SlideShare ist ein Scribd-Unternehmen logo
1 von 26
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn: TIẾNG ANH; Khối D
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose
underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following
questions.
Question 1
A.myth
B. breath
C. tooth
D. with
"th" trong từ "with" được phát âm là /ð/ còn "th" trong các từ còn lại được phát âm là /θ/.
(A: /m θ/, B: /breθ/, C: /tu:θ/, D: /w ð/)ɪ ɪ
Question 2
A. biscuits
B. magazines
C.newspapers
D. vegetables
- Danh từ "biscuit" có âm tận cùng là /t/ => khi thêm "s" thì "s" được phát âm là /s/.
- Những từ còn lại có âm cuối là /n/, /r/, /l/ => khi thêm "s" thì "s" được phát âm là /z/.
- Bạn có thể tìm hiểu thêm về danh từ và cách phát âm của danh từ khi thêm s, es ở địa
chỉ sau click here
Question 3
A.packed
B. punched
C. pleased
D. pushed
- Trong cách phát âm với động từ thêm "ed" ta có những cách phát âm sau:
+ "ed" được phát âm là /id/ khi động từ tận cùng là /t/ và /d/.
+ "ed" được phát âm là /t/ khi động từ tận cùng là /s/, /k/,/p/, /f/,/∫/, /t∫/.
+ "ed" được phát âm là /d/ khi động từ tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
=>Đáp án đúng là C. Động từ "please" tận cùng là âm /z/ nên "ed" được phát âm là /d/.
Các động từ còn lại tận cùng là /k/, / /t∫/, /∫/ nên "ed" được phát âm là /t/.
Question 4
A. call
B. cup
C.coat
D. ceiling
"c" trong từ "ceilling" được phát âm là /s/, còn "c" trong các từ còn lại được phát âm là
/k/.
(A: /k :l /, B: /k p/, C: /kə t/, D: /'si:l ŋ/)ɔ ʌ ʊ ɪ
Question 5
A.month
B. boss
C. shop
D. got
"o" trong "month" được phát âm là / / còn "o" trong các từ còn lại được phát âm là / /ʌ ɒ
(A: /m nθ/, B: /b s/, C: / p/, D: / t/)ʌ ɒ ʃɒ ɡɒ
II. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose main
stress is placed differently from that of the rest in each of the following questions.
Question 6
A. assistant
B. holiday
C. colony
D. possible
Trọng âm của từ "assistant" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào
âm tiết đầu tiên.
(A: /ə's stənt/, B: /'h ləde /, C: /'k ləni/, D: /'p səbl/)ɪ ɒ ɪ ɒ ɒ
Question 7
A.become
B. between
C. improve
D. forward
Trọng âm của từ "forward" rơi vào âm tiết đầu tiên, còn trọng âm của các từ còn lại rơi
vào âm tiết thứ hai.
(A: / b 'k m/, B: /b 'twi:n/, C: / m'pru:v /, D: /'f :wəd/)ɪ ʌ ɪ ɪ ɔ
Question 8
A. faithfully
B. sincerely
C. completely
D. extremely
Trọng âm của từ "faithfully" rơi vào âm tiết đầu tiên. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào
âm tiết thứ hai.
(A: /'fe θfəli /, B: /s n's əli/, C: /kəm'pli:tli/, D: / k'stri:mli/)ɪ ɪ ɪ ɪ
Question 9
A. figure
B. ever
C. apply
D. happy
Trọng âm của từ "apply" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm
tiết thứ nhất.
(A: /'f ə(r) /, B: /'evə(r)/, C: /ə'pla /, D: /'hæpi/)ɪɡ ɪ
Question 10
A. salary
B. essential
C. industry
D. interview
Trọng âm của từ "essential" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào
âm tiết thứ nhất.
(A: /'sæləri/, B: / 'sen l/, C: /' ndəstri /, D: /' ntəvju:/)ɪ ʃ ɪ ɪ
III. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to
each of the following questions.
Question 11: We love HANOI, __________ in the spring.
A.mostly
B. most
C.especially
D. specially
- mostly (adv) : chủ yếu (dùng để bổ nghĩa cho động từ)
- most (adj) : hầu hết (đứng trước danh từ)
-especially (adj) : đặc biệt là (thường đứng trước danh từ, giới từ, hay trạng từ, hoặc các
mệnh đề phụ bắt đầu là when, if, as .....
- specially (adj) : một cách đặc biệt (bổ nghĩa cho động từ)
=> Đáp án đúng là C.
Question 12: Are you looking for anything in__________?
A. special
B. detail
C. peculiar
D. particular
- Ta có cấu trúc từ "in particular" có nghĩa là đặc biệt.
Question 13: Dress__________when you go for an interview. Don’t wear your Jeans.
A. nice
B. nicely
C. smart
D. newly
- Chỗ trống cần điền là từ loại trạng từ, dùng để bổ nghĩa cho động từ "dress" =>Loại
đáp án A và C.
- Dựa vào nghĩa của câu thì B là đáp án đúng.
- Câu này được hiểu là : Hãy mặc thật đẹp khi bạn đi phỏng vấn. Đừng mặc quần jean.
Question 14: Mexico is the most popular vacation__________ for people from The
United States..
A. target
B. connection
C. departure
D. destination
- target (n): bia, mục tiêu, chỉ tiêu cần đạt đến
- connection (n): sự giao thiệp, kết giao, mối liên hệ
- departure (n): khởi hành, xuất phát
- destination (n): nơi đến, đích đến, điểm đến
=>Câu này được hiểu là: Mexico là địa điểm nghỉ mát phổ biến nhất đối với người Mỹ.
Question 15: To the best of my__________ , he married an Irish girl.
A. retention
B. recall
C. memory
D. recollection
- Thành ngữ "to be the best of my recollection = if I remember correctly" : nếu tôi nhớ
không nhầm.
=>Câu này được dịch là: Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy đã cưới một cô gái người Ai
Len.
Question 16: Every Sunday we________ go walking in the park.
A. seldom
B. usually
C. rarely
D. never
- Có tính từ "every" có nghĩa là mỗi, mọi bổ nghĩa cho danh từ "Sunday" nên trạng từ
thích hợp cần điền sẽ là "usually" chỉ một thói quen ở hiện tại.
Question 17: We’ll play tennis and ________ we’ll have lunch.
A. so
B. after
C. immediately
D. then
-Ta có liên từ "and then" : sau đó, tiếp theo đó
- Câu này được dịch là: Chúng ta sẽ chơi ten-nít, và sau đó chúng ta sẽ ăn trưa.
Question 18: I feel terrible, I didn’t sleep________ last night.
A. an eye
B. a wink
C. a jot
D. an inch
- Ta có thành ngữ "not have/ get a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink" có nghĩa là
không chợp mắt được, không ngủ được tý nào.
Question 19: This is the most expensive car I have ________ driven.
A. ever
B. always
C. often
D. sometimes
- Trạng từ "ever" dùng trong thì hiện tại hoàn thành, có nghĩa là đã từng.
- Các trạng từ còn lại thường dùng ở thì hiện tại.
Question 20: The________ at the football match became violent when their team lost.
A. spectators
B. groups
C. observers
D. customers
- Khi nói đến khán giả trên sân bóng, khán giả của một buổi biểu diễn hay một cuộc thi
đấu chúng ta dùng danh từ "spectators".
=>Câu này được hiểu là: Khán giả ở trận đấu bóng đá trở nên bạo lực khi đội bóng của
họ thua trận.
Question 21: Not until 1856________ across the Mississippi River.
A. the first bridge was built
B. was the first bridge built
C. the first building a bridge
D. the bridge building was
- Khi "Not until" đứng đầu, ta có cấu trúc đảo ngữ.
=>B là đáp án đúng.
Question 22: The cost of living has________ over 10 percent in the past years.
A. raised
B. raise
C. risen
D. rising
- Câu trên được chia ở thì hiện tại hoàn thành.
- Ta có cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành "S + have/ has + PP(past participle)"
=>Loại đáp án B và D.
- Khi nói đến việc tăng giá cả chúng ta dùng động từ "rise -> rose -> risen".
=>Đáp án đúng là C
Question 23: Now men and women remain single longer than they once________.
A. do
B. did
C. doing
D. were done
- Đây là cấu trúc so sánh hơn. Đối tượng so sánh là phụ nữ và nam giới ở ngày nay và ở
quá khứ.
- Vế sau "than" là đối tượng ở trong quá khứ nên phải dùng trợ động từ trong quá khứ
"did".
=>B là đáp án đúng.
Question 24: Two thousand miles ________ a long distance.
A. are
B. make
C. have
D. is
- Các danh từ làm chủ ngữ khi là một số lượng tiền, một khoảng thời gian hay một kích
thước được xem như một khối thì được chia với động từ số ít.
=>Đáp án đúng là D.
-Câu này được hiểu là : Hai nghìn dặm là một khoảng cách dài.
Question 25: When it began to rain, they________ in the yard.
A. played
B. were playing
C. have played
D. had played
- Thì quá khứ đơn kết hợp với thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả tình huống một hành
động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào.
- Trong trường hợp này hành động chơi ở sân đang diễn ra thì hành động trời đổ mưa xen
vào => Hành động đang chơi chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Question 26: He ________ on his English study all yesterday evening.
A. used to work
B. had worked
C. was working
D. working
- Dùng trạng từ chỉ thời gian "all yesterday evening" để nhấn mạnh đến quá trình của sự
vật, sự việc xảy ra trong quá khứ =>Động từ được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
=>C là đáp án đúng.
Question 27: These chairs are________better than the others.
A. as
B. very
C. much
D. either
- Dùng tính từ "even, far, much, a lot" trong so sánh hơn để nhấn mạnh mức độ so sánh.
=>Đáp án đúng là C.
Question 28: Why did Berth ask you________a bicycle ?
A. that if you had
B. do you have
C. that you had
D. if you had
- Đây là cấu trúc của câu gián tiếp với câu hỏi nghi vấn "yes - no question" do đó liên từ
được dùng là "if/ whether"=>Loại đáp án B và C.
=>Đáp án đúng là D vì trong cấu trúc câu gián tiếp của câu hỏi nghi vấn không có "that".
Question 29: Malaria is a disease________by the anopheles
A. transmit
B. transmitting
C. is transmitted
D. transmitted
- Đây là cấu trúc của mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn.
- Câu gốc sẽ là "Malaria is a disease which is transmitted by the anopheles" . Vì mệnh đề
quan hệ ở dạng bị động nên khi rút gọn sẽ dùng hình thức động từ ở dạng quá khứ phân
từ (V-ed/ V cột 3).
=>Đáp án đúng là D.
- Bạn có thể tìm hiểu thêm về mệnh đề quan hệ và cách rút gọn mệnh đề quan hệ ở địa
chỉ sau click here
Question 30: - Is swimming under water very difficult ?
- No, it’s just a matter________able to control your breathing
A. to be
B. of being
C. that you are
D. being
- Ta có cấu trúc từ "to be just a matter of something/ doing something" có nghĩa là chỉ
là vấn đề gì đó
Question 31: Ceylon is________the South of India.
A. to
B. in
C. at
D. below
- Khi nói về phương hướng ta dùng giới từ "to".
=>Câu này có nghĩa là: "Ceylon nằm ở phía nam của Ấn Độ."
Question 32: Come with me. I’m seeing “ The killer” tomorrow. __________
A. Are you?
B. Do you?
C. Will you?
D. Shall you?
- Câu này đầy đủ sẽ là :Come with me. I’m seeing “ The killer” tomorrow. Will/ shall/
won't you (come)?
=> Sẽ loại đáp án A và B.
- "will you" và "shall you" đều có thể dùng được, tuy nhiên trong tiếng anh hiện đại
"shall you" ít được sử dụng. Do đó đáp án đúng nhất sẽ là đáp án C.
- Câu này được hiểu là: Hãy đi cùng tớ nhé. Tớ sẽ đi xem phim "Kẻ sát nhân" vào ngày
mai. Đi nhé?
Question 33: My sister was born_________.
A.at 1975, in April
B. on April, 1975
C. 1975, at April
D. in April, 1975
- Ta dùng giới từ "in" với tháng và năm.
Question 34: No one has ever asked me that question before.
In the passive voice: _________
A. That question has ever been asked me by no one before.
B. That question has never been asked me before by anyone
C. I have not ever been asked that question before
D. I have never been asked that question before
- Vì chủ ngữ trong câu chủ động là "no one" mang nghĩa phủ định và đây là chủ ngữ
không quan trọng nên không cần nhắc lại ở câu bị động => Động từ ở câu bị động phải ở
hình thức phủ định. Trạng từ "never" là phủ định của trạng từ "ever".
=>D là đáp án đúng nhất.
Question 35:Our teacher said “The Second world war broke out in 1939”.
Indirect speech:____________
A. Our teacher told us that the Second world war had broken out in 1939
B. Our teacher told that the Second world had broken out in 1939
C. Our teacher said that the Second world war broke out in 1939
D. Our teacher said us that the Second world war had broke out in 1939
- Đây là hình thức câu tường thuật một sự kiện có thật ở quá khứ =>khi chuyển sang câu
tường thuật không lùi thì.
=>C là đáp án đúng.
-Bạn có thể tìm hiểu thêm về câu tường thuật ở địa chỉ sau click here
Question 36: When _________? In 1928.
A.penicillin was discovered
B. did penicillin discovered
C. was penicillin discovered
D. did penicillin discover
- Chủ ngữ của câu là "penicillin" là sự vật nên động từ cần được chia ở hình thức bị
động.
- Cấu trúc bị động của thì quá khứ đơn là "S + was/were + PP (past participle)".
=>Đây là hình thức câu hỏi nên động từ "were/ was" phải được đặt trước chủ ngữ =>C là
đáp án đúng.
Question 37: What’s it________? A flute.
A. told
B. called
C. said
D. spoken
- Trong câu này chúng ta phải dùng động từ "call" có nghĩa là "được gọi là/ tên là".
- Câu này được hiểu là : Nó được gọi là gì vậy? Đó là một cây sáo.
Question 38: They can’t work. They are too tired.
A.When they are too tired, they can work.
B. Because they can’t work, they’re too tired.
C. They are too tired that they can’t work.
D. They are too tired to work.
- Câu trúc "S + V + too + adj/ adv + (for somebody) + to V" có nghĩa là quá đến nỗi
mà.
Question 39: The girls and flowers ________he painted were vivid.
A.Who
B. Which
C. Whose
D. That
- Đây là câu dùng đại từ quan hệ nhưng vì chủ ngữ của câu là "the girls and flowers" -
vừa có chủ ngữ chỉ người vừa có chủ ngữ chỉ vật nên ta dùng đại từ quan hệ "that".
=>D là đáp án đúng.
Question 40: All night long people dance and sing. They do it________.
A.during the whole night
B. in all the night
C. the night long
D. in the night
- Ta có cụm từ "through the night = during the whole night = all night".
Question 41: After he ________work, he went straight home.
A. had finished
B. had been finishing
C. has finished
D. would finish
- Khi diễn tả một hành động xảy ra trước và một hành động xảy ra sau cùng liên từ
"before" hoặc "after" chúng ta sẽ có các chia động từ như sau:
+ " after + S + had + PP, S +V (chia ở quá khứ)".
+ " before + S + V (chia ở quá khứ), S + had + PP".
=>Đáp án đúng là A.
Question 42: - What did you think of the book ?
- ________the books I’ve read. It was the most interesting
A.From all
B. All
C. All of
D. Of all
- Ta có "all of" có nghĩa là tất cả.
- "of all" có nghĩa là trong số tất cả.
=>Dựa vào nghĩa của câu thì D là đáp án đúng.
- Câu này được hiểu là: - Bạn nghĩ như thế nào về cuốn sách đó?- Trong số tất cả những
cuốn sách mà tôi đã đọc. Đó là cuốn sách thú vị nhất.
Question 43: I can’t see the stage very well from here. “ ________”.
A. Neither can’t I
B. Neither I can
C. I can’t neither
D. Neither can I
- Lối nói phụ họa với loại câu phủ định:
+ "Neither + trợ động từ (khẳng định) + S" hoặc dùng "S + trợ động từ (phủ định) +
either".
=>D là đáp án đúng.
Question 44: I applied for the job that I saw________in the paper.
A.advertising
B. advertised
C. be advertised
D. being advertising
- Ta thấy đây là hình thức của câu có chứa mệnh đề quan hệ.
- Câu này khi được viết tách thành hai câu sẽ là : I applied for the job. I saw this job
advertised in the paper.
- Khi chuyển sang một câu dùng mệnh đề quan hệ nên còn hai động từ đứng cạnh nhau.
Cấu trúc "see something done" mang nghĩa bị động, có nghĩa là nhìn thấy cái gì trong
tình trạng như thế nào đó.
Question 45: He’d prefer________chicken soup rather than ________milk.
A. having / having
B. to have / drink
C. have / drink
D. had / drank
- Ta có cấu trúc "would prefer to do something rather than (do) something else" -
thích làm gì hơn làm gì.
=>Đáp án đúng là B.
IV. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is
closest in meaning to each of the following questions.
Question 46: The game will be held, rain or shine.
A.The game is delayed because of the rain.
B. There will be no game if it rains.
C. There will be a game regardless of the weather.
D. It rains every time there is a game.
- Câu gốc đưa ra là : Cuộc thi đấu vẫn sẽ được tổ chức, dù mưa hay nắng.
-Lựa chọn A: trái ngược với nghĩa của câu gốc (Trận thi đấu bị hoãn lại vì trời mưa.)
- Lựa chọn B: trái ngược với nghĩa của câu gốc (Sẽ không có trận đấu nào nếu như trời
mưa.)
- Lựa chọn C: phù hợp nghĩa với câu gốc.(Sẽ vẫn có một trận đấu bất kể trời mưa.) Cấu
trúc "regardless of" có nghĩa là không chú ý đến (ai/ cái gì), không quan tâm đến.
- Lựa chọn D: nghĩa không liên quan đến câu gốc.(Trời cứ đổ mưa mỗi khi có một trận
thi đấu nào đó.)
Question 47: If only I had not seen her.
A. I wish I had seen her
B. I wish I had not seen her
C. I have not seen her for ages
D. She wishes she had come to see me
- if only: giá mà -> dùng trong câu điều ước/ giả định
=>B là đáp án đúng
Question 48: I’m sorry that he won’t accept the job he’s been offered.
A. I wish he would accept the job he’s been offered
B. I wish he had accept the job he’s been offered
C. I wish he would have accepted the job he’s been offered
D. I wish he will accept the job he’s been offered
- Tình huống đưa ra ở tương lai nên khi chuyển sang câu điều điều ước không có thật ở
tương lai chúng ta dùng cấu trúc "S1+ wish + S2 + could/would + V ".
=>Đáp án đúng là A.
Lưu ý: would thường ít được dùng trong câu điều ước. Nó chỉ được dùng khi người nói
muốn hoàn cảnh thay đổi và chủ ngữ của "wish" phải khác chủ ngữ của động từ trong
mệnh đề phụ (mệnh đề sau "wish").
Question 49: Despite the fact that it was snowing, I felt warm.
A. In spite of snowing, I felt warm.
B. In spite of feeling warm, it was snowing.
C. Although it was snowing, I felt warm.
D. Although I felt warm, it was snowing.
- Ta có cấu trúc "despite the fact that + clause = although + clause" có nghĩa là mặc
dù/ dù cho.
Question 50: I often get up early.
A. I am used to get up early.
B. I can get up early.
C. I like to get up early.
D. I am used to getting up early.
- Cấu trúc "to be used to + Ving" dùng để diễn tả một thói quen ở hiện tại.
V. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that
needs correction in each of the following questions.
Question 51: Mrs. Stevens, along with (A) her cousins (B) from New Mexico, are
planning (C) to attend (D) the festivities.
A
B
C
D
- Khi trong câu có hai chủ ngữ, chủ ngữ đầu tiên được theo sau bởi giới từ như "together
with, along with, accompanied by, as well as" động từ trong câu được chia với chủ ngữ
đầu tiên.
- Trong câu này chủ ngữ đầu tiên là "Mrs.Stevens" => động từ trong câu phải được chia ở
ngôi thứ ba số ít.
- Lựa chọn C: are planning => is planning.
Question 52: Hung Yen has long (A) been well - known (B) for it’s (C) excellent longan
fruits (D).
A
B
C
D
- Cấu trúc "to be well-known for something" nổi tiếng về cái gì.
- it's = it is không thích hợp đứng ở vị trí đó. Ta cần một tính từ sở hữu thay thế cho
"Hung Yen" và bổ ngữ cho danh từ đằng sau.
=>Sửa "it's => its".
Question 53: As soon as we’ve (A)finished supper (B), we’ll all (C) go to (D) downtown
to see our friends.
A
B
C
D
- Ta có cấu trúc "to go downtown" có nghĩa là đi phố/ đi xuống phố.
=>Đáp án D bỏ giới từ "to".
Question 54: The six-year-old (A) boy resembles to (B) his mother somewhat (C) more
than does (D) his older brother.
A
B
C
D
- Ta có cấu trúc "resemble someone" có nghĩa là giống ai.
=>Đáp án sai là B => bỏ giới từ "to" đi.
Question 55: I want (A) to live (B) for (C) hundred (D) years.
A
B
C
D
- Khi nói hàng trăm năm ta nói "a hundred years" hoặc "hundreds of years" (Trước
"hundred" số ít cần một con số.).
=>Đáp án cần sửa là D và sửa "hundred" thành "a hundred/ hundreds of".
VI. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to
each of the following questions.
Question 56: Opinion / football match / fair.
A. My opinion was fair about the football match.
B. In my opinion, I think that the football match was fair.
C. According to my opinion, the football match was fair.
D. In my opinion, the football match was fair.
- Khi nói "theo ý kiến của tôi/ theo tôi" ta dùng cấu trúc "In my opinion" hoặc "I think"
(không dùng cả hai cách nói này trong cùng một câu) .
=>Đáp án đúng là D.
Question 57: I / have / air-conditioner / fix / tomorrow.
A. I will have an air-conditioner fixing tomorrow.
B. I will have an air-conditioner fixed tomorrow.
C. I will have someone getting an air-conditioner fixed tomorrow.
D. I have an air-conditioner fixed tomorrow..
- Ta có cấu trúc "to have something done" có nghĩa là nhờ ai đó làm gì.
=>Đáp án đúng là B.
Question 58: Provide / your handwriting / legible / test scorer / accept / your answer.
A. Providing with your legible handwriting, every test scorer must accept your
answer.
B. Providing your handwriting is legible, the test scorer does not accept your
answer.
C. Provided for your legible handwriting, the test scorer has to accept your
answer.
D. Provided that your handwriting is legible, your answer will be accepted by
any test scorer.
- Ta thấy có cấu trúc "provided/ providing that + clause" có nghĩa là với điều kiện là,
miễn là (= as long as).
=> Đáp án đúng là D.
Question 59: The patient / recover / more / rapidly / expected.
A.The patient recovered rapidly he expected more than.
B. The patient has recovered more rapidly he expected.
C. The patient recovered more rapidly than expected.
D. The patient rapidly recovered than he more expected.
- Lựa chọn A: không đúng ngữ pháp
- Lựa chọn B: không đúng ngữ pháp (có "more" mà không có "than")
- Lựa chọn D: không đúng ngữ pháp
- Lựa chọn C là đáp án đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa.
Question 60: I’d / play football / rather / watch / it / T.V.
A. I’d prefer to play football rather than watching it on T.V.
B. I’d prefer playing football than watching it on T.V.
C. I’d prefer to play football rather than watch it on T.V.
D. I’d prefer rather play football rather than watch it on T.V.
- Cấu trúc với "would prefer" như đã nói ở trên "would prefer to do something rather
than (do) something else".
=>Đáp án đúng là C.
VII. Read the following passage, and mark the letter A, B, C, or D on your answer
sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 61 to 70.
People in many countries grow fresh water fish from eggs. They move the small fish
into lakes and rivers. The fish live and (61)________there. People go (62)________in
these lakes and rivers. They enjoy catching fish because fish is also good food. Now the
Japanese grow salt water fish. Most of them are yellow tail fish. Workers grow the fish
from eggs. Every time they feed the fish, they play (63)________of piano music. The fish
(64)________that piano music means food. When the fish are small, the Japanese put
them into the ocean near the land. The fish find some of their (65)________food.
Workers also feed them. They play the same piano music. The fish (66)________know
the music. They swim toward it and (67)________the food. In (68)________months the
fish are large. The Japanese play the same music. The fish swim toward it and the
workers (69)________them. The Japanese get about 15 percent of their seafood
(70)________farms in the ocean.
Question 61:
A. bread
B. born
C. grow
D. develop
- Ý của câu này là "Những con cá sống và trưởng thành/phát triển ở đó."
- "grow" nói đến sự lớn lên, phát triển về kích cỡ mà mắt thường có thể nhận ra.
- develop nghĩa rộng hơn ''grow", nó nói đến sự phát triển một cách từ từ (gradually
grow) về nhiều mặt, chứ không chỉ riêng về kích cỡ.
Do đó trong trường hợp này phải dùng "develop".
Question 62:
A. enjoying
B. fishing
C. shopping
D. catching
-Cấu trúc "to go fishing " : đi câu cá, đánh cá
Question 63:
A. songs
B. films
C. tapes
D. lot
- song (n): bài hát
- film (n): bộ phim
- tape (n): băng ghi âm
- lot (n): mảnh, mớ, lá thăm
=>Đáp án đúng là C.
Question 64:
A. think
B. recognize
C. realize
D. learn
- think: nghĩ
- recognize: công nhận, thừa nhận, chấp nhận
- realize: thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ
-learn: học được
- Trong trường hợp này, động từ "realize" là hợp nghĩa nhất. Đoạn này được hiểu là :Cứ
mỗi lần cho cá ăn, họ lại mở đoạn băng ghi âm đoạn nhạc piano. Những con cá sẽ nhận
thức rõ được rằng, nhạc piano có nghĩa là thức ăn. (vì mỗi lần nghe nhạc là mỗi lần
chúng được ăn.)
Question 65:
A. own
B. own’s
C. self
D. self’s
- own (adj): của chính mình, của riêng mình, tự mình
- self (n) : bản thân mình, cái tôi
=>Đáp án phù hợp nhất là A. Câu này được hiểu là "Những chú cá sẽ tìm thấy một vài
loại thức ăn cho riêng mình."
Question 66:
A. recently
B. mostly
C. nearly
D. already
- recently (adv) : gần đây
- mostly (adv) : chủ yếu
- nearly (adv) : gần, suýt, sắp
- already (adv) : đã, rồi, đã ... rồi
=>Đáp án đúng là D. Câu này đang nói đến việc những người công nhân cho cá ăn và họ
cũng chơi loại nhạc tương tự. Những con cá đã biết về những tiếng nhạc đó và bơi đến
hướng có tiếng nhạc và tìm thức ăn.
Question 67:
A. see
B. find
C. bite
D. hold
-see (v) : thấy, trông thấy, nhìn thấy, quan sát ..(nhấn mạnh vào hành động)
- find (v): nhận thấy, tìm thấy, tìm ra (nhấn mạnh vào kết quả)
- bite (v): cắn, ngoạm, châm, đốt
- hold (v): cầm, nắm giữ
=>Đáp án đúng là B. Ở đây đang nói đến vấn đề cá đã nghe thấy tiếng nhạc và bơi về
hướng có tiếng nhạc để tìm thức ăn.
Question 68:
A. few
B. a few
C. couple
D. many
- few (determiner- từ hạn định) : có nghĩa là rất ít, vài
- a few (determiner): có nghĩa là một ít, một vài
- couple (n): đôi, cặp (thường đi với giới từ "of")
- many (determiner) : nhiều.
=>Dựa vào nghĩa của câu thì đáp án B là phù hợp nhất. Câu này có nghĩa là "Trong một
vài tháng thì cá sẽ lớn lên".
Question 69:
A. grasp
B. catch
C. seize
D. hold
- grasp (v) : nắm chặt, túm chặt, ôm chặt
- catch (v) : đánh được (cá), câu được (cá), bắt lấy, tóm lấy
- seize (v) : nắm, bắt, chộp (cơ hội)
=> Đáp án đúng trong câu này là B. Khi nói đến việc đánh bắt cá chúng ta sẽ dùng động
từ "catch".
Question 70:
A. on
B. of
C. from
D. in
- Ta có danh từ theo sau chỗ trống là "farms" nhưng "farms" trong tình huống này không
còn nghĩa là nông nghiệp hay trang trại... mà có nghĩa là khu nuôi trồng thủy sản.
- Câu này được hiểu là: Người Nhật kiếm được khoảng 15 % từ hải sản ở các khu nuôi
trồng thủy sản ở đại dương.
VIII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer
sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 71 to 75.
Over the past 600 years, English has grown from a language of few speakers to
become the dominant language of international communication. English as we know it
today emerged around 1350, after having incorporated many elements of French that
were introduced following the Norman invasion of 1066. Until the 1600s, English was,
for the most part, spoken only in England and had not extended even as far as two
centuries, English began to spread around the globe as a result of exploration, trade
(including slave trade), colonization, and missionary work. Thus, small enclaves of
English speakers became established and grew in various parts of the world. As these
communities proliferated, English gradually became the primary language of
international business, banking and diplomacy.
Currently, about 80 percent of the information stored on computer systems worldwide
is English. Two - thirds of the world’s science writing is in English, and English is the
main language of technology, advertising, media, international airports, and air traffic
controllers - Today there are more than 700 million English users in the world, and over
half of these are nonnative speakers, constituting the largest number of nonnative users
than any other language in the world.
Question 71: What is the main topic of this passage?
A. The French influence on the English Language.
B. The English history.
C. The expansion of English as an international language.
D. The use of English for science and Technology.
- Dựa vào nội dung của đoạn văn, đặc biệt dựa vào những câu chủ đề của mỗi đoạn nhỏ
như "Over the past 600 years, English has grown from a language of few speakers to
become the dominant language of international communication." và "Currently, about 80
percent of the information stored on computer systems worldwide is English"... ta có thể
kết luận được ý chính của bài văn là nói đến sự phát triển của tiếng Anh như ngôn ngữ
toàn cầu.
=>C là đáp án đúng.
Question 72: Approximately when did English begin to be used beyond England?
A. in 1066
B. around 1350
C. before 1600
D. after 1600
- Dựa vào nội dung của câu sau "Until the 1600s, English was, for the most part, spoken
only in England and had not extended even as far as two centuries, English began to
spread around the globe...."
-"Until the 1600s" : cho đến những năm 1600, tức là sau năm 1600 => D là đáp án đúng.
Question 73: According to the passage, all of the following contributed to the spread of
English around the world except.
A.the slave trade
B. the Norman invasion
C. missionaries
D. colonization
- Dựa vào nội dung của câu sau "English began to spread around the globe as a result of
exploration, trade (including slave trade), colonization, and missionary work"
=>B là đáp án đúng. "the Norman invasion" không được xem như một trong những yếu
tố góp phần phát triển tiếng Anh trên toàn thế giới.
Question 74: The word “enclaves” in line 6 could be best replaced by which of the
following.
A. communities
B. organizations
C. regions
D. countries
- Dựa vào nội dung của câu chứa từ "enclaves" và câu sau đó "small enclaves of English
speakers became established and grew in various parts of the world. As these
communities ...." ta có thể đoán được danh từ "enclaves" = "communities" có nghĩa là
dân, nhân dân, dân chúng.
Question 75: The word “proliferated” in line 7 is closest in meaning to which of the
following ________.
A. prospered
B. organized
C. disbanded
D. expanded
- Dựa vào nội dung của câu văn trước và chứa từ "proliferated" "As these communities
proliferated, English gradually became the primary language of international business,
banking and diplomacy." ta thấy "proliferated" = "expanded" có nghĩa là tăng, phát
triển về số lượng.
- "prosper" là phát triển theo hướng tốt lên và đặc biệt dùng để nói về kinh tế. Còn
"expand" nói về sự phát triển về quy mô, số lượng (từ 1 thành 2, từ 2 thành 3...). Ở đây
muốn nói đến sự tăng lên về số lượng các cộng đồng người sử dụng tiếng Anh trên toàn
thế giới dẫn đến việc tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính trong nhiều lĩnh vực khác nhau,
nên đáp án đúng nhất là D.
IX. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet
to indicate the correct answer to each of the questions from 76 to 80.
Many people are unaware of how pesticides affect our food supplies. Health risks are
the inevitable result. Pesticides can run off into nearby streams, where they are carried
from their original dispersal site. This is how pesticides end up in drinking water, fish and
game. And because of wind, rain, and evaporation, residues routinely show up in animals
in the remotest parts of the world. For example, if grain fields on rough lands are sprayed
with pesticides, residue can show up in poultry, eggs, milk, and butter. The end result is
that every food we eat carries pesticides as the inevitable consequence of spraying crops
with these poisons. And human exposure doesn’t even end there residue are transferred
from mother to child through the placenta and mother’s milk.
Question 76: The main idea of this paragraph is that________.
A. pesticides pose great danger to human life.
B. pesticides poison our drinking water by entering our groundwater and
streams.
C. pesticides residues spread through – out our food chain.
D. pesticides residues are found throughout the world.
- Dựa vào nội dung của hai câu đầu tiên trong đoạn văn, ta có thể suy ra ý chính của đoạn
văn là lựa chọn A.
- Đoạn văn nói về việc thuốc trừ sâu gây nguy hại cho cuộc sống của con người như thế
nào.
Question 77: According to the paragraph, children ingest pesticides by way of ________.
A. eating poultry and eggs
B. various foods and liquids
C. contaminated drinking water
D. their mother’s milk
- Dựa vào nội dung của câu cuối cùng của đoạn văn "And human exposure doesn’t even
end there residue are transferred from mother to child through the placenta and
mother’s milk.". Những đứa trẻ hấp thụ thuốc trừ sâu qua con đường bú sữa mẹ.
Question 78: Pesticides residues wind up in poultry, eggs, and butter because ________.
A. crops grown for animal feed are sprayed with pesticides
B. cows and chickens drink large quantities of contaminated water
C. farmers are careless about cleaning their fields after harvest
D. pesticides become harmless after killing insect pests
- Dựa vào nội dung của những câu giữa đoạn văn "and because of .... with these poisons."
ta có thể biết được thuốc trừ sâu lưu trữ trong thịt gia cầm, trứng và pho mát bởi vì những
cây trồng làm thức ăn cho động vật được phun thuốc trừ sâu.
Question 79: A lesson that can be learned from the use of pesticides by washing our
fruits and vegetables.
A. canned or frozen foods are much safer than fresh produce.
B. most of us can avoid the effects of pesticides by washing our fruits and
vegetables.
C. before world war II, farmers were able to grow crops without pesticides.
D. our government should ban pesticides used in our food.
- Dựa vào nội dung của bài đọc thì D là đáp án đúng nhất. Tốt nhất là chính phủ nên cấm
việc sử dụng thuốc trừ sâu trong sản xuất thực phẩm.
Question 80: Which of the following sentences is an opinion?
A. Pesticides end up in drinking water, fish and game.
B. The government exaggerates the dangers of pesticides in our food supplies.
C. Residues are transferred from mother to child through the placenta.
D. The food we eat contains pesticides from crop sprays.
- Lựa chọn A: mang tính chất là một câu kết luận hơn là trình bày ý kiến
- Lựa chọn B: trình bày ý kiến "Chính phủ đã phóng đại quá mức sự nguy hiểm của thuốc
trừ sâu trong việc cung cấp thực phẩm của chúng ta"
- Lựa chọn C: là một câu miêu tả
- Lựa chọn D : là một một câu miêu tả thực tế
=>B là đáp án đúng.
------------ THE END------------

Weitere ähnliche Inhalte

Was ist angesagt?

đáP án và giải thích đề 24
đáP án và giải thích đề 24đáP án và giải thích đề 24
đáP án và giải thích đề 24Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 10
đáP án và giải thích đề 10đáP án và giải thích đề 10
đáP án và giải thích đề 10Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 5
đáP án và giải thích đề 5đáP án và giải thích đề 5
đáP án và giải thích đề 5Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 13
đáP án và giải thích đề 13đáP án và giải thích đề 13
đáP án và giải thích đề 13Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 25
đáP án và giải thích đề 25đáP án và giải thích đề 25
đáP án và giải thích đề 25Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 9
đáP án và giải thích đề 9đáP án và giải thích đề 9
đáP án và giải thích đề 9Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 12
đáP án và giải thích đề 12đáP án và giải thích đề 12
đáP án và giải thích đề 12Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 16
đáP án và giải thích đề 16đáP án và giải thích đề 16
đáP án và giải thích đề 16Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 4
đáP án và giải thích đề 4đáP án và giải thích đề 4
đáP án và giải thích đề 4Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 23
đáP án và giải thích đề 23đáP án và giải thích đề 23
đáP án và giải thích đề 23Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 19
đáP án và giải thích đề 19đáP án và giải thích đề 19
đáP án và giải thích đề 19Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 7
đáP án và giải thích đề 7đáP án và giải thích đề 7
đáP án và giải thích đề 7Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 18
đáP án và giải thích đề 18đáP án và giải thích đề 18
đáP án và giải thích đề 18Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 22
đáP án và giải thích đề 22đáP án và giải thích đề 22
đáP án và giải thích đề 22Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 3
đáP án và giải thích đề 3đáP án và giải thích đề 3
đáP án và giải thích đề 3Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 15
đáP án và giải thích đề 15đáP án và giải thích đề 15
đáP án và giải thích đề 15Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 28
đáP án và giải thích đề 28đáP án và giải thích đề 28
đáP án và giải thích đề 28Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 26
đáP án và giải thích đề 26đáP án và giải thích đề 26
đáP án và giải thích đề 26Huynh ICT
 
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vn
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vnĐáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vn
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vnMegabook
 
đáP án và giải thích đề 2
đáP án và giải thích đề 2đáP án và giải thích đề 2
đáP án và giải thích đề 2Huynh ICT
 

Was ist angesagt? (20)

đáP án và giải thích đề 24
đáP án và giải thích đề 24đáP án và giải thích đề 24
đáP án và giải thích đề 24
 
đáP án và giải thích đề 10
đáP án và giải thích đề 10đáP án và giải thích đề 10
đáP án và giải thích đề 10
 
đáP án và giải thích đề 5
đáP án và giải thích đề 5đáP án và giải thích đề 5
đáP án và giải thích đề 5
 
đáP án và giải thích đề 13
đáP án và giải thích đề 13đáP án và giải thích đề 13
đáP án và giải thích đề 13
 
đáP án và giải thích đề 25
đáP án và giải thích đề 25đáP án và giải thích đề 25
đáP án và giải thích đề 25
 
đáP án và giải thích đề 9
đáP án và giải thích đề 9đáP án và giải thích đề 9
đáP án và giải thích đề 9
 
đáP án và giải thích đề 12
đáP án và giải thích đề 12đáP án và giải thích đề 12
đáP án và giải thích đề 12
 
đáP án và giải thích đề 16
đáP án và giải thích đề 16đáP án và giải thích đề 16
đáP án và giải thích đề 16
 
đáP án và giải thích đề 4
đáP án và giải thích đề 4đáP án và giải thích đề 4
đáP án và giải thích đề 4
 
đáP án và giải thích đề 23
đáP án và giải thích đề 23đáP án và giải thích đề 23
đáP án và giải thích đề 23
 
đáP án và giải thích đề 19
đáP án và giải thích đề 19đáP án và giải thích đề 19
đáP án và giải thích đề 19
 
đáP án và giải thích đề 7
đáP án và giải thích đề 7đáP án và giải thích đề 7
đáP án và giải thích đề 7
 
đáP án và giải thích đề 18
đáP án và giải thích đề 18đáP án và giải thích đề 18
đáP án và giải thích đề 18
 
đáP án và giải thích đề 22
đáP án và giải thích đề 22đáP án và giải thích đề 22
đáP án và giải thích đề 22
 
đáP án và giải thích đề 3
đáP án và giải thích đề 3đáP án và giải thích đề 3
đáP án và giải thích đề 3
 
đáP án và giải thích đề 15
đáP án và giải thích đề 15đáP án và giải thích đề 15
đáP án và giải thích đề 15
 
đáP án và giải thích đề 28
đáP án và giải thích đề 28đáP án và giải thích đề 28
đáP án và giải thích đề 28
 
đáP án và giải thích đề 26
đáP án và giải thích đề 26đáP án và giải thích đề 26
đáP án và giải thích đề 26
 
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vn
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vnĐáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vn
Đáp Án Siêu Chi Tiết Môn Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2016 - Megabook.vn
 
đáP án và giải thích đề 2
đáP án và giải thích đề 2đáP án và giải thích đề 2
đáP án và giải thích đề 2
 

Andere mochten auch

đề Thi số 15(tiếng anh)
đề Thi số 15(tiếng anh)đề Thi số 15(tiếng anh)
đề Thi số 15(tiếng anh)Huynh ICT
 
đề Thi số 21(tiếng anh)
đề Thi số 21(tiếng anh)đề Thi số 21(tiếng anh)
đề Thi số 21(tiếng anh)Huynh ICT
 
08 bai toan lap pt mat phang p3
08 bai toan lap pt mat phang p308 bai toan lap pt mat phang p3
08 bai toan lap pt mat phang p3Huynh ICT
 
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh Vinh
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh VinhCẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh Vinh
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh VinhHuynh ICT
 
05 bai toan xet vi tri tuong doi
05 bai toan xet vi tri tuong doi05 bai toan xet vi tri tuong doi
05 bai toan xet vi tri tuong doiHuynh ICT
 
đề Thi số 24(tiếng anh)
đề Thi số 24(tiếng anh)đề Thi số 24(tiếng anh)
đề Thi số 24(tiếng anh)Huynh ICT
 
Giải đề 2011
Giải đề 2011Giải đề 2011
Giải đề 2011Huynh ICT
 
07 bat phuong trinh mu p2
07 bat phuong trinh mu p207 bat phuong trinh mu p2
07 bat phuong trinh mu p2Huynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 30
đáP án và giải thích đề 30đáP án và giải thích đề 30
đáP án và giải thích đề 30Huynh ICT
 
05 phuong trinh logarith p6
05 phuong trinh logarith p605 phuong trinh logarith p6
05 phuong trinh logarith p6Huynh ICT
 
đề Thi số 27(tiếng anh)
đề Thi số 27(tiếng anh)đề Thi số 27(tiếng anh)
đề Thi số 27(tiếng anh)Huynh ICT
 
đề Thi số 14(tiếng anh)
đề Thi số 14(tiếng anh)đề Thi số 14(tiếng anh)
đề Thi số 14(tiếng anh)Huynh ICT
 
06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham
06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham
06 ki thuat dong nhat tim nguyen hamHuynh ICT
 
đáP án và giải thích đề 21
đáP án và giải thích đề 21đáP án và giải thích đề 21
đáP án và giải thích đề 21Huynh ICT
 

Andere mochten auch (14)

đề Thi số 15(tiếng anh)
đề Thi số 15(tiếng anh)đề Thi số 15(tiếng anh)
đề Thi số 15(tiếng anh)
 
đề Thi số 21(tiếng anh)
đề Thi số 21(tiếng anh)đề Thi số 21(tiếng anh)
đề Thi số 21(tiếng anh)
 
08 bai toan lap pt mat phang p3
08 bai toan lap pt mat phang p308 bai toan lap pt mat phang p3
08 bai toan lap pt mat phang p3
 
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh Vinh
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh VinhCẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh Vinh
Cẩm Nang Ôn Luyện ĐH Nguyễn Anh Vinh
 
05 bai toan xet vi tri tuong doi
05 bai toan xet vi tri tuong doi05 bai toan xet vi tri tuong doi
05 bai toan xet vi tri tuong doi
 
đề Thi số 24(tiếng anh)
đề Thi số 24(tiếng anh)đề Thi số 24(tiếng anh)
đề Thi số 24(tiếng anh)
 
Giải đề 2011
Giải đề 2011Giải đề 2011
Giải đề 2011
 
07 bat phuong trinh mu p2
07 bat phuong trinh mu p207 bat phuong trinh mu p2
07 bat phuong trinh mu p2
 
đáP án và giải thích đề 30
đáP án và giải thích đề 30đáP án và giải thích đề 30
đáP án và giải thích đề 30
 
05 phuong trinh logarith p6
05 phuong trinh logarith p605 phuong trinh logarith p6
05 phuong trinh logarith p6
 
đề Thi số 27(tiếng anh)
đề Thi số 27(tiếng anh)đề Thi số 27(tiếng anh)
đề Thi số 27(tiếng anh)
 
đề Thi số 14(tiếng anh)
đề Thi số 14(tiếng anh)đề Thi số 14(tiếng anh)
đề Thi số 14(tiếng anh)
 
06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham
06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham
06 ki thuat dong nhat tim nguyen ham
 
đáP án và giải thích đề 21
đáP án và giải thích đề 21đáP án và giải thích đề 21
đáP án và giải thích đề 21
 

Ähnlich wie đáP án và giải thích đề 14

DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
Đề thi thử Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110
Đề thi thử  Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110Đề thi thử  Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110
Đề thi thử Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110phamnhakb
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011Hua Tran Phuong Thao
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011 key
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011   keyTuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011   key
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011 keyHùng Trần Mạnh
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh cho
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh choCD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh cho
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh chonamc250
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdfNguyen Thanh Tu Collection
 

Ähnlich wie đáP án và giải thích đề 14 (11)

DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 1 5.pdf
 
Đề thi thử Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110
Đề thi thử  Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110Đề thi thử  Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110
Đề thi thử Ôn thi Tiếng Anh vào Cao Đẳng , Đại học năm 2013 - Đề 110
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 6 10.pdf
 
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011
Giai chi tiet de thi dh khoi d t anh 2011
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 21 25.pdf
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 11 15.pdf
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 26 30.pdf
 
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011 key
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011   keyTuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011   key
Tuyển tập bộ đề thi thử mới nhất 2011 key
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 16 20.pdf
 
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh cho
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh choCD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh cho
CD21 Exercise 2.1 KEY.docx tieng anh cho
 
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdfDE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdf
DE PHAT TRIEN THEO CAU TRUC DE MINH HOA 2022 MON TIENG ANH DE 31 35.pdf
 

đáP án và giải thích đề 14

  • 1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 Môn: TIẾNG ANH; Khối D Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80) I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. Question 1 A.myth B. breath C. tooth D. with "th" trong từ "with" được phát âm là /ð/ còn "th" trong các từ còn lại được phát âm là /θ/. (A: /m θ/, B: /breθ/, C: /tu:θ/, D: /w ð/)ɪ ɪ Question 2 A. biscuits B. magazines C.newspapers D. vegetables - Danh từ "biscuit" có âm tận cùng là /t/ => khi thêm "s" thì "s" được phát âm là /s/. - Những từ còn lại có âm cuối là /n/, /r/, /l/ => khi thêm "s" thì "s" được phát âm là /z/. - Bạn có thể tìm hiểu thêm về danh từ và cách phát âm của danh từ khi thêm s, es ở địa chỉ sau click here Question 3 A.packed
  • 2. B. punched C. pleased D. pushed - Trong cách phát âm với động từ thêm "ed" ta có những cách phát âm sau: + "ed" được phát âm là /id/ khi động từ tận cùng là /t/ và /d/. + "ed" được phát âm là /t/ khi động từ tận cùng là /s/, /k/,/p/, /f/,/∫/, /t∫/. + "ed" được phát âm là /d/ khi động từ tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại. =>Đáp án đúng là C. Động từ "please" tận cùng là âm /z/ nên "ed" được phát âm là /d/. Các động từ còn lại tận cùng là /k/, / /t∫/, /∫/ nên "ed" được phát âm là /t/. Question 4 A. call B. cup C.coat D. ceiling "c" trong từ "ceilling" được phát âm là /s/, còn "c" trong các từ còn lại được phát âm là /k/. (A: /k :l /, B: /k p/, C: /kə t/, D: /'si:l ŋ/)ɔ ʌ ʊ ɪ Question 5 A.month B. boss C. shop D. got "o" trong "month" được phát âm là / / còn "o" trong các từ còn lại được phát âm là / /ʌ ɒ (A: /m nθ/, B: /b s/, C: / p/, D: / t/)ʌ ɒ ʃɒ ɡɒ II. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose main stress is placed differently from that of the rest in each of the following questions. Question 6 A. assistant B. holiday C. colony
  • 3. D. possible Trọng âm của từ "assistant" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên. (A: /ə's stənt/, B: /'h ləde /, C: /'k ləni/, D: /'p səbl/)ɪ ɒ ɪ ɒ ɒ Question 7 A.become B. between C. improve D. forward Trọng âm của từ "forward" rơi vào âm tiết đầu tiên, còn trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai. (A: / b 'k m/, B: /b 'twi:n/, C: / m'pru:v /, D: /'f :wəd/)ɪ ʌ ɪ ɪ ɔ Question 8 A. faithfully B. sincerely C. completely D. extremely Trọng âm của từ "faithfully" rơi vào âm tiết đầu tiên. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai. (A: /'fe θfəli /, B: /s n's əli/, C: /kəm'pli:tli/, D: / k'stri:mli/)ɪ ɪ ɪ ɪ Question 9 A. figure B. ever C. apply D. happy Trọng âm của từ "apply" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất. (A: /'f ə(r) /, B: /'evə(r)/, C: /ə'pla /, D: /'hæpi/)ɪɡ ɪ Question 10
  • 4. A. salary B. essential C. industry D. interview Trọng âm của từ "essential" rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất. (A: /'sæləri/, B: / 'sen l/, C: /' ndəstri /, D: /' ntəvju:/)ɪ ʃ ɪ ɪ III. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 11: We love HANOI, __________ in the spring. A.mostly B. most C.especially D. specially - mostly (adv) : chủ yếu (dùng để bổ nghĩa cho động từ) - most (adj) : hầu hết (đứng trước danh từ) -especially (adj) : đặc biệt là (thường đứng trước danh từ, giới từ, hay trạng từ, hoặc các mệnh đề phụ bắt đầu là when, if, as ..... - specially (adj) : một cách đặc biệt (bổ nghĩa cho động từ) => Đáp án đúng là C. Question 12: Are you looking for anything in__________? A. special B. detail C. peculiar D. particular - Ta có cấu trúc từ "in particular" có nghĩa là đặc biệt. Question 13: Dress__________when you go for an interview. Don’t wear your Jeans. A. nice B. nicely
  • 5. C. smart D. newly - Chỗ trống cần điền là từ loại trạng từ, dùng để bổ nghĩa cho động từ "dress" =>Loại đáp án A và C. - Dựa vào nghĩa của câu thì B là đáp án đúng. - Câu này được hiểu là : Hãy mặc thật đẹp khi bạn đi phỏng vấn. Đừng mặc quần jean. Question 14: Mexico is the most popular vacation__________ for people from The United States.. A. target B. connection C. departure D. destination - target (n): bia, mục tiêu, chỉ tiêu cần đạt đến - connection (n): sự giao thiệp, kết giao, mối liên hệ - departure (n): khởi hành, xuất phát - destination (n): nơi đến, đích đến, điểm đến =>Câu này được hiểu là: Mexico là địa điểm nghỉ mát phổ biến nhất đối với người Mỹ. Question 15: To the best of my__________ , he married an Irish girl. A. retention B. recall C. memory D. recollection - Thành ngữ "to be the best of my recollection = if I remember correctly" : nếu tôi nhớ không nhầm. =>Câu này được dịch là: Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy đã cưới một cô gái người Ai Len. Question 16: Every Sunday we________ go walking in the park. A. seldom B. usually C. rarely
  • 6. D. never - Có tính từ "every" có nghĩa là mỗi, mọi bổ nghĩa cho danh từ "Sunday" nên trạng từ thích hợp cần điền sẽ là "usually" chỉ một thói quen ở hiện tại. Question 17: We’ll play tennis and ________ we’ll have lunch. A. so B. after C. immediately D. then -Ta có liên từ "and then" : sau đó, tiếp theo đó - Câu này được dịch là: Chúng ta sẽ chơi ten-nít, và sau đó chúng ta sẽ ăn trưa. Question 18: I feel terrible, I didn’t sleep________ last night. A. an eye B. a wink C. a jot D. an inch - Ta có thành ngữ "not have/ get a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink" có nghĩa là không chợp mắt được, không ngủ được tý nào. Question 19: This is the most expensive car I have ________ driven. A. ever B. always C. often D. sometimes - Trạng từ "ever" dùng trong thì hiện tại hoàn thành, có nghĩa là đã từng. - Các trạng từ còn lại thường dùng ở thì hiện tại. Question 20: The________ at the football match became violent when their team lost. A. spectators B. groups
  • 7. C. observers D. customers - Khi nói đến khán giả trên sân bóng, khán giả của một buổi biểu diễn hay một cuộc thi đấu chúng ta dùng danh từ "spectators". =>Câu này được hiểu là: Khán giả ở trận đấu bóng đá trở nên bạo lực khi đội bóng của họ thua trận. Question 21: Not until 1856________ across the Mississippi River. A. the first bridge was built B. was the first bridge built C. the first building a bridge D. the bridge building was - Khi "Not until" đứng đầu, ta có cấu trúc đảo ngữ. =>B là đáp án đúng. Question 22: The cost of living has________ over 10 percent in the past years. A. raised B. raise C. risen D. rising - Câu trên được chia ở thì hiện tại hoàn thành. - Ta có cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành "S + have/ has + PP(past participle)" =>Loại đáp án B và D. - Khi nói đến việc tăng giá cả chúng ta dùng động từ "rise -> rose -> risen". =>Đáp án đúng là C Question 23: Now men and women remain single longer than they once________. A. do B. did C. doing D. were done - Đây là cấu trúc so sánh hơn. Đối tượng so sánh là phụ nữ và nam giới ở ngày nay và ở quá khứ.
  • 8. - Vế sau "than" là đối tượng ở trong quá khứ nên phải dùng trợ động từ trong quá khứ "did". =>B là đáp án đúng. Question 24: Two thousand miles ________ a long distance. A. are B. make C. have D. is - Các danh từ làm chủ ngữ khi là một số lượng tiền, một khoảng thời gian hay một kích thước được xem như một khối thì được chia với động từ số ít. =>Đáp án đúng là D. -Câu này được hiểu là : Hai nghìn dặm là một khoảng cách dài. Question 25: When it began to rain, they________ in the yard. A. played B. were playing C. have played D. had played - Thì quá khứ đơn kết hợp với thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả tình huống một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. - Trong trường hợp này hành động chơi ở sân đang diễn ra thì hành động trời đổ mưa xen vào => Hành động đang chơi chia ở thì quá khứ tiếp diễn. Question 26: He ________ on his English study all yesterday evening. A. used to work B. had worked C. was working D. working - Dùng trạng từ chỉ thời gian "all yesterday evening" để nhấn mạnh đến quá trình của sự vật, sự việc xảy ra trong quá khứ =>Động từ được chia ở thì quá khứ tiếp diễn. =>C là đáp án đúng. Question 27: These chairs are________better than the others.
  • 9. A. as B. very C. much D. either - Dùng tính từ "even, far, much, a lot" trong so sánh hơn để nhấn mạnh mức độ so sánh. =>Đáp án đúng là C. Question 28: Why did Berth ask you________a bicycle ? A. that if you had B. do you have C. that you had D. if you had - Đây là cấu trúc của câu gián tiếp với câu hỏi nghi vấn "yes - no question" do đó liên từ được dùng là "if/ whether"=>Loại đáp án B và C. =>Đáp án đúng là D vì trong cấu trúc câu gián tiếp của câu hỏi nghi vấn không có "that". Question 29: Malaria is a disease________by the anopheles A. transmit B. transmitting C. is transmitted D. transmitted - Đây là cấu trúc của mệnh đề quan hệ ở dạng rút gọn. - Câu gốc sẽ là "Malaria is a disease which is transmitted by the anopheles" . Vì mệnh đề quan hệ ở dạng bị động nên khi rút gọn sẽ dùng hình thức động từ ở dạng quá khứ phân từ (V-ed/ V cột 3). =>Đáp án đúng là D. - Bạn có thể tìm hiểu thêm về mệnh đề quan hệ và cách rút gọn mệnh đề quan hệ ở địa chỉ sau click here Question 30: - Is swimming under water very difficult ? - No, it’s just a matter________able to control your breathing A. to be B. of being
  • 10. C. that you are D. being - Ta có cấu trúc từ "to be just a matter of something/ doing something" có nghĩa là chỉ là vấn đề gì đó Question 31: Ceylon is________the South of India. A. to B. in C. at D. below - Khi nói về phương hướng ta dùng giới từ "to". =>Câu này có nghĩa là: "Ceylon nằm ở phía nam của Ấn Độ." Question 32: Come with me. I’m seeing “ The killer” tomorrow. __________ A. Are you? B. Do you? C. Will you? D. Shall you? - Câu này đầy đủ sẽ là :Come with me. I’m seeing “ The killer” tomorrow. Will/ shall/ won't you (come)? => Sẽ loại đáp án A và B. - "will you" và "shall you" đều có thể dùng được, tuy nhiên trong tiếng anh hiện đại "shall you" ít được sử dụng. Do đó đáp án đúng nhất sẽ là đáp án C. - Câu này được hiểu là: Hãy đi cùng tớ nhé. Tớ sẽ đi xem phim "Kẻ sát nhân" vào ngày mai. Đi nhé? Question 33: My sister was born_________. A.at 1975, in April B. on April, 1975 C. 1975, at April D. in April, 1975 - Ta dùng giới từ "in" với tháng và năm.
  • 11. Question 34: No one has ever asked me that question before. In the passive voice: _________ A. That question has ever been asked me by no one before. B. That question has never been asked me before by anyone C. I have not ever been asked that question before D. I have never been asked that question before - Vì chủ ngữ trong câu chủ động là "no one" mang nghĩa phủ định và đây là chủ ngữ không quan trọng nên không cần nhắc lại ở câu bị động => Động từ ở câu bị động phải ở hình thức phủ định. Trạng từ "never" là phủ định của trạng từ "ever". =>D là đáp án đúng nhất. Question 35:Our teacher said “The Second world war broke out in 1939”. Indirect speech:____________ A. Our teacher told us that the Second world war had broken out in 1939 B. Our teacher told that the Second world had broken out in 1939 C. Our teacher said that the Second world war broke out in 1939 D. Our teacher said us that the Second world war had broke out in 1939 - Đây là hình thức câu tường thuật một sự kiện có thật ở quá khứ =>khi chuyển sang câu tường thuật không lùi thì. =>C là đáp án đúng. -Bạn có thể tìm hiểu thêm về câu tường thuật ở địa chỉ sau click here Question 36: When _________? In 1928. A.penicillin was discovered B. did penicillin discovered C. was penicillin discovered D. did penicillin discover - Chủ ngữ của câu là "penicillin" là sự vật nên động từ cần được chia ở hình thức bị động. - Cấu trúc bị động của thì quá khứ đơn là "S + was/were + PP (past participle)". =>Đây là hình thức câu hỏi nên động từ "were/ was" phải được đặt trước chủ ngữ =>C là đáp án đúng. Question 37: What’s it________? A flute.
  • 12. A. told B. called C. said D. spoken - Trong câu này chúng ta phải dùng động từ "call" có nghĩa là "được gọi là/ tên là". - Câu này được hiểu là : Nó được gọi là gì vậy? Đó là một cây sáo. Question 38: They can’t work. They are too tired. A.When they are too tired, they can work. B. Because they can’t work, they’re too tired. C. They are too tired that they can’t work. D. They are too tired to work. - Câu trúc "S + V + too + adj/ adv + (for somebody) + to V" có nghĩa là quá đến nỗi mà. Question 39: The girls and flowers ________he painted were vivid. A.Who B. Which C. Whose D. That - Đây là câu dùng đại từ quan hệ nhưng vì chủ ngữ của câu là "the girls and flowers" - vừa có chủ ngữ chỉ người vừa có chủ ngữ chỉ vật nên ta dùng đại từ quan hệ "that". =>D là đáp án đúng. Question 40: All night long people dance and sing. They do it________. A.during the whole night B. in all the night C. the night long D. in the night - Ta có cụm từ "through the night = during the whole night = all night". Question 41: After he ________work, he went straight home.
  • 13. A. had finished B. had been finishing C. has finished D. would finish - Khi diễn tả một hành động xảy ra trước và một hành động xảy ra sau cùng liên từ "before" hoặc "after" chúng ta sẽ có các chia động từ như sau: + " after + S + had + PP, S +V (chia ở quá khứ)". + " before + S + V (chia ở quá khứ), S + had + PP". =>Đáp án đúng là A. Question 42: - What did you think of the book ? - ________the books I’ve read. It was the most interesting A.From all B. All C. All of D. Of all - Ta có "all of" có nghĩa là tất cả. - "of all" có nghĩa là trong số tất cả. =>Dựa vào nghĩa của câu thì D là đáp án đúng. - Câu này được hiểu là: - Bạn nghĩ như thế nào về cuốn sách đó?- Trong số tất cả những cuốn sách mà tôi đã đọc. Đó là cuốn sách thú vị nhất. Question 43: I can’t see the stage very well from here. “ ________”. A. Neither can’t I B. Neither I can C. I can’t neither D. Neither can I - Lối nói phụ họa với loại câu phủ định: + "Neither + trợ động từ (khẳng định) + S" hoặc dùng "S + trợ động từ (phủ định) + either". =>D là đáp án đúng. Question 44: I applied for the job that I saw________in the paper. A.advertising
  • 14. B. advertised C. be advertised D. being advertising - Ta thấy đây là hình thức của câu có chứa mệnh đề quan hệ. - Câu này khi được viết tách thành hai câu sẽ là : I applied for the job. I saw this job advertised in the paper. - Khi chuyển sang một câu dùng mệnh đề quan hệ nên còn hai động từ đứng cạnh nhau. Cấu trúc "see something done" mang nghĩa bị động, có nghĩa là nhìn thấy cái gì trong tình trạng như thế nào đó. Question 45: He’d prefer________chicken soup rather than ________milk. A. having / having B. to have / drink C. have / drink D. had / drank - Ta có cấu trúc "would prefer to do something rather than (do) something else" - thích làm gì hơn làm gì. =>Đáp án đúng là B. IV. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions. Question 46: The game will be held, rain or shine. A.The game is delayed because of the rain. B. There will be no game if it rains. C. There will be a game regardless of the weather. D. It rains every time there is a game. - Câu gốc đưa ra là : Cuộc thi đấu vẫn sẽ được tổ chức, dù mưa hay nắng. -Lựa chọn A: trái ngược với nghĩa của câu gốc (Trận thi đấu bị hoãn lại vì trời mưa.) - Lựa chọn B: trái ngược với nghĩa của câu gốc (Sẽ không có trận đấu nào nếu như trời mưa.) - Lựa chọn C: phù hợp nghĩa với câu gốc.(Sẽ vẫn có một trận đấu bất kể trời mưa.) Cấu trúc "regardless of" có nghĩa là không chú ý đến (ai/ cái gì), không quan tâm đến. - Lựa chọn D: nghĩa không liên quan đến câu gốc.(Trời cứ đổ mưa mỗi khi có một trận thi đấu nào đó.) Question 47: If only I had not seen her.
  • 15. A. I wish I had seen her B. I wish I had not seen her C. I have not seen her for ages D. She wishes she had come to see me - if only: giá mà -> dùng trong câu điều ước/ giả định =>B là đáp án đúng Question 48: I’m sorry that he won’t accept the job he’s been offered. A. I wish he would accept the job he’s been offered B. I wish he had accept the job he’s been offered C. I wish he would have accepted the job he’s been offered D. I wish he will accept the job he’s been offered - Tình huống đưa ra ở tương lai nên khi chuyển sang câu điều điều ước không có thật ở tương lai chúng ta dùng cấu trúc "S1+ wish + S2 + could/would + V ". =>Đáp án đúng là A. Lưu ý: would thường ít được dùng trong câu điều ước. Nó chỉ được dùng khi người nói muốn hoàn cảnh thay đổi và chủ ngữ của "wish" phải khác chủ ngữ của động từ trong mệnh đề phụ (mệnh đề sau "wish"). Question 49: Despite the fact that it was snowing, I felt warm. A. In spite of snowing, I felt warm. B. In spite of feeling warm, it was snowing. C. Although it was snowing, I felt warm. D. Although I felt warm, it was snowing. - Ta có cấu trúc "despite the fact that + clause = although + clause" có nghĩa là mặc dù/ dù cho. Question 50: I often get up early. A. I am used to get up early. B. I can get up early. C. I like to get up early. D. I am used to getting up early.
  • 16. - Cấu trúc "to be used to + Ving" dùng để diễn tả một thói quen ở hiện tại. V. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions. Question 51: Mrs. Stevens, along with (A) her cousins (B) from New Mexico, are planning (C) to attend (D) the festivities. A B C D - Khi trong câu có hai chủ ngữ, chủ ngữ đầu tiên được theo sau bởi giới từ như "together with, along with, accompanied by, as well as" động từ trong câu được chia với chủ ngữ đầu tiên. - Trong câu này chủ ngữ đầu tiên là "Mrs.Stevens" => động từ trong câu phải được chia ở ngôi thứ ba số ít. - Lựa chọn C: are planning => is planning. Question 52: Hung Yen has long (A) been well - known (B) for it’s (C) excellent longan fruits (D). A B C D - Cấu trúc "to be well-known for something" nổi tiếng về cái gì. - it's = it is không thích hợp đứng ở vị trí đó. Ta cần một tính từ sở hữu thay thế cho "Hung Yen" và bổ ngữ cho danh từ đằng sau. =>Sửa "it's => its". Question 53: As soon as we’ve (A)finished supper (B), we’ll all (C) go to (D) downtown to see our friends. A B C D
  • 17. - Ta có cấu trúc "to go downtown" có nghĩa là đi phố/ đi xuống phố. =>Đáp án D bỏ giới từ "to". Question 54: The six-year-old (A) boy resembles to (B) his mother somewhat (C) more than does (D) his older brother. A B C D - Ta có cấu trúc "resemble someone" có nghĩa là giống ai. =>Đáp án sai là B => bỏ giới từ "to" đi. Question 55: I want (A) to live (B) for (C) hundred (D) years. A B C D - Khi nói hàng trăm năm ta nói "a hundred years" hoặc "hundreds of years" (Trước "hundred" số ít cần một con số.). =>Đáp án cần sửa là D và sửa "hundred" thành "a hundred/ hundreds of". VI. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 56: Opinion / football match / fair. A. My opinion was fair about the football match. B. In my opinion, I think that the football match was fair. C. According to my opinion, the football match was fair. D. In my opinion, the football match was fair. - Khi nói "theo ý kiến của tôi/ theo tôi" ta dùng cấu trúc "In my opinion" hoặc "I think" (không dùng cả hai cách nói này trong cùng một câu) . =>Đáp án đúng là D. Question 57: I / have / air-conditioner / fix / tomorrow.
  • 18. A. I will have an air-conditioner fixing tomorrow. B. I will have an air-conditioner fixed tomorrow. C. I will have someone getting an air-conditioner fixed tomorrow. D. I have an air-conditioner fixed tomorrow.. - Ta có cấu trúc "to have something done" có nghĩa là nhờ ai đó làm gì. =>Đáp án đúng là B. Question 58: Provide / your handwriting / legible / test scorer / accept / your answer. A. Providing with your legible handwriting, every test scorer must accept your answer. B. Providing your handwriting is legible, the test scorer does not accept your answer. C. Provided for your legible handwriting, the test scorer has to accept your answer. D. Provided that your handwriting is legible, your answer will be accepted by any test scorer. - Ta thấy có cấu trúc "provided/ providing that + clause" có nghĩa là với điều kiện là, miễn là (= as long as). => Đáp án đúng là D. Question 59: The patient / recover / more / rapidly / expected. A.The patient recovered rapidly he expected more than. B. The patient has recovered more rapidly he expected. C. The patient recovered more rapidly than expected. D. The patient rapidly recovered than he more expected. - Lựa chọn A: không đúng ngữ pháp - Lựa chọn B: không đúng ngữ pháp (có "more" mà không có "than") - Lựa chọn D: không đúng ngữ pháp - Lựa chọn C là đáp án đúng ngữ pháp và phù hợp về nghĩa. Question 60: I’d / play football / rather / watch / it / T.V. A. I’d prefer to play football rather than watching it on T.V. B. I’d prefer playing football than watching it on T.V.
  • 19. C. I’d prefer to play football rather than watch it on T.V. D. I’d prefer rather play football rather than watch it on T.V. - Cấu trúc với "would prefer" như đã nói ở trên "would prefer to do something rather than (do) something else". =>Đáp án đúng là C. VII. Read the following passage, and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 61 to 70. People in many countries grow fresh water fish from eggs. They move the small fish into lakes and rivers. The fish live and (61)________there. People go (62)________in these lakes and rivers. They enjoy catching fish because fish is also good food. Now the Japanese grow salt water fish. Most of them are yellow tail fish. Workers grow the fish from eggs. Every time they feed the fish, they play (63)________of piano music. The fish (64)________that piano music means food. When the fish are small, the Japanese put them into the ocean near the land. The fish find some of their (65)________food. Workers also feed them. They play the same piano music. The fish (66)________know the music. They swim toward it and (67)________the food. In (68)________months the fish are large. The Japanese play the same music. The fish swim toward it and the workers (69)________them. The Japanese get about 15 percent of their seafood (70)________farms in the ocean. Question 61: A. bread B. born C. grow D. develop - Ý của câu này là "Những con cá sống và trưởng thành/phát triển ở đó." - "grow" nói đến sự lớn lên, phát triển về kích cỡ mà mắt thường có thể nhận ra. - develop nghĩa rộng hơn ''grow", nó nói đến sự phát triển một cách từ từ (gradually grow) về nhiều mặt, chứ không chỉ riêng về kích cỡ. Do đó trong trường hợp này phải dùng "develop". Question 62: A. enjoying B. fishing C. shopping D. catching
  • 20. -Cấu trúc "to go fishing " : đi câu cá, đánh cá Question 63: A. songs B. films C. tapes D. lot - song (n): bài hát - film (n): bộ phim - tape (n): băng ghi âm - lot (n): mảnh, mớ, lá thăm =>Đáp án đúng là C. Question 64: A. think B. recognize C. realize D. learn - think: nghĩ - recognize: công nhận, thừa nhận, chấp nhận - realize: thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ -learn: học được - Trong trường hợp này, động từ "realize" là hợp nghĩa nhất. Đoạn này được hiểu là :Cứ mỗi lần cho cá ăn, họ lại mở đoạn băng ghi âm đoạn nhạc piano. Những con cá sẽ nhận thức rõ được rằng, nhạc piano có nghĩa là thức ăn. (vì mỗi lần nghe nhạc là mỗi lần chúng được ăn.) Question 65: A. own B. own’s C. self D. self’s - own (adj): của chính mình, của riêng mình, tự mình - self (n) : bản thân mình, cái tôi
  • 21. =>Đáp án phù hợp nhất là A. Câu này được hiểu là "Những chú cá sẽ tìm thấy một vài loại thức ăn cho riêng mình." Question 66: A. recently B. mostly C. nearly D. already - recently (adv) : gần đây - mostly (adv) : chủ yếu - nearly (adv) : gần, suýt, sắp - already (adv) : đã, rồi, đã ... rồi =>Đáp án đúng là D. Câu này đang nói đến việc những người công nhân cho cá ăn và họ cũng chơi loại nhạc tương tự. Những con cá đã biết về những tiếng nhạc đó và bơi đến hướng có tiếng nhạc và tìm thức ăn. Question 67: A. see B. find C. bite D. hold -see (v) : thấy, trông thấy, nhìn thấy, quan sát ..(nhấn mạnh vào hành động) - find (v): nhận thấy, tìm thấy, tìm ra (nhấn mạnh vào kết quả) - bite (v): cắn, ngoạm, châm, đốt - hold (v): cầm, nắm giữ =>Đáp án đúng là B. Ở đây đang nói đến vấn đề cá đã nghe thấy tiếng nhạc và bơi về hướng có tiếng nhạc để tìm thức ăn. Question 68: A. few B. a few C. couple D. many - few (determiner- từ hạn định) : có nghĩa là rất ít, vài - a few (determiner): có nghĩa là một ít, một vài
  • 22. - couple (n): đôi, cặp (thường đi với giới từ "of") - many (determiner) : nhiều. =>Dựa vào nghĩa của câu thì đáp án B là phù hợp nhất. Câu này có nghĩa là "Trong một vài tháng thì cá sẽ lớn lên". Question 69: A. grasp B. catch C. seize D. hold - grasp (v) : nắm chặt, túm chặt, ôm chặt - catch (v) : đánh được (cá), câu được (cá), bắt lấy, tóm lấy - seize (v) : nắm, bắt, chộp (cơ hội) => Đáp án đúng trong câu này là B. Khi nói đến việc đánh bắt cá chúng ta sẽ dùng động từ "catch". Question 70: A. on B. of C. from D. in - Ta có danh từ theo sau chỗ trống là "farms" nhưng "farms" trong tình huống này không còn nghĩa là nông nghiệp hay trang trại... mà có nghĩa là khu nuôi trồng thủy sản. - Câu này được hiểu là: Người Nhật kiếm được khoảng 15 % từ hải sản ở các khu nuôi trồng thủy sản ở đại dương. VIII. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 71 to 75. Over the past 600 years, English has grown from a language of few speakers to become the dominant language of international communication. English as we know it today emerged around 1350, after having incorporated many elements of French that were introduced following the Norman invasion of 1066. Until the 1600s, English was, for the most part, spoken only in England and had not extended even as far as two centuries, English began to spread around the globe as a result of exploration, trade (including slave trade), colonization, and missionary work. Thus, small enclaves of English speakers became established and grew in various parts of the world. As these communities proliferated, English gradually became the primary language of international business, banking and diplomacy.
  • 23. Currently, about 80 percent of the information stored on computer systems worldwide is English. Two - thirds of the world’s science writing is in English, and English is the main language of technology, advertising, media, international airports, and air traffic controllers - Today there are more than 700 million English users in the world, and over half of these are nonnative speakers, constituting the largest number of nonnative users than any other language in the world. Question 71: What is the main topic of this passage? A. The French influence on the English Language. B. The English history. C. The expansion of English as an international language. D. The use of English for science and Technology. - Dựa vào nội dung của đoạn văn, đặc biệt dựa vào những câu chủ đề của mỗi đoạn nhỏ như "Over the past 600 years, English has grown from a language of few speakers to become the dominant language of international communication." và "Currently, about 80 percent of the information stored on computer systems worldwide is English"... ta có thể kết luận được ý chính của bài văn là nói đến sự phát triển của tiếng Anh như ngôn ngữ toàn cầu. =>C là đáp án đúng. Question 72: Approximately when did English begin to be used beyond England? A. in 1066 B. around 1350 C. before 1600 D. after 1600 - Dựa vào nội dung của câu sau "Until the 1600s, English was, for the most part, spoken only in England and had not extended even as far as two centuries, English began to spread around the globe...." -"Until the 1600s" : cho đến những năm 1600, tức là sau năm 1600 => D là đáp án đúng. Question 73: According to the passage, all of the following contributed to the spread of English around the world except. A.the slave trade B. the Norman invasion C. missionaries
  • 24. D. colonization - Dựa vào nội dung của câu sau "English began to spread around the globe as a result of exploration, trade (including slave trade), colonization, and missionary work" =>B là đáp án đúng. "the Norman invasion" không được xem như một trong những yếu tố góp phần phát triển tiếng Anh trên toàn thế giới. Question 74: The word “enclaves” in line 6 could be best replaced by which of the following. A. communities B. organizations C. regions D. countries - Dựa vào nội dung của câu chứa từ "enclaves" và câu sau đó "small enclaves of English speakers became established and grew in various parts of the world. As these communities ...." ta có thể đoán được danh từ "enclaves" = "communities" có nghĩa là dân, nhân dân, dân chúng. Question 75: The word “proliferated” in line 7 is closest in meaning to which of the following ________. A. prospered B. organized C. disbanded D. expanded - Dựa vào nội dung của câu văn trước và chứa từ "proliferated" "As these communities proliferated, English gradually became the primary language of international business, banking and diplomacy." ta thấy "proliferated" = "expanded" có nghĩa là tăng, phát triển về số lượng. - "prosper" là phát triển theo hướng tốt lên và đặc biệt dùng để nói về kinh tế. Còn "expand" nói về sự phát triển về quy mô, số lượng (từ 1 thành 2, từ 2 thành 3...). Ở đây muốn nói đến sự tăng lên về số lượng các cộng đồng người sử dụng tiếng Anh trên toàn thế giới dẫn đến việc tiếng Anh trở thành ngôn ngữ chính trong nhiều lĩnh vực khác nhau, nên đáp án đúng nhất là D. IX. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 76 to 80. Many people are unaware of how pesticides affect our food supplies. Health risks are the inevitable result. Pesticides can run off into nearby streams, where they are carried from their original dispersal site. This is how pesticides end up in drinking water, fish and
  • 25. game. And because of wind, rain, and evaporation, residues routinely show up in animals in the remotest parts of the world. For example, if grain fields on rough lands are sprayed with pesticides, residue can show up in poultry, eggs, milk, and butter. The end result is that every food we eat carries pesticides as the inevitable consequence of spraying crops with these poisons. And human exposure doesn’t even end there residue are transferred from mother to child through the placenta and mother’s milk. Question 76: The main idea of this paragraph is that________. A. pesticides pose great danger to human life. B. pesticides poison our drinking water by entering our groundwater and streams. C. pesticides residues spread through – out our food chain. D. pesticides residues are found throughout the world. - Dựa vào nội dung của hai câu đầu tiên trong đoạn văn, ta có thể suy ra ý chính của đoạn văn là lựa chọn A. - Đoạn văn nói về việc thuốc trừ sâu gây nguy hại cho cuộc sống của con người như thế nào. Question 77: According to the paragraph, children ingest pesticides by way of ________. A. eating poultry and eggs B. various foods and liquids C. contaminated drinking water D. their mother’s milk - Dựa vào nội dung của câu cuối cùng của đoạn văn "And human exposure doesn’t even end there residue are transferred from mother to child through the placenta and mother’s milk.". Những đứa trẻ hấp thụ thuốc trừ sâu qua con đường bú sữa mẹ. Question 78: Pesticides residues wind up in poultry, eggs, and butter because ________. A. crops grown for animal feed are sprayed with pesticides B. cows and chickens drink large quantities of contaminated water C. farmers are careless about cleaning their fields after harvest D. pesticides become harmless after killing insect pests - Dựa vào nội dung của những câu giữa đoạn văn "and because of .... with these poisons." ta có thể biết được thuốc trừ sâu lưu trữ trong thịt gia cầm, trứng và pho mát bởi vì những cây trồng làm thức ăn cho động vật được phun thuốc trừ sâu.
  • 26. Question 79: A lesson that can be learned from the use of pesticides by washing our fruits and vegetables. A. canned or frozen foods are much safer than fresh produce. B. most of us can avoid the effects of pesticides by washing our fruits and vegetables. C. before world war II, farmers were able to grow crops without pesticides. D. our government should ban pesticides used in our food. - Dựa vào nội dung của bài đọc thì D là đáp án đúng nhất. Tốt nhất là chính phủ nên cấm việc sử dụng thuốc trừ sâu trong sản xuất thực phẩm. Question 80: Which of the following sentences is an opinion? A. Pesticides end up in drinking water, fish and game. B. The government exaggerates the dangers of pesticides in our food supplies. C. Residues are transferred from mother to child through the placenta. D. The food we eat contains pesticides from crop sprays. - Lựa chọn A: mang tính chất là một câu kết luận hơn là trình bày ý kiến - Lựa chọn B: trình bày ý kiến "Chính phủ đã phóng đại quá mức sự nguy hiểm của thuốc trừ sâu trong việc cung cấp thực phẩm của chúng ta" - Lựa chọn C: là một câu miêu tả - Lựa chọn D : là một một câu miêu tả thực tế =>B là đáp án đúng. ------------ THE END------------