Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

dự án nhà máy sảm xuất bao bì

Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐTM
TÊN DỰ ÁN:
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN
XUẤT SẢN PHẨM BAO BÌ NHỰA VÀ SƠN
GIA...
MỤC LỤC
TÓM TẮT BÁO CÁO ĐTM..................................................................................................
DANH MỤC HÌNH
HÌNH 1.1. SƠ ĐỒ VỊ TRÍ KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN............................................23
HÌNH 1.2. SƠ ĐỒ...
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Wird geladen in …3
×

Hier ansehen

1 von 109 Anzeige

dự án nhà máy sảm xuất bao bì

Herunterladen, um offline zu lesen

dự án nhà máy sảm xuất bao bì , dự án sản xuất sơn giao thông phản quang,

dự án nhà máy sảm xuất bao bì , dự án sản xuất sơn giao thông phản quang,

Anzeige
Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Diashows für Sie (20)

Andere mochten auch (7)

Anzeige

Ähnlich wie dự án nhà máy sảm xuất bao bì (20)

Anzeige

Aktuellste (20)

dự án nhà máy sảm xuất bao bì

  1. 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐTM TÊN DỰ ÁN: DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT SẢN PHẨM BAO BÌ NHỰA VÀ SƠN GIAO THÔNG PHẢN QUANG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN: Lô D1 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. NGƯỜI THỰC HIỆN: ĐỖ HẢI DƯƠNG
  2. 2. MỤC LỤC TÓM TẮT BÁO CÁO ĐTM....................................................................................................4 MỞ ĐẦU..................................................................................................................................16 CHƯƠNG I - MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN...........................................................................22 CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN....................................................................................................42 CHƯƠNG 3 - ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.........................................59 CHƯƠNG 4- BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG........................................................................78 KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT.......................................................................105 CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO.......................................................................108 PHỤ LỤC...............................................................................................................................109 Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 2
  3. 3. DANH MỤC HÌNH HÌNH 1.1. SƠ ĐỒ VỊ TRÍ KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN............................................23 HÌNH 1.2. SƠ ĐỒ QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG NHÀ MÁY.................................30 HÌNH 1.3. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SƠN GIAO THÔNG NHIỆT DẺO PHẢN QUANG....................................................................................................................................31 HÌNH 1.4. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT MÀNG PE.............................................32 HÌNH 1.5. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BAO BÌ......................................................33 HÌNH 1.6. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BAO BÌ NHỰA........................................34 HÌNH 1.7. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ............................................................................41 HÌNH 2.1: SƠ ĐỒ VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM LẤY MẪU NỀN KHU VỰC DỰ ÁN.................50 HÌNH 4.1. SƠ ĐỒ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI...........................................................84 HÌNH 4.2. SƠ ĐỒ CẤU TẠO BỂ TỰ HOẠI ......................................................................86 HÌNH 4.3. SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT............................86 HÌNH 5.1: SƠ ĐỒ VỊ TRÍ GIÁM SÁT...............................................................................103 DANH MỤC BẢNG NHỮNG TỪ VIẾT TẮT ĐTM: Đánh giá tác động môi trường BTNMT: Bộ Tài nguyên và Môi trường BTCT: Bê tông cốt thép WHO: Tổ chức Y tế thế giới TSP: Bụi lơ lửng ĐTXD: Đầu tư xây dựng UBND: Ủy ban nhân dân CP: Cổ Phần CBCNV: Cán bộ công nhân viên KCN: Khu công nghiệp Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 3
  4. 4. TÓM TẮT BÁO CÁO ĐTM 1.Nội dung chính của Dự án - Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm. - Địa chỉ thực hiện Dự án: Lô D1 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Mục tiêu của dự án: Dự án xây dựng với mục tiêu chính là sản xuất các sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm. - Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án: Công trình được xây dựng trên khu đất 7.000 m2 , bao gồm : - Diện tích xây dựng: 4.530 m2 - Mật độ xây dựng: 64,7 % Bảng 1. Các hạng mục công trình STT Hạng mục công trình Đơn vị Diện tích xây dựng Diện tích sàn xây dựng I. Các công trình chính 1 Xưởng bao bì m2 2.500 2.500 2 Xưởng sơn m2 1.500 1.500 II. Các công trình phụ trợ 1 Văn phòng m2 350 1.050 2 Nhà thường trực m2 16 16 3 Diện tích cây xanh, thảm cỏ, sân đường giao thông m2 2.470 2.470 4 Các hạng mục khác: nhà vệ sinh công nhân, trạm biến áp,... m2 164 164 Tổng m2 7.000 7.700 Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 4
  5. 5. - Quy mô sản xuất: Bảng 2. Quy mô sản xuất của Dự án Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng/năm Bao bì m2 30.000.000 Sơn giao thông phản quang tấn 15.000 - Tiến độ thực hiện Dự án Bảng 3. Tiến độ thực hiện dự án TT Hạng mục Tháng thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Hoàn thành thủ tục công ty 2 Khảo sát lựa chọn thiết bị 3 Nhập khẩu thiết bị và chuẩn bị NL 4 Tuyển dụng lao động và đào tạo 5 Xây dựng nhà xưởng, nhà ăn... 6 Lăp đặt thiết bị 7 Vận hành thử thiết bị 8 Sản xuất thử 9 Sản xuất thương mại - Vốn đầu tư: Tổng nguồn vốn để đầu tư thực hiện dự án là 44.340.000.000 đồng. Bảng 4. Quy mô đầu tư Chỉ tiêu Số tiền: đồng Tiền mua đất từ Công ty CP Bao bì VLC 3.200.000.000 Tiền xây dựng 18.000.000.000 Máy móc thiết bị và chi phí lắp đặt 23.140.000.000 Tổng cộng 44.340.000.000 Trong đó tổng kinh phí dành cho công tác bảo vệ môi trường được thể hiện qua bảng sau: Bảng 5. Tổng kinh phí đầu tư bảo vệ môi trường Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 5
  6. 6. Stt Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường Kinh phí (đồng) 1 Lắp đặt thiết bị, phương tiện chữa cháy, 200.000.000 2 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 300.000.000 3 Xây dựng bể làm mát nước thải sản xuất 20.000.000 4 Xây dựng hệ thống thu, thoát nước mưa, 800.000.000 5 Lắp đặt hệ thống thông gió, chống nóng, điều hòa không khí 300.000.000 6 Lắp đặt hệ thống chụp hút 200.000.000 Cộng 1.820.000.000 - Tổ chức quản lý và thực hiện dự án: Tổng số lao động của nhà máy ước tính là 92 người. 2. Các tác động môi trường a. Tác động trong giai đoạn chuẩn bị dự án Do Dự án được thực hiện trong khu công nghiệp Tràng Duệ, vì vậy khi đi vào xây dựng Dự án sẽ không có các tác động trong quá trình chuẩn bị mặt bằng do mặt bằng xây dựng đã sẵn có. Các tác động đã được đánh giá và đề xuất biện pháp giảm thiểu tổng thể trong báo cáo ĐTM của khu công nghiệp Tràng Duệ được Bộ tài nguyên môi trường phê duyệt tại quyết định số 542/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 03 năm 2008. b. Tác động môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng dự án Nguồn gây ô nhiễm môi trường có liên quan tới chất thải phát sinh trong giai đoạn xây dựng được thống kê trong bảng sau: Bảng 6. Các nguồn gây ô nhiễm, loại chất thải và đối tượng chịu tác động Stt Nguồn gây tác động Loại tác động Đối tượng chịu tác động 1 Xây dựng công trình (đóng cọc, đào móng, xây xưởng) - Rác xây dựng, sinh hoạt, - Bụi từ vật liệu xây dựng, - Nước thải thi công - Nước thải sinh hoạt, - Tai nạn lao động, - Nước mưa trên công trường. - Nước mặt, - Không khí, - Công nhân, 2 Vận chuyển vật liệu đến công trình - Tăng bụi, khí thải giao thông - Khả năng giao thông của khu vực, Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 6
  7. 7. - Tăng mật độ giao thông trên các con đường gần Dự án, - Không khí giao thông, - Công nhân, người tham gia giao thông 3 Hoàn thiện, lắp đặt thiết bị - Rác thải, chất thải nguy hại - Công nhân, - Tác động do bụi và khí thải: + Tác động do bụi và khí thải từ các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công: Trong giai đoạn xây dựng dự án, chất thải dạng khí, bụi phát sinh trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng và thiết bị. Thành phần các chất ô nhiễm gồm: bụi giao thông do vật liệu rơi vãi hoặc sẵn có trên đường bị cuốn lên khi có xe tải chạy qua; bụi, khí thải (SO2, CO, NOx, THC, muội khói…) phát sinh do hoạt động của phương tiện vận chuyển sử dụng xăng dầu như các loại xe tải và thiết bị thi công cơ giới. Bảng 7. Nồng độ các chất ô nhiễm khu vực dự án do vận chuyển nguyên vật liệu gây ra Nồng độ các chất ô nhiễm Chất ô nhiễm CO SO2 NO2 TSP Nồng độ gia tăng các chất ô nhiễm 0,003 0,002 0,004 0,0001 Môi trường nền (bảng 2.4, K2) 1,87 0,043 0,081 0,29 Khu vực dự án 1,873 0,045 0,085 0,2901 QCVN 05/2009 - C (mg/m3 ) 30 0,35 0,20 0,3 Qua bảng trên ta thấy mức gia tăng ô nhiễm các khí thải do các phương tiện vận chuyển vật liệu gây nên là không đáng kể với QCVN 05:2009/BTNMT. Mức ô nhiễm vẫn nằm trong giới hạn cho phép. Tuy nhiên, trong quá trình vận chuyển vật liệu, một phần vật liệu rơi vãi trên đường bị nghiền nát và cuốn theo khi có phương tiện chạy qua gây ô nhiễm dân cư 2 bên đường và các đối tượng xã hội gần Dự án. Do vậy, Chủ Dự án cam kết trong quá trình xây dựng sẽ kết hợp với nhà thầu thi công để có kế hoạch vận chuyển hợp lý, kiểm soát nguồn ô nhiễm này. + Bụi từ quá trình tập kết nguyên vật liệu xây dựng: Để phục vụ quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng, Dự án cần có bãi tập kết nguyên liệu tạm thời. Bụi có thể phát sinh tại các vị trí đánh đống trên công trường. Chủ dự án sẽ yêu cầu các nhà thầu thường xuyên phun nước tưới ẩm đường giao thông và khu vực công trường nhằm giảm thiểu bụi phát tán ra xung quanh. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 7
  8. 8. - Tác động do nước thải, nước mưa + Nước thải sinh hoạt: Lượng nước thải tính theo mức sử dụng nước trung bình là 1,8 m3 / ngày. Với thành phần gồm các chất lơ lửng (SS), các hợp chất hữu cơ (BOD, COD), các chất dinh dưỡng (N) và các vi sinh vật, lôi kéo các ký sinh trùng có hại (ruồi, muỗi,...) có thể gây ô nhiễm và lây lan ô nhiễm ra môi trường xung quanh theo nguồn tiếp nhận. Đối với nguồn thải này, Chủ dự án sẽ xử lý bằng cách thuê nhà vệ sinh để xử lý nước thải trên khu vực lán trại công nhân, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường. + Nước mưa chảy tràn Vậy lưu lượng nước mưa tại khu đất Dự án là: 0,24 m3 /s Trong điều kiện địa hình bằng phẳng của khu vực Dự án, tác động cuốn trôi không lớn, do Dự án nằm trong khu công nghiệp Tràng Duệ đã xây dựng hoàn thiện hệ thống thoát nước mưa nên có thể tiêu thoát nước nhanh chóng. Tuy nhiên, Chủ dự án sẽ chú ý đến hiện tượng ngập úng các hố móng hoặc mưa lớn có thể gây sập đổ các công trình mới xây dựng còn chưa cố kết. - Tác động do chất thải rắn + Rác thải sinh hoạt: Rác thải sinh hoạt bao gồm: bao bì đựng thức ăn, hộp, chai đựng nước, các hoa quả, thức ăn thừa….Lượng rác thải trung bình ước tính lượng rác thải sinh hoạt của công nhân xây dựng là 25kg/ngày. Dự án sẽ kết hợp với nhà thầu thi công có biện pháp quản lý, thu gom và thuê xử lý định kỳ. + Rác thải xây dựng: Các loại chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng bao gồm vật liệu xây dựng vỡ vụn như gạch, tấm lợp, ván khuôn, bao xi măng, sắt, thép,…lượng này ước tính khoảng 10 tấn. Loại rác thải này ít ô nhiễm và được sử dụng san lấp tại chỗ hoặc làm vật liệu độn thi công các công trình có yêu cầu kỹ thuật thấp. - Tác động do chất thải nguy hại Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động xây dựng bao gồm: dầu mỡ thải từ quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, giẻ lau dính dầu…Trong giai đoạn xây dựng chất thải này khoảng 50 kg. Đây là lượng chất thải không lớn nhưng gây tác động đến môi trường. Vì vậy, Chủ dự án cam kết sẽ có biện pháp giảm thiểu tác động này. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 8
  9. 9. - Tác động do tiếng ồn: Trong giai đoạn xây dựng tiếng ồn phát sinh chủ yếu do hoạt động của các máy móc thi công và xe chuyên chở vật liệu. Chủ dự án sẽ kết hợp với nhà thầu thi công đưa ra các biện pháp thi công hiệu quả nhằm hạn chế tác động này. c. Tác động môi trường trong giai đoạn vận hành Trong quá trình dự án đi vào hoạt động chủ yếu phát sinh các nguồn thải chính được thống kê chi tiết trong bảng sau: Bảng 8. Các nguồn tác động, loại tác động và đối tượng chịu tác động Nguồn tác động Loại tác động Đối tượng chịu tác động Sản xuất công nghiệp - Chất thải rắn sản xuất: vỏ bao bì nguyên liệu, sản phẩm hỏng, ba via thừa,... - Chất thải nguy hại: giẻ lau máy móc dính dầu, mực in, dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải, hộp đựng mực in thải, bao bì chứa chất thải nguy hại,... - Tiếng ồn phát sinh từ thiết bị máy móc - Bụi, khí NOx, COx, toluen,....phát sinh ở công đoạn tập kết, khuấy trộn nguyên liệu,... - Nước thải sản xuất chủ yếu là nước làm mát - Môi trường không khí, nước. - Sức khỏe con người Phương tiện giao thông - Bụi, khí thải - Tiếng ồn - Môi trường không khí - Sức khỏe con người Công nhân - Nước thải sinh hoạt có hàm lượng BOD, COD và vi khuẩn cao, - Rác sinh hoạt: chất hữu cơ, bao gói thực phẩm - Môi trường nước, đất trong khu vực dự án Thời tiết - Nước mưa tràn mặt. - Môi trường không khí, nước, đất - Tác động bụi và khí thải: + Bụi và khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất: Bụi: bụi sinh ra ở các công đoạn trộn, đóng bao, cân định lượng trong dây chuyền sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 9
  10. 10. Hơi dung môi: sinh ra từ xưởng sản xuất bao bì màng mỏng với thành phần của hơi dung môi bao gồm chủ yếu là toluen... làm ô nhiễm môi trường lao động và có thể phát tán ra môi trường xung quanh. + Phương tiện giao thông Nguồn thải dạng bụi, khí thải khu vực đường giao thông nội bộ của Nhà máy chủ yếu phát sinh do các phương tiện giao thông của CBCNV Nhà máy và của các phương tiện vận chuyển hàng hóa sẽ làm phát sinh bụi, muội khói, khí CO, NOx, CO2, SO2, hidrocacbon,... trong đó tác động đáng kể nhất là ô nhiễm do bụi. Tuy nhiên, bụi ở khu vực này thường là dạng hạt thô, không phát tán xa, chỉ ảnh hưởng tới công nhân làm việc ở các khu vực này. - Tác động do nước thải, nước mưa + Nước thải phát sinh trong quá trình sản xuất: Nước làm mát sinh ra trong quá trình làm mát hệ thống gia nhiệt trong công nghệ sản xuất màng PE và công nghệ sản xuất chai nhựa. Ước tính lượng nước thải sản xuất là 3 m3 /ngày. Nước làm mát này được sử dụng tuần hoàn, không thải ra môi trường, chỉ thất thoát do quá trình bay hơi. + Nước thải sinh hoạt: Lưu lượng thải của nhà máy là: 6,85 m3 /ngày. Do hiện tại khu công nghiệp Tràng Duệ chưa xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung nên để đảm bảo nước thải ra của nhà máy không gây ảnh hưởng tới môi trường Chủ dự án cam kết sẽ xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đảm bảo chất lượng nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột B). + Nước mưa chảy tràn: Lưu lượng nước mưa trên khu đất xây dựng nhà máy là 0,24 m3 /s . Nước mưa chảy tràn sẽ được thoát ra hệ thống thoát nước chung của Khu công nghiệp. Dự án có thiết kế hệ thống thoát nước xung quanh nhà máy để đảm bảo thoát nước kịp thời, không gây ngập úng. Phần cặn lắng sẽ được định kỳ nạo vét 6 tháng một lần và thuê công ty có chức năng xử lý. - Tác động do chất thải rắn và chất thải nguy hại + Chất thải rắn sản xuất: + Chất thải nguy hại: Ước tính khối lượng chất thải nguy hại của Nhà máy được liệt kê trong bảng sau: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 10
  11. 11. Bảng 9. Khối lượng chất thải nguy hại TT Tên chất thải Trạng thái tồn tại Đơn vị Số lượng 1 Giẻ lau máy móc dính dầu, mực in Rắn Kg/tháng 9,0 2 Dầu động cơ, hộp số và bôi trơn tổng hợp thải Lỏng Kg/tháng 10,0 3 Hộp đựng mực in thải Rắn Kg/tháng 2,0 4 Bao bì thải chứa chất thải nguy hại Rắn Kg/tháng 100,0 Tổng chất thải nguy hại Kg/tháng 121,0 + Rác thải sinh hoạt và văn phòng được tính theo số lượng công nhân làm việc tại Dự án. Tổng lượng rác thải sinh hoạt hàng ngàylà 69 kg/ngày. + Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt: ước tính lượng bùn thải là 0,5 m3/ngày. 4. Các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực a. Giảm thiểu tác động trong giai đoạn thi công xây dựng - Biện pháp giảm thiểu các tác động đến công nhân lao động trên công trường - Tuân thủ các quy định về an toàn lao động. - Bố trí các máy móc thiết bị thi công hợp lý, đúng tiến độ. - Sử dụng các biện pháp thi công tiên tiến. - Áp dụng các biện pháp phòng ngừa sự cố. - Đối với những khu vực có mức ồn cao, dự án lắp thiết bị chống ồn; thường xuyên phun nước để giảm bụi. - Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí: + Dùng xe tưới ẩm các đoạn đường vận chuyển cho dự án vào những ngày không mưa; các phương tiện vận chuyển đều có bạt che phủ kín; + Trang bị bảo hộ và công cụ lao động thích hợp cho công nhân để giảm thiểu ảnh hưởng của bụi, tiếng ồn và đảm bảo an toàn lao động. + Không chuyên chở hàng hoá vượt quá trọng tải của phương tiện; + Không sử dụng cùng một lúc nhiều máy móc và thiết bị có độ ồn cao; Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 11
  12. 12. + Thường xuyên kiểm tra tình trạng máy móc thiết bị, đảm bảo làm việc tốt; + Không bố trí thời gian vận chuyển vào giờ cao điểm; + Bao che kín khu vực xây dựng trong quá trình thi công để chống bụi và đảm bảo an toàn. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước: Dự án sẽ thuê nhà vệ sinh tạm có bể tự hoại để xử lý nước thải sinh hoạt có dung tích chứa 2 m3 . Biện pháp giảm thiểu do chất thải rắn: + Không tổ chức nấu ăn ngay trên công trường nhằm hạn chế chất thải sinh hoạt phát sinh. + Đối với các chất thải rắn sinh hoạt và xây dựng: cử công nhân tiến hành thu gom và phân loại tại chỗ àn bộ lượng chất thải nguy hại trong giai đoạn xây dựng sẽ thuê đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý, không thải ra môi trường. b. Trong giai đoạn vận hành Các biện pháp quản lý trong giai đoạn vận hành: - Thành lập bộ phận quản lý môi trường của công ty, có ít nhất một người được đào tạo về chuyên ngành môi trường từ bậc học cao đẳng trở lên. - Giao cho bộ phận quản lý môi trường nhiệm vụ giám sát vệ sinh môi trường, nhắc nhở công nhân thực hiện các quy định về vệ sinh môi trường trong thời gian làm việc tại Dự án; tổ chức thu gom, quản lý rác thải, chất thải nguy hại; tổ chức quan trắc và giám sát môi trường định kỳ; quản lý hệ thống phương tiện, dụng cụ phòng cháy chữa cháy,… - Tập huấn thường xuyên công tác phòng cháy chữa cháy và vệ sinh an toàn lao động cho công nhân và cán bộ quản lý. - Kết hợp với Khu công nghiệp để điều phối giao thông hợp lý trong khu công nghiệp và ngoài Khu công nghiệp để giảm ách tắc giao thông. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí +Thường xuyên bảo dưỡng thiết bị máy móc, thay đổi công nghệ mới để giảm thiểu đáng kể phát thải khí độc hại. + Xây dựng nhà xưởng theo đúng quy định có sử dụng vật liệu chống nóng đảm bảo độ thông thoáng cần thiết cho Nhà máy. + Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy móc thiết bị, giảm tiếng ồn động cơ và duy trì hiệu quả sản xuất. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 12
  13. 13. Biện pháp giảm thiểu và xử lý ô nhiễm nước + Xử lý nước mưa chảy tràn: nước mưa sẽ được thu gom bằng hệ thống ống chôn ngầm PVC D114, ống bê tông chịu lực nằm dưới đường được thoát từ các hố thu nước mưa (các hố này được xây bằng gạch với kích thước 400mm x 400 mm) về các hố ga nước mưa nằm dưới đường. + Xử lý nước thải sinh hoạt: Chủ dự án sẽ xây dựng hệ thống xử lý nước thải với các hạng mục và thông số như sau: Bảng 10. Số lượng, thể tích, thời gian lưu các bể của hệ thống xử lý nước thải TT Tên bể Số lượng Kích thước Thể tích Thời gian lưu 1 Bể phốt 1 - 25,5 m3 3 ngày 2 Bể lắng 1 3mx1mx1m 3 m3 1 ngày 3 Bể khử trùng 1 2mx2mx1m 2 m3 30 phút 4 Bể chứa bùn 1 2mx2mx1m 4 m3 8 ngày Tổng 34,5 m3 + Nước làm mát: Chủ dự án sẽ xây dựng bể nước làm mát có thể tích 4m3 , chia làm 2 ngăn, mỗi ngăn có kích thước 1x1x1m. Tại bể chứa có lắp đặt bơm tự động bổ sung. Các biện pháp giảm thiểu và xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại Chủ đầu tư sẽ xây dựng 1 gara tập kết chất thải rắn và chất thải nguy hại ở cuối khu đất. Gara được xây có mái che và nền lát bê tông và được chia làm 3 ngăn, 1 ngăn chứa chất thải rắn sản xuất, 1 ngăn chứa chất thải sinh hoạt và 1 ngăn chứa chất thải nguy hại. Công ty sẽ ký hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng đến thu gom và vận chuyển đi xử lý. 5. Chương trình quản lý môi trường - Quản lý, giám sát việc sản xuất nhằm tuân thủ đúng nội dung dự án đã được phê duyệt, giám sát chặt chẽ tình trạng máy móc để hạn chế các tác động gây ồn và khí thải. - Quản lý công tác thu gom, xử lý khí thải, nước thải (chủ yếu là chất thải rắn và nước thải sinh hoạt). Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 13
  14. 14. - Phổ biến đến từng người lao động về quy định và những hướng dẫn cần thiết về bảo vệ môi trường. Kiểm soát thường xuyên và nghiêm ngặt việc thực hiện các quy định và hướng dẫn đó. - Tổ chức quan trắc, theo dõi thường xuyên về biến đổi môi trường nền, biến đổi thành phần khí thải trong quá trình hoạt động của Dự án để có biện pháp khắc phục kịp thời. - Tiến hành kiểm soát môi trường định kì theo quy định (6 tháng/1 lần đối với môi trường xung quanh; 3 tháng/1 lần đối với nguồn thải) và nộp báo cáo tới Sở tài nguyên và môi trường. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 14
  15. 15. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Bảng 11. Chương trình giám sát môi trường TT Vị trí giám sát Tọa độ Chỉ tiêu giám sát Quy chuẩn áp dụng Tần suất I Môi trường không khí (05 điểm) 1 Không khí tại cổng vào nhà máy 200 51’ 17’’N 1060 33’ 55’’E Bụi, CO, NOx, SO2, toluen, Ồn, Vi khí hậu. - QCVN 05:2009/BT NMT - QCVN 26:2010/BT NMT 6 tháng/ lần 2 Không khí tại xưởng sản xuất bao bì 200 51’ 16’’N 1060 33’ 55’’E Bụi, CO, NOx, SO2, Toluen, Ồn, Vi khí hậu. Quyết định số 3733/2002/Q Đ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ y tế 3 tháng/ lần 3 Không khí tại xưởng sản xuất sơn 200 51’ 17’’N 1060 33’ 54’’E Bụi, CO, NOx, SO2, Toluen, Ồn, Vi khí hậu. Quyết định số 3733/2002/Q Đ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ y tế 3 tháng/ lần 4 Không khí tại ống thoát hơi xưởng sơn 200 51’ 17’’N 1060 33’ 54’’E Bụi, CO, NOx, SO2, Toluen. QCVN 19:2009/BT NMT 3 tháng/ lần 5 Không khí tại ống thoát hơi xưởng bao bì 200 51’ 16’’N 1060 33’ 54’’E Bụi, CO, NOx, SO2, Toluen. QCVN 19:2009/BT NMT, QCVN 20:2009/BT NMT 3 tháng/ lần II Môi trường nước (01 điểm) 1 Nước thải tại cống thải cuối trước khi thoát vào hệ thống thoát nước khu công nghiệp 200 51’ 17’’N 1060 33’ 55’’E pH, TSS, BOD5, COD, dầu mỡ, N tổng, P tổng, amoni, Colifrom, QCVN 40:2011/BT NMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp 3 tháng/ lần Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 15
  16. 16. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm MỞ ĐẦU 1. XUẤT XỨ DỰ ÁN 1.1. Xuất xứ dự án, hoàn cảnh ra đời của dự án: Công ty cổ phần Sivico được thành lập ngày 28 tháng 03 năm 2002 trụ sở chính tại cụm công nghiệp Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng là một trong các công ty đầu đàn của tập đoàn kinh tế VLC: công ty CP Sơn Hải Phòng, công ty TNHH Vico, công ty CP Vilaco, công ty CP Sơn Hải Phòng số 2, công ty CP hóa chất sơn dầu khí Việt Nam, công ty CP sơn và bất động sản Apachem, công ty CP bao bì VLC. Với mô hình phát triển đa dạng hóa sản phẩm, tập đoàn VLC phát triển từ công ty cổ phần Sơn Hải Phòng nay đã tăng trưởng nhanh chóng cả bề rộng và bề sâu, doanh thu năm 2010 đạt gần 2000 tỷ, đóng góp đáng kể cho ngân sách nhà nước. Với chiến lược đa dạng hóa sản phẩm, các công ty thành viên được hình thành từ các sản phẩm dự án mới với chất lượng sơn và bột giặt nay đã ngang tầm quốc tế. Với mục tiêu phát triển của tập đoàn tới năm 2015 doanh số sẽ đạt 6000 tỷ. Xuất phát từ thực tế nhu cầu của thị trường Nhà máy I tại Cụm công nghiệp Vĩnh Niệm với mặt bằng hạn hẹp 5000m2 không đủ đáp ứng yêu cầu sản lượng ngày càng tăng cao của nhu cầu trong nước và xuất khẩu Được sự ủng hộ của các ban ngành thành phố và yêu cầu bức thiết của thị trường Công ty Cổ phần Sivico quyết định đầu tư Nhà máy II – cơ sở mới tại khu công nghiệp Tràng Duệ, Hải Phòng. Sự ra đời Nhà máy II công ty cổ phần Sivico nhằm triển khai dự án sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang 100% hàm rắn và sản phẩm sơn giao thông hệ nước gốc nhựa Acrylic cả hai sản phẩm này đều là sản phẩm thân thiện môi trường. Nhà máy in ấn và sản xuất bao bì nhựa cao cấp cũng là thế mạnh của Sivico trong 10 năm qua đáp ứng nhu cầu bao gói sản phẩm chế biến thực phẩm, hóa chất... Để triển khai nhanh chóng công ty cổ phần bao bì VLC là một công ty thành viên của tập đoàn đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất 7000m2 tại khu công nghiệp Tràng Duệ cho công ty cổ phần Sivico. Địa điểm trên là lý tưởng cho xây dựng nhà máy mới. 1.2. Cơ quan tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Công ty cổ phần Sivico 1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển khác: Trong công cuộc phát triển vào thời kỳ mới, các khu công nghiệp, các công trình xây dựng ở các quy mô khác nhau đang được xây dựng hàng loạt và ngày càng nhiều. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 16
  17. 17. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Xây dựng và phát triển khu công nghiệp tập trung là xu hướng chung của các quốc gia đang phát triển trên thế giới nhằm tạo bước chuyển biến vượt bậc trong nền kinh tế của một quốc gia. Các khu công nghiệp này có vai trò quan trọng trong việc hình thành lực lượng lao động công nghiệp cho sự nghiệp công nghiệp hóa-hiện đại hóa đất nước. Phát triển các khu công nghiệp nhằm tạo ra tiền đề vững chắc cho sự phát triển của lực lượng sản xuất nước nhà trong xu thế hội nhập và toàn cầu hoá là một chủ trương của Đảng và Nhà nước ta. Qua nhiều năm xây dựng và phát triển, các KCN ở nước ta đã thể hiện được vai trò không thể thay thế của mình trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá: là địa chỉ hấp dẫn các nhà đầu tư trong và ngoài nước; góp phần thúc đẩy hoạt động sản xuất công nghiệp, tạo việc làm, tiếp thu những công nghệ sản xuất và kỹ năng quản lý tiên tiến, hình thành một hệ thống đô thị mới ở nông thôn và góp phần công nghiệp hoá nông thôn nước ta. Nhà máy II của công ty cổ phần Sivico nằm trong khu A của khu công nghiệp Tràng Duệ. Khu công nghiệp Tràng Duệ được xây dựng trên địa bàn các xã Lê Lợi, Hồng Phong, Bắc Sơn, Quốc Tuấn, huyện An Dương được chia làm 4 khu: + Khu A có diện tích 405,7ha; + Khu B có diện tích 107,84ha; + Khu C có diện tích 111,2ha; + Khu D có diện tích 63,28ha. 1.4. Khu công nghiệp Tràng Duệ Khu công nghiệp Tràng Duệ được phê duyệt báo cáo ĐTM tại quyết định số 542/QĐ-BTNMT, ngày 17 tháng 3 năm 2008 (quyết định phê duyệt ĐTM được đóng kèm trong phần phụ lục). 2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 2.1. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật - Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/ được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 - Luật Đầu tư được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005; - Luật Doanh nghiệp được Quốc hội nước CHXNCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005; - Luật Đất đai được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26/11/2003; - Luật xây dựng số 16/2003/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XI thông qua ngày 26/11/2003; Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 17
  18. 18. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm - Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29/6/2001; - Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XII thông qua ngày 17/6/2010; - Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Nghị định 88/2007/NĐ-CP ngày 28/05/2007 của thủ tướng chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp; - Nghị định của Chính phủ số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007, Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; - Nghị định số 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 về xử phạt hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; - Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; - Nghị định Số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/05/2010 của chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15/07/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp; - Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về điều kiện hành nghề và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép hành nghề, mã số quản lý chất thải nguy hại; - Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; - Niên giám thống kê Hải Phòng năm 2012, Cục thống kê Hải Phòng. 2.2. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng trong báo cáo ĐTM + QCVN 05:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; + QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về một số chất độc hại trong môi trường không khí xung quanh; + QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình; Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 18
  19. 19. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm + QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ; + QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ; + QCVN 08:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt; + QCVN 26: 2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư – Mức ồn tối đa cho phép. + QCVN 40:2011/BTNMT: Quy định kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước thải công nghiệp; + QCVN 16:2011/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng: + QCVN 4-10:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Phẩm màu; + QCVN 4-12:2010/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất bảo quản; + QCVN 4-18:2011/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chế phẩm tinh bột; + QCVN 4:2009/BKHCN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử. 2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập - Thuyết minh thiết kế của Dự án - Dự án đầu tư - Giấy chứng nhận đầu tư của Dự án - Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng Dự án 3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG ĐTM Các phương pháp được sử dụng trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường của dự án được trình bày như sau: 3.1. Các phương pháp ĐTM Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ số ô nhiễm: phương pháp này do WHO thực hiện nhằm ước tính tải lượng các chất ô nhiễm từ hoạt động của dự án. Đây là cơ sở quan trọng để đánh giá nhanh, cung cấp một cách nhìn trực quan đối với các vấn đề môi trường có liên quan trực tiếp đến sức khỏe. Độ chính xác của phương pháp còn phụ thuộc rất nhiều vào đặc thù của từng nguồn ô nhiễm, khả năng đề kháng của Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 19
  20. 20. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm cơ thể, sức chịu tải của môi trường là cơ sở cho việc chọn các biện pháp xử lý chất thải một cách cụ thể hơn. Phương pháp dự báo: Nhằm dự báo trước các ảnh hưởng tích cực cũng như tiêu cực của các hoạt động Dự án tác động lên môi trường khu vực xung quanh. Độ tin cậy của phương pháp này khá cao, vì các thành viên tham gia lập báo cáo là các cán bộ có kinh nghiệm về lĩnh vực môi trường, quá trình hoàn thiện báo cáo ĐTM có tham khảo ý kiến các Sở, ngành của địa phương để góp ý cho việc lập báo cáo ĐTM được đầy đủ và đủ điều kiện để thẩm duyệt. Phương pháp phân tích, tổng hợp xây dựng báo cáo: phân tích, tổng hợp các tác động của Dự án đến các thành phần môi trường tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Dự án. 3.2. Các phương pháp khác Phương pháp thống kê: nhằm thu thập số liệu về khí tượng, thủy văn, kinh tế - xã hội khu vực dự án. Phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu: Thực hiện đúng quy định hiện hành về phương pháp lấy mẫu và đo đạc tại hiện trường. Các chỉ tiêu quy định trong báo cáo được tiến hành đầy đủ và chi tiết nhằm tạo điều kiện cho công tác đánh giá đạt kết quả xác thực. Thời điểm và điều kiện tự nhiên trong đợt khảo sát thực địa được lựa chọn thích hợp và tuân thủ đúng quy định về chế độ đo đạc, lấy mẫu và phân tích các thành phần môi trường. Cụ thể như sau: Mẫu nước được lấy tại các vị trí trong vùng dự án và khu vực xung quanh. Mẫu khí, bụi, chế độ gió,… làm phông nền môi trường trước khi xây dựng Dự án được phân bổ hầu hết khắp khu vực nghiên cứu: khu vực công trường xây dựng, hệ thống giao thông chung, khu dân cư, …. Các điều tra về sinh thái cảnh quan, thảm thực vật được khảo sát trong vùng Dự án và xung quanh nhằm tạo cơ sở đánh giá tổng quan cho toàn vùng và dự báo xu thế biến đổi khi Dự án đi vào hoạt động. 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Do thiếu cán bộ có kinh nghiệm về môi trường nên chủ dự án lựa chọn phương án thuê đơn vị tư vấn, cụ thể là: Tên đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần Công nghệ xanh Đại diện : Ths. Nguyễn Viết Đại Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ : Tầng 5, Toà nhà Sholega, 275 Lạch Tray, Ngô Quyền, HP. Điện thoại : (031) 3732639 Fax: (031) 3733756 Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 20
  21. 21. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Danh sách những người thực hiện: TT Họ tên Học vị Chuyên ngành 1 Hoàng Hữu Huy Thạc sỹ Xây dựng dân dụng 2 Nguyễn Viết Đại Thạc sỹ Công nghệ hóa 3 Nguyễn Thị Cẩm Thu Thạc sỹ Kỹ thuật môi trường 4 Lê Thu Trang Kỹ sư Kỹ thuật môi trường 5 Phạm Thị Thanh Sao Kỹ sư Khoa học môi trường 6 Phạm Thị Thanh Vân Kỹ sư Kỹ thuật môi trường Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 21
  22. 22. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm CHƯƠNG I - MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1. TÊN DỰ ÁN Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm. 1.2. CHỦ DỰ ÁN cổ phần Sivico - Địa chỉ thực hiện Dự án: Lô D1 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Đại diện: Ông Hòa Quang Thiệp Chức vụ: Tổng giám đốc - Điện thoại: 031-3742779-3742813 Fax: 031-3742779 1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa và sơn giao thông phản quang nằm tại lô D1 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng với diện tích khu đất là 7.000 m2 . Vị trí tiếp giáp khu vực dự án như sau: + Phía Đông giáp với Công ty cổ phần bao bì VLC + Phía Tây giáp với mương quy hoạch và nhà văn phòng của khu công nghiệp Tràng Duệ + Phía Nam giáp với Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng số 2 + Phía Bắc giáp với đường nội bộ khu công nghiệp - Dự án nằm trong khu đất quy hoạch phát triển công nghiệp của thành phố Hải Phòng nên cơ sở hạ tầng, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước tương đối tốt. - Vị trí Dự án nằm trong khu công nghiệp Tràng Duệ nằm kề quốc lộ 10 nên thuận tiện cho việc vận chuyển nguyên, nhiên liệu và sản phẩm bằng đường bộ. Sơ đồ vị trí thực hiện Dự án được thể hiện trên hình 1.1. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 22
  23. 23. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 1.1. Sơ đồ vị trí khu vực thực hiện dự án Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 23
  24. 24. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 1.4.1. Mục tiêu của dự án Dự án xây dựng với mục tiêu chính là sản xuất các sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm. 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án Công trình được xây dựng trên khu đất 7.000 m2 , bao gồm : - Diện tích xây dựng: 4.530 m2 - Mật độ xây dựng: 64,7 % + Dự án đầu tư xây dựng công trình: nhà máy sản xuất sơn giao thông phản quang và in ấn, sản xuất bao bì nhựa cao cấp tại : lô D1 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng theo đúng chỉ giới quy hoạch; + Đảm bảo mật độ xây dựng cho khu công nghiệp và có khoảng lùi so với ranh giới đất liền kề tối thiểu 3m để mở cửa sổ, các hạng mục công trình có khoảng lùi là 3m đến chỉ giới đường đỏ. + Đảm bảo các yêu cầu về an toàn phòng cháy, vệ sinh môi trường, hạ tầng kỹ thuật, chỗ đỗ xe hợp lý; + Hệ thống cây xanh tạo cảnh quan điểm dọc ranh giới khu đất, vừa có chức năng điều hoà không khí, vừa có tính ngăn cách không gian ồn ào của đường phố với không gian sử dụng bên trong nhà máy. Trong đó các hạng mục công trình được thể hiện trong bảng 1.1. Bảng 1.1: Các hạng mục công trình STT Hạng mục công trình Đơn vị Diện tích xây dựng Diện tích sàn xây dựng I. Các công trình chính 1 Xưởng bao bì m2 2.500 2.500 2 Xưởng sơn m2 1.500 1.500 II. Các công trình phụ trợ 1 Văn phòng m2 350 1.050 2 Nhà thường trực m2 16 16 Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 24
  25. 25. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 3 Diện tích cây xanh, thảm cỏ, sân đường giao thông m2 2.470 2.470 4 Các hạng mục khác: nhà vệ sinh công nhân, trạm biến áp,... m2 164 164 Tổng m2 7.000 7.700 1.4.3. Mô tả biện pháp, khối lượng thi công các công trình của dự án Quy mô các hạng mục công trình xây dựng: a, Xưởng sản xuất Dự án xây dựng xưởng sản xuất sơn và bao bì, với diện tích xây dựng xưởng bao bì là 2.500 m2 , xưởng sản xuất sơn là 1.500 m2 . Phần móng công trình Móng nhà xưởng sản xuất của nhà máy sử dụng phương án cọc ma sát, cọc bằng bê tông đá dăm M300 (250 x 250), thép AI, thép AII, cọc chỉ được phép sử dụng khi bê tông đã đủ cường độ (sau 28 ngày). Các mối cọc bằng hàn điện, dùng que hàn N46- VĐ hoặc loại có cường độ tương đương, HH>6mm. Hàn suốt miền tiếp xúc. Phần thân công trình Công trình được thiết kế bằng hệ khung bê tông cốt thép chịu lực được thi công toàn khối. Tường xây gạch lỗ cao 4,5 m; phía trên thưng tôn mạ màu tới mái, dày 0,4 mm; cao 4,55m, xen lẫn các tấm lấy ánh sáng kích thước 1000x4550 mm; trên tường gạch có lắp các cửa chớp tôn thông gió tự nhiên 3000x1500mm; cửa chính mở 2 cánh KT: 2000x2500mm, cửa đẩy 2 cách 5000x5000mm; cửa chớp tôn: 3000x1500mm. Nền nhà xưởng Nền được san lấp bằng cát, đầm chặt và được đổ bê tông sỏi nhỏ mác 150#, dày 100mm. Bề mặt nền được láng vữa xi măng mác 75#, dày 25mm, cốt nền. Mái nhà xưởng Mái được lợp tôn mái dày 0,4 mm; tôn vòm cửa trời LD màu xanh dày 0,4 mm, kim thu sét D14; độ dốc mái 1:6.2, giằng chéo bằng cáp D14, xà gồ C180x60x20x2. Kết cấu đỡ mái vì, kèo, sà gồ bằng thép kết cấu, thép tiền chế. b, Văn phòng: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 25
  26. 26. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Đây là công trình nằm trong khu vực nhà máy, là công trình dành cho hoạt động văn phòng, quản lý toàn bộ hệ thống hoạt động của nhà máy, bao gồm các phòng ban lãnh đạo kết hợp với phòng hội họp, phòng kỹ thuật, thủ kho kế toán, nhà ăn, khu tiếp khách, sảnh đón . . . Với kích thước 39,0m x 9,0m = 351,0 m2 và cao 3 tầng, mỗi tầng cao 3,5m. Kiến trúc của nhà điều hành được thiết kế một cách nhẹ nhàng, sử dụng hệ khung cột bê tông cốt thép toàn khối và tường bao 220 chống nóng và thấm cho nhà, mặt trước công trình được thiết kế toàn bộ là hệ thống vách kính tạo vẻ đẹp thẩm mỹ cho nhà điều hành, đồng thời công trình cũng tạo điểm nhấn cho nhà máy. Phần hoàn thiện của nhà điều hành tuân thủ những phần việc trang trí đã ghi trong bản vẽ thiết kế . Toàn bộ bề mặt lộ ra ngoài của kết cấu tường trần trát phẳng, thẳng nhẵn bằng vữa XM 50# . Hệ thống cửa, vách kính dùng cửa nhựa lõi thép. Thi công phải đảm bảo kỹ, mỹ thuật và an toàn trong quá trình sử dụng. Các chi tiết phụ kiện cửa (khóa, ke, tay nắm , chốt hãm, bản lề …) sử dụng sản phẩm đồng bộ của nhà sản xuất, các chi tiết cấu kiện khác làm theo catalog của đơn vị sản xuất và lắp dựng. Chất bịt kín kín giữa khe cửa và kính chịu thời tiết ngoài trời là chất liệu silicon trung tính đảm bảo không để nước mưa rò rỉ vào trong nhà. Các chi tiết kiến trúc làm bằng thép sơn theo công nghệ tĩnh điện, đảm bảo độ bền màu và chống han gỉ tốt. Các mặt tường sơn đúng chủng loại trong và ngoài nhà. Thi công lăn sơn theo quy cách của nhà sản xuất. Toàn bộ công trình được sử dụng hệ kết cấu khung cột bê tông cốt thép toàn khối; Móng công trình được thiết dạng móng băng toàn khối; Kích thước cột chính 220x200mm, 220x300mm Kích thước dầm chính 220x350mm, 220x500mm Sàn dày 100mm Bê tông sử dụng mác 200 đá 1x2 b) Phòng bơm + Bể nước: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 26
  27. 27. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Bể nước có thể tích 313,5m3 cung cấp cho cho phòng cháy chữa cháy, làm bằng bê tông 250 #, đá 1 x 2, Rn = 110 (Kg/1cm2 ), có trộn phụ gia chống thấm. Trát vữa XM 75#, phun sika TOPSEAL 107, sơn hoàn thiện theo chỉ của thiết kế, và quy cách theo nhà thầu cung cấp. c) Khu WC công nhân: Có diện tích 21,5 m2 , phục vụ cho nhu cầu vệ sinh của công nhân trong nhà máy. Vật liệu hoàn thiện : + Sàn lát gạch ceramic kích thước 250x 250 mm, xử lý chống thấm theo quy phạm, láng dốc 1% về ga thu nước bằng Inox, vén chống thấm chân tường cao 150mm + Các thiết bị vệ sinh : xí bệt, Lavabo, sen vòi, tiểu nam phải đồng bộ đặt đúng vị trí lỗ chờ và các đường ống kỹ thuật. + Toàn bộ hệ cửa đi vệ sinh là hệ nhôm kính mờ dày 5mm. d) Nhà bảo vệ: Nhà thường trực được thiết kế với ở vị trí cổng vào, công trình này có kích thước 4,5mx4,1m; chiều cao đến trần là 3,0m mái BTCT, phía trên xây gạch lá nem chống nóng. Vật liệu hoàn thiện: + Kết cấu tường bao xây gạch đặc trát vữa XM 50# tạo phẳng, sơn nước theo bản vẽ thiết kế. + Nền lát gạch Ceramic kích thước 400 x400mm. + Cửa đi và cửa sổ dùng hệ cửa Pano gỗ kính, pano cửa dày 40, dùng gỗ loại 3 đã ngâm tẩm kỹ đảm bảo không bị cong vênh, nứt, giác. Cửa sơn màu theo chỉ định trong bản vẽ thiết kế, lắp khóa đồng bộ. Hoa sắt cửa sổ dùng thép vuông 14x14, viền ngoài sắt dẹt 16x3, sơn theo chỉ định bản vẽ thiết kế. Trước khi thi công phần cửa phải kiểm tra kỹ kích thước thực tế. + Mái đổ bê tông cốt thép. e) Nhà để xe đạp, xe máy: Nhà để xe được thiết kế với kích thước 5mx17,8m, sử dụng hệ cột thép D100 sơn 3 nước chống rỉ và được liên kết với hệ vì kèo thép V50x50x3, hệ xà gồ thép hộp 50x50, mái công trình được lợp bằng tôn liên doanh màu xanh dầy 0,47mm; Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 27
  28. 28. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Nền công trình được đổ bê tông đá 2x4 dầy 50mm sau đó láng nền dầy 3cm tạo dốc ra ngoài nhà xe. f) Hàng rào : Mặt hướng đông dài 50,4 m làm tường rào hoa sắt thoáng cao 2,4m; phía dưới xây tường gạch đặc cao 90cm. Cổng chính là cổng xếp tự động rộng 6m, cổng phụ rộng 1,7m làm 1 cánh bằng thép hộp. Giữa 2 cổng bố trí bảng tên nhà máy rộng 5m cao 2,86 m. Các mặt còn lại làm tường rào xây gạch đặc cao 2,4m. g) Hệ thống đường giao thông: + Công trình được bố trí với 2 cổng vào cạnh nhau thuận tiện cho giao thông trong nhà máy, cổng phụ dành cho xe máy, cổng chính là cổng vận chuyển hàng hóa, xuất nhập nguyên vật liệu cung cấp cho nhà máy, 2 cổng được bố trí gần nhà thường trực. Đường nội bộ chạy vòng quanh khu đất xây dựng nhà máy, là tuyến đường phục vụ cho việc cấp liệu và xuất thành phẩm của nhà máy, đảm bảo cho tính thuận tiện khi bốc dỡ hàng cũng như nhu cầu đi lại của cán bộ công nhân viên, đồng thời đảm bảo cho xe cứu hoả, PCCC, xe rác vào đến tận khu nhà xưởng, đảm bảo về PCCC và an toàn vệ sinh. Nhà máy còn được bố trí các khu vực sân nội bộ phía trước để đỗ xe. Vật liệu hoàn thiện : + Đường nội bộ làm bằng bê tông 300#, đánh dốc 2% về rãnh thoát nước + Vĩa hè lát gạch Blog theo chỉ định của thiết kế và lát theo quy cách của nhà thầu cung cấp. + Hệ thống cột điện phải làm đúng theo định vị của thiết kế và thi công theo công nghệ của nhà thầu cung cấp được chủ đầu tư phê duyệt. h) Hệ thống thoát nước mưa: - Nước mưa qua song chắn rác và hố ga lắng cặn rồi có thể xả vào hệ thống thoát nước chung của khu vực bằng hệ thống cống rãnh có nắp đậy. Đối với nước thải sinh hoạt sau khi qua hệ thống xử lý nước thải sẽ được thoát ra thệ thống thoát nước bên ngoài qua rãnh thoát nuớc. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga: đáy đổ lớp bê tông lót nghèo, thành xây gạch, tấm đan BTCT hoặc tấm gang. Do đó trên công trường sẽ sử dụng các loại thiết bị thi công chính sau: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 28
  29. 29. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Bảng 1.2. Danh sách máy móc thiết bị phục vụ thi công xây dựng TT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Tình trạng Nguồn gốc 1 Máy ép cọc bê tông Chiếc 01 Cũ 80% Trung Quốc 2 Máy đầm Chiếc 02 Cũ 75% Trung Quốc 3 Máy bơm bê tông Chiếc 02 Cũ 85% Trung Quốc 4 Xe lu đất Chiếc 03 Cũ 75% Trung Quốc 5 Máy ủi Chiếc 02 Cũ 85% Trung Quốc 6 Cần cẩu để lắp ghép kết cấu thép Chiếc 02 Cũ 85% Trung Quốc 7 Xe nâng tự hành Chiếc 02 Cũ 90% Trung Quốc Sơ đồ mặt bằng nhà máy thể hiện trên hình 1.2. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 29
  30. 30. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 1.2. Sơ đồ quy hoạch tổng mặt bằng nhà máy Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 30
  31. 31. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành 1.4.4.1. Quy mô sản xuất Bảng 1.3. Danh sách số lượng các sản phẩm của Dự án Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng/năm Bao bì m2 30.000.000 Sơn giao thông phản quang tấn 15.000 1.4.4.2. Quy trình công nghệ Quy trình công nghệ sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang, sản phẩm bao bì màng mỏng, bao bì nhựa được thể hiện trong hình sau: * Quy trình công nghệ sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang: Hình 1.3. Sơ đồ công nghệ sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang Mô tả quy trình công nghệ sản xuất sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang: Sơn giao thông nhiệt dẻo phản quang là loại Sơn thân thiện môi trường, hàm lượng chất không bay hơi: 100% trong sơn không sử dụng dung môi. Nguyên liệu sản xuất bao gồm: Nhựa Hydrocacbon, bột màu TiO2, nhựa PE, bột CaCO3, bi phản quang được trộn lẫn với nhau trong buồng trộn kín, dầu Alkyd gốc thực vật dạng lỏng không dung môi (hàm lượng chất không bay hơi: 98 - 99%) được đưa vào bình áp suất và dùng khí nén tạo áp (3 – 4 atm) phun vào buồng trộn kín, quá trình trộn diễn ra trong vòng 10 phút. Sản phẩm sau quá trình trộn sẽ được cân định lượng đóng bao và lưu kho trước khi đưa ra thị trường. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 31 Chuẩn bị nguyên liệu Trộn Đóng bao Cân định lượng Phun phụ gia hóa dẻo Lưu kho Bụi Bụi Bụi
  32. 32. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm *Quy trình công nghệ sản xuất màng PE phục vụ cho sản xuất bao bì màng mỏng: Sơ đồ công nghệ sản xuất màng PE được thể hiện trên hình 1.4 Hình 1.4. Sơ đồ công nghệ sản xuất màng PE Mô tả công nghệ sản xuất màng PE: hoàn thiện. Qua kiểm tra, các sản phẩm đạt chất lượng sẽ được đóng gói, ghi tem nhãn và lưu kho trước khi đưa ra ngoài thị trường (hoặc vào các khâu sản xuất khác). * Quy trình công nghệ sản xuất bao bì màng mỏng: Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất bao bì màng mỏng được thể hiện cụ thể trên hình 1.5 Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 32 Mực in, giẻ lau mực Nguyên liệu In Dán cắt và đóng gói Ghép màngNguyên liệu Chia cuộn Giẻ lau dính mực, hộp đựng mực, Hơi hữu cơ Sản phẩm hỏng bavia thừa, sản phẩm hỏng
  33. 33. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 1.5. Sơ đồ công nghệ sản xuất bao bì Mô tả quy trình công nghệ sản xuất bao bì màng mỏng: Nguyên liệu (dung môi Toluen; Ethyl Acetate và Methyl Acetate, màng in OPP; PE; PVC; PET) qua máy in, sản phẩm đưa đi ghép màng có kết hợp bổ sung thêm nguyên liệu (keo Polyurethane, dung môi Ethyl Acetate và Methyl Acetate, màng ghép MCPP; PE; MPET) tạo thành các vỏ bao bì, qua quá trình chia cuộn, dán cắt cho ra các sản phẩm vỏ bao bì hoàn thiện. Qua kiểm tra các sản phẩm đạt chất lượng sẽ được đóng gói và lưu kho trước khi đưa ra thị trường. *Quy trình công nghệ sản xuất bao bì nhựa: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 33
  34. 34. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 1.6. Sơ đồ công nghệ sản xuất bao bì nhựa Quy trình công nghệ sản xuất bao bì nhựa: ẩm như ý. Lúc này máy cắt làm nhiệm vụ cắt bỏ các bavia thừa cho ra các sản phẩm chai hoàn thiện. Qua kiểm tra, các sản phẩm đạt chất lượng sẽ được đóng gói, ghi tem nhãn và lưu kho trước khi đưa ra ngoài thị trường. 1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị Danh mục các trang thiết bị máy móc phục vụ cho Dự án được thể hiện trên bảng 1.4. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 34
  35. 35. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Bảng 1.4: Danh mục thiết bị máy móc STT Tên trang thiết bị, máy móc Số lượng Đơn vị Nguồn gốc Công suất Năm sản xuất Tình trạng thiết bị (%) Ghi chú Thiết bị chính 1 Máy trộn sơn 02 Cái Singapore 15.000 tấn/năm 2013 100% Đầu tư mới 2 Máy đóng bao 02 Cái Singapore 600.000 bao/năm 2013 100% 3 Máy dán bao 02 Cái Trung Quốc 600.000 bao/năm 2013 100% 4 Máy in (Rotogarvure Printing Press, công nghệ in ống đồng) 01 Cái Trung Quốc 250 - 300m/phút 2013 100% 5 Máy ghép 01 Cái Trung Quốc 250 - 300m/phút 2013 100% 6 Máy chia cuộn 01 Cái Trung Quốc 300m/phút 2013 100% 7 Máy cắt dán 03 Cái Trung Quốc 150 túi/phút 2013 100% 8 Máy thổi màng 01 Cái Trung Quốc 200kg/h 2013 100% 9 Máy đùn hạt nhựa 01 Cái Trung Quốc 150kg/h 2013 100% 10 Máy in (Rotogarvure Printing Press, công nghệ in ống đồng) 01 Cái Trung Quốc 250 - 300m/phút 2007 85% Chuyển từ nhà máy của Công ty tại Cụm công 11 Máy ghép 01 Cái Trung Quốc 250 - 300m/phút 2007 85% 12 Máy chia cuộn 01 Cái Trung Quốc 300m/phút 2007 85% Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 35
  36. 36. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm nghiệp Vĩnh Niệm sang 13 Máy cắt dán 03 Cái Trung Quốc 150 túi/phút 2008 2010 2012 88% 93% 97% 14 Máy thổi màng 01 Cái Trung Quốc 200kg/h 2007 85% 15 Máy đùn hạt nhựa 01 Cái Trung Quốc 150kg/h 2007 85% 16 Máy thổi chai 01 Cái Thái Lan 6.000.000chai/năm 2006 85% 17 Máy ép phun 01 Cái Trung Quốc 30 tấn/năm 2006 85% 18 Máy băm 01 Cái Trung Quốc 200kg/h 2006 85% Thiết bị phụ trợ 1 Máy nén khí +Bình chứa 03 Cái Nhật Bản 7,5kW/cái 2013 100% Đầu tư mới 2 Máy tái chế 01 Cái Trung Quốc 200kg/h 2013 100% 3 Máy làm lạnh nước 03 Cái Trung Quốc 2013 100% 4 Máy sấy nhựa 03 Cái Trung Quốc 100kg/h 2013 100% 5 Máy dán bao 03 Cái Hàn Quốc 600.000 bao/năm 2013 100% 6 Xe nâng 2,5 tấn 01 Xe Nhật Bản - 2013 100% 7 Băng tải 02 Dây chuyền Việt Nam - 2013 100% Thiết bị thí nghiệm 1 Thiết bị kiểm tra độ bền kéo đứt 01 Cái Đài Loan - 2013 100% Đầu tư mới Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 36
  37. 37. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 2 Máy so màu 01 Cái Thụy Sỹ - 2013 100% Thiết bị phục vụ sản xuất 1 Xe tải 3.900kg 01 Cái Hàn Quốc - 2013 100% Đầu tư mới 2 Trạm biến áp 1000KVA và dây dẫn 01 Trạm - - 2013 100% 3 Hệ thống chiếu sáng 01 Hệ thống - - 2013 100% 4 Thiết bị văn phòng 05 Bộ - - 2013 100% Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 37
  38. 38. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 1.4.6. Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu đầu vào • Nhu cầu nguyên vật liệu STT Tên nguyên vật liệu Đơn vị Số lượng/năm Nguồn cung cấp I Bao bì 1 Màng BOPP Tấn 400 Thái Lan, Hàn Quốc, VN 2 Mực in Tấn 100 Nhật, Việt Nam, Đài Loan 3 Keo ghép Tấn 100 Nhật Bản 4 Màng PE Tấn 650 Saudi Arabia, Malaysia, ... 5 Dung môi Tấn 250 Singapore, Hàn Quốc II Sơn giao thông phản quang 7 Nhựa dầu mỏ Tấn 2.500 Thái Lan, Hàn Quốc,... 8 Bi phản quang Tấn 3.000 Thái Lan, Trung Quốc 9 Bột màu Tấn 320 Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản,. 10 Phụ gia các loại Tấn 400 Nhật Bản, Thái Lan, Pháp, 11 Bột phụ trợ Tấn 8.000 Việt Nam • Nhu cầu nhiên liệu phục vụ Dự án: Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu điện và nước của dự án STT Tên Số lượng Đơn vị Nguồn cung cấp 1 Nước dùng cho sinh hoạt 3.080 m3 /năm Nguồn nước sinh hoạt và sản xuất của nhà máy sẽ do khu công nghiệp Tràng Duệ cung cấp thông qua hệ thống cấp nước cho toàn khu công nghiệp. 2 Nước dùng cho sản xuất 216 m3 /năm 3 Điện 1.958.879 Kwh/năm Nguồn điện sẽ được cung cấp từ hệ thống điện của Khu công nghiệp Tràng Duệ cung cấp. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 38
  39. 39. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 1.4.7. Tiến độ thực hiện Dự án Tiến độ thực hiện dự án kể từ ngày có giấy chứng nhận đầu tư được thể hiện như sau (bảng 1.7) Bảng 1.7: Tiến độ thực hiện dự án TT Hạng mục Tháng thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Hoàn thành thủ tục công ty 2 Khảo sát lựa chọn thiết bị 3 Nhập khẩu thiết bị và chuẩn bị NL 4 Tuyển dụng lao động và đào tạo 5 Xây dựng nhà xưởng, nhà ăn... 6 Lăp đặt thiết bị 7 Vận hành thử thiết bị 8 Sản xuất thử 9 Sản xuất thương mại 1.4.8. Vốn đầu tư Tổng nguồn vốn để đầu tư thực hiện dự án là 44.340.000.000 đồng. Trong đó: + Vốn tự có : 24.340.000.000 đồng + Vốn vay : 20.000.000.000 đồng Bảng 1.8. Quy mô đầu tư Chỉ tiêu Số tiền (đồng) Tiền mua đất từ Công ty CP Bao bì VLC 3.200.000.000 Tiền xây dựng 18.000.000.000 Máy móc thiết bị và chi phí lắp đặt 23.140.000.000 Tổng cộng 44.340.000.000 Trong đó tổng kinh phí dành cho công tác bảo vệ môi trường được thể hiện qua bảng sau: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 39
  40. 40. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Bảng 1.9. Tổng kinh phí đầu tư bảo vệ môi trường Stt Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường Kinh phí (đồng) 1 Lắp đặt thiết bị, phương tiện chữa cháy, 200.000.000 2 Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 300.000.000 3 Xây dựng bể làm mát nước thải sản xuất 20.000.000 4 Xây dựng hệ thống thu, thoát nước mưa, 800.000.000 5 Lắp đặt hệ thống thông gió, chống nóng, điều hòa không khí 300.000.000 6 Lắp đặt hệ thống chụp hút 200.000.000 Cộng 1.820.000.000 1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án * Tổng số lao động của nhà máy ước tính là 92 người, trong đó: + Phòng kỹ thuật: gồm 5 người giúp Tổng giám đốc công tác định mức, mua bán nguyên liệu và kiểm tra chất lượng nguyên liệu và sản phẩm. + Phòng kinh doanh: 5 người + Thủ kho: 2 người theo dõi nhập xuất tồn nguyên vật liệu và sản phẩm + Phòng kế toán tổng hợp: 4 người theo dõi các hoạt động tài chính của công ty + Quản đốc phần xưởng: 02 người giúp giám đốc quản lý, điều động phân công công việc cho các công nhân phân xưởng + Lao động trực tiếp: 65 người triển khai thực hiện sản xuất, bảo dưỡng sửa chữa thiết bị theo các đơn đặt hàng do lãnh đạo phê duyệt và được kỹ thuật giao định mức. + Phòng bảo vệ, tạp vụ, lái xe: 8 người Sơ đồ tổ chức quản lý thể hiện ở hình 1.7. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 40
  41. 41. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 1.7. Sơ đồ tổ chức quản lý Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 Tổng Giám đốc Tổng Giám đốc Phòn g K.Th uật Phòn g K.Th uật PX SX, Cơ điện PX SX, Cơ điện Phòn g Kế toán T H Phòn g Kế toán T H Hội đồng quản trị Hội đồng quản trị Phòn g Kinh doan h Phòn g Kinh doan h 41
  42. 42. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 2.1. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất 2.1.1.1. Điều kiện địa lý Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì và sơn giao thông phản quang nằm trong khu công nghiệp Tràng Duệ, thuộc địa phận xã Hồng Phong, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Với vị trí lý tưởng nằm kề Quốc lộ 10, bán kính đến các địa phương bạn như Hải Dương, Thái Bình, Quảng Ninh ngắn, khu công nghiệp Tràng Duệ có nhiều lợi thế trong việc thu hút các nhà đầu tư, góp phần giải quyết việc làm cho nhiều lao động và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương. 2.1.1.2. Điều kiện địa chất Cơ sở nằm trong khu công nghiệp Tràng Duệ nên chúng tôi tham khảo kết quả khảo sát địa chất khu công nghiệp Tràng Duệ. Kết quả như sau: + Lớp đất đắp KQ: Phân bố trên cùng, diện phân bố cục bộ tạo các vị trí tuyến cắt qua bờ ao ruộng. Lớp có thành phần chính là sét màu nâu, nâu xám nguồn gốc tại chỗ, trạng thái mềm dẻo. Bề dày quan sát thay đổi từ 0,6-1,2m. + Lớp bùn sét 1: Hiện diện ở tất cả các hố khoan với thành phần là bùn sét màu xám nâu, xám đen lẫn hữu cơ. Tại các vị trí qua ruộng, lớp lộ ra ngay trên bề mặt địa hình, tại các đoạn bờ đắp lớp phân bố dưới lớp đất đắp KQ, bề dày lớp thay đổi từ 1,7 – 5,7m. Đây là lớp có tính chất địa chất công trình yếu, phân bố diện rộng. + Lớp bùn sét pha 2: Phân bố dưới lớp bùn sét 1, thành phần là bùn sét pha màu xám – xám đen đôi chỗ lẫn vỏ don và vỏ sò. Bề dày quan sát thấy trong các hố khoan là 3,0 – 4,1 m. + Lớp cát hạt mịn 2a: Phân bố dưới các lớp trên, hiện diện tại các hố khoan về phía sông Lạch Tray. Thành phần thạch học của lớp là cát hạt mịn màu xám bão hòa nước, kết cấu xốp. Bề dày quan sát thay đổi từ 2,0 – 6,7 m. + Lớp sét pha 2b: phân bố cục bộ dưới lớp bùn sét 1 với thành phần là sét pha màu nâu vàng, trạng thái dẻo chảy – chảy. Bề mặt quan sát thay đổi từ 1,5 – 4,5m. + Lớp sét 3: Phân bố dưới các lớp trên. Thành phần thạch học là sét màu xám nâu – xám ghi, trạng thái dẻo chảy – chảy, phần đỉnh lớp đôi chỗ xen kẹp các lớp cát mỏng. Bề dày lớp thay đổi từ 3,5 – 7,3 m, bề dày lớn về phía cầu Rế và mỏng dần về phía sông Lạch Tray. + Lớp sét 3a: phân bố dưới lớp sét 3, lớp có thành phần là sét màu xám trắng phớt xanh, trạng thái dẻo chảy. Bề dày quan sát thay đổi từ 3,2 – 4,2 m. + Lớp sét 4: Phân bố dưới các lớp trên với thành phần là sét nâu đỏ, nâu vàng xen lẫn kết hạch sét, trạng thái dẻo cứng – nửa cứng. Bề dày quan sát thay đổi từ 1,4 – 6,8m. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 42
  43. 43. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm + Lớp sét pha 5: Thành phần thạch học là sét pha màu nâu vàng, trạng thái dẻo cứng – nửa cứng. Đây là sản phẩm phong hóa từ đá sét bột kết. Bề dày lớp chưa xác định do chưa khoan hết chiều sâu lớp đáy. (Nguồn: ĐTM khu công nghiệp Tràng Duệ đã được phê duyệt tại quyết định số 542/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 03 năm 2008) Nhận xét: Nền đất tại khu vực khu công nghiệp Tràng Duệ cấu tạo bởi lớp đất dính yếu, phân bố ngay trên bề mặt địa hình, khả năng chịu tải kém, sức chống cắt nhỏ và tính nén lún lớn vì vậy các công trình xây dựng trong khu vực cần phải tiến hành gia cố nền móng công trình. 2.1.2. Điều kiện khí tượng Khu vực nằm trong vùng chuyển tiếp giữa khí hậu vùng đồng bằng ven biển với khí hậu vùng đồi núi Đông Bắc. Trong năm có hai mùa chính: mùa mưa nóng ẩm, mưa nhiều; mùa khô lạnh, ít mưa. Các đặc điểm khí hậu chính như sau: * Nhiệt độ trung bình năm của khu vực là 23,60 C. Nhiệt độ trung bình thấp nhất là 15,10 C vào các tháng 1, tháng 2; nhiệt độ trung bình cao nhất là 28,40 C vào các tháng 6 và tháng 7. Chênh lệch nhiệt độ giữa hai mùa rất rõ rệt, khoảng 13-140 C. Bảng 2.1. Nhiệt độ trung bình năm tại Hải Phòng (0 C) Năm 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 TB năm 23,2 23,1 23,6 23,6 22,7 23,6 23,6 22,3 Tháng 1 17,6 15,7 17,2 16,4 15,1 15,1 17,2 12,4 Tháng 2 15,9 17,4 18,1 20,5 13,0 20,9 19,2 16,5 Tháng 3 19,5 18,2 19,0 20,2 20,0 20,1 20,3 16,1 Tháng 4 24,2 23,0 23,8 22,1 23,5 23,1 22,2 22,4 Tháng 5 26,3 27,7 26,3 26,1 26,0 25,5 26,9 25,5 Tháng 6 27,7 28,8 28,5 29,0 27,2 28,9 29,1 28,3 Tháng 7 28,4 28,2 28,5 29,0 28,1 28,4 29,2 28,4 Tháng 8 27,5 27,4 26,8 28,0 27,5 28,4 27 27,8 Tháng 9 27,0 27,3 26,6 26,4 27,0 27,5 27,2 26,4 Tháng 10 25,0 25,2 26,4 24,8 25,9 25,5 24,6 23,6 Tháng 11 21,5 22,0 24,1 20,8 21,0 20,6 21,7 22,9 Tháng 12 18,0 16,6 18,1 19,9 18,1 18,7 19 16,7 Nguồn: Niên giám thống kê thành phố Hải Phòng năm 2012. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 43
  44. 44. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm * Độ ẩm trung bình năm khu vực biến động từ 80 ÷ 85%. Mùa khô, độ ẩm thấp hơn nhiều so với mùa mưa gây nên sự bốc hơi nước khá mạnh (chỉ số khô hạn thường nhỏ hơn 1). * Lượng mưa Lượng mưa hàng năm ở Hải Phòng đạt từ 1600 mm - 1800 mm, phân bố theo hai mùa: mùa mưa và mùa khô. - Mùa mưa: kéo dài từ tháng 5 đến 10, với tổng lượng mưa là 80% so với cả năm. Tháng mưa nhiều nhất là tháng 8, 9 (vào mùa mưa bão), lượng mưa trung bình lớn nhất trong 8 năm trở lại đây đo được vào tháng 9/2008 là 383,9 mm/tháng. - Mùa khô: từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, trung bình mỗi tháng có vài ngày có mưa, nhưng chủ yếu mưa nhỏ, mưa phùn. Lượng mưa thấp nhất vào các tháng 11,12, tháng 1 và 2, trung bình chỉ đạt 2,7 - 33,6 mm/tháng. Bảng 2.2: Lượng mưa trung bình các năm (mm) Cả năm 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 Trung bình 119,5 125,8 121,4 114,5 114,5 105,9 130,5 149,8 Tháng 1 2,7 8,1 0,5 8,7 8,7 2,6 87,1 9,3 Tháng 2 26,2 24,6 26,3 14,5 14,5 7,3 13,8 16,9 Tháng 3 62,0 36,1 40,0 34,5 34,5 77 4,5 82,4 Tháng 4 14,8 11,7 83,8 82,8 82,8 201 90,5 61,3 Tháng 5 203,2 153,9 60,4 117,6 117,6 110 169,3 179,3 Tháng 6 114,6 201,0 196,6 217,7 217,7 94 246,9 328,8 Tháng 7 250,0 253,7 182,7 151,8 151,8 219 181,2 288,4 Tháng 8 300,0 313,1 679,5 261,4 261,4 132 531,7 261,3 Tháng 9 250,0 212,6 127,7 339,4 339,4 304 211,4 384,8 Tháng 10 130,0 20,7 0,3 121,3 121,3 100 20,3 97,3 Tháng 11 50,0 243,7 59,2 5,9 5,9 4 - 57,5 Tháng 12 30,0 30,4 - 18,3 18,3 20 9,7 30,5 Nguồn: Niên giám thống kê Hải Phòng năm 2012. * Lượng bốc hơi Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 44
  45. 45. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Theo số liệu thống kê nhiều năm, lượng bốc hơi trung bình năm khu vực dự án đạt khoảng 700 ÷1000 mm. Các tháng mùa khô là những tháng có lượng bốc hơi nhiều nhất, lượng bốc hơi trung bình tháng 7 đạt từ 70 ÷ 100 mm. * Chế độ gió Về mùa khô, khu vực có hướng gió chính là Đông Bắc với tốc độ gió trung bình 3,0 ÷ 3,5m/s, mùa mưa có hướng gió chính là gió Đông và Đông Nam, tốc độ gió trung bình khoảng 3,5 ÷ 4 m/s. Tốc độ gió trung bình tại khu vực An Dương vào khoảng 3,7 m/s. Mỗi hướng gió có tốc độ gió khác nhau, nhìn chung gió Nam – Đông Nam thường có tốc độ lớn. Tốc độ gió lớn nhất trung bình trong 10 năm trở lại đây là 9,7 m/s do bão, áp thấp nhiệt đới trong mùa hạ và gió mùa đông Bắc trong mùa đông; dông tố; lốc trong những tháng chuyển tiếp. Tốc độ gió mạnh nhất đã xảy ra tại Hải Phòng là >50m/s vào ngày 9-9-1968 (cơn bão Wendy) và ngày 21-7-1977 (cơn bão Sarah). * Bão Vào tháng 7,8,9 hàng năm, bão và áp thấp nhiệt đới thường hay đổ bộ vào khu vực Hải Phòng, bình quân có từ 1 ÷ 2 cơn bão và 3 ÷ 4 đợt áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực, gây ra mưa và gió mạnh. Một năm, huyện An Dương chịu ảnh hưởng trực tiếp từ 2 ÷ 3 cơn bão với cấp gió 8 ÷12 có thể gây những thiệt hại lớn về tài sản và con người 2.1.3. Điều kiện thủy văn * Chế độ thủy văn sông Lạch Tray: Sông Lạch Tray là một nhánh phân lưu của sông Văn Úc, có chiều dài khoảng 45km, chảy theo hướng chủ yếu là Tây Bắc – Đông Nam với độ uốn khúc 1,44 và đổ ra biển tại ngã ba Tràng Cát. Độ sâu trung bình của sông Lạch Tray khoảng 4,5m đến 5m, chiều rộng từ 100m đến 120m. Hai bờ sông có bãi cao tương đối rộng và có đê phòng hộ. Sông chính Văn Úc là sông trẻ đang phát triển, sau khi nhận nước từ sông Thái Bình chuyển qua sông Gùa và sông Mía, sông Văn Úc ngày càng mở rộng lấn át cả sông Thái Bình. Gần đây nước sông Luộc cũng qua sông Mới để tập trung vào sông Văn Úc càng tăng thêm năng lực mở rộng cửa Văn Úc. Cửa sông chính càng mở rộng, các phân lưu càng kém phát triển vì lưu lượng tập trung cả về dòng chính. Sông Lạch Tray là phân lưu của sông Văn Úc nên lưu lượng về sông Lạch Tray cũng vì thế mà ít đi so với trước đây. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 45
  46. 46. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Chế độ thủy văn sông Lạch Tray khá phức tạp, vừa chịu ảnh hưởng do mưa gây lũ từ thượng nguồn, vừa chịu ảnh hưởng của thủy triều từ biển vào. Hàng năm có thể phân dòng chảy trong sông ra hai thời kỳ tương đối rõ rệt là mùa mưa và mua cạn, phù hợp với hai thời kỳ mưa nhiều và mưa ít. Mùa lũ thường bắt đầu từ tháng VII và tháng VIII. Các tháng còn lại trong năm là mùa cạn, trong đó tháng có mực nước cạn nhất thường là tháng I. Thống kê số liệu mực nước cao nhất và thấp nhất thực đo của trạm Kiến An từ năm 1961 đến năm 2003 (43 năm) trong bảng sau đây cho thấy điều đó: Bảng 2.3: Tần suất xuất hiện lũ trên sông Lạch Tray, trạm Kiến An Tháng Số lần có đỉnh lũ cao nhất trong năm Tần suất xuất hiện (%) V 1 2,33 VI 3 6,98 VII 15 34,88 VIII 9 20,93 IX 1 2,33 X 5 11,63 XI 4 9,30 XII 5 11,63 Tổng cộng 43 100 * Thủy triều: Chế độ thủy triều trên sông Lạch Tray thuộc chế độ nhật triều thuần nhất xảy ra với hầu hết số ngày trong tháng (trên dưới 25 ngày). Mỗi ngày có một lần nước lớn và một lần nước ròng. Biên độ thủy triều khu vực Hải Phòng thuộc loại lớn nhất nước ta, trung bình từ 3m đến 4m vào thời kỳ nước cường với mực nước lên xuống nhanh, có thể lên tới 0,5 m/h, vào kỳ nước kém, mực nước lên xuống ít, có lúc gần như đứng. 2.1.4. Hiện trạng các thành phần môi trường vật lý Để đánh giá hiện trạng môi trường khu vực thực hiện Dự án, Chủ dự án đã kết hợp với đơn vị tư vấn và Viện công nghệ mới, tiến hành lấy các mẫu không khí, nước để đo đạc và phân tích. Kết quả thu được như sau: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 46
  47. 47. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 2.1.4.1. Hiện trạng môi trường không khí Môi trường không khí khu vực được đánh giá thông qua các yếu tố về nồng độ bụi, các khí CO, SO2, NO2, …. Kết quả phân tích các mẫu không khí như sau (bảng 2.4): Bảng 2.4. Kết quả phân tích môi trường không khí tại khu vực Dự án STT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả QCVN 05:2009/BTNMTK1 K2 1 Nhiệt độ 0 C 31,8 32,9 - 2 Độ ẩm % 70,5 70,2 - 3 Tốc độ gió m/s 1,24 0,98 - 4 Tiếng ồn dBA 60,3 65,5 70* 5 Bụi lơ lửng mg/m3 0,15 0,29 0,3 6 CO mg/m3 0,87 1,87 30 7 SO2 mg/m3 0,063 0,043 0,35 8 NO2 mg/m3 0,051 0,083 0,2 9 Toluen mg/m3 KPHĐ KPHĐ 1** Ghi chú: - Ngày lấy mẫu: 15/06/2013 - Tiêu chuẩn so sánh: + QCVN 05:2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh + (*) Theo QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn + (**)QCVN 06:2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh - Vị trí lấy mẫu: 0o 34’01”E) + K2: Khu vực đường giao thông nội bộ của Khu công nghiệp (Tọa độ: 2000 34’08”E) - Vị trí lấy mẫu môi trường khu vực thực hiện dự án được thể hiện trên hình 2.1 Nhận xét: Dựa vào kết quả bảng trên cho thấy, tất cả các chỉ tiêu quan trắc đều nằm trong giới cho phép đối với môi trường không khí xung quanh. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 47
  48. 48. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm 2.1.4.2. Hiện trạng môi trường nước khu vực Môi trường nước mặt của Dự án được đánh giá thông qua các chỉ tiêu như: pH, TSS, COD, BOD5, Nitrat, photsphat, chì, …. Kết quả được thể hiện qua bảng 2.55: Bảng 2.5. Kết quả phân tích mẫu nước mặt khu vực Dự án STT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả (NM) QCVN 08:2008/BTNMT (B1) 1 pH - 6,87 5,5-9 2 TSS mg/l 34 50 3 COD mg/l 139 30 4 BOD5 mg/l 28,5 15 5 Nitrat mg/l 2,87 10 6 Photsphat mg/l 0,25 0,3 7 Cadimi (Cd) mg/l 0,014 0,01 8 Crom (VI) mg/l 0,002 0,04 9 Chì (Pb) mg/l 0,015 0,05 10 Đồng (Cu) mg/l 0,023 0,5 11 Kẽm (Zn) mg/l 0,029 0,15 12 Dầu mỡ khoáng mg/l 0,08 0,1 13 Coliform MPN/100ml 3.200 7.500 Ghi chú: - Ngày lấy mẫu: 15/06/2013 - QCVN 08:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt + (B1): Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác - Vị trí lấy mẫu: + NM: Nước mặt khu vực Dự án (Tọa độ 200 51’ 26’’ N; 1060 34’ 18’’ E) Nhận xét: Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 48
  49. 49. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Từ bảng kết quả trên ta thấy tất cả các thông số môi trường đều nằm trong giới hạn cho phép. Môi trường nước mặt chưa có dấu hiệu bị ô nhiễm. 2.1.4.3. Chất lượng đất Môi trường đất khu vực dự án được thể hiện qua bảng 2.6: Bảng 2.6. Kết quả phân tích mẫu đất khu vực Dự án STT Chỉ tiêu phân tích Đơn vị Kết quả (MĐ) QCVN 03:2008/BTNMT (Đất công nghiệp) 1 Chì mg/kg đất khô 34,9 300 2 Cadimi mg/kg đất khô 1,24 10 3 Asen mg/kg đất khô 1,13 12 4 Đồng mg/kg đất khô 27,9 100 5 Kẽm mg/kg đất khô 32,9 300 Ghi chú: - Ngày lấy mẫu: 15/06/2013 - QCVN 03:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất - Vị trí lấy mẫu: Nhận xét: Từ bảng kết quả trên ta thấy tất cả các thông số môi trường đều nằm trong giới hạn cho phép. Môi trường đất khu vực chưa có dấu hiệu bị ô nhiễm. * Nhận xét chung về hiện trạng môi trường dự án: - Môi trường không khí khu vực dự án chưa có dấu hiệu ô nhiễm - Môi trường không khí khu vực đường giao thông nội bộ của dự án chưa có dấu hiệu ô nhiễm - Môi trường nước mặt chưa có dấu hiệu ô nhiễm - Môi trường đất chưa có dấu hiệu ô nhiễm. Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 49
  50. 50. Báo cáo ĐTM của Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm bao bì nhựa các loại công suất 30 triệu m2 /năm và sơn giao thông phản quang với sản lượng 15.000 tấn/năm Hình 2.1: Sơ đồ vị trí các điểm lấy mẫu nền khu vực Dự án Đơn vị tư vấn : Công ty Cổ phần Công nghệ xanh Địa chỉ: Tầng 5 nhà Sholega, số 275 Lạch tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Điện thoại: 031 3732639 Fax: 031 3733756 50

×