Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Giáo trình english for construction

5.485 Aufrufe

Veröffentlicht am

Giáo trình tiếng anh trong Xây dựng
Tác giả: Phạm Tuấn Anh
Tham gia khóa học miễn phí ở đây
https://www.huytraining.com/course/tu-vung-tieng-anh-xay-dung-moi-ngay/?id=15

Veröffentlicht in: Ingenieurwesen
  • My partner says the difference is incredible! My partner has probably punched me a hundred times to get me to roll over and stop snoring. I have been using your techniques recently and now my partner has told me that the difference is incredible. But what has amazed me the most is how much better and more energetic I now feel after a good night's sleep! Thank you so much! ▲▲▲ http://t.cn/AigiCT7Q
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier

Giáo trình english for construction

  1. 1. www.Huytraining.com
  2. 2. Tài liệu được biên soạn và ghi âm bởi Mr. Tuấn Anh – Sáng lập chương trình tiếng Anh giao tiếp Xây dựng & tiếng Anh giao tiếp Xây dựng Online đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam. Chi tiết thắc mắc vui lòng liên hệ: Email: info.anhpt@gmail.com Mobile: 096 263 3646 Facebook: Steve Phạm Fanpage: Tiếng Anh Xây dựng Chương trình học Online: EFCONLINE www.Huytraining.com
  3. 3. Vocabulary 5 words 5 fun www.Huytraining.com
  4. 4. Day 1 www.Huytraining.com
  5. 5. Contractor (n) /ˈkɑːn.træk.tɚ/ nhà thầu a person or company that arranges to supply materials or workers for building or for moving goods Ex: Tom is a contractor Tom là một nhà thầu www.Huytraining.com
  6. 6. General Contractor (n) /ˈdʒen·rəl, -ə·rəl/ /ˈkɑːn.træk.tɚ/ tổng thầu a person or company that agrees to manage a project, especially a building project, and provide materials and workers, and that might employ subcontractors to do parts of the work Ex: John is a general contractor John là một tổng thầu www.Huytraining.com
  7. 7. Subcontractor (n) /sʌbˈkɑn·træk·tər/ nhà thầu phụ a person or company that a contractor pays to do part of the work that the contractor has agreed to do Ex: David is a subcontractor of building E. David là nhà thầu phụ của tòa nhà E www.Huytraining.com
  8. 8. Construction (n) /kənˈstrʌk·ʃən/ xây dựng the act or result of putting different things together Ex: A new hotel is now under construction Một khách sạn đang xây dựng www.Huytraining.com
  9. 9. Construction industry (n) /kənˈstrʌk·ʃən/ /ˈɪn·də·stri/ ngành công nghiệp xây dựng Sector of national economy engaged in preparation of land and construction, alteration, and repair of buildings, structures, and other real property. Ex: She works in the construction industry Cô ấy làm trong ngành công nghiệp xây dựng www.Huytraining.com
  10. 10. Contractor /ˈkɑːn.træk.tɚ/ nhà thầu General Contractor /ˈdʒen·rəl, -ə·rəl/ /ˈkɑːn.træk.tɚ/ tổng thầu Subcontractor /sʌbˈkɑn·træk·tər/ nhà thầu phụ Construction /kənˈstrʌk·ʃən/ xây dựng Construction industry /kənˈstrʌk·ʃən/ /ˈɪn·də·stri/ ngành công nghiệp xây dựng www.Huytraining.com
  11. 11. Ex: Tom is a contractor  Tom là một nhà thầu Ex: John is a general contractor  John là một tổng thầu Ex: David is a subcontractor of building E  David là nhà thầu phụ của tòa nhà E Ex: A new hotel is now under construction  Một khách sạn đang xây dựng Ex: She works in the construction industry  Cô ấy làm trong ngành công nghiệp xây dựng www.Huytraining.com
  12. 12. Day 2 www.Huytraining.com
  13. 13. an architect (n) /ˈɑr·kɪˌtekt/ kiến trúc sư a person who designs new buildings and is responsible for how they are built Ex: George is a perfect architect George là một kiến trúc sư hoàn hảo www.Huytraining.com
  14. 14. a roofer (n) /ˈruː.fər/ thợ lợp nhà a person whose job is to put new roofs on buildings or to repair damaged roofs Ex: Jimmy is a good roofer Jimmy là một thợ lợp mái giỏi www.Huytraining.com
  15. 15. a plumber (n) /ˈplʌm.ər/ thợ ống nước a person whose job is to supply and connect or repair water pipes, baths, toilets, etc. Ex: Kent was a plumber of PIP company Kent đã từng là thợ sửa ống nước của Công ty PIP www.Huytraining.com
  16. 16. a building inspector (n) /ˈbɪl·dɪŋ - ɪnˈspek·tər/ thanh tra xây dựng An official employed by a municipal building department to review plans and inspect construction to determine if they conform to the requirements of applicable codes and ordinances, and to inspect occupied buildings for violations of the same codes and ordinances. Ex: Leo is one of the best building inspector I have ever seen Leo là một trong những thanh tra xây dựng giỏi nhất mà tôi từng thấy www.Huytraining.com
  17. 17. a crane operator (n) /kreɪn - ˈɑp·əˌreɪt̬·ər/ người lái cần cẩu Crane operators use machinery to transport various objects. Some operators move construction materials around building sites or earth around a mine. Others move goods around a warehouse or onto and off of container ships. Ex: He works as a crane operator for 5 years Anh ấy làm người lái cần cẩu đã được 5 năm www.Huytraining.com
  18. 18. an architect (n) /ˈɑr·kɪˌtekt/ kiến trúc sư a roofer (n) /ˈruː.fər/ thợ lợp nhà a plumber (n) /ˈplʌm.ər/ thợ ống nước a building inspector (n) /ˈbɪl·dɪŋ - ɪnˈspek·tər/ thanh tra xây dựng a crane operator (n) /kreɪn - ˈɑp·əˌreɪt̬·ər/ người lái cần cẩu www.Huytraining.com
  19. 19. Ex: George is a perfect architect  George là một kiến trúc sư hoàn hảo Ex: Jimmy is a good roofer  Jimmy là một thợ lợp mái giỏi Ex: Kent was a plumber of PIP company  Kent đã từng là thợ sửa ống nước của Công ty PIP Ex: Leo is one of the best building inspector I have ever seen  Leo là một trong những thanh tra xây dựng giỏi nhất mà tôi từng thấy Ex: He works as a crane operator for 5 years  Anh ấy làm người lái cần cẩu đã được 5 năm www.Huytraining.com
  20. 20. Day 3 www.Huytraining.com
  21. 21. a project manager (n) /ˈprɑdʒ·ekt, - ˈmæn·ɪ·dʒər/ giám đốc dự án a person whose job is to organize and control a project or a series of projects Ex: She works as a project manager for the construction company Cô ấy làm giám đốc dự án cho một công ty xây dựng www.Huytraining.com
  22. 22. a general director (n) /ˈdʒen·rəl, - dəˈrek·tər/ tổng giám đốc công ty the person who controls a big organization, especially a public organization Ex: His father is a general director of Delta Construction company Cha cậu ấy là tổng giám đốc của công ty xây dựng Delta www.Huytraining.com
  23. 23. a quantity surveyor (n) /ˈkwɑn·tɪ·t̬i - sɚˈveɪ.ɚ/ kỹ sư khối lượng a person whose job is to calculate the cost of the materials and work needed for a particular building project Ex: Laura is a quantity surveyor Laura là một kỹ sư khối lượng www.Huytraining.com
  24. 24. a fabrication foreman (n) /ˌfæb.rɪˈkeɪ.ʃən - ˈfɔː.mən/ đội trưởng sản xuất a skilled person with experience who is in charge of and watches over a group of workers Ex: He needs a fabrication foreman Anh ấy cần một đội trưởng sản xuất www.Huytraining.com
  25. 25. an engineer (n) /ˌen·dʒəˈnɪər/ kỹ sư a person specially trained to design and build machines, structures, and other things, including bridges, roads, vehicles, and buildings Ex: Jose is a Civil Engineer Jose là một kỹ sư xây dựng www.Huytraining.com
  26. 26. /ˈdʒen·rəl, - dəˈrek·tər/ tổng giám đốc công ty www.Huytraining.com a project manager (n) /ˈprɑdʒ·ekt, - ˈmæn·ɪ·dʒər/ giám đốc dự án a general director (n) a quantity surveyor (n) /ˈkwɑn·tɪ·ti̬ - sɚˈveɪ.ɚ/ kỹ sư khối lượng a fabrication foreman (n) /ˌfæb.rɪˈkeɪ.ʃən - ˈfɔː.mən/ đội trưởng sản xuất an engineer (n) /ˌen·dʒəˈnɪər/ kỹ sư
  27. 27. Ex: She works as a project manager for the construction company  Cô ấy làm giám đốc dự án cho một công ty xây dựng Ex: His father is a general director of Delta Construction company  Cha cậu ấy là tổng giám đốc của công ty xây dựng Delta Ex: Laura is a quantity surveyor  Laura là một kỹ sư khối lượng Ex: He needs a fabrication foreman  Anh ấy cần một đội trưởng sản xuất Ex: Jose is a Civil Engineer  Jose là một kỹ sư xây dựng www.Huytraining.com
  28. 28. Day 4 www.Huytraining.com
  29. 29. a supplier (n) /səˈplɑɪ·ər/ nhà cung cấp a person, company, or country that provides goods of a particular kind Ex: They are the world’s largest concrete supplier. Họ là nhà cung cấp bê tông lớn nhất thế giới www.Huytraining.com
  30. 30. a client (n) /ˈklɑɪ·ənt/ khách hàng a person who receives services, esp from a lawyer or other person who gives advice Ex: Mr. Morda was a great client of VIP company Ngài Morda đã từng là một khách hàng lớn của công ty VIP www.Huytraining.com
  31. 31. a representative (n) /ˌrep·rɪˈzen·tə·t̬ɪv/ đại diện someone who speaks or does something officially for another person or group of people Ex: Mr. Kim is a supervisor’s representative Ông Kim là đại diện của bên giám sát www.Huytraining.com
  32. 32. a supervisor (n) /ˈsu·pərˌvɑɪ·zər/ giám sát viên a person who supervises a person or an activity. Ex: He is a supervisor Cậu ta là một giám sát viên www.Huytraining.com
  33. 33. a consultant (n) /kənˈsʌl·tənt/ tư vấn viên a person who is a specialist in a particular subject and whose job is to give advice and information to businesses, government organizations, etc. Ex: He works as a consultant Ông ấy là một tư vấn viên www.Huytraining.com
  34. 34. a client (n) /ˈklɑɪ·ənt/ khách hàng a representative (n) /ˌrep·rɪˈzen·tə·t̬ɪv/ đại diện a supervisor (n) /ˈsu·pərˌvɑɪ·zər/ giám sát viên a consultant (n) /kənˈsʌl·tənt/ tư vấn viên a supplier (n) /səˈplɑɪ·ər/ nhà cung cấp www.Huytraining.com
  35. 35. Ex: They are the world’s largest concrete supplier.  Họ là nhà cung cấp bê tông lớn nhất thế giới Ex: Mr. Morda was a great client of VIP company  Ngài Morda đã từng là một khách hàng lớn của công ty VIP Ex: Mr. Kim is a supervisor’s representative  Ông Kim là đại diện của bên giám sát Ex: He is a supervisor  Cậu ta là một giám sát viên Ex: He works as a consultant  Ông ấy là một tư vấn viên www.Huytraining.com
  36. 36. Day 5 Equipment www.Huytraining.com
  37. 37. a bulldozer (n) /ˈbʊlˌdoʊ·zər/ máy ủi a heavy vehicle with a large blade in front used for moving dirt and rocks and making the ground level Ex: Two bulldozers are mobilized to the site for levelling the ground off Hai máy ủi được huy động đến công trường để thực hiện công tác san nền www.Huytraining.com
  38. 38. an excavator (n) /ˈek.skə.veɪ.tɚ/ máy xúc a large, powerful machine with a container connected to a long arm, used for digging up the ground Ex: The excavator is digging up the ground Chiếc máy xúc đang đào đất www.Huytraining.com
  39. 39. a tower crane (n) /'tauə krein/ cẩu tháp A tower crane is a stationary piece of equipment consisting of a tower and a horizontal bar that's used to move large objects… Ex: Five tower cranes have been erected 5 cần trục tháp đã được lắp đặt www.Huytraining.com
  40. 40. a crawler crane (n) /'krɔ:lə krein/ cẩu trục bánh xích A crawler crane is a type of mobile crane available with either a telescopic or lattice boom that moves upon crawler tracks. Ex: Crawler crane Zoomlion is widely used Cần trục bánh xích Zoomlion là loại được sử dụng phổ biến www.Huytraining.com
  41. 41. a mobile crane (n) /ˈmoʊ·bəl krein/ cần trục di động bánh lốp A mobile crane is "a cable-controlled crane mounted on crawlers or rubber- tired carriers" or "a hydraulic-powered crane with a telescoping boom mounted on truck-type carriers or as self-propelled models Ex: George is a mobile crane operator George là một thợ lái cần trục bánh lốp www.Huytraining.com
  42. 42. a bulldozer (n) /ˈbʊlˌdoʊ·zər/ máy ủi an excavator (n) /ˈek.skə.veɪ.tɚ/ máy xúc a tower crane (n) /'tauə krein/ cẩu tháp a crawler crane (n) /'krɔ:lə krein/ cẩu trục bánh xích a moblie crane (n) /ˈmoʊ·bəl krein/ cần trục di động bánh lốp www.Huytraining.com
  43. 43. Ex: Two bulldozers are mobilized to the site for levelling the ground off  Hai máy ủi được huy động đến công trường để thực hiện công tác san nền Ex: The excavator is digging up the ground  Chiếc máy xúc đang đào đất Ex: Five tower cranes have been erected  5 cần trục tháp đã được lắp đặt Ex: Crawler crane Zoomlion is widely used  Cần trục bánh xích Zoomlion là loại được sử dụng phổ biến Ex: George is a mobile crane operator  George là một thợ lái cần trục bánh lốp www.Huytraining.com
  44. 44. Day 6 Equipment www.Huytraining.com
  45. 45. a macadam roller (n) /mə'kædəm - 'roulə/ xe lăn đá trải đường A macadam roller is a compactor type engineering vehicle used to compact soil, gravel, concrete, or asphalt in the construction of roads and foundations, similar rollers are used also at land fills or in agriculture. Ex: A macadam roller is compacting the subbase of the road. Một chiếc xe lăn đá trải đường đang lu lèn lớp nền của đường. www.Huytraining.com
  46. 46. a tire roller (n) /'taiə - 'roulə/ xe lu bánh lốp Ex: A tire roller is compacting the bituminous concrete layer. Một chiếc xe lu bánh lốp đang lu lèn lớp bê tông nhựa. www.Huytraining.com
  47. 47. a wheel loader (n) /wi:l - 'loudə/ máy xúc bánh lốp Wheel loaders are a type of heavy machinery that are used for a variety of tasks, including scooping, digging, carrying materials... Ex: A Wheel loader is collecting the excavated soil. Một chiếc máy xúc bánh lốp đang gom đất được đào lên. www.Huytraining.com
  48. 48. a forklift (n) /ˈfɔrkˌlift/ xe nâng a vehicle with two bars in the front for moving and lifting heavy goods Ex: Three forklifts convey material from the unloading position to the storage house. Ba xe nâng vận chuyển vật liệu từ vị trí dỡ hàng về nhà kho. www.Huytraining.com
  49. 49. a dump truck (n) /ˈdʌmp ˌtrʌk/ xe tải ben a truck with an open container at the back that can be raised at an angle so that its load falls out Ex: Ten dump trucks transported sand to the site last night. 10 chiếc xe tải ben đã chở cát đến công trường tối qua. www.Huytraining.com
  50. 50. a macadam roller (n) /mə'kædəm - 'roulə/ xe lăn đá trải đường a tire roller (n) /'taiə - 'roulə/ xe lu bánh lốp a wheel loader (n) /wi:l - 'loudə/ máy xúc bánh lốp a forklift (n) /ˈfɔrkˌlift/ xe nâng a dump truck (n) /ˈdʌmp ˌtrʌk/ xe tải ben www.Huytraining.com
  51. 51. Ex: A macadam roller is compacting the subbase of the road.  Một chiếc xe lăn đá trải đường đang lu lèn lớp nền của đường. Ex: A tire roller is compacting the bituminous concrete layer.  Một chiếc xe lu bánh lốp đang lu lèn lớp bê tông nhựa. Ex: A Wheel loader is collecting the excavated soil.  Một chiếc máy xúc bánh lốp đang gom đất được đào lên. Ex: Three forklifts convey material from the unloading position to the storage house.  Ba xe nâng vận chuyển vật liệu từ vị trí dỡ hàng về nhà kho. Ex: Ten dump trucks transported sand to the site last night.  10 chiếc xe tải ben đã chở cát đến công trường tối qua. www.Huytraining.com
  52. 52. Day 7 concrete www.Huytraining.com
  53. 53. a concrete batching plant (n) /ˈkɑn·krit - bæt∫iη - plɑ:nt / trạm trộn bê tông a device that combines various ingredients to form concrete Ex: Tim is a concrete batching plant operator. Tim là người vận hành trạm trộn bê tông. www.Huytraining.com
  54. 54. a concrete mixer truck (n) /ˈkɑn·krit - ˈmɪk.sɚr trʌk/ xe trộn bê tông Ex: The concrete mixer truck is transporting large quantities of concrete to the site. Xe trộn bê tông đang vận chuyển một lượng lớn bê tông đến công trường. The concrete mixing transport truck maintains the material's liquid state through agitation, or turning of the drum, until delivery. www.Huytraining.com
  55. 55. a concrete pump (n) /ˈkɑn·krit - pʌmp/ bơm bê tông A concrete pump is a machine used for transferring liquid concrete by pumping. Ex: High-performance concrete pump can pump 90 m3 of concrete per hour. Bơm bê tông công suất lớn có thể bơm tới 90 mét khối bê tông mỗi giờ. www.Huytraining.com
  56. 56. a table vibrator (n) /ˈteɪ·bəl vai'breitə/ đầm bàn a mechanical device to generate vibrations Ex: The contractor used table vibrator to compact slab concrete. Nhà thầu sử dụng đầm ban để đầm bê tông sàn. www.Huytraining.com
  57. 57. a rod vibrator (n) /rɑd vai'breitə / đầm dùi Ex: Rod vibrator is used for compacting column concrete. Đầm dùi được sử dụng để đầm bê tông cột. www.Huytraining.com
  58. 58. a concrete batching plant (n) /ˈkɑn·krit - bæt∫iη - plɑ:nt / trạm trộn bê tông a concrete mixer truck (n) /kɑn·krit - ˈmɪk.sɚr trʌk/ xe trộn bê tông a concrete pump (n) /ˈkɑn·krit - pʌmp/ bơm bê tông a table vibrator (n) /ˈteɪ·bəl vai'breitə/ đầm bàn a rod vibrator (n) /rɑd vai'breitə / đầm dùi www.Huytraining.com
  59. 59. Ex: Tim is a concrete batching plant operator.  Tim là người vận hành trạm trộn bê tông. Ex: The concrete mixer truck is transporting large quantities of concrete to the site.  Xe trộn bê tông đang vận chuyển một lượng lớn bê tông đến công trường. Ex: High-performance concrete pump can pump 90 m3 of concrete per hour.  Bơm bê tông công suất lớn có thể bơm tới 90 mét khối bê tông mỗi giờ. Ex: The contractor used table vibrator to compact slab concrete  Nhà thầu sử dụng đầm ban để đầm bê tông sàn. Ex: Rod vibrator is used for compacting column concrete  Đầm dùi được sử dụng để đầm bê tông cột. www.Huytraining.com
  60. 60. Day 8 Surveying machine www.Huytraining.com
  61. 61. a theodolite (n) /θiˈɑː.də.laɪt/ máy kinh vĩ a piece of equipment like a small telescope, used for measuring horizontal and vertical angles Ex: The theodolite is put on a tripod. Máy kinh vĩ được đặt trên giá đỡ. www.Huytraining.com
  62. 62. a tachometer (n) /tækˈɑːm.ɪ.tər/ máy toàn đạc Ex: The surveyor team was provided with two tachometers. Đội khảo sát được trang bị 2 chiếc máy toàn đạc. a device for measuring the rate at which something turns www.Huytraining.com
  63. 63. an automatic level (n) /ˌɑː.t̬əˈmæt̬ ɪk - ˈlev·əl/ máy thủy bình an optical instrument used to establish or check points in the same horizontal plane. Ex: Martin needs an automatic level for his job. Martin cần một chiếc máy thủy bình để phục vụ công việc của anh ấy. www.Huytraining.com
  64. 64. a laser distance meter (n) /ˈleɪ·zər - ˈdɪs·təns - ˈmi·t̬ə / máy đo khoảng cách bằng laze The laser distance meter is used for accurately determining the distance of an object without contact by way of a laser. Ex: Plumbers use laser distance meter to check the position of pipe lines. Các thợ lắp đặt đường ống nước sử dụng máy đo khoảng cách bằng laze để kiểm tra vị trí các tuyến ống www.Huytraining.com
  65. 65. a levelling staff (n) /'levliη stɑ:f/ mia Ex: Bob uses levelling staff and plumbline to setting out a straight line for a new road. Bob dùng mia và dây dọi để định tuyến thẳng cho một con đường mới. a levelling staff is needed to measure vertical distances and an instrument known as a level is required to define the horizontal plane. www.Huytraining.com
  66. 66. a theodolite (n) /θiˈɑː.də.laɪt/ máy kinh vĩ a tachometer (n) /tækˈɑːm.ɪ.tər/ máy toàn đạc an automatic level (n) /ˌɑː.t̬əˈmæt̬ ɪk - ˈlev·əl/ máy thủy bình a laser distance meter (n) /ˈleɪ·zər - ˈdɪs·təns - ˈmi·t̬ə / máy đo khoảng cách bằng laze a levelling staff (n) /'levliη stɑ:f/ mia www.Huytraining.com
  67. 67. Ex: The theodolite is put on a tripod.  Máy kinh vĩ được đặt trên giá đỡ. Ex: The surveyor team was provided with two tachometers.  Đội khảo sát được trang bị 2 chiếc máy toàn đạc. Ex: Martin needs an automatic level for his job.  Martin cần một chiếc máy thủy bình để phục vụ công việc của anh ấy. Ex: Plumbers use laser distance meter to check the position of pipe lines.  Các thợ lắp đặt đường ống nước sử dụng máy đo khoảng cách bằng laze để kiểm tra vị trí các tuyến ống Ex: Bob uses levelling staff and plumbline to setting out a straight line for a new road.  Bob dùng mia và dây dọi để định tuyến thẳng cho một con đường mới. www.Huytraining.com
  68. 68. Day 9 www.Huytraining.com
  69. 69. organize (v) /ˈɔr·ɡəˌnɑɪz/ tổ chức to make the necessary plans for something to happen; arrange Ex: He organizes the material and equipment. Ông ấy tổ chức nguyên vật liệu và thiết bị. www.Huytraining.com
  70. 70. material (n) /məˈtɪr·i·əl/ nguyên vật liệu Ex: Bill needs more building materials. Bill cần nhiều vật liệu xây dựng hơn nữa. a type of physical thing, such as wood, stone, or plastic, having qualities that allow it to be used to make other things www.Huytraining.com
  71. 71. equipment (n) /ɪˈkwɪp·mənt/ trang thiết bị the set of tools, clothing, etc., needed for a particular activity or purpose Ex: It's a specific equipment. Đó là thiết bị chuyên dụng. www.Huytraining.com
  72. 72. experience (n) /ɪkˈspɪər·i·əns/ kinh nghiệm (the process of getting) knowledge or skill that is obtained from doing, seeing, or feeling things, or something that happens which has an effect on you Ex: I have 14 years of experience in the construction industry. Tôi đã có 14 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp Xây dựng. www.Huytraining.com
  73. 73. meeting (n) /ˈmi·t̬ɪŋ/ cuộc họp, gặp gỡ Ex: We will have a meeting at 3 pm. Chúng ta sẽ có một cuộc họp lúc 3 giờ chiều. an occasion when people come together www.Huytraining.com
  74. 74. equipment (n) /ɪˈkwɪp·mənt/ trang thiết bị experience (n) /ɪkˈspɪər·i·əns/ kinh nghiệm meeting (n) /ˈmi·t̬ɪŋ/ cuộc họp, gặp gỡ www.Huytraining.com organize (v) /ˈɔr·ɡəˌnɑɪz/ tổ chức material (n) /məˈtɪr·i·əl/ nguyên vật liệu
  75. 75. Ex: We will have a meeting at 3 pm.  Chúng ta sẽ có một cuộc họp lúc 3 giờ chiều. Ex: He organizes the material and equipment.  Ông ấy tổ chức nguyên vật liệu và thiết bị. Ex: Ex: Bill needs more building materials.  Bill cần nhiều vật liệu xây dựnghơn nữa. Ex: It's a specific equipment.  Đó là thiết bị chuyên dụng. Ex: I have 14 years of experience in the construction industry.  Tôi đã có 14 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp Xây dựng. www.Huytraining.com
  76. 76. Day 10 www.Huytraining.com
  77. 77. progress (n) /ˈprɑɡ·res/ sự tiến triển movement toward an improved or more developed state, or to a forward position Ex: The construction execution progress is late. Tiến độ thi công công trình bị trễ. www.Huytraining.com
  78. 78. technical division (n) /ˈtek·nɪ·kəl - dɪˈvɪʒ·ən/ bộ phận kỹ thuật Ex: She works in the technical division of ABC company. Cô ấy làm ở bộ phận kỹ thuật của công ty ABC. management, implementation and inspection of engineering, construction progress to ensure safety, quality, volume and economic efficiency in the company www.Huytraining.com
  79. 79. office (n) /ˈɑf·ɪs/ văn phòng a place in a building where a business is carried on by people working at desks used for writing and for holding telephones and computers Ex: We’ll have a party in the office. Chúng ta sẽ có một bữa tiệc tại văn phòng. www.Huytraining.com
  80. 80. chief executive officer (n) /ˈtʃif ɪɡˈzek·jə·t̬ɪv ˈɔ·fə·sər/ giám đốc điều hành the top manager in a company who has the greatest responsibility and makes the most important decisions Ex: He is the Chief executive Officer of T&T company. Ông ấy là giám đốc điều hành của công ty T&T. www.Huytraining.com
  81. 81. discuss (v) /dɪˈskʌs/ thảo luận Ex: They are discussing a new plan. Họ đang thảo luận với nhau về một kế hoạch mới. to talk about something to other people, often exchanging ideas or opinions www.Huytraining.com
  82. 82. progress (n) /ˈprɑɡ·res/ sự tiến triển technical division (n) /ˈtek·nɪ·kəl - dɪˈvɪʒ·ən/ bộ phận kỹ thuật office (n) /ˈɑf·ɪs/ văn phòng chief executive officer (n) /ˈtʃif ɪɡˈzek·jə·t̬ɪv ˈɔ·fə·sər/ giám đốc điều hành discuss (v) /dɪˈskʌs/ thảo luận www.Huytraining.com
  83. 83. Ex: The construction execution progress is late.  Tiến độ thi công công trình bị trễ. Ex: She works in the technical division of ABC company.  Cô ấy làm ở bộ phận kỹ thuật của công ty ABC. Ex: We’ll have a party in the office.  Chúng ta sẽ có một bữa tiệc tại văn phòng. Ex: He is the Chief executive Officer of T&T company.  Ông ấy là giám đốc điều hành của công ty T&T. Ex: They are discussing a new plan.  Họ đang thảo luận với nhau về một kế hoạch mới. www.Huytraining.com
  84. 84. Day 11 www.Huytraining.com
  85. 85. issue (n) /ˈɪʃ·u/ vấn đề a subject or problem that people are thinking and talking about Ex: There were 3 issues in the meeting. Có 3 vấn đề tại cuộc họp. www.Huytraining.com
  86. 86. dimension (n) /dəˈmen·ʃən/ kích thước Ex: He wanted to change the dimensions of columns for the basement. Ông ấy muốn thay đổi kích thước của các cột ở tầng hầm. a measurement of something in a particular direction, esp. Its height, length, or width www.Huytraining.com
  87. 87. basement (n) /ˈbeɪs·mənt/ tầng hầm a part of a building that is below the level of the first floor Ex: The are many types of wine in the basement. Có rất nhiều loại rượu ở tầng hầm. www.Huytraining.com
  88. 88. to lengthen (v) /ˈleŋ·θən/ kéo dài to make something longer, or to become longer Ex: Jean has to lengthen the pile. Jean phải tăng chiều dài của cọc. www.Huytraining.com
  89. 89. pile (v) /pɑɪl/ cọc Ex: The dimension of driver pile is 15 metres. Chiều dài của cọc dẫn là 15 mét. a number of things lying on top of each other www.Huytraining.com
  90. 90. issue (n) /ˈɪʃ·u/ vấn đề dimension (n) /dəˈmen·ʃən/ kích thước basement (n) /ˈbeɪs·mənt/ tầng hầm to lengthen (v) /ˈleŋ·θən/ kéo dài pile (v) /pɑɪl/ cọc www.Huytraining.com
  91. 91. Ex: There were 3 issues in the meeting.  Có 3 vấn đề tại cuộc họp. Ex: He wanted to change the dimensions of columns for the basement.  Ông ấy muốn thay đổi kích thước của các cột ở tầng hầm. Ex: The are many types of wine in the basement.  Có rất nhiều loại rượu ở tầng hầm. Ex: Jean has to lengthen the pile.  Jean phải tăng chiều dài của cọc. Ex: The dimension of driver pile is 15 metres.  Chiều dài của cọc dẫn là 15 mét. www.Huytraining.com
  92. 92. Day 12 material www.Huytraining.com
  93. 93. wood (n) /wʊd/ gỗ the hard substance that forms the inside part of the branches and trunk of a tree, used to make things or as a fuel Ex: He makes tables and other things from different kinds of wood. Anh ấy làm những chiếc bàn và nhiều thứ khác từ nhiều loại gỗ khác nhau. www.Huytraining.com
  94. 94. concrete (n) /ˈkɑn·krit/ bê tông Ex: A high-rise building like the Shard needs a lot of concrete. Một tòa nhà chọc trời như tòa nhà Shard cần rất nhiều bê tông. a very hard building material made by mixing together cement, sand, small stones, and water www.Huytraining.com
  95. 95. aggregate (n) /ˈæɡ·rɪ·ɡət/ cốt liệu a collection of items that are gathered together to form a total quantity Ex: The vendor supply a wide range of construction aggregates. Nhà cung cấp cung cấp nhiều loại cốt liệu xây dựng. www.Huytraining.com
  96. 96. stone (n) /stoʊn/ đá the hard, solid substance found in the ground that is often used as a building material, or a small piece of this substance Ex: Concrete is made by mixing sand, small stones, cement and water. Bê tông được tạo ra bằng cách trộn cát, đá nhỏ, xi măng và nước với nhau. www.Huytraining.com
  97. 97. cement (n) /sɪˈment/ xi măng Ex: HT Company specialises in cement. Công ty HT chuyên về sản xuất xi măng. a gray powder that is mixed with water, sand, and other substances, becomes very hard when dry, and is used in making concrete www.Huytraining.com
  98. 98. wood (n) /wʊd/ gỗ concrete (n) /ˈkɑn·krit/ bê tông aggregate (n) /ˈæɡ·rɪ·ɡət/ cốt liệu stone (n) /stoʊn/ đá cement (n) /sɪˈment/ xi măng www.Huytraining.com
  99. 99. Ex: He makes tables and other things from different kinds of wood.  Anh ấy làm những chiếc bàn và nhiều thứ khác từ nhiều loại gỗ khác nhau. Ex: A high-rise building like the Shard needs a lot of concrete.  Một tòa nhà chọc trời như tòa nhà Shard cần rất nhiều bê tông. Ex: The vendor supply a wide range of construction aggregates.  Nhà cung cấp cung cấp nhiều loại cốt liệu xây dựng. Ex: Concrete is made by mixing sand, small stones, cement and water.  Bê tông được tạo ra bằng cách trộn cát, đá nhỏ, xi măng và nước với nhau. Ex: HT Company specialises in cement.  Công ty HT chuyên về sản xuất xi măng. www.Huytraining.com
  100. 100. Day 13 Material (cont) www.Huytraining.com
  101. 101. reinforcement bar (n) /ˌri·ɪnˈfoʊrs-mənt bɑr/ cốt thép a steel bar or mesh of steel wires used as a tension device in reinforced concrete and reinforced masonry structures, to strengthen and hold the concrete in tension Ex: The slab reinforcement bar is fixed Cốt thép sàn được lắp dựng. www.Huytraining.com
  102. 102. deformed bar (n) /dɪˈfɔrmd bɑr/ thép có gờ Ex: Most of structure components in the building use deformed bar. Hầu hết các cấu kiện trong công trình sử dụng cốt thép có gờ. a reinforcing bar manufactured with surface deformations to provide bonding strength when embedded in concrete. www.Huytraining.com
  103. 103. longitudinal rebar (n) /ˌlɑn·dʒəˈtu·dən·əl riˈbɑr / cốt thép dọc steel reinforcement placed parallel to the long axis of a concrete member Ex: The diameter of each longitudinal rebar of the column is 18 millimeters. Đường kính mỗi thanh cốt thép dọc của cột là 18 mi li mét. www.Huytraining.com
  104. 104. stirrup (n) /ˈstɜr·əp/ cốt thép đai a reinforcement used to resist shear and diagonal tension stresses in a concrete structural member Ex: Stirrups are placed every 100 millimeters at the supports. Cốt đai được đặt cách nhau 100 mi li mét ở các gối. www.Huytraining.com
  105. 105. starter bar (n) /ˈstɑrt̬·ər bɑr/ thanh thép chờ Ex: The beam reinforcement bars are anchored into the column starter bars. Các thanh cốt thép dầm được neo vào các thanh thép chờ ở cột. These processed bars are normally used to tie reinforced masonry or concrete walls to slabs or footings, as designed by the engineer. www.Huytraining.com
  106. 106. reinforcement bar (n) /ˌri·ɪnˈfoʊrs-mənt bɑr/ cốt thép deformed bar (n) /dɪˈfɔrmd bɑr/ thép có gờ longitudinal rebar (n) /ˌlɑn·dʒəˈtu·dən·əl riˈbɑr / cốt thép dọc stirrup (n) /ˈstɜr·əp/ cốt thép đai starter bar (n) /ˈstɑrt̬·ər bɑr/ thanh thép chờ www.Huytraining.com
  107. 107. Ex: The slab reinforcement bar is fixed  Cốt thép sàn được lắp dựng. Ex: Most of structure components in the building use deformed bar.  Hầu hết các cấu kiện trong công trình sử dụng cốt thép có gờ. Ex: The diameter of each longitudinal rebar of the column is 18 millimeters.  Đường kính mỗi thanh cốt thép dọc của cột là 18 mi li mét. Ex: Stirrups are placed every 100 millimeters at the supports.  Cốt đai được đặt cách nhau 100 mi li mét ở các gối. Ex: The beam reinforcement bars are achored into the column starter bars.  Các thanh cốt thép dầm được neo vào các thanh thép chờ ở cột. www.Huytraining.com
  108. 108. Day 14 Material (cont) www.Huytraining.com
  109. 109. formwork (n) /ˈfɔrm. wɝːk/ ván khuôn the term given to either temporary or permanent molds into which concrete or similar materials are poured. Ex: The formwork to the columns of 15th floor is being erected. Ván khuôn cột tầng 15 đang được lắp dựng. www.Huytraining.com
  110. 110. scaffolding (n) /ˈskæf·oʊl·dɪŋ/ giàn dáo Ex: Don’t climb the scaffolding. Đừng có trèo lên giàn dáo. a raised structure that supports workers and materials during work on a building www.Huytraining.com
  111. 111. plywood (n) /ˈplɑɪˌwʊd/ gỗ dán wood in sheets that is made of several thin layers glued together Ex: Film faced plywood is used for shuttering slab and column. Ván gỗ dán phủ phim được dùng làm ván khuôn sàn và cột. www.Huytraining.com
  112. 112. prop (n) /prɑp/ cột chống is a piece of construction equipment used to support something by putting something else under or against it Ex: Props are fixed to hold the column formwork in place. Cột chống được dựng để giữ ván khuôn cột ở đúng vị trí www.Huytraining.com
  113. 113. climbing formwork (n) /’klɑɪmɪŋ ˈfɔrm. wɝːk/ ván khuôn trượt Ex: Climbing formwork was used in construction of the Shard. Ván khuôn trượt đã được sử dụng trong thi công tòa nhà Shard. a special type of formwork for vertical concrete structures that rises with the building process www.Huytraining.com
  114. 114. formwork (n) /ˈfɔrm. wɝːk/ ván khuôn scaffolding (n) /ˈskæf·oʊl·dɪŋ/ giàn dáo plywood (n) /ˈplɑɪˌwʊd/ gỗ dán prop (n) /prɑp/ cột chống climbing formwork (n) /’klɑɪmɪŋ ˈfɔrm. wɝːk/ ván khuôn trượt www.Huytraining.com
  115. 115. Ex: The formwork to the columns of 15th floor is being erected.  Ván khuôn cột tầng 15 đang được lắp dựng. Ex: Don’t climb the scaffolding.  Đừng có trèo lên giàn dáo. Ex: Film faced plywood is used for shuttering slab and column.  Ván gỗ dán phủ phim được dùng làm ván khuôn sàn và cột. Ex: Props are fixed to hold the column formwork in place.  Cột chống được dựng để giữ ván khuôn cột ở đúng vị trí Ex: Climbing formwork was used in construction of the Shard.  Ván khuôn trượt đã được sử dụng trong thi công tòa nhà Shard. www.Huytraining.com
  116. 116. Day 15 Shallow foundation www.Huytraining.com
  117. 117. shallow foundation (n) /ˈʃæl.oʊ - fɑʊnˈdeɪ·ʃən/ móng nông A shallow foundation is a type of foundation which transfers building loads to the earth very near the surface, rather than to a subsurface layer or a range of depths as does a deep foundation. Ex: The design consultant submitted shallow foundation solution to the client. Tư vấn thiết kế đã trình giải pháp móng nông cho chủ đầu tư. www.Huytraining.com
  118. 118. Isolated footing (n) /ˈaɪ.sə.leɪ.tɪd - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng đơn Ex: Sometimes isolated footing may be designed as stepped to spread the load over a larger area. Đôi khi móng đơn có thể được thiết kế có dạng bậc để truyền tải trên một diện rộng hơn. a concrete slab or block under an individual load or column. www.Huytraining.com
  119. 119. combined footing (n) /kəmˈbɑɪnd - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng liên hợp Whenever two or more columns in a straight line are carried on a single spread footing, it is called a combined footing Ex: The combined footing may be rectangular or trapezoidal in plan. Móng liên hợp có thể có mặt bằng hình chữ nhật hoặc hình thang. www.Huytraining.com
  120. 120. strip footing (n) /strɪp - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng băng a strip footing is any continuous footing underneath a foundation wall, commonly found around the perimeter of a building, and is one of the most commonly used foundations of them all. Ex: A strip footing is usually reinforced, both horizotally and vertically. Một móng băng thường được gia cường theo cả phương đứng và phương ngang. www.Huytraining.com
  121. 121. raft foundation (n) /ræft - fɑʊnˈdeɪ·ʃən / móng bè Ex: Raft foundation is recommended for that house. Móng bè được khuyến nghị cho ngôi nhà đó. a thick concrete slab reinforced with steel which covers the entire contact area of the structure like a thick floor. www.Huytraining.com
  122. 122. shallow foundation (n) /ˈʃæl.oʊ - fɑʊnˈdeɪ·ʃən/ móng nông Isolated footing (n) /ˈaɪ.sə.leɪ.tɪd - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng đơn combined footing (n) /kəmˈbɑɪnd - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng liên hợp strip footing (n) /strɪp - ˈfʊt̬·ɪŋ/ móng băng raft foundation (n) /ræft - fɑʊnˈdeɪ·ʃən / móng bè www.Huytraining.com
  123. 123. Ex: The design consultant submitted shallow foundation solution to the client.  Tư vấn thiết kế đã trình giải pháp móng nông cho chủ đầu tư. Ex: Sometimes isolated footing may be designed as stepped to spread the load over a larger area.  Đôi khi móng đơn có thể được thiết kế có dạng bậc để truyền tải trên một diện rộng hơn. Ex: The combined footing may be rectangular or trapezoidal in plan.  Móng liên hợp có thể có mặt bằng hình chữ nhật hoặc hình thang. Ex: A strip footing is usually reinforced, both horizotally and vertically.  Một móng băng thường được gia cường theo cả phương đứng và phương ngang. Ex: Raft foundation is recommended for that house.  Móng bè được khuyến nghị cho ngôi nhà đó. www.Huytraining.com
  124. 124. Day 16 Brickwork www.Huytraining.com
  125. 125. brickwork (n) /ˈbrɪk.wɝːk/ công tác xây is masonry produced by a bricklayer, using bricks and mortar. Ex: The brickwork of 15th floor has been delayed for 7 days. Công tác xây trên tầng 15 đã bị chậm 7 ngày. www.Huytraining.com
  126. 126. bricklayer (n) /ˈbrɪkˌleɪ·ər/ thợ nề Ex: Asher works as a bricklayer for 11 years. Asher làm thợ nề được 11 năm. a person whose job is building walls or buildings using bricks www.Huytraining.com
  127. 127. concrete block (n) /ˈkɑn·krit - blɑk/ gạch bê tông is a large rectangular brick used in construction Ex: Concrete block is approved for using in the building by the client. Gạch bê tông đã được chủ đầu tư phê duyệt dùng cho công trình. www.Huytraining.com
  128. 128. masonry (n) /ˈmeɪ·sən·ri/ khối xây is the building of structures from individual units laid in and bound together by mortar Ex: The contractor must demolish 30-m3 masonry on the 15th floor. Nhà thầu phải phá bỏ khối xây 30 m3 trên tầng 15. www.Huytraining.com
  129. 129. mortar (n) /ˈmɔːr.tɚ/ vữa xây Ex: To accelerate the construction speed, the contractor has to use dry mortar. Để đẩy nhanh tiến độ nhà thầu phải dùng vữa khô. a mixture of sand, water, and cement or lime that is used to fix bricks or stones to each other when building walls www.Huytraining.com
  130. 130. brickwork (n) /ˈbrɪk.wɝːk/ công tác xây bricklayer (n) /ˈbrɪkˌleɪ·ər/ thợ nề concrete block (n) /ˈkɑn·krit - blɑk/ gạch bê tông masonry (n) /ˈmeɪ·sən·ri/ khối xây mortar (n) /ˈmɔːr.tɚ/ vữa xây www.Huytraining.com
  131. 131. Ex: The brickwork of 15th floor has been delayed for 7 days.  Công tác xây trên tầng 15 đã bị chậm 7 ngày. Ex: Asher works as a bricklayer for 11 years.  Asher làm thợ nề được 11 năm. Ex: Concrete block is approved for using in the building by the client.  Gạch bê tông đã được chủ đầu tư phê duyệt dùng cho công trình. Ex: The contractor must demolish 30-m3 masonry on the 15th floor.  Nhà thầu phải phá bỏ khối xây 30 m3 trên tầng 15. Ex: To accelerate the construction speed, the contractor has to use dry mortar.  Để đẩy nhanh tiến độ nhà thầu phải dùng vữa khô. www.Huytraining.com
  132. 132. Day 17 Floring work www.Huytraining.com
  133. 133. tile (n) /ˈtɑɪl/ gạch, ngói a flat, thin, usually square piece of baked clay, plastic, or other material used for covering floors, walls, or roofs Ex: Fired roof tiles are found as early as the 3rd millennium BC. Ngói nung được tìm thấy ở thiên niên kỷ thứ 3 trước công nguyên. www.Huytraining.com
  134. 134. tile (v) /ˈtɑɪl/ lợp, lát Ex: He is tilling the bathroom floor Anh ấy đang lát sàn phòng tắm www.Huytraining.com
  135. 135. ceramic tile (n) /səˈræm.ɪk - tɑɪl/ gạch men the objects produced by shaping and baking clay, especially when considered as art Ex: You’ll find many uses for ceramic tile from bathroom to the kitchen. Bạn sẽ tìm thấy gạch men được sử dụng rất nhiểu từ phòng tắm cho đến phòng bếp www.Huytraining.com
  136. 136. quarry tile (n) /ˈkwɑr·i - tɑɪl/ gạch không tráng men Quarry tile is a building construction material, usually 1⁄2 to 3⁄4 inches (13 to 19 mm) thick, made by the extrusion process from natural clay or shales. Ex: Quarry tile can be used outdoor. Gạch không tráng men có thể dùng để lát ngoài trời. www.Huytraining.com
  137. 137. marble tile (n) /ˈmɑr·bəl - tɑɪl / đá hoa Ex: Mable tile creates a one-of-a- kind design. Đá hoa tạo nên một thiết kế độc nhất vô nhị. Real marble tiles have a beautiful, unique look like no other surface, with all their whirling patterns and shade variations. www.Huytraining.com
  138. 138. tile (n) /ˈtɑɪl/ gạch, ngói tile (v) /ˈtɑɪl/ lợp, lát ceramic tile (n) /səˈræm.ɪk - tɑɪl/ gạch men quarry tile (n) /ˈkwɑr·i - tɑɪl/ gạch không tráng men marble tile (n) /ˈmɑr·bəl/ đá hoa www.Huytraining.com
  139. 139. Ex: Fired roof tiles are found as early as the 3rd millennium BC. Ngói nung được tìm thấy ở thiên niên kỷ thứ 3 trước công nguyên. Ex: He is tilling the bathroom floor Anh ấy đang lát sàn phòng tắm Ex: You’ll find many uses for ceramic tile from bathroom to the kitchen. Bạn sẽ tìm thấy gạch men được sử dụng rất nhiểu từ phòng tắm cho đến phòng bếp Ex:Quarry tile can be used outdoor. Gạch không tráng men có thể dùng để lát ngoài trời. Ex: Mable tile creates a one-of-a- kind design. Đá hoa tạo nên một thiết kế độc nhất vô nhị. www.Huytraining.com
  140. 140. Day 18 specialized materials www.Huytraining.com
  141. 141. insulate (v) /ˈɪn·səˌleɪt/ ngăn cách, cách ly to use a material to cover or go around the surface of something in order to prevent heat, electricity, etc., from escaping or entering Ex: You should better insulate the building during construction. Tốt hơn ông nên lắp đặt các vật liệu cách âm, cách nhiệt... cho công trình trong quá trình thi công. www.Huytraining.com
  142. 142. thermal insulation (n) /ˈθɜr·məlˌɪn·səˈleɪ·ʃən/ vật liệu cách nhiệt is the reduction of heat transfer between objects in thermal contact or in range of radiative influence. Ex: The thermal insulation is also apply for walls of the private room. Vật liệu cách nhiệt cũng được sử dụng cho các diện tường của phòng cá nhân. www.Huytraining.com
  143. 143. soundproofing (n) /ˈsaʊnd.pruːfɪŋ/ vật liệu cách âm is any means of reducing the sound pressure with respect to a specified sound source and receptor Ex: Soundproofing materials can help relieve the stress caused by unwanted noise. Các vật liệu cách âm có thể giúp giảm căng thẳng gây ra bởi tiếng ồn không mong muốn. www.Huytraining.com
  144. 144. waterproofing (n) /ˈwɑː.t̬ɚpruːfɪŋ/ vật liệu chống thấm is making an object virtually impervious to water Ex: The outer basement wall was sealed with a waterproofing membrane. Mặt ngoài tường tầng hầm đã được bịt kín bằng một lớp màng cản nước. www.Huytraining.com
  145. 145. mineral wool (n) /ˈmɪn.ər.əl - wʊl/ bông khoáng Ex: Mineral wool is one of the best insulating material. Bông khoáng là một trong những vật liệu ngăn cách tốt nhất. is made from molten glass, stone or slag that is spun into a fiber-like structure. www.Huytraining.com
  146. 146. insulate (v) /ˈɪn·səˌleɪt/ ngăn cách, cách ly thermal insulation (n) /ˈθɜr·məlˌɪn·səˈleɪ·ʃən/ vật liệu cách nhiệt soundproofing (n) /ˈsaʊnd.pruːfɪŋ/ vật liệu cách âm waterproofing (n) /ˈwɑː.t̬ɚpruːfɪŋ/ vật liệu chống thấm mineral wool (n) /ˈmɪn.ər.əl - wʊl/ bông khoáng www.Huytraining.com
  147. 147. Ex: You should better insulate the building during construction. Tốt hơn ông nên lắp đặt các vật liệu cách âm, cách nhiệt... cho công trình trong quá trình thi công. Ex: The thermal insulation is also apply for walls of the private room. Vật liệu cách nhiệt cũng được sử dụng cho các diện tường của phòng cá nhân. Ex: Soundproofing materials can help relieve the stress caused by unwanted noise. Các vật liệu cách âm có thể giúp giảm căng thẳng gây ra bởi tiếng ồn không mong muốn. Ex:The outer basement wall was sealed with a waterproofing membrane. Mặt ngoài tường tầng hầm đã được bịt kín bằng một lớp màng cản nước. Ex: Mineral wool is one of the best insulating material. Bông khoáng là một trong những vật liệu ngăn cách tốt nhất. www.Huytraining.com
  148. 148. Day 19 Finishing work www.Huytraining.com
  149. 149. plastering (n) /ˈplæs·tərɪŋ/ trát vữa to plaster a surface or an object with something is to cover it completely or thickly Ex: Two plasterers are plastering the walls. Hai thợ trát đang trát tường. www.Huytraining.com
  150. 150. paint (v) /peɪnt/ sơn to cover the surface of (something) with paint, as decoration or protection. Ex: I’ll need to paint over these dirty marks on the wall. Tôi sẽ cần phải sơn phủ lên các viết nhơ trên tường. www.Huytraining.com
  151. 151. gypsum (n) /ˈdʒɪp.səm/ thạch cao a hard white substance that is used in making plaster of Paris Ex: Gypsum board is used as the finish for the walls. Tấm thạch cao được sử dụng làm vật liệu hoàn thiện tường. www.Huytraining.com
  152. 152. dropped ceiling (n) /drɑpt - ˈsi·lɪŋ/ trần treo is a secondary ceiling, hung below the main (structural) ceiling Ex: Dropped ceiling reduces headroom. Trần treo làm giảm chiều cao thông thủy của phòng. www.Huytraining.com
  153. 153. fixture (n) /ˈfɪks·tʃər/ bộ gá lắp Ex: All fixtures and fittings are included in the house price. Tất cả các bộ gá lắp và phụ kiện được tính vào giá của ngôi nhà. a piece of equipment that stays attached to a house or other building www.Huytraining.com
  154. 154. plastering (n) /ˈplæs·tərɪŋ/ trát vữa paint (v) /peɪnt/ sơn gypsum (n) /ˈdʒɪp.səm/ thạch cao dropped ceiling (n) /drɑpt - ˈsi·lɪŋ/ trần treo fixture (n) /ˈfɪks·tʃər/ bộ gá lắp www.Huytraining.com
  155. 155. Ex: Two plasterers are plastering the walls. Hai thợ trát đang trát tường. Ex: I’ll need to paint over these dirty marks on the wall. Tôi sẽ cần phải sơn phủ lên các viết nhơ trên tường. Ex: Gypsum board is used as the finish for the walls. Tấm thạch cao được sử dụng làm vật liệu hoàn thiện tường. Ex: Dropped ceiling reduces headroom. Trần treo làm giảm chiều cao thông thủy của phòng. Ex: All fixtures and fittings are included in the house price. Tất cả các bộ gá lắp và phụ kiện được tính vào giá của ngôi nhà. www.Huytraining.com
  156. 156. Day 20 Site safety www.Huytraining.com
  157. 157. a harness (n) /ˈhɑr·nəs/ giáp trụ (bảo hộ lao động) a piece of equipment, including straps for fastening it, used to control an animal such as a horse or attach it to a load to be pulled, or a set of straps used to hold a person in place Ex: You should wear a safety harness while working. Bạn nên mặc bộ đồ bảo hộ lao động trong khi làm việc. www.Huytraining.com
  158. 158. a mask (n) /mæsk/ mặt nạ a covering for all or part of the face, worn for protection or to hide the face Ex: Always wear a dust mask when using a sander to prevent inhalation of sawdust. Luôn luôn đeo một mặt nạ bụi khi sử dụng một máy mài để tránh hít phải mùn cưa. www.Huytraining.com
  159. 159. ear protection (n) /ɪər - prəˈtek·ʃən/ bảo vệ tai devices such as ear muffs or ear plugs that reduce the intensity of the noise entering your ear. Ex: To protect your ears, you have to wear ear protection whenever you explode something. Để bảo vệ đôi tai của bạn, bạn phải mang bộ bảo vệ tai bất cứ khi nào bạn cho nổ cái gì đó. www.Huytraining.com
  160. 160. glove (n) /ɡlʌv/ găng tay a covering for the hand and wrist, with separate parts for the thumb and each finger, that provides warmth or protection Ex: Before winter, you should buy a pair of gloves to keep your hands warm. Trước khi mùa đông đến, hãy mua một Đôi găng tay để giữ ấm cho đôi bàn tay của bạn. www.Huytraining.com
  161. 161. protective clothing (n) /prəˈtek·tɪv ˈkloʊ·ðɪŋ/ quần áo bảo hộ Ex: Without protective clothing, you’ll be fined. Không mang quần áo bảo hộ, bạn sẽ bị phạt. use for protection against health and safety hazards www.Huytraining.com
  162. 162. a harness (n) /ˈhɑr·nəs/ giáp trụ (bảo hộ lao động) a mask (n) /mæsk/ mặt nạ ear protection (n) /ɪər - prəˈtek·ʃən/ bảo vệ tai glove (n) /ɡlʌv/ găng tay protective clothing (n) /prəˈtek·tɪv ˈkloʊ·ðɪŋ/ quần áo bảo hộ www.Huytraining.com
  163. 163. Ex: You should wear a safety harness while working. Bạn nên mặc bộ đồ bảo hộ lao động trong khi làm việc. Ex: Always wear a dust mask when using a sander to prevent inhalation of sawdust. Luôn luôn đeo một mặt nạ bụi khi sử dụng một máy mài để tránh hít phải mùn cưa. Ex: To protect your ears, you have to wear ear protection whenever you explode something. Để bảo vệ đôi tai của bạn, bạn phải mang bộ bảo vệ tai bất cứ khi nào bạn cho nổ cái gì đó. Ex: Before winter, you should buy a pair of gloves to keep your hands warm. Trước khi mùa đông đến, hãy mua một dôi găng tay để giữ ấm cho đôi bàn tay của bạn. Ex: Without protective clothing, you’ll be fined. Không mang quần áo bảo hộ, bạn sẽ bị phạt. www.Huytraining.com
  164. 164. Day 21 Estimating and Bidding www.Huytraining.com
  165. 165. estimating (n) /ˈestɪmeɪtɪŋ/ dự toán the process of finding an estimate, or approximation, which is a value that is usable for some purpose even if input data may be incomplete, uncertain, or unstable. Ex: Estimating is the heart of the construction industry. Dự toán là trái tim của ngành xây dựng. www.Huytraining.com
  166. 166. overestimate (v) /ˌoʊ·vərˈes·təˌmeɪt/ ước tính quá cao to think that something is or will be greater, more extreme, or more important than it really is Ex: If we overestimate, someone else gets the job. Nếu chúng ta ước tính quá cao thì một bên khác sẽ giành được công việc đó. www.Huytraining.com
  167. 167. underestimate (v) /ˌʌn·dəˈres·təˌmeɪt/ ước tính thấp to think that something is less or lower than it really is, or that someone is less strong or less effective Ex: If we underestimate, we lose the money. Nếu chúng ta ước tính quá thấp, chúng ta sẽ mất tiền. www.Huytraining.com
  168. 168. bidder (n) /ˈbɪd.ɚr/ người dự đấu thầu someone who offers to pay a particular amount of money for something Ex: The city is looking for bidders to carry out a new road in the city. Chính quyền thành phố đang tìm kiếm các đơn vị tham gia đấu thầu để thi công một tuyến đường mới trong thành phố. www.Huytraining.com
  169. 169. bid price(n) /ˈbɪd prɑɪs/ giá thầu Ex: Most companies submitted bid prices which were too high for the city’s budget. Hầu hết các công ty đều trình giá thầu quá cao so với ngân sách của thành phố. the price that a dealer or other prospective buyer is prepared to pay for securities or other assets. www.Huytraining.com
  170. 170. estimating (n) /ˈestɪmeɪtɪŋ/ dự toán overestimate (v) /ˌoʊ·vərˈes·təˌmeɪt/ ước tính quá cao underestimate (v) /ˌʌn·dəˈres·təˌmeɪt/ ước tính thấp bidder (n) /ˈbɪd.ɚr/ người dự đấu thầu bid price (n) /ˈbɪd prɑɪs/ giá thầu www.Huytraining.com
  171. 171. Ex: Estimating is the heart of the construction industry. Dự toán là trái tim của ngành xây dựng. Ex: If we overestimate, someone else gets the job. Nếu chúng ta ước tính quá cao thì một bên khác sẽ giành được công việc đó. Ex: If we underestimate, we lose the money. Nếu chúng ta ước tính quá thấp, chúng ta sẽ mất tiền. Ex: The city is looking for bidders to carry out a new road in the city. Chính quyền thành phố đang tìm kiếm các đơn vị tham gia đấu thầu để thi công một tuyến đường mới trong thành phố. Ex: Most companies submitted bid prices which were too high for the city’s budget. Hầu hết các công ty đều trình giá thầu quá cao so với ngân sách của thành phố. www.Huytraining.com
  172. 172. Day 22 Contract www.Huytraining.com
  173. 173. lump-sum contract (n) /ˈlʌmp ˈsʌm - ˈkɑn·trækt/ hợp đồng khoán trọn gói a contract under which a principal (customer or owner) agrees to pay a contractor a specified amount for completing work without requiring a cost breakdown. Ex: The client does not require a cost break down for lump-sum contract. Chủ đầu không yêu cầu bảng diễn giải giá chi tiết cho hợp đồng khoán trọn gói. www.Huytraining.com
  174. 174. turnkey contract (n) /ˈtɜːnkiː - ˈkɑn·trækt/ hợp đồng chìa khóa trao tay a contract in which a company is given full responsibility to plan and build something that the client must be able to use as soon as it is finished without needing to do any further work on it themselves Ex: Turnkey contracts offer many advantages over traditional building contracts. Hợp đồng chìa khóa trao tay đem lại rất nhiều tiện ích so với các loại hợp đồng xây dựng truyền thống. www.Huytraining.com
  175. 175. win (v) /wɪn/ giành được, đạt được to defeat a competitor, or to achieve first position or get a prize in a competition Ex: The contractor won the construction contract for superstructure of Highland buiding last August. Nhà thầu giành được hợp đồng thi công phần thân của tòa nhà Highland tháng 8 năm ngoái. www.Huytraining.com
  176. 176. award (n) /əˈwɔrd/ giao, trao cho to give something valuable, such as money or a prize following an official decision Ex: Estra Corporation was awarded a contract for upgrading a motorway. Công ty cổ phần Estra được trao hợp đồng nâng cấp một tuyến đường ô tô. www.Huytraining.com
  177. 177. failure (n) /ˈfeɪl·jər/ sự thất bại Ex: He is a failure in the construction industry. Anh ấy không thành công trong ngành công nghiệp xây dựng. a lack of success in doing something www.Huytraining.com
  178. 178. lump-sum contract (n) /ˈlʌmp ˈsʌm - ˈkɑn·trækt/ hợp đồng khoán trọn gói turnkey contract (n) /ˈtɜːnkiː - ˈkɑn·trækt/ hợp đồng chìa khóa trao tay win (v) /wɪn/ giành được, đạt được award (n) /əˈwɔrd/ giao, trao cho failure (n) /ˈfeɪl·jər/ sự thất bại www.Huytraining.com
  179. 179. Ex: The client does not require a cost break down for lump-sum contract. Chủ đầu không yêu cầu bảng diễn giải giá chi tiết cho hợp đồng khoán trọn gói. Ex: Turnkey contracts offer many advantages over traditional building contracts. Hợp đồng chìa khóa trao tay đem lại rất nhiều tiện ích so với các loại hợp đồng xây dựng truyền thống. Ex: The contractor won the construction contract for superstructure of Highland buiding last August. Nhà thầu giành được hợp đồng thi công phần thân của tòa nhà Highland tháng 8 năm ngoái. Ex: Estra Corporation was awarded a contract for upgrading a motorway. Công ty cổ phần Estra được trao hợp đồng nâng cấp một tuyến đường ô tô. Ex: He is a failure in the construction industry. Anh ấy không thành công trong ngành công nghiệp xây dựng. www.Huytraining.com
  180. 180. Day 23 Design Drawing www.Huytraining.com
  181. 181. basic design (n) /ˈbeɪ·sɪk dɪˈzaɪn/ thiết kế cơ bản is the elaboration of the conceptual design into a package, defining the process requirements and the associated equipment and project facilities. Ex: The basic design of the building was issued last week. Thiết kế cơ sở của công trình đã được phát hành tuần trước. www.Huytraining.com
  182. 182. technical design (n) /ˈtek·nɪ·kəl - dɪˈzaɪn/ thiết kế kỹ thuật The depiction of the logical design on a certain software system (e.g. Arc/Info, Oracle, Geomedia, MapInfo, Smallworld, AutoCad, etc.). Ex: The client required the DC to submit technical design by tomorrow. Chủ đầu tư yêu cầu Tư vấn Thiết kế trình bản vẽ thiết kế kỹ thuật trước ngày mai. www.Huytraining.com
  183. 183. detailed design (n) /ˈdi·teɪld - dɪˈzaɪn/ thiết kế chi tiết (thiết kế bản vẽ thi công) Detailed design is such a fundamental necessity to manufacturers that it exists at the intersection of many product development processes Ex: The design consultant will develop the detailed design as soon as possible. Tư vấn thiết kế sẽ triển khai bản vẽ thiết kế chi tiết sớm nhất có thể. www.Huytraining.com
  184. 184. shop drawing (n) /ʃɑp ˈdrɑː.ɪŋ/ bản vẽ thi công a drawing or set of drawings produced by the contractor, supplier, manufacturer, subcontractor, or fabricator. Ex: The contractor has modified 10 shop drawings. Nhà thầu đã chỉnh sửa 10 bản vẽ thi công. www.Huytraining.com
  185. 185. as-built drawing (n) /æzbɪlt ˈdrɑː.ɪŋ/ bản vẽ hoàn công Ex: In as-built drawings, some details are different from the ones in the design. Trong bản vẽ hoàn công, một số chi tiết khác với bản vẽ thiết kế. revised set of drawing submitted by a contractor upon completion of a project or a particular job. www.Huytraining.com
  186. 186. basic design (n) /ˈbeɪ·sɪk dɪˈzaɪn/ thiết kế cơ bản technical design (n) /ˈtek·nɪ·kəl - dɪˈzaɪn/ thiết kế kỹ thuật detailed design (n) /ˈdi·teɪld - dɪˈzaɪn/ thiết kế chi tiết (thiết kế bản vẽ thi công) shop drawing (n) /ʃɑp ˈdrɑː.ɪŋ/ bản vẽ thi công as-built drawing (n) /æzbɪlt ˈdrɑː.ɪŋ/ bản vẽ hoàn công www.Huytraining.com
  187. 187. Ex: The basic design of the building was issued last week. Thiết kế cơ sở của công trình đã được phát hành tuần trước. Ex: The client required the DC to submit technical design by tomorrow. Chủ đầu tư yêu cầu Tư vấn Thiết kế trình bản vẽ thiết kế kỹ thuật trước ngày mai. Ex: The design consultant will develop the detailed design as soon as possible. Tư vấn thiết kế sẽ triển khai bản vẽ thiết kế chi tiết sớm nhất có thể. Ex: The contractor has modified 10 shop drawings. Nhà thầu đã chỉnh sửa 10 bản vẽ thi công. Ex: In as-built drawings, some details are different from the ones in the design. Trong bản vẽ hoàn công, một số chi tiết khác với bản vẽ thiết kế www.Huytraining.com
  188. 188. Day 24 Prepare for a Project www.Huytraining.com
  189. 189. reclaim (v) /rɪˈkleɪm/ thu hồi to take back something that was yours Ex: The government reclaimed around 650 hectares of land to build a new run way. Chính phủ đã thu hồi 650 héc ta đất để xây dựng một đường băng mới. www.Huytraining.com
  190. 190. compensate (v) /ˈkɑm·pənˌseɪt/ đền bù to pay someone money in exchange for work done, for something lost or damaged, or for some inconvenience Ex: Residents will be compensated for the reclaimed land. Người dân sẽ được đền bù cho phần đất bị thu hồi. www.Huytraining.com
  191. 191. resettlement (n) /ˌriːˈset.l̩ - mənt/ tái định cư to (be helped or forced to) move to another place to live Ex: Resettlement is also a big problem that needs to be tackled. Tái định cư cũng là vấn đề lớn cần giải quyết. www.Huytraining.com
  192. 192. site clearance (n) /sɑɪt ˈklɪər·əns/ giải phóng mặt bằng Site clearance involves the removal of walls, hedges, ditches, and trees, other vegetation and services from the site. Ex: The site clearance must be finished within 2 months. Công tác giải phóng mặt bằng phải hoàn tất trong vòng 2 tháng. www.Huytraining.com
  193. 193. commencement (n) /kəˈmens·mənt/ khởi công Ex: The commencement ceremony will take place on Friday, May 16, 2015. Lễ khởi công sẽ diễn ra vào thứ sáu ngày 16 tháng 5 năm 2015. the beginning of something www.Huytraining.com
  194. 194. reclaim (v) /rɪˈkleɪm/ thu hồi compensate (v) /ˈkɑm·pənˌseɪt/ đền bù resettlement (n) /ˌriːˈset.l̩ - mənt/ tái định cư site clearance (n) /sɑɪt ˈklɪər·əns/ giải phóng mặt bằng commencement (n) /kəˈmens·mənt/ khởi công www.Huytraining.com
  195. 195. Ex: The government reclaimed around 650 hectares of land to build a new run way. Chính phủ đã thu hồi 650 héc ta đất để xây dựng một đường băng mới. Ex: Residents will be compensated for the reclaimed land. Người dân sẽ được đền bù cho phần đất bị thu hồi. Ex: Resettlement is also a big problem that needs to be tackled. Tái định cư cũng là vấn đề lớn cần giải quyết. Ex: The site clearance must be finished within 2 months. Công tác giải phóng mặt bằng phải hoàn tất trong vòng 2 tháng. Ex: The commencement ceremony will take place on Friday, May 16, 2015. Lễ khởi công sẽ diễn ra vào thứ sáu ngày 16 tháng 5 năm 2015. www.Huytraining.com
  196. 196. Day 25 Prepare for construction www.Huytraining.com
  197. 197. site organization (n) /sɑɪtˌɔr·ɡə·nəˈzeɪ·ʃən/ công tác tổ chức công trường a group of people who work together in an organized way for a shared purpose Ex: Site organization is the vital task of all construction project. Tổ chức công trường là nhiệm vụ cấp thiết của tất cả các dự án xây dựng. www.Huytraining.com
  198. 198. master plan (n) /ˈmæs·tər plæn/ tổng mặt bằng a comprehensive or far-reaching plan of action. Ex: Master plan is critical to the success of the project. Tổng mặt bằng có tính quyết định tới sự thành công của một dự án. www.Huytraining.com
  199. 199. master schedule (n) /ˈmæs·tərˈskedʒ·ul/ tổng tiến độ refers to a project schedule at summary level depicting the key deliverables and milestones. Ex: The master schedule develop the milestones. Tổng tiến độ vạch ra các mốc thời gian. www.Huytraining.com
  200. 200. temporary house (n) /ˈtem-pə.rer.i hɑʊs/ nhà tạm any tent, trailer, mobile home, or other structure used for human shelter that is designed to be transportable and which is not attached to the ground, to another structure, or to any utility system on the same premises for more than 30 consecutive days. Ex: The contractors are erecting the temporary house at site. Các nhà thầu đang dựng nhà tạm trên công trường. www.Huytraining.com
  201. 201. utility (n) /juːˈtɪl.ə.ti/ hệ thống phụ trợ Ex: Utilities such as temporary electric and water line used for construction are being installed. Các hệ thống phụ trợ như đường điện, nước tạm phục vụ thi công đang được lắp đặt. the state of being useful, profitable, or beneficial www.Huytraining.com
  202. 202. site organization (n) /sɑɪtˌɔr·ɡə·nəˈzeɪ·ʃən/ công tác tổ chức công trường master plan (n) /ˈmæs·tər plæn/ tổng mặt bằng master schedule (n) /ˈmæs·tərˈskedʒ·ul/ tổng tiến độ temporary house (n) /ˈtem-pə.rer.i hɑʊs/ nhà tạm utility (n) /juːˈtɪl.ə.ti/ hệ thống phụ trợ www.Huytraining.com
  203. 203. Ex: Site organization is the vital task of all construction project. Tổ chức công trường là nhiệm vụ cấp thiết của tất cả các dự án xây dựng. Ex: Master plan is critical to the success of the project. Tổng mặt bằng có tính quyết định tới sự thành công của một dự án. Ex: The master schedule develop the milestones. Tổng tiến độ vạch ra các mốc thời gian. Ex: The contractors are erecting the temporary house at site. Các nhà thầu đang dựng nhà tạm trên công trường. Ex: Utilities such as temporary electric and water line used for construction are being installed. Các hệ thống phụ trợ như đường điện, nước tạm phục vụ thi công đang được lắp đặt www.Huytraining.com
  204. 204. Day 26 Construction’s Solution www.Huytraining.com
  205. 205. problem (n) /ˈprɑb·ləm/ vấn đề something that causes difficulty or that is hard to deal with Ex: One problem is solved, another is just around the corner. Một vấn đề được giải quyết thì lại nảy sinh vấn đề khác. www.Huytraining.com
  206. 206. solution (n) /səˈlu·ʃən/ giải pháp an answer to a problem Ex: The engineers come up with a clever solution. Các kỹ sư đưa ra một giải pháp thông minh. www.Huytraining.com
  207. 207. solve (v) /sɔlv/ giải quyết to find an answer to a problem Ex: There are three issues that need to be solved. Có 3 vấn đề cần được giải quyết. www.Huytraining.com
  208. 208. channel (v) /ˈtʃæn·əl/ dẫn, hướng a passage for water or other liquids to flow along, or a part of a river or other area of water that is deep and wide enough to provide a route for ships to travel along Ex: Ditches were constructed to channel water away from the buildings. Các rãnh đã được tạo ra để dẫn nước ra khỏi các tòa nhà. www.Huytraining.com
  209. 209. house (v) /hɑʊz/ cung cấp không gian Ex: Upon completion, Capital Gate will house the 5-star hotel and additional office space Khi hoàn thành, Capital Gate sẽ cung cấp không gian cho khách sạn 5 sao và không gian văn phòng bổ sung. to give a person a place to live www.Huytraining.com
  210. 210. problem (n) /ˈprɑb·ləm/ vấn đề solution (n) /səˈlu·ʃən/ giải pháp solve (v) /sɔlv/ giải quyết channel (n) /ˈtʃæn·əl/ dẫn, hướng house (v) /hɑʊz/ cung cấp không gian www.Huytraining.com
  211. 211. Ex: One problem is solved, another is just around the corner. Một vấn đề được giải quyết thì lại nảy sinh vấn đề khác. Ex: The engineers come up with a clever solution. Các kỹ sư đưa ra một giải pháp thông minh. Ex: There are three issues that need to be solved. Có 3 vấn đề cần được giải quyết. Ex: Ditches were constructed to channel water away from the buildings. Các rãnh đã được tạo ra để dẫn nước ra khỏi các tòa nhà. Ex: Upon completion, Capital Gate will house the 5-star hotel and additional office space Khi hoàn thành, Capital Gate sẽ cung cấp không gian cho khách sạn 5 sao và không gian văn phòng bổ sung. www.Huytraining.com
  212. 212. Day 27 Hazards in construction site www.Huytraining.com
  213. 213. hazardous waste (n) /ˈhæz.ɚ.dəs weɪst/ Vật thải nguy hiểm is waste that poses substantial or potential threats to public health or the environment Ex: Hazardous waste needs to be sorted and dealt with properly. Vật thải cần phải được lọc và xử lý một cách thích hợp. www.Huytraining.com
  214. 214. fall off (v) /fɑːl ɔf/ rơi to drop or come down freely under the influence of gravity. Ex: Sometimes, people fall off scaffolding, ladder or roof. Đôi khi có người rớt xuống từ giàn giáo, thang, mái. www.Huytraining.com
  215. 215. watch out (v) /wɑtʃ ɑʊt/ coi chừng, cẩn thận, chú ý used for warning someone of danger or an accident that seems likely to happen Ex: Watch out when trucks are loading or unloading. Hãy chú ý khi xe tải đang bốc hoặc dỡ hàng. www.Huytraining.com
  216. 216. unsafe lifting (n) /ʌnˈseɪf lɪftɪŋ/ nâng cẩu không an toàn dangerous, or at risk Ex: Unsafe lifting can cause accident. Nâng cẩu không an toàn có thể gây tai nạn. www.Huytraining.com
  217. 217. open shaft (n) /ˈoʊ·pən ʃæft/ hố kỹ thuật mở Ex: All the open shafts must be carefully covered. Tất cả các hố kỹ thuật mở cần phải được che phủ cẩn thận. www.Huytraining.com
  218. 218. hazardous waste (n) /ˈhæz.ɚ.dəs weɪst/ Vật thải nguy hiểm fall off (v) /fɑːl ɔf/ rơi watch out (v) /wɑtʃ ɑʊt/ coi chừng, cẩn thận, chú ý unsafe lifting (n) /ʌnˈseɪf lɪftɪŋ/ nâng cẩu không an toàn open shaft (n) /ˈoʊ·pən ʃæft/ hố kỹ thuật mở www.Huytraining.com
  219. 219. Ex: Hazardous waste needs to be sorted and dealt with properly. Vật thải cần phải được lọc và xử lý một cách thích hợp. Ex: Sometimes, people fall off scaffolding, ladder, or roof. Đôi khi có người rớt xuống từ giàn giáo, thang, mái. Ex: Watch out when trucks are loading or unloading. Hãy chú ý khi xe tải đang bốc hoặc dỡ hàng. Ex: Unsafe lifting can cause accident. Nâng cẩu không an toàn có thể gây tai nạn. Ex: All the open shafts must be carefully covered. Tất cả các hố kỹ thuật mở cần phải được che phủ cẩn thận. www.Huytraining.com
  220. 220. Day 28 Building www.Huytraining.com
  221. 221. entrance (n) /ˈen·trəns/ lối vào a door, gate, etc., by which you can enter a building or place Ex: There are two entrances – one at the front and one at the back of the building. Tòa nhà có 2 lối vào, một ở đằng trước và một ở đằng sau. www.Huytraining.com
  222. 222. hall (n) /hɔl/ hành lang, sảnh a passage in a building, or the area just inside the main entrance of a building Ex: The entrance leads into the hall. Cái lối vào đó dẫn tới hành lang. www.Huytraining.com
  223. 223. contain (v) /kənˈteɪn/ chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm to have an amount of something inside or within it Ex: The house contains seven rooms. Ngôi nhà gồm có 7 phòng. www.Huytraining.com
  224. 224. situate (v) /ˈsɪtʃ·uˌeɪt/ đặt ở vị trí to put something in a particular position Ex: The terrace is situated outside of the living room. Sân thượng được đặt ngoài phòng khách. www.Huytraining.com
  225. 225. locate (v) /ˈloʊ-keɪt/ nằm ở Ex: Tom’s house is located at 123 Market Street. Nhà của Tom nằm ở số 123 phố Market. to find or discover the exact position of something www.Huytraining.com
  226. 226. entrance (n) /ˈen·trəns/ lối vào hall (n) /hɔl/ hành lang, sảnh contain (v) /kənˈteɪn/ chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm situate (v) /ˈsɪtʃ·uˌeɪt/ đặt ở vị trí locate (v) /ˈloʊ-keɪt/ nằm ở www.Huytraining.com
  227. 227. Ex: There are two entrances – one at the front and one at the back of the building. Tòa nhà có 2 lối vào, một ở đằng trước và một ở đằng sau. Ex: The entrance leads into the hall. Cái lối vào đó dẫn tới hành lang. Ex: The house contains seven rooms. Ngôi nhà gồm có 7 phòng. Ex: The terrace is situated outside of the living room. Sân thượng được đặt ngoài phòng khách. Ex: Tom’s house is located at 123 Market Street. Nhà của Tom nằm ở số 123 phố Market. www.Huytraining.com
  228. 228. Day 29 Prefabricated house www.Huytraining.com
  229. 229. prefabricated (a) /priˈfæb·rɪˌkeɪ·t̬ɪd/ được làm sẵn built from parts that have been made in a factory and can be put together quickly Ex: A prefabricated building is installed. Một ngôi nhà tiền chế được lắp ghép. www.Huytraining.com
  230. 230. weatherproof (a) /ˈweð.ə.pruːf/ có thể chịu được (mưa, gió, tuyết..); not allowing wind or rain to go through Ex: This house can be a weatherproof shelter. Căn nhà này có thể là một nơi trú che được mưa gió. www.Huytraining.com
  231. 231. balustrade (n) /ˈbæl.ə.streɪd/ hàng lan can a railing or wall to prevent people from falling over the edge of stairs, a balcony, etc. Ex: The balustrade fixing plates are fixed. Các tấm lan can cố định được cố định. www.Huytraining.com
  232. 232. suspended ceiling (n) /səˈspendɪd ˈsi·lɪŋ / trần treo a dropped ceiling is often a secondary ceiling, hung below the main ceiling. Ex: The suspended ceilings are fixed. Các trần treo được cố định. www.Huytraining.com
  233. 233. decorate (v) /ˈdek·əˌreɪt/ trang trí Ex: The building is decorated. Tòa nhà được trang trí. to add something to an object or place, esp. to make it more attractive www.Huytraining.com
  234. 234. prefabricated (a) /priˈfæb·rɪˌkeɪ·t̬ɪd/ được làm sẵn weatherproof (a) /ˈweð.ə.pruːf/ có thể chịu được (mưa, gió, tuyết..); balustrade (n) /ˈbæl.ə.streɪd/ hàng lan can suspended ceiling (n) /səˈspendɪd ˈsi·lɪŋ / trần treo decorate (v) /ˈdek·əˌreɪt/ trang trí www.Huytraining.com
  235. 235. Ex: A prefabricated building is installed. Một ngôi nhà tiền chế được lắp ghép. Ex: This house can be a weatherproof shelter. Căn nhà này có thể là một nơi trú che được mưa gió. Ex: The balustrade fixing plates are fixed. Các tấm lan can cố định được cố định. Ex: The suspended ceilings are fixed. Các trần treo được cố định. Ex: The building is decorated. Tòa nhà được trang trí. www.Huytraining.com
  236. 236. Day 30 Contract relevants www.Huytraining.com
  237. 237. variation order /ˌve.riˈeɪ.ʃən ˈɔr·dər/ yêu cầu thay đổi is an alteration to the scope of works in a construction contract in the form of an addition, substitution and omission from the original scope of works. Ex: The client issued a variation order yesterday. Chủ đầu tư đã phát hành một yêu cầu thay đổi vào ngày hôm qua. www.Huytraining.com
  238. 238. interim payment /ˈɪn·tər·əm ˈpeɪ·mənt/ thanh toán định kỳ an amount of money that is paid before the total amount of money owed is decided Ex: The contractor submit the 3rd interim payment document to the client. Nhà thầu trình hồ sơ thanh toán định kỳ lần 3 cho chủ đầu tư. www.Huytraining.com
  239. 239. cost overrun /kɑst ˌoʊ·vərˈrʌn/ vượt ngân sách the fact of spending more money on a project than was planned in the budget, or the actual extra amount that is spent Ex: Most of their projects run to the deadline without costoverrun. Hầu hết các dự án của họ đều đạt tiến độ mà không bị vượt ngân sách. www.Huytraining.com
  240. 240. addendum (n) /əˈdendəm/ phụ lục hợp đồng extra information added at the end of a report, letter, contract, etc. Ex: The owner and the contractor must sign a addendum for the design change. Chủ đầu tư và nhà thầu phải ký một phụ lục hợp đồng do có thay đổi thiết kế www.Huytraining.com
  241. 241. contract liquidation /ˈkɑn·trækt ˌlɪk·wɪˈdeɪ·ʃən/ thanh lý hợp đồng Ex: All the parties sign up the contract liquidation minutes after discussion. Sau khi xem xét, tất cả các bên ký vào biên bản thanh lý hợp đồng. the act of ending something www.Huytraining.com
  242. 242. variation order /ˌve.riˈeɪ.ʃən ˈɔr·dər/ yêu cầu thay đổi interim payment /ˈɪn·tər·əm ˈpeɪ·mənt/ thanh toán định kỳ cost overrun /kɑst ˌoʊ·vərˈrʌn/ vượt ngân sách addendum (n) /əˈdendəm/ phụ lục hợp đồng contract liquidation /ˈkɑn·trækt ˌlɪk·wɪˈdeɪ·ʃən/ thanh lý hợp đồng www.Huytraining.com
  243. 243. Ex: The client issued a variation order yesterday. Chủ đầu tư đã phát hành một yêu cầu thay đổi vào ngày hôm qua. Ex: The contractor submit the 3rd interim payment document to the client. Nhà thầu trình hồ sơ thanh toán định kỳ lần 3 cho chủ đầu tư. Ex: Most of their projects run to the deadline without costoverrun. Hầu hết các dự án của họ đều đạt tiến độ mà không bị vượt ngân sách. Ex: The owner and the contractor must sign a addendum for the design change. Chủ đầu tư và nhà thầu phải ký một phụ lục hợp đồng do có thay đổi thiết kế Ex: All the parties sign up the contract liquidation minutes after discussion. Sau khi xem xét, tất cả các bên ký vào biên bản thanh lý hợp đồng. www.Huytraining.com
  244. 244. Day 31 Project management www.Huytraining.com
  245. 245. schedule (n) /ˈskedʒ·ul/ tiến độ a list of planned activities or things to be done at or during a particular time Ex: Project management board is drawing the project’s schedule up. Ban quản lý dự án đang lập bảng tiến độ thi công của dự án www.Huytraining.com
  246. 246. control (n) /kənˈtroʊl/ Kiểm soát the ability or power to decide or strongly influence the particular way in which something will happen or someone will behave, or the condition of having such ability or power. Ex: The new contractor has to control the remaining work. Nhà thầu mới phải kiểm soát phần việc còn lại. www.Huytraining.com
  247. 247. accelerate (v) /ækˈsel·əˌreɪt/ Đẩy nhanh to move more quickly, or to make something happen faster or sooner Ex: To accelerate the schedule speed, the contractor must work 3 shifts per day Để đẩy nhanh tiến độ, nhà thầu phải làm việc 3 ca một ngày www.Huytraining.com
  248. 248. delay (n) /dɪˈleɪ/ làm chậm trễ to cause to be late or to cause to happen at a later time, or to wait before acting Ex: The construction work has been delayed for 7 days. Công tác thi công bị chậm 7 ngày. www.Huytraining.com
  249. 249. mobilize (v) /ˈmoʊ·bəˌlɑɪz/ huy động Ex: Two structure engineers will be mobilized for 2 months. Hai kỹ sư kết cấu sẽ được huy động trong vòng 2 tháng. to organize people to support something or to make a part of an organization ready for a special purpose. www.Huytraining.com
  250. 250. schedule (n) /ˈskedʒ·ul/ tiến độ control (n) /kənˈtroʊl/ Kiểm soát accelerate (v) /ækˈsel·əˌreɪt/ Đẩy nhanh delay (n) /dɪˈleɪ/ làm chậm trễ mobilize (v) /ˈmoʊ·bəˌlɑɪz/ huy động www.Huytraining.com
  251. 251. Ex: Project management board is drawing the project’s schedule up. Ban quản lý dự án đang lập bảng tiến độ thi công của dự án Ex: The new contractor has to control the remaining work. Nhà thầu mới phải kiểm soát phần việc còn lại. Ex:To accelerate the schedule speed, the contractor must work 3 shifts per day Để đẩy nhanh tiến độ, nhà thầu phải làm việc 3 ca một ngày Ex: The construction work has been delayed for 7 days. Công tác thi công bị chậm 7 ngày. Ex: Two structure engineers will be mobilized for 2 months. Hai kỹ sư kết cấu sẽ được huy động trong vòng 2 tháng. www.Huytraining.com
  252. 252. Day 32 Project management (cont) www.Huytraining.com
  253. 253. overlap (v) /ˌoʊ·vərˈlæp/ chồng chéo to partly cover something with a layer of something else Ex: The tiling and painting are overlapped in the 12th floor. Công tác lát sàn và công tác sơn đang chồng chéo nhau ở tầng thứ 12. www.Huytraining.com
  254. 254. sequence (n) /ˈsi·kwens/ tuần tự a series of related things or events, or the order in which things or events follow each other Ex: The interior finishing work must be executed in sequence. Công tác hoàn thiện trong nhà phải được thực hiện tuần tự. www.Huytraining.com
  255. 255. cut corner (v) /kʌt ˈkɔr·nər/ đốt cháy giai đoạn to do something in the fastest or cheapest way Ex: Some sub-contractors are trying to cut corner. Một số nhà thầu đang cố gắng đốt cháy giai đoạn. www.Huytraining.com
  256. 256. fulfill (v) /fʊlˈfɪl/ thực hiện đầy đủ to do something as promised or intended, or to satisfy your hopes or expectations Ex: The contractor has fulfilled all the client’s requirements. Nhà thầu đã thực hiện đầy đủ các yêu cầu của chủ đầu tư. www.Huytraining.com
  257. 257. accept (v) /ækˈsept/ nghiệm thu Ex: Before moving to next step, the completed job has to be accepted by supervision consultant. Trước khi chuyển sang bước tiếp theo, công việc đã hoàn thành phải được tư vấn giám sát nghiệm thu. to agree to take something, or to consider something as satisfactory, reasonable, or true. www.Huytraining.com
  258. 258. overlap (v) /ˌoʊ·vərˈlæp/ chồng chéo sequence (n) /ˈsi·kwens/ tuần tự cut corner (v) /kʌt ˈkɔr·nər/ đốt cháy giai đoạn fulfill (v) /fʊlˈfɪl/ thực hiện đầy đủ accept (v) /ækˈsept/ nghiệm thu www.Huytraining.com
  259. 259. Ex: The tiling and painting are overlapped in the 12th floor. Công tác lát sàn và công tác sơn đang chồng chéo nhau ở tầng thứ 12. Ex: The interior finishing work must be executed in sequence. Công tác hoàn thiện trong nhà phải được thực hiện tuần tự. Ex: Some sub-contractors are trying to cut corner. Một số nhà thầu đang cố gắng đốt cháy giai đoạn. Ex: The contractor has fulfilled all the client’s requirements. Nhà thầu đã thực hiện đầy đủ các yêu cầu của chủ đầu tư. Ex: Before moving to next step, the completed job has to be accepted by supervision consultant. Trước khi chuyển sang bước tiếp theo, công việc đã hoàn thành phải được tư vấn giám sát nghiệm thu. www.Huytraining.com
  260. 260. Day 33 ABC Project www.Huytraining.com
  261. 261. Carry out (v) /ˈkær.i/ tiến hành to do or ​complete something Ex: ABC project is carried out in a two-year period Dự án ABC được thi công trong giai đoạn 2 năm. www.Huytraining.com
  262. 262. Execute (v) (or build, construct) /ˈek.sɪ.kjuːt/ thi công to do or ​perform something, ​especially in a ​planned way Ex: Delta Group is chosen to execute the building Tập đoàn DELTA được lựa chọn thi công xây dựng tòa nhà. www.Huytraining.com
  263. 263. Periodic (adj) /ˌpɪr.iˈɑː.dɪk/ định kì ​happening ​repeatedly over a ​period of ​time Ex: CDC consultant team makes periodic inspections Tư vấn CDC thực hiện giám sát định kỳ www.Huytraining.com
  264. 264. Liability (n) /ˌlɑɪ·əˈbɪl·ɪ·t̬i/ bảo hành the ​responsibility of a ​person, ​business, or ​organization to ​pay or give up something of ​value Ex: After completion of the building, there is a period called the Defects liability period Sau khi hoàn thành công trình là giai đoạn bảo hành sai sót. www.Huytraining.com
  265. 265. Rectify (v) /ˈrek.tɪ.faɪ/ sửa chữa to ​correct something or make something ​right Ex: All defects are rectified before the Employer takes full possession of the building. Mọi sai sót phải được sửa chữa trước khi chủ đầu tư sở hữu hoàn toàn công trình www.Huytraining.com
  266. 266. Liability (n) /ˌlɑɪ·əˈbɪl·ɪ·t̬i/ bảo hành Execute (v) (or build, construct) /ˈek.sɪ.kjuːt/ thi công Periodic (adj) /ˌpɪr.iˈɑː.dɪk/ định kì Carry out (v) /ˈkær.i/ tiến hành Rectify (v) /ˈrek.tɪ.faɪ/ sửa chữa www.Huytraining.com
  267. 267. Ex: ABC project is carried out in a two-year period Dự án ABC được thi công trong giai đoạn 2 năm. Ex: Delta Group is chosen to execute the building Tập đoàn DELTA được lựa chọn thi công xây dựng tòa nhà. Ex: CDC consultant team makes periodic inspections Tư vấn CDC thực hiện giám sát định kỳ Ex: After completion of the building, there is a period called the Defects liability period Sau khi hoàn thành công trình là giai đoạn bảo hành sai sót. Ex: All defects are rectified before the Employer takes full possession of the building. Mọi sai sót phải được sửa chữa trước khi chủ đầu tư sở hữu hoàn toàn công trình www.Huytraining.com
  268. 268. Moreover, we want you to know more by synonyms and antonyms Word Synonyms Antonyms Carry out Execute, perform Abandon, ignore Execute Finish Create, disregard Periodic Annual, regular Infrequent, unusual Liability Obligation, debt Iresponsibility Rectify Amend, fix Corrupt, harm www.Huytraining.com
  269. 269. Day 34 “CONSTRUCTION PROCEDURE” BORED PILE 1 www.Huytraining.com
  270. 270. Preparation Work (n) /,prep.ərˈeɪ.ʃən wɝːk/ Công tác chuẩn bị Preparation of manpower & equipment for construction work Ex: Preparation work is always the 1st step of every construction Công tác chuẩn bị luôn là bước đầu tiên của mọi công trình www.Huytraining.com
  271. 271. Setting center point of bored pile Công tác định vị tim cọc khoan nhồi The position shall be approved by the Employer’s Representative. Vị trí sẽ được chấp thuận bởi đại diện Chủ đầu tư Ex: Specifying the position of the pile center is performed by electrical tachometer Xác định vị trí tim cọc bằng máy toàn đạc điện tử www.Huytraining.com
  272. 272. Assembling Guide Frame(n) /əˈsem.bliŋ ɡaɪd freɪm/ Lắp khung dẫn hướng Ex: Assembling guide frame will be prepared before setting of the temporary casing Khung dẫn hướng sẽ được lắp trước khi hạ ống vách tạm. www.Huytraining.com
  273. 273. Setting of the temporary casing (n) /ˈset.ɪŋ əv ðə ˈtem.pər.ər.i ˈkeɪ.sɪŋ / Lắp đặt thành ống vách tạm thời Ex: The top of temporary casing will be extended about 0.5 m above the ground level. Đỉnh ống vách sẽ cao hơn 0.5m so với cao độ nền đất. www.Huytraining.com
  274. 274. Drilling work (n) /drɪliŋ wɝːk/ Công tác khoan Ex: During drilling excavation, all holes for cast-in-place concrete pile should be excavated to the design length. Trong khi khoan, tất cả các hố khoan để đổ bê tông tại chỗ phải được khoan đến chiều sâu thiết kế www.Huytraining.com
  275. 275. Setting of the temporary casing (n) /ˈset.ɪŋ əv ðə ˈtem.pər.ər.i ˈkeɪ.sɪŋ/ Lắp đặt thành ống vách tạm thời Setting center point of bored pile Công tác định vị tim cọc khoan nhồi Assembling Guide Frame(n) /əˈsem.bliŋ ɡaɪd freɪm/ Lắp khung dẫn hướng Preparation Work (n) /ˌprep.ərˈeɪ.ʃən wɝːk/ Công tác chuẩn bị Drilling work (n) / drɪliŋ wɝːk / Công tác khoan www.Huytraining.com
  276. 276. Ex: Preparation work is always the 1st step of every construction Công tác chuẩn bị luôn là bước đầu tiên của mọi công trình Ex: Specifying the position of the pile center is performed by electrical tachometer Xác định vị trí tim cọc bằng máy toàn đạc điện tử Ex: Assembling guide frame will be prepared before setting of the temporary casing Khung dẫn hướng sẽ được lắp trước khi hạ ống vách tạm. Ex: The top of temporary casing will be extended about 0.5 m above the ground level. Đỉnh ống vách sẽ cao hơn 0.5m so với cao độ nền đất. Ex: During drilling excavation, all holes for cast-in-place concrete pile should be excavated to the design length. Trong khi khoan, tất cả các hố khoan để đổ bê tông tại chỗ phải được khoan đến chiều sâu thiết kế www.Huytraining.com
  277. 277. BORED PILE 2 “CONSTRUCTION PROCEDURE” Day 35 www.Huytraining.com
  278. 278. 1st Cleaning bottom of the holes & changing betonite /ˈfɝːst kliː.nɪŋ ˈbɑː.t̬əm əv ðə hoʊl & ˈtʃeɪn.dʒɪŋ/ Làm sạch đáy hố khoan lần 1 và thay Bentonite Ex: Using cleaning bucket to remove lumps of clay, coarse sand and gravels at the bottom of the borehole. Dùng gầu vét để dọn sạch những mảnh lớn của đất sét, cát hạt to hay sỏi ở đáy hố khoan. www.Huytraining.com
  279. 279. Fabrication & Installation of the rebar cage /ˈfæb.rɪˈkeɪ.ʃən & ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən əv ðə ri’ba: keɪdʒ/ Gia công cốt thép và lắp đặt lồng cốt thép Ex: Before installing the rebar cage, Contractor will complete finishing the inspection of the rebar cage. Trước khi lắp đặt, Nhà thầu sẽ hoàn thành công tác nghiệm thu lồng thép trước. www.Huytraining.com
  280. 280. Setting of Tremie Pipe /Tremi paip/ Lắp ống đổ bê tông. Ex: After installing the rebar cage, the tremie pipe will be installed at the center of bored hole. Sau khi lắp đặt lồng cốt thép, ống đổ bê tông sẽ được đặt vào giữa lỗ cọc. www.Huytraining.com
  281. 281. Re-cleaning of the borehole (2nd Time Cleaning) Vệ sinh lần hai. Ex: The bored hole must be cleaned one more time Hố khoan phải được làm sạch thêm lần nữa www.Huytraining.com
  282. 282. Casting concrete /kæstɪŋ ˈkɒŋ.kriːt/ Đổ bê tông Ex: Fresh concrete shall be applied to cast-in-situ pile . Bê tông tươi sẽ được sử dụng cho cọc đổ tại chỗ. www.Huytraining.com
  283. 283. Removal of Temporary Casing /rɪˈmuːv əv ˈtem.pər.ər.i ˈkeɪ.sɪŋ/ Tháo dỡ ống vách tạm thời. Ex: The temporary casing is being removed Ống vách tạm thời đang được tháo dỡ www.Huytraining.com
  284. 284. Re-cleaning of the borehole (2nd Time Cleaning) Vệ sinh lần hai. Fabrication & Installation of the rebar cage /ˈfæb.rɪˈkeɪ.ʃən & ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən əv ðə ri’ba: keɪdʒ/ Gia công cốt thép và lắp đặt lồng cốt thép Setting of Tremie Pipe /Tremi paip/ Lắp ống đổ bê tông. 1st Cleaning bottom of the holes & changing betonite /ˈfɝːst kliː.nɪŋ ˈbɑː.t̬əm əv ðə hoʊl & ˈtʃeɪn.dʒɪŋ/ Làm sạch đáy hố khoan lần 1 và thay Bentonite Casting concrete /kæstɪŋ ˈkɒŋ.kriːt/ Đổ bê tông Removal of Temporary Casing /rɪˈmuːv əv ˈtem.pər.ər.i ˈkeɪ.sɪŋ/ Tháo dỡ ống vách tạm thời. www.Huytraining.com
  285. 285. To be continued… www.Huytraining.com
  286. 286. Thank you www.Huytraining.com

×