nhưng on foot:đi bộ) * Hỏi đường:Could you tell/show me the way to…………? 13. Modal verbs : can , could, must , should Form : (+) S + can/could/must/should + V + O Ex : I can sing very well. ( -) S + can/could/must/should + not + V + O Ex : Hoa may not come to the party tomorrow. ( ?) Can/could/must/should + S + V +O ? Ex : May I come in ? EXERCISE I. Choose the correct answer: 1. What ……………….. awful day ! ( an – the – a ) 2. Are there ……………….. lamps on the wall. ( a – some – any ) 3. This book is the …………………... expensive of the three books. ( more – best – most ) 4. She teaches at a school . She is a ………………. ( worker – farmer – teacher ) 5. He looks different ………………………… his father. ( after – from – about ) 6. We are …………………. some experiments. ( making – doing – learning ) 7. ………………………….. don’t you come to my house? ( Let’s – Why – What ) 3
  • 4. 8. Lan enjoys ………………………….. to music in her free time. ( listen – listening – to listen ) 9. What will you do ………………………… your vacation ? ( to – in – during ) 10. My brother likes watching soccer. ………………………( I like , too – So like I – I am, too ) II. Correct verbs in the brackets: 1. She (meet)………………………. her old friends tonight. 2. Mr John ( get) …………………………. seven public holidays each year . 3. Mai loves ( play)……………………………….. the piano. 4. Minh ( eat)……………………………….. his breakfast now. 5. You (have)……………………………… lots of friends soon. 6. Students should (review)……………………………. their work before tests. 7. Look! The children (ride)……………………………………. their bikes. III. Fill in the blank with a preposition: 1. My house is………………………. the bookstore and the school. 2. The market in …………………….. front of the bank. 3. The post office is ……………………………….. the movies theater. 4. Minh lives ……………….. a beautiful house …………….. the city. 5. Magazines and newspapers are …………………… the rack …………………… the middle. 6. The English books are ………………….. the right. 7. A nurse takes care ………………….. sick people. 8. Nam lives next ……………………. my house. 9. Hoa’s father works ………………. the farm ……………… the countryside. 10. The meeting will be last …………………… 7.am ………………………… 5p.m IV. Comparison: 1. Orange juice is …………………………………………….. coffee. ( good ) 2. Hanh is ………………………………………. Students in the class ( clever) 3. Cars are ………………………………….. motorbikes ( expensive ) 4. Mai is ……………………………………….. girl of the three sisters. ( beautiful) 5. Watching TV is …………………………….. than reading books. ( interesting) V. Complete sentences: 1. they / free / usually / are / the / weekend / on. 2. marbles / boys / often / the / recess / play/ at / do ? 3. library / I / in / study / school / after / the / sometimes. 4. tell / you / could / me / to / the / how / get / souvenir shop / to ? 5. she / to/ like / buy / would / postcards / some. VI. Choose the right answers 1. Hurry or you’ll be late ……… school. A. with B. for C. at 2. My homework …………… me about two hours each day. A. takes B. has C. gives 3. Our summer vacation starts in June. It ………. for almost two months. A. happens B. takes C. lasts 4. What do you do ………. The vacation? A. during B. when c. while 5. We have fun ………… together on the farm. A. work B. to work C. working 6. Vietnamese students have ……….. vacations than American students. A. few B. fewest C. fewer 7. American students go to school one day……… than Vietnamese students . A. little B. least C. less 8. We sometimes go to Hanoi ……. vacation. A. on B. for C. about 9. Write me a letter and tell me ………. about your family. A. many B. more C. most 10. Let’s go to the zoo. A. All right B. We go C. You’re going. 4
  • 5. 11. Should we play badminton? A. OK, I’m sorry B. I’m sorry, I can’t C. I love to. 12. Would you like to come to my hose for lunch? A. Yes, I do B. I’d love to C. Yes, I like Choose one word whose the underlined part is pronounced differently. Identify your answer by circling the corresponding letter A, B, C or D. 1. A. dirt B. dish C. stir D. hurt 2. A. character B. chopstick C. catch D. change 3. A. gather B. athletics C. author D. birthday 4. A. cartoon B. food C. stood D. good II. Choose the best word to completre these sentences. 1: He went swimming …………. the weekend. A: in B: off C: at D: for 2: He started his new job …………… Monday 5 May. A: in B: for C: at D: on 3: I love orange ./……… do I A: So B: Neither C: Either D: Too 4: What … you do last night? A: do B: will C: does D: did 5: Did you … any souvenirs? A: buys B: buy C: bought D: buying 6: ..... do you travel to school? A: How long B: How tall C: How D: How far 7: Lan is sitting………….. me and Hoa A: in B: at C: between D: near by 8: What is your ..........? A: height B: high C: tall D: measure III. Writing: *Do as direct: 1.Nga went to the supermarket yesterday(Đổi sang thể phủ định) 2.How hight are you?(Viết lại câu với từ gợi ý).What...? 3.Nam often smiles…………………Hoa(Điền giới từ thích hợp) 4.We ( not have) …….… a TV at our place.(cho dạng đúng của động từ trong ngoặc) IV. Read the passage again and answer the questions. Mai was born in Hue , but now she lives in Ha Noi with her aunt and uncle. She went to Ha Noi two years ago. Now she studies at Quang Trung school. In her new school, she has a lot of friends. Yesterday was her thirteenth birthday. She had a small party with her friends. They ate a lot of sweets and fruit. In the evening Mai had stomachache, so her aunt was very worried. She took Mai to the hospital. The doctor said that Mai ate too much candy and fruit. Today Hoa has to stay at home. 5
  • 6. 1. Where was Mai born ? 2. Did Mai go to Ha Noi three years ago ? 3. Which school does she go to now ? 4. What did Mai and her friends eat yesterday ? 5. Did she have a toothache ? V: Put the words given in correct order to complete the sentences below: 1: What/ you / did / lunch / eat and drink / for / yesterday? 2. programs / What / TV / want / do / to / you / see? 3. you / Would / to / the movie / this week / like / go / to? 4. ought / I / finish / to / this question / Math tomorrow / for. 5. doesn’t / He / mangoes / like /, either. ĐÁP ÁN I;;1.B 2.A 3.A 4.D II==1: C 2: D 3: A 4: D 5: B 6: C 7: C 8: A III1.went→ didn’t go==2.What is your height ?==3.at==4.don’t have IV.1She was born in Hue. 1. Yes, she did. 2. She goes to Quang Trung School. 3. They ate a lot of candy and fruit. 5. No. She had a stomachache V: ==1: What did you eat and drink for lunch yesterday? 2. What TV programs do you want to see? 3. Would you like to go to the movie this week? 4. I ought to finish this question for Math tomorrow. 5. He doesn’t like mangoes, either. 6
  • 7. 7