Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành (TẢI FREE ZALO 0934 573 149)

Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
---------***---------
CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PH...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------o0o-------------
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
Đ...
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E – LEARNING
NHẬN XÉT CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
................................
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige

Hier ansehen

1 von 84 Anzeige

Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành (TẢI FREE ZALO 0934 573 149)

Herunterladen, um offline zu lesen

(TẢI FREE ZALO 0934 573 149)
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành

(TẢI FREE ZALO 0934 573 149)
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành

Anzeige
Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Ähnlich wie Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành (TẢI FREE ZALO 0934 573 149) (20)

Weitere von Dịch Vụ Viết Bài Trọn Gói ZALO 0917193864 (20)

Anzeige

Aktuellste (20)

Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành (TẢI FREE ZALO 0934 573 149)

  1. 1. BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI ---------***--------- CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG Sinh viên thực hiện: Lớp: Ngành: Kế toán Thời gian thực tập: TP.HCM, năm 2019
  2. 2. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------o0o------------- XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP Đơn vị thực tập:.................................................................................................................... Có trụ sở tại: .......................................................................................................................... Điện thoại: ............................................................................................................................. Website:.................................................................................................................................. Email:...................................................................................................................................... Xác nhận: Anh/chị:................................................................................................................................... Sinh ngày:................................................................................................................................ Số CMT:................................................................................................................................. Sinh viên lớp:.......................................................................................................................... Mã Sinh viên:.......................................................................................................................... Có thực tập tại đơn vị (Công ty) trong khoảng thời gian: …………..đến ngày..................... Nhận xét: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ……….Ngày…. tháng …. năm ….. Xác nhận của đơn vị thực tập Chữ ký và dấu xác nhận của cơ quan
  3. 3. VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO E – LEARNING NHẬN XÉT CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ....Ngày…... Tháng…... Năm..... Giảng viên hướng dẫn (Ký, ghi rõ họ tên)
  4. 4. PHIẾU BÀI TẬP VẬN DỤNG TRƯỚC TỐT NGHIỆP I. Yêu cầu Anh/Chị hãy nêu từ 3 đến 5 vấn đề và giải pháp tương ứng có thể vận dụng tại doanh nghiệp nơi anh/chị đang công tác hoặc thực tập. II. Thông tin Sinh viên: Họ và tên Sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã Sinh viên: .................................................................................................................................. Lớp: ................................................................................................................................................. Ngành: ................................................................................................................ Đơn vị thực tập (hoặc công tác): Cán bộ quản lý trực tiếp tại đơn vị thực tập (hoặc công tác): Điện thoại:......................................................................................................................................... Email:................................................................................................................................................ Tên báo cáo thực tập tốt nghiệp: III. Nội dung bài tập S T T VẤN ĐỀ ĐÃ GẶP GiẢI PHÁP ĐÃ NÊU MÔN HỌC LIÊN QUAN GiẢNG VIÊN HD MÔN HỌC LIÊN QUAN KIẾN THỨC THỰC TẾ ĐÃ HỌC LIÊN QUAN V D Tạm ứng lương cho nhân viên hạch toán trên tài khoản 141 Chuyển đổi hạch toán trên tài hoản 334 Nguyên lý kế toán Th.s Trần Thế Nữ 1 Chứng từ hạch toán chậm chễ, chậm lập báo cáo Chứng từ cập nhật thường xuyên, không để tồn ứ, lập báo cáo luân chuyển chứng từ hàng tháng. Tổ chức công tác kế toán Th.s Ngô Thị Hải Châu, Nguyễn Thị Hương Thủy Các giao dịch thực Thực hiện giao dịch Tổ chức Th.s Ngô Thị
  5. 5. hiện bằng tiền mặt quá nhiều, rủi ro cao. bằng chuyển khoản thông qua các ngân hàng và mở thêm tài khoản 113 “tiền đang chuyển. công tác kế toán Hải Châu, Nguyễn Thị Hương Thủy
  6. 6. MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU...........................................................................................................................1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG ...............2 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH TMDV Minh Khang .........2 1.2. Chức năng nhiệm vụ của Công ty TNHH TMDV Minh Khang ............................2 1.3. Đặc điểm tổ chức sản xuất, quản lý tại công ty ........................................................3 1.3.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH TMDV Minh Khang ............................................................................................................................................3 1.3.2.Chức năng và nhiệm vụ các phòng ban ...............................................................3 1.4.Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang : .....5 1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán.........................................................................................5 1.4.2. Hình thức kế toán công ty đang áp dụng: ...........................................................7 1.4.3. Hệ thống tài khoản áp dụng tại Công ty .............................................................9 1.4.4.Phương pháp kế toán hàng tồn kho ......................................................................9 1.4.5.Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng:................................................................9 1.4.6.Phương pháp khấu hao tài sản cố định ................................................................9 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG...................................................................... 10 2.1. Kế toán tập hợp chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp của Công trình 8X Đầm Sen tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang. ............................................................... 10 2.1.1 Các loại nguyên vật liệu tại Công ty ................................................................. 10 2.1.2.Xác định giá nguyên vật liệu.............................................................................. 10 2.1.3.Chứng từ, sổ sách sử dụng.................................................................................. 10 2.1.4.Trình tự hạch toán kế toán chi phí nguyên vật liệu ......................................... 11 2.2. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp thi công tại Công trình 8X Đầm Sen....................................................................................................................................... 25 2.2.1. Nội dung .............................................................................................................. 25 2.2.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng ................................................................................ 25 2.2.3.Tài khoản sử dụng ............................................................................................... 26 2.2.4. Quy trình ghi sổ .................................................................................................. 26 2.2.5.Trình tự hạch toán chi phí nhân công trực tiếp ................................................ 26
  7. 7. 2.3. Kế toán tập hợp chi phí sử dụng máy thi công cho công trình 8X Đầm Sen ..... 34 2.3.1. Nội dung............................................................................................................... 34 2.3.2.Chứng từ, sổ sách sử dụng.................................................................................. 34 2.3.3. Tài khoản sử dụng: ............................................................................................. 35 2.3.4. Quy trình hạch toán (Công trình 8X Đầm Sen) .............................................. 35 2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung cho công trình 8X Đầm Sen .............................. 41 2.4.1. Chi phí chung tại Công ty.................................................................................. 41 2.4.2.Chứng từ, sổ sách sử dụng.................................................................................. 41 2.4.3. Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 42 2.4.4.Trình tự hạch toán kế toán chi phí sản chung .................................................. 42 ................................................................................................................................................. 56 2.5. Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm ............................................. 60 2.5.1. Kỳ tính giá ........................................................................................................... 60 2.5.2.Phương pháp tính giá thành................................................................................ 60 2.5.3. Tài khoản sử dụng .............................................................................................. 60 2.5.4. Sổ sách sử dụng .................................................................................................. 62 2.5.5. Trình tự hạch toán .............................................................................................. 63 CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG.................................................................................................................................. 68 3.1.Nhận xét ưu điểm, hạn chế về công tác kế tóan hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang........................ 68 3.1.1.Ưu điểm ................................................................................................................ 68 3.1.1.1. Ưu điểm trong tổ chức công tác kế toán .................................................. 68 3.1.1.2. Ưu điểm trong hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 68 3.1.2.Hạn chế ................................................................................................................. 69 3.1.2.1 Ưu điểm trong tổ chức công tác kế toán.................................................... 69 3.1.2.2 Về công tác chứng từ kế toán ..................................................................... 69 3.1.2.3. Về công tác quản lý và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất xây lắp ..................................................................................................................................... 69 3.1.2.4. Về việc đánh giá chi phí sản xuất kinh doanh dở dang .......................... 70
  8. 8. 3.2.Hoàn thiện công tác kế toán hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang................................................ 70 3.2.1. Về công tác tổ chức kế toán .............................................................................. 71 3.2.2. Về luân chuyển chứng từ kế toán ..................................................................... 71 3.2.3. Về công tác quản lý và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất................. 71 KẾT LUẬN............................................................................................................................ 73 TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................................................... 74
  9. 9. DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DN Doanh nghiệp HĐ GTGT Hóa đơn giá trị gia tăng KQKD Kết quả kinh doanh K/C Kết chuyển PT Phiếu thu PC Phiếu chi TNHH TM & DV Trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ TS Tài sản TSCĐ Tài sản cố định TNDN Thu nhập doanh nghiệp TK Tài khoản NV Nguồn vốn
  10. 10. DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH TMDV Minh Khang .....3 Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán:.............................................................................5 Sơ đồ 1.3: Trình tự ghi số kế toán theo hình thức kế toán trên máy vi tính .....................7 Sơ đồ 1.4: Trình tự ghi số kế toán theo hình thức kế toán ..................................................8 Sơ đồ 2.1: Quy trình ghi sổ .................................................................................................. 26
  11. 11. 1 LỜI MỞ ĐẦU Trong những năm gần đây nền kinh tế nước ta đang chuyển mình hòa nhập vào nền kinh tế thế giới, với nhịp độ phát triển nhanh như hiện nay đòi hỏi những doanh nghiệp không chỉ phấn đấu cho sự tồn tại mà còn phải vươn lên chiếm một vị trí quan trọng trong nền kinh tế. Chính vì điều thiết yếu là phải tạo ra sản phẩm có chất lượng cao và giá cả hợp lý. Do đó các doanh nghiệp phải nắm rõ các thông tin về giá cả thị trường đặc biệt là cách xử lý các yếu tố đầu vào và đầu ra nhằm đạt lợi nhuận tối đa trong kinh doanh. Vì vậy mối quan tâm hàng đầu của các doanh nghiệp đó là hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm vì nó xác định dược hao phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để sản xuất kinh doanh trong kỳ làm cơ sở cho doanh nghiệp xác định được giá bán và là đòn bẩy kinh tế quan trọng thúc đẩy doanh nghiệp tăng cường quản lý kinh tế nội bộ, tiết kiệm chi phí. Xuất phát từ những vấn đề trên và nhận thức được tầm quan trọng của công tác kế toán nói chung và công tác chi phí giá thành nói riêng, với mong muốn tìm hiểu học hỏi, hoàn thiện hơn nữa những kiến thức đã học ở trường và thực tế tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang, tôi chọn đề tài “Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành” làm báo cáo kết quả thực tập của mình. Mục đích của chuyên đề nhằm làm rõ giữa công tác hạch toán chi phí và tính giá thành. Qua đó rút ra những ưu nhược điểm đồng thời đề xuất ý kiến góp phần hoàn thiện công tác “Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành” tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang. Nội dung chuyên đề gồm 3 phần : Chương 1: Tổng quan về Công ty TNHH TMDV Minh Khang Chương 2: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang. Chương 3: Một số biện pháp nhằm hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang.
  12. 12. 2 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH TMDV Minh Khang Đứng trước sự phát triển ngày càng lớn mạnh của nền kinh tế, quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước diễn ra mạnh mẽ, bên cạnh đó cơ chế nền kinh tế thị trường sôi nổi đã thúc đẩy tất cả các nhà kinh tế hăng hái tham gia thành lập công ty, đầu tư kinh doanh, sản xuất sản phẩm góp phần đẩy mạnh phát triển kinh tế đất nước. Bắt cùng nhịp đập mạnh mẽ đó, Công ty TNHH TMDV Minh Khang đã ra đời vào ngày 26 tháng 2 năm 2006 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ MINH KHANG Mã số thuế: 0304768643 Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Đại diện pháp luật: Phan Thanh Trúc Ngày cấp giấy phép: 26/12/2006 Ngày hoạt động: 01/01/2007 Vốn điều lệ: 50.000.000.000 đồng (Năm mươi tỷ đồng) - Qua 12 năm hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty ngày càng không ngừng phát triển, mở rộng quy mô kinh doanh. Công ty đã có được rất nhiều thuận lợi, song, bên cạnh đó vẫn còn tồn tại rất nhiều khó khăn. Nhưng với quyết tâm, không ngừng phấn đấu vươn lên, dưới sự chỉ đạo của ban giám đốc và tinh thần làm việc hết mình của các thành viên trong công ty, đã giúp công ty ngày càng phát triển. - Khi mới thành lập công ty chỉ hoạt động trong lĩnh vực xây lắp với quy mô nhỏ. Nhưng từ giữa năm 2017, với lợi nhuận được tích lũy, công ty đã mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh để góp phần vào sự phát triển của nền kinh tế nước nhà - Bên cạnh đó, Công ty còn mở thêm các ngành như: kinh doanh vật liệu xây dựng cung cấp đến chân công trình (đá, gạch block), khai thác và cung ứng đất, đá, vận tải,…Điều này ngày càng chứng tỏ được sự trưởng thành và lớn mạnh của công ty. 1.2. Chức năng nhiệm vụ của Công ty TNHH TMDV Minh Khang Công ty TNHH TMDV Minh Khang thường xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật vừa và nhỏ. So với các ngành sản xuất khác, ngành xây dựng cơ bản có những đặc điểm về kinh tế - kỹ thuật riêng biệt, thể hiện rất rõ nét ở sản phẩm xây lắp và quá
  13. 13. 3 trình tạo ra sản phẩm của ngành. Điều này đã chi phối đến công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty. Chủ yếu là các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật nên hầu hết các công trình đều là xây lắp. Địa điểm xây dựng công trình cố định tại nơi sản xuất theo địa bàn thi công nên Công ty thường sử dụng lực lượng lao động thuê ngoài tại nơi thi công công trình để giảm bớt các chi phí khi di dời. 1.3. Đặc điểm tổ chức sản xuất, quản lý tại công ty 1.3.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH TMDV Minh Khang * Ghi chú: Quan hệ trực tiếp Quan hệ chức năng Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH TMDV Minh Khang 1.3.2.Chức năng và nhiệm vụ các phòng ban * Chủ tịch Hội đồng quản trị: - Chủ tịch HĐQT là người đại diện theo Pháp luật của công ty. - Chủ tịch HĐQT trực tiếp phụ trách công tác tài chính toàn công ty. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC KỸ THUẬT PHÓ GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH PHÒNG TCHC PHÒNG KH&KT PHÒNG TC - KT PHÒNG KINH DOANH BCH CT ĐỘI XÂY DỰNG BCH CT KHAI THÁC ĐẤT, ĐÁ ĐỘI VẬN TẢI
  14. 14. 4 - Xây dựng các phương án, chiến lược hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức thực hiện. - Giám sát, đôn đốc việc tổ chức thực hiện mọi hoạt động sản xuất kinh doanh trong công ty và quyết định tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của mình. * Giám đốc: - Do HĐQT bầu ra và bổ nhiệm. - Là người hoạch định các chương trình chiến lược hoạt động sản xuất kinh doanh, xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện. - Đảm nhận một số nhiệm vụ chính, nhiệm vụ chuyên môn của mình. - Được phép ký kết các hợp đồng kinh tế và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được HĐQT thống nhất.. * Phó Giám đốc kỹ thuật: - Phụ trách điều hành chung mảng kỹ thuật. - Thay Giám đốc giải quyết mọi công việc liên quan đến công tác xây lắp, thiết kế, giám sát trong công ty khi Giám đốc vắng mặt. - Điều hành quản lý các lĩnh vực được phân công. * Phó Giám đốc tài chính: - Phụ trách điều hành chung mảng tài chính của công ty. - Thay Giám đốc giải quyết mọi công việc liên quan đến tình hình tài chính trong công ty khi Giám đốc vắng mặt. - Tham mưu cho Hội đồng quản trị và Giám đốc những vấn đề liên quan tới tài chính của công ty. - Điều hành quản lý các lĩnh vực được phân công. * Phòng Tài chính - Kế toán gồm: + Kế toán trưởng kiêm trưởng phòng. + Kế toán tổng hợp kiêm phó phòng. + Kế toán vật tư- công nợ. + Kế toán ngân hàng. + Thủ quỹ và thủ kho. * Phòng Kế hoạch kỹ thuật gồm: + Trưởng phòng kỹ thuật. + Kỹ thuật tại văn phòng. + Kỹ thuật giám sát thi công tại công trình. - Hoạt động theo nghiệp vụ chuyên môn và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của lãnh đạo phòng ban và Giám đốc công ty. * Phòng Kinh doanh gồm: + Trưởng phòng kinh doanh.
  15. 15. 5 + Nhân viên kinh doanh. - Xây dựng các chính sách mở rộng thị trường, thu hút khách hàng, trên cơ sở đảm bảo cân đối giữa doanh thu và chi phí. * Phòng Tổ chức hành chính gồm: + Trưởng phòng Tổ chức hành chính. + Nhân viên chuyên về tổ chức. + Nhân viên văn thư. - Quản lý, lưu trữ hợp đồng, hồ sơ… một cách khoa học phục vụ cho Ban lãnh đạo và các phòng ban trong việc tìm kiếm hồ sơ, tài liệu. * Ban chỉ huy công trình gồm: + Chỉ huy trưởng công trình. + Kỹ thuật giám sát. - Đôn đốc, nhắc nhở công nhân thi công đúng tiến độ, đúng kỹ thuật. - Hướng dẫn công nhân thi công theo đúng yêu cầu kỹ mỹ thuật và tiến độ của hồ sơ thiết kế.. * Đội xe cơ giới: - Quản lý các loại xe phục vụ cho thi công tại công trình như chuyên chở, vận tải, cẩu cọc, đào móng, san lấp,… * Ban chỉ huy công trường khai thác đất, đá: - Quản lý công việc khai thác đất, đá … tại công trường. 1.4.Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang : 1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán: KẾ TOÁN TRƯỞNG KẾ TOÁN TỔNG HỢP KẾ TOÁN VẬT TƯ – CÔNG NỢ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THỦ QUỸ
  16. 16. 6 * Kế toán trưởng: - Kế toán trưởng là người đứng đầu phòng kế toán, trực tiếp chỉ đạo công tác kế toán tại công ty. - Kiểm tra giám sát tình hình thực hiện công tác kế toán các nhân viên. Đồng thời kế toán trưởng còn tham mưu cho giám đốc về các vấn đề tài chính – kế toán, công tác đấu thầu, các hoạt động mua bán hàng hóa. - Tổ chức bảo quản, lưu trữ hồ sơ, tài liệu kế toán một cách khoa học, hợp lý. - Chịu trách nhiệm trước giám đốc và cơ quan tài chính cấp trên về mọi hoạt động tài chính của công ty. - Phân công, chỉ đạo nhân viên kế toán tại công ty. * Kế toán tổng hợp: - Kiểm tra, theo dõi hạch toán. - Tổng hợp, ghi chép vào sổ sách kế toán của công ty. - Tổng hợp chi phí sản xuất – tính giá thành sản phẩm. - Theo dõi tình hình tăng giảm TSCĐ, lập kế hoạch khấu hao. - Lập báo cáo kế toán, tham gia giải trình tình hình tài chính của công ty. - Thay mặt điều hành, quản lý các công việc của phòng tài vụ khi kế toán trưởng đi vắng. * Kế toán vật tư – công nợ: - Theo dõi, giám sát việc biến động tăng giảm của vật tư, ghi sổ vật tư (sổ chi tiết) để kiểm tra, theo dõi và đối chiếu với thủ kho theo định kỳ. - Có trách nhiệm theo dõi thu, chi, thanh toán nội bộ công ty. Theo dõi các khoản nợ phải thu, và nợ phải trả của người mua và người bán . * Kế toán ngân hàng: - Giao dịch, và theo dõi tình hình tiền gửi ngân hàng, tiền vay. - Giám sát việc thanh toán qua ngân hàng. * Thủ quỹ: - Theo dõi và quản lý tiền mặt của công ty. - Chịu trách nhiệm về thu, chi tiền mặt trên cơ sở các chứng từ hợp lệ và lên sổ quỹ tiền mặt, cộng sổ và đối chiếu với kế toán theo dõi tiền mặt để thống nhất sổ thu, chi, tồn quỹ. - Ghi chép vào sổ quỹ và đồng thời lập báo cáo vào cuối ngày để ghi sổ.
  17. 17. 7 1.4.2. Hình thức kế toán công ty đang áp dụng: Công ty sử dụng hình thức kế toán máy với phần mềm ASIA ACOUNTING 2017; Phần mềm này được thiết kế theo hình thức chứng từ ghi sổ. Nhiệm vụ phân chia giữa các phần hành thể hiện rõ theo từng phần hành, mỗi phần hành điều có mật mã riêng, do vậy không có sự xâm nhập vào phần hành của người khác, đảm bảo trách nhiệm vào sổ của từng người. Các phần hành có tính chất kết nối với nhau để chuyển số liệu sang cho các phần hành khác. Chứng từ kế toán Phần mềm kế toán Máy vi tính Sổ kế toán Báo cáo tài chính - Sổ chi tiết - Sổ tổng hợp Ghi chú : Nhập số liệu hàng ngày In sổ, báo cáo cuối quý, cuối năm Quan hệ đối chiếu Sơ đồ 1.3: Trình tự ghi số kế toán theo hình thức kế toán trên máy vi tính
  18. 18. 8 * Phần mềm kế toán được ghi theo trình tự hình thức chứng từ ghi sổ: Ghi chú: Sơ đồ 1. 4: Trình tự ghi số kế toán theo hình thức kế toán Trình tự ghi sổ kế toán tại Công ty: Hằng ngày, kế toán căn cứ vào chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, xác định tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có để nhâp dữ liệu vào máy tính theo các bảng, biểu được thiết kế sẵn trên phần mềm kế toán. Theo quy trình của phần mềm kế toán, các thông tin được tự động nhập vào sổ kế toán tổng hợp (chứng từ ghi sổ, sổ cái) và các sổ, thẻ kế toán chi tiết có liên quan. Cuối kỳ (hoặc bất kỳ vào thời điểm cần thiết nào), kế toán thực hiện các thao tác khóa sổ (cộng sổ).Việc đối chiếu giữa số liệu tổng hợp với số liệu chi tiết được thực hiện tự động và luôn đảm bảo chính xác, trung thực theo thông tin đã được nhập Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra CHỨNG TỪ GỐC Bảng tổng hợp chứng từ gốc Chứng từ ghi sổ Sổ quỹ Sổ thẻ kế toán chi tiết Bảng cân đối số phát sinh Bảng tổng hợp chi tiết BÁO CÁO TÀI CHÍNH Sổ cái Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
  19. 19. 9 trong kỳ. Người làm kế toán có thể kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán với báo cáo tài chính sau khi đã in ra giấy. Cuối kỳ, cuối năm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết được in ra giấy, đóng lại thành quyển và thực hiện các thao tác để lập và in Báo cáo tài chính theo quy định về sổ kế toán ghi bằng tay. 1.4.3. Hệ thống tài khoản áp dụng tại Công ty Công ty áp dụng chế độ kế toán ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ban hành ngày 22/17/2014 của Bộ Tài Chính. Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/17 năm dương lịch; đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán là tiền Đồng Việt Nam. Nguyên tắc phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác: theo tỷ giá thực tế do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. 1.4.4.Phương pháp kế toán hàng tồn kho Tính giá trị hàng tồn kho: Theo phương pháp Nhập trước- Xuất trước. (Nguyên vật liệu mua về nhập xuất thẳng) Phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho: phương pháp kê khai thường xuyên. 1.4.5.Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: theo phương pháp khấu trừ 1.4.6.Phương pháp khấu hao tài sản cố định Phương pháp khấu hao tài sản cố định: công ty đã sử dụng phương pháp khấu hao đường thẳng. Theo thời gian sử dụng của từng loại máy
  20. 20. 10 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG. 2.1. Kế toán tập hợp chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp của Công trình 8X Đầm Sen tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang. 2.1.1 Các loại nguyên vật liệu tại Công ty Công ty áp dụng cách phân loại phổ biến là căn cứ vào tác dụng của nguyên vật liệu đối với quá trình sản xuất: Vật liệu chính chủ yếu là các loại vật tư phục vụ cho thi công công trình: cát đúc, đá các loại, sắt thép, xi măng ......... 2.1.2.Xác định giá nguyên vật liệu * Giánhập kho Giá thực tế nhập kho = Giá mua trên hóa đơn (chưa có VAT) + Chi phí mua thực tế _ Các khoản giảm trừ (nếu có) 2.1.3.Chứng từ, sổ sách sử dụng  Chứng từ - Hóa đơn GTGT - Hóa đơn bán hàng thông thường - Phiếu nhập kho - Phiếu xuất kho - Phiếu yêu cầu cấp vật tư - Biên bản kiểm kê vật tư trước khi nhập kho - ...  Sổ sách - Sổ chi tiết vật tư - Sổ tổng hợp vật tư - Thẻ kho - Chứng từ ghi sổ - Sổ đăng ký CTGS - Sổ cái
  21. 21. 11 2.1.4.Trình tự hạch toán kế toán chi phí nguyên vật liệu Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng do đó Công ty chủ yếu là mua nguyên vật liệu về nhập xuất thẳng cho Công trình nên không có nguyên vật liệu tồn kho. Trong tháng 11/2017 chỉ phát sinh các chi phí nguyên vật liệu như: xi măng, cát, đá các loại .... NV1: Ngày 02/11/2017 kế toán mua xi măng của Công ty Cổ phần Xi măng COSEVCO về nhập xuất thẳng cho công trình HTKT 8X Đầm Sen theo giấy đề nghị vật tư số 01/T11 do kế toán dưới công trình Đặng Thị Kim Long gửi về. Khi mua hàng công ty nhận đựơc hoá đơn GTGT số 0010893 ( liên2) do bên bán lập. Đồng thời, kế toán làm phiếu nhập xuất thẳng 04 cho công trình HTKT 8X Đầm Sen. CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM ……………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………...………... GIẤY ĐỀ NGHỊ VẬT TƯ Số: 01/T11 Kính gửi: Ban lãnh đạo Công ty TNHH TMDV Minh Khang Tôi tên là:Đặng Thị Kim Long Bộ phận: Kế toán công trình 8X Đầm Sen. Để phục vụ cho công tác thi công công trình đề nghị lãnh đạo cho mua các loại vật tư sau: STT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng 1 Xi măng Sông Gianh PC 40 tấn 160.5 2 3 4 5 6 7 Kính mong Công ty xem xét và giải quyết. TP.HCM, ngày 01 tháng 11 năm 2017 Giám đốc phê duyệt Phụ trách bộ phận công tác Người đề nghị
  22. 22. 12 Hóa đơn GTGT số 0010893 của bên bán giao như sau: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Mẫu số: 01 GTKT3/001 Liên 2: Giao Khách hàng Ký hiệu: CS/17P Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Số: 0010893 Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần xi măng COSEVCO Địa chỉ: 554/21 Cộng Hòa, P13, Q. Tân Bình, TP.HCM Số tài khoản: 2013201152338 Ngân hàng NoN&PTNT KCN Tân Bình. Điện thoại: 083.3841.573 Mã số thuế: 0300524015 Họ & tên người mua hàng: Đơn vị mua hàng: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Số tài khoản: 037704070000039 Hình thức thanh toán: TM/CK Mã số thuế: 0310275533 Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền A B 1 2 3=1x2 Xi măng Sông Gianh PC40 Tấn 160,5 1.090.909 175.0 0.909 Cộng tiềnhàng: 175.090.909 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 17.509.091 Cộng tiền thanh toán: 192 600.000 Số tiền(Viết bằng chữ): Một trăm chín mươi hai triệu sáu trăm ngàn đồng y./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn) Từ hóa đơn GTGT số 0010893, kế toán hạch toán như sau
  23. 23. 13 Nợ TK 621: Nợ TK 133 : Có TK 331: 175.090.909 17.509.091 192.600.000 Căn cứ vào hoá đơn kế toán lập phiếu nhập xuất thẳng 04 cho Công trình 8X Đầm Sen. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU NHẬP XUẤT THẲNG Số: 04 Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 621: 175.090.909 Họ tên người giao: Nguyễn Hoàng Long Có TK 331: 175.090.909 Theo: Hóa đơn GTGT số: 010893 ngày 02 tháng 11 năm 2017 của Công ty CP XM COSEVCO Nội dung: Nhập xuất thẳng cho công trình 8X Đầm Sen TT Mặt hàng ĐVT Số lượng Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Xi măng GS PC40 tấn 160.5 160.5 1.090.909 175.090.909 2 3 4 Cộng 175.090.909 Số Tiền: 178.090.909VNĐ. Bằng chữ: Một trăm bảy muơi lăm triệu không trăm chín muơi ngàn chín trăm lẻ chín đồng y./. Kèm theo:01 chứng từ gốc Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Người nhận Người lập phiếu Phòng TC-KH Phòng KT-VT Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) NV2: Ngày 15/11/2017 kế toán mua xi măng của Công ty TNHH MTV An Trung Phúc về nhập xuất thẳng cho công trình HTKT 8X Đầm Sen theo giấy đề nghị vật tư số 02/T11 do kế toán dưới công trình Đặng Thị Kim Long gửi về. Khi mua hàng công ty nhận đựơc hoá đơn GTGT số 0000263 ( liên2) do bên bán lập. Đồng thời, kế toán làm phiếu nhập xuất thẳng cho công trình HTKT 8X Đầm Sen.
  24. 24. 14 CÔNG TY TNHH TMDV MINH KHANG 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM ……………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………...………... GIẤY ĐỀ NGHỊ VẬT TƯ Số: 02/T11 Kính gửi: Ban lãnh đạo Công ty TNHH TMDV Minh Khang Tôi tên là:Đặng Thị Kim Long Bộ phận: Kế toán công trình 8X Đầm Sen. Để phục vụ cho công tác thi công công trình đề nghị lãnh đạo cho mua các loại vật tư sau: STT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng 1 Cát đúc M3 240 2 Đá 1x2 M3 85 3 Đá 2x4 M3 160 4 Cát nền M3 190 5 6 7 8 9 10 Kính mong Công ty xem xét và giải quyết. TP.HCM, ngày 15 tháng 11 năm 2017 Giám đốc phê duyệt Phụ trách bộ phận công tác Người đề nghị
  25. 25. 15 Hóa đơn GTGT số 0000263 của bên bán giao như sau: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Mẫu số: 01 GTKT3/001 Liên 2: Giao Khách hàng Ký hiệu: AP/17P Ngày 15 tháng 11 năm 2017 Số: 000263 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH MTV An Trung Phúc Địa chỉ: 36/20 Thoại Ngọc Hầu, Tân Phú, TP.HCM Số tài khoản: Điện thoại: 08.113.772.683 Mã số thuế: 0301046227 Họ & tên người mua hàng: Đơn vị mua hàng: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Số tài khoản: 037704070000039 Hình thức thanh toán: TM/CK Mã số thuế: 0310275533 Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền A B 1 2 3=1x2 Cát đúc M3 240 163.636 39.272.727 Đá 1x2 M3 85 236.363 20.090.909 Đá 2x4 M3 160 227. 73 36.363.637 Cát nền M3 190 63.636 12.090.909 Cộng tiềnhàng: 07.818.182 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 0.781.818 Cộng tiền thanh toán: 118.600.000 Số tiền(Viết bằng chữ): Một trăm muời tám triệu sáu trăm ngàn đồng y./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
  26. 26. 16 Từ hóa đơn GTGT số 0000263, kế toán hạch toán như sau Nợ TK 621: Nợ TK 133 : Có TK 331: 107.818.182 10.781.818 118.600.000 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: 01-VT Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU NHẬP XUẤT THẲNG Số: 06 Ngày 15 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 621: 107.818.182 Họ tên người giao: Trần Hà An Quốc Có TK 331: 107.818.182 Theo: Hóa đơn GTGT số: 0000263 ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Công ty TNHH MTV An Trung Phúc Nội dung: Nhập xuất thẳng cho công trình 8X Đầm Sen. TT Mặt hàng ĐVT Số lượng Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Cát đúc tấn 240 240 163.63 39.272.727 2 Đá 1x2 M3 85 85 23 .363 20.090.909 3 Đá 2x4 M3 160 160 227.273 36.363.637 4 Cát nền M3 190 190 63.636 12.090.909 Cộng 107.818.182 Số Tiền: 107.818.182VNĐ. Bằng chữ: Một trăm lẻ bảy triệu tám trăm tám muơi mốt ngàn một trăm tám mươi hai đồng y./. Kèm theo:01 chứng từ gốc Ngày 15 thá ng 11 năm 2017 Người nhận Người lập phiếu Phòng TC-KH Phòng KT-VT Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  27. 27. 17 Từ các chứng từ gốc kế toán vào sổ chi tiết vật tư. Sổ này được mở riêng cho từng loại vật liệu nhập xuất thẳng dùng cho 8X Đầm Sen . Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: S10-DN Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ Tháng 11 năm 2017 Tên công trình: HTKT 8X Đầm Sen Tên sản phẩm: Xi măng Tài khoản: 621 ĐVT: tấn Ch.từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số Ngày SL Tiền SL Tiền SL Tiền Số dư đầu kỳ PNXT04 02/11 Mua xi măng Xuất thẳng CT 8X Đầm Sen 331 1.090.909 160.5 175.090.909 160.5 175.090.909 0 0 PNXT07 25/11 Mua xi măng Xuất thẳng CT 8X Đầm Sen 331 1.090.909 375.0 409.090.909 375.0 409.090.909 0 0 Tổng số phát sinh 535.5 584.181.818 535.5 584.181.818 0 0 Số cuối kỳ Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng
  28. 28. 18 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: S10-DN Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ Tháng 11 năm 2017 Tên công trình: HTKT 8X Đầm Sen Tên sản phẩm: Cát đúc Tài khoản: 621 ĐVT: m3 Ch.từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số Ngày SL Tiền SL Tiền SL Tiền Số dư đầu kỳ PNXT06 15/11 Mua VL xuất thẳng CT 331 163.636 240 39.272.727 240 39.272.727 0 0 Tổng số phát sinh Số cuối kỳ 240 39.272. 27 240 39.272.727 0 0 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng
  29. 29. 19 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: S10-DN Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ Tháng 11 năm 2017 Tên công trình: HTKT 8X Đầm Sen Tên sản phẩm: Đá 1x2 Tài khoản: 621 ĐVT: m3 Ch.từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số N ày SL Tiền SL Tiền SL Tiền Số dư đầu kỳ PNXT06 15/11 Mua VL xuất thẳng CT 331 236.363 85 20.090.909 85 20.090.909 0 0 Tổng số phát sinh Số cuối kỳ 85 20.0 0.909 85 20.090.909 0 0 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng
  30. 30. 20 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ Tháng 11 năm 2017 Tên công trình: HTKT 8X Đầm Sen Tên sản phẩm: Đá 2x4 Tài khoản: 621 ĐVT: m3 Ch.từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số Ng y SL Tiền SL Tiền SL Tiền Số dư đầu kỳ PNXT06 15/1 Mua VL xuất thẳng CT 331 227.273 160 36.363.637 60 36.363.637 0 0 Tổng số phát sinh Số cuối kỳ 160 36.363.637 160 36.363.637 0 0 Ngày 30 tháng 11 năm 2017
  31. 31. 21 Người ghi sổ Kế toán trưởng Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: S10-DN Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ Tháng 11 năm 2017 Tên công trình: HTKT 8X Đầm Sen Tên sản phẩm: Cát san nền Tài khoản: 621 ĐVT: m3 Ch.từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn Số Ngày SL Tiền SL Tiền SL Tiền Số dư đ u kỳ PNXT06 15/11 Mua VL xuất thẳng CT 331 63.636 1 0 12.090.909 190 12. 90.909 0 0 Tổng số phát sinh
  32. 32. 22 Số cuối kỳ 190 12.090.909 190 12.090.909 0 0 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng Cuối tháng kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm để tính giá thành cho công trình thi công HTKT KDC 8X Đầm Sen cuối kỳ. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mẫu số: S36 - DNN Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 621 Tháng 11 năm 2017 Tên sản phẩm: HTKT KDC 8X Đầm Sen ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Tổng Chia ra Xi măng Cát đúc Đá 1x2 Đá 2x4 Cát nền
  33. 33. 23 Số dư đầu kỳ PNXT04 02/11 Mua XM nhập xuất thắng cho CT 31 175.090.909 175.090.909 PNXT06 15/11 Mua cát, đá các loại nhập xuất thắng cho CT 331 107.818.182 39.272.727 20 090.909 36.363.637 12.090.909 PNXT07 25/11 Mua XM nhập xuất thắng cho CT 331 409.090.909 409.090.909 Cộng phát sinh 692.000 000 584.818.818 39.272.727 20.090.909 36.363.637 12.090.909 30/11 Ghi có Tk 621 Kết chuyển vào CP SX 154(V) 692.0 0. 00 584.818.818 39.272.727 20.090.909 36.363.637 12.090.909 Số cuối kỳ Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng
  34. 34. 24 Cuối tháng, căn cứ Phiếu nhập xuất thẳng kế toán vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại. Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại của Công ty trong tháng 11/2017 được lập như sau: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI TÀI KHOẢN 621 Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi Nợ TK 621 ghi C các TK liên quan Số Ngày 331 PN 4 02/11 Mua nguyên vật liệu xuất thẳng cho CT 175.090.909 175.090.909 PN06 15/11 Mua nguyên vật liệu xuất thẳng cho CT 107.818.182 10 .818.182 PN07 25/11 Mua nguyên vật liệu xuất thẳng cho CT 409.090 909 409.090.909 Tổng cộng 692.000.000 692.000 00 0 Chứng từ kèm theo: 03 phiếu nhập TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Cuối tháng, căn cứ vào Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại của tài khoản 621, kế toán lập chứng từ ghi sổ có liên quan TK 621 “ Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp” để theo dõi tình hình nguyên vật liệu trong tháng. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Số chứng từ: 11 ĐVT: Đồng Chứng từ Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Số Ngày Nợ Có BTH331 30/11 Mua hàng chưa thanh toán 621 331 692.000.000 Tổng cộng 692.000.000 Kèm theo: 03 chứng từ gốc. TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  35. 35. 25 Để lên sổ cái, kế toán căn cứ vào số liệu trên chứng từ ghi sổ. Cuối tháng, kế toán căn cứ vào chứng từ ghi sổ để lập sổ cái TK 621 “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp”. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. SỔ CÁI Tháng 11 năm 2017 Tên tài khoản: Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp Số kí hiệu: 621 ĐVT: Đồng Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có Số dư đầu kỳ 30/11 CTGS11 30/11 NVL dùng sản xuất 331 692.000.000 30/ 1 CTGS46 30/11 K/c Chi phí NVL trực tiếp 154 692.000.000 Cộng phát sinh 692.000.000 692.000.000 Số dư cuối kỳ TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu ) 2.2. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp thi công tại Công trình 8X Đầm Sen. 2.2.1. Nội dung - Tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang, chi phí nhân công được tập hợp theo từng đội thi công tại công trình. Mỗi nhân công được ký trực tiếp hợp đồng lao động với đội trưởng đội xây dựng thông qua giấy bổ nhiệm đội trưởng đội xây lắp và giấy ủy quyền ký hợp đồng lao động với nhân công của đội. Mỗi đội trưởng đội xây dựng có 1 hợp đồng giao khoán. 2.2.2. Chứng từ, sổ sách sử dụng * Chứng từ - Bảng chấm công - Bảng thanh toán tiền lương - Bảng phân bổ tiền lương - Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội - Các quyết định nâng lương bổ nhiệm *Sổ sách
  36. 36. 26 - Chứng từ ghi sổ - Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ - Sổ cái TK 622 2.2.3.Tài khoản sử dụng Tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang sử dụng tài khoản 622 để ghi sổ và hạch toán - TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp 2.2.4. Quy trình ghi sổ Bảng chấm công Bảng thanh toán lương Giấy tạm ứng, ... Bảng phân bổ lương và BHXH Sổ cái Chứng từ ghi sổ Sơ đồ 2.1: Quy trình ghi sổ 2.2.5.Trình tự hạch toán chi phí nhân công trực tiếp - Hàng tháng, các đội trưởng đội xây dựng theo dõi thời gian lao động của nhân công, được tiến hành trên bảng chấm công do các đội thi công thực hiện có sự giám sát và xác nhận của kỹ thuật đứng tại công trình. Sau đó, nộp bảng chấm công nhân công của từng đội xây lắp của từng công trình về phòng kế toán của công ty để tính lương và phụ cấp cho nhân công mỗi đội.
  37. 37. 27 Công ty TNHH TMDV Minh Khang BẢNG CHẤM CÔNG Tháng 11 năm 2017 ST T Họ và tên Ngày trong tháng Cộng 01 02 03 04 05 06 07 0 8 0 9 1 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9 3 0 3 1 Ng ày làm việ c T ổn g cộ ng I Thi công 8X H 23 Trần Văn Mi h X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 6 24 Nguyễn Hoàng X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 25 Đinh Văn Thuận X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 26 Phạm hú Trung X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 27 Phạm Lễ X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 28 Phạm Tấn Tài X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 29 Đinh Phi Thoà g X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 30 Nguyễn Đức Tiệp X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 31 Phạm Văn Thuận X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 32 Phạm Vaăn Nhất X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 33 MaiLộc X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 34 Trịnh ThúcTế X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 35 Ngô Văn Cầu X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 2 36 Hồ Văn Sanh X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 37 Hồ Minh Mậu X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 38 Phạm Phú Tường X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26
  38. 38. 28 39 Trịnh Xuân Quang X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 40 Phan Thị Báu X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 41 Dương Văn H ếu X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 6 42 Pham Phú Đông X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 43 Võ Hỹ X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 44 Nguyễn Đình Thanh X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 45 Nguyễn Thanh Nhựt X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 46 Phạm Thuận X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 47 Nguyễn Mạnh Tùng X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 48 Nguyễn Văn Hoàng X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 49 Nguyễn Th Bông X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 50 Võ Thanh Tuấn X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 51 Nguyễn Văn Đức X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 52 Nguyễn Văn Bé X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 53 Nguyễn Văn Cư X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 Tổng Cộng TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) KÝ HIỆU CHẤM CÔNG Làm việc, sản xuất X Riêng 100% lương R Ngừng việc NV1 Công tác CT Ngừng việc 70% NV2 Học, họp H Riêng không lương R0 Con ốm CO Kế hoạch GĐ KH Mất điện E Máy hỏng MH Phép P Lễ L Vệ sinh máy VS Thai sản Đ
  39. 39. 29 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG BỘ PHẬN THI CÔNG CÔNG TRÌNH Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng TT Họ và tên Chức vụ HSL Công Lương chính = LTT*HSL HS PC Công trình Lương SP công trình HS PCKV Phụ cấp Phụ cấp cơm ca Tổng quỹ lương Trừ BHXH, BHYT, BHTN Thực nhận Ký nhận I Thi công 8X Đầm Sen 23 Trần Văn Minh Tổ trưởng Khoán 26 270,000 7,020,000 - 7,020,000 7,020,000 24 Nguyễn Hoàng Thợ bậc 5 Khoán 26 270,000 7,020,000 - 7,020,000 7,020,000 25 Đinh Văn Thuận Thợ bậc 5 Khoán 22 270,000 5,940,000 - 5,940,000 5,940,000 26 Phạm Phú Trung Phụ Khoán 26 225,000 5,850,000 - 5,850,000 5,850,000 27 Phạm Lễ Thợ bậc 5 Khoán 26 270,000 7,020,000 - 7,020,000 7,020,000 28 Phạm Tấn Tài Thợ bậc 5 Khoán 26 270,000 7,020,000 - 7,020,000 7,020,000 29 Đinh Phi Thoàng Thợ bậc 4 Khoán 22 255,000 5,610,000 - 5,610,000 5,610,000 30 Nguyễn Đức Tiệp Thợ bậc 4 Khoán 26 255,000 6,630,000 - 6,630,000 6,630,000 31 Phạm Văn Thuận Thợ bậc 4 Khoán 26 255,000 6,630,000 - 6,630,000 6,630,000 32 Phạm Vaăn Nhất Thợ bậc 4 Khoán 25 255,000 6,375,000 - 6,375,000 6,375,000 33 MaiLộc Thợ bậc 4 Khoán 26 255,000 6,630,000 - 6,630,000 6,630,000 34 Trịnh ThúcTế Phụ Khoán 26 225,000 5,850,000 - 5,850,000 5,850,000 35 Ngô Văn Cầu Thợ bậc 3 Khoán 22 245,000 5,390,000 - 5,390,000 5,390,000 36 Hồ Văn Sanh Thợ bậc 3 Khoán 26 245,000 6,370,000 - 6,370,000 6,370,000 37 Hồ Minh Mậu Thợ bậc 3 Khoán 26 245,000 6,370,000 - 6,370,000 6,370,000 38 Phạm Phú Tường Thợ bậc 3 Khoán 23 245,000 5,635,000 - 5,635,000 5,635,000 39 Trịnh Xuân Quang Thợ bậc 3 Khoán 26 245,000 6,370,000 - 6,370,000 6,370,000 40 Phan Thị Báu Thợ bậc 3 Khoán 26 245,000 6,370,000 - 6,370,000 6,370,000 41 Dương Văn Hiếu Phụ Khoán 26 225,000 5,850,000 - 5,850,000 5,850,000 42 Pham Phú Đông Phụ Khoán 26 225,000 5,850,000 - 5,850,000 5,850,000 43 Võ Hỹ Thợ bậc 5 Khoán 26 300,000 7,800,000 - 7,800,000 7,800,000
  40. 40. 30 44 Nguyễn Đình Thanh Thợ bậc 5 Khoán 26 300,000 7,800,000 - 7,800,000 7,800,000 45 Nguyễn Thanh Nhựt Thợ bậc 4 Khoán 26 280,000 7,280,000 - 7,280,000 7,280,000 46 Phạm Thuận Thợ bậc 5 Khoán 26 300,000 7,800,000 - 7,800,000 7,800,000 47 Nguyễn Mạnh Tùng Thợ bậc 3 Khoán 26 260,000 6,760,000 - 6,760,000 6,760,000 48 Nguyễn Văn Hoàng Thợ bậc 3 Khoán 26 260,000 6,760,000 - 6,760,000 6,760,000 49 Nguyễn Thị Bông Phụ Khoán 26 240,000 6,240,000 - 6,240,000 6,240,000 50 Võ Thanh Tuấn Thợ bậc 4 Khoán 26 280,000 7,280,000 - 7,280,000 7,280,000 51 Nguyễn Văn Đức Thợ bậc 4 Khoán 26 280,000 7,280,000 - 7,280,000 7,280,000 52 Nguyễn Văn Bé Thợ bậc 3 Khoán 26 260,000 6,760,000 - 6,760,000 6,760,000 53 Nguyễn Văn Cư Thợ bậc 3 Khoán 26 260,000 6,760,000 - 6,760,000 6,760,000 CỘNG 6,915,000 125,320,000 125,320,000 125,320,000 TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  41. 41. 31 Căn cứ bảng thanh toán tiền lương bộ phận thi công công trình 8X Đầm Sen tháng 11/2017, kế toán hạch toán chi phí nhân công trực tiếp như sau Nợ TK 622 KS7HS: Có TK 334: 125.320.000 125.320.000 Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương do kế toán tiền lương lập, thủ quỹ viết phiếu chi số 040, với nội dung chi thanh toán tiền lương chi công nhân thi công trực tiếp tại 8X Đầm Sen trong công ty tháng 11/2017 Phiếu chi của nghiệp vụ này như sau: Công ty CP TVTK và XD TM Bến Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU CHISố:040 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 334: 125.320.000 Họ tên người nhận tiền: Công nhân Ct 8X Đầm Sen Có TK 111: 125.320.000 Địa chỉ: Thủ quỹ Lý do chi: chi trả tiền lương cho công nhân công trình 8X Đầm Sen Số tiền : 125.320.000VNĐ Viết bằng chữ: Một trăm hai mươi lăm triệu ba trăm hai mươi ngàn đồng y ./. Kèm theo ..01............................ chứng từ gốc. Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền: Một trăm hai mươi lăm triệu ba trăm hai mươi ngàn đồng y ./. + Tỷ giá ngoại tệ: ……………………………………………………………………. + Số tiền quy đổi: ………………………………………………………………………....... Căn cứ bảng Phiếu chi lương tháng 11/2017 số 040, kế toán hạch toán như sau: Nợ TK 334: Có TK 111: 125.320.000 125.320.000
  42. 42. 32 Cuối tháng kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm để tính giá thành cho HTKT 8X Đầm Sen cuối kỳ Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 622 Tháng 11 năm 2017 Tên sản phẩm: HTKT KDC 8X Đầm Sen ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Tổng Chia ra Số Ngày BHXH BHYT BHTN Lương KPCĐ Số dư đầu kỳ BL 30/11 Trích tiền lương 34 125.320.000 125.320.000 Cộng phát sinh 125.320.000 125.320.000 30/11 Ghi có TK 622 Kết chuyển vào CP SX 154 125.320.000 125.320.000 Số cuối kỳ Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  43. 43. 33 Căn cứ vào Bảng thanh toán tiền lương và Phiếu chi lương số 040, kế toán lập chứng từ ghi sổ số. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Số chứng từ: 15 ĐVT: Đồng Chứng từ Trích yếu Kí hiệu TK Số tiền Ghi chú Số Ngày Nợ Có BLCT1 1/17 30/11 Lương phải trả cho BP thi công công trình KS7HS tháng 11/2017 334 111 125.320.000 Tổng cộng 125.320.000 Kèm theo: 01 chứng từ gốc. TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Số chứng từ: 16 ĐVT: Đồng Chứng từ Trích yếu Kí hiệu TK Số tiền Ghi chú Số Ngày Nợ Có BL 30/11 Lương phải trả bộ phận CT 622 334 125.320.000 Tổng cộng 125.320.000 Kèm theo: 01 chứng từ gốc. TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Sau khi vào các chứng từ ghi sổ có liên quan, kế toán căn cứ vào các chứng từ ghi sổ đã lập để vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ. Để lên sổ cái, kế toán căn cứ vào số liệu trên chứng từ ghi sổ. Cuối tháng, kế toán căn cứ vào chứng từ ghi sổ để lập sổ cái TK 622 “Chi phí nhân công trực tiếp ”.
  44. 44. 34 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp Số kí hiệu: 622 ĐVT: Đồng CT Ghi Sổ Diễn giải Số hiệu TKĐƯ Số tiền Số Ng y Nợ Có Số dư đầu kỳ CTGS16 30/11 Lương phải trả cho BPCT 334 125.320.000 CTGS46 30/11 K/c CP nhân công 154 125.320.000 Cộng ố phát sinh 125.320.000 125.320.000 Số dư cuối kỳ TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 2.3. Kế toán tập hợp chi phí sử dụng máy thi công cho công trình 8X Đầm Sen 2.3.1. Nội dung - Công ty TNHH TMDV Minh Khang là doanh nghiệp sản xuất xây lắp nên chi phí phát sinh tại doanh nghiệp có chi phí sử dụng máy thi công bao gồm các chi phí phát sinh trong kỳ phục vụ cho đội máy thi công như chi phí nhiên liệu, phụ tùng. Tiền lương nhân công máy thi công được hạch toán vào TK 627. - Công ty sở hữu một đội xe thi công cơ giới gồm: xe ôtô vận tải, xe đào bánh lốp, xe múc, xe lu, xe san, xe ủi để phục vụ cho công tác thi công tại công trình. - DN có tổ chức đội xe, máy thi công riêng nhưng đội xe, máy không có tổ chức kế toán riêng nên toàn bộ chi phí sử dụng máy được kế toán công ty tập hợp trên tài khoản 623- Chi phí sử dụng máy thi công. Còn khấu hao máy thi công công trình công ty hạch toán vào tài khoản 627 2.3.2.Chứng từ, sổ sách sử dụng * Chứng từ - Hóa đơn GTGT - Hóa đơn bán hàng thông thường - Phiếu nhập xuất thẳng - Phiếu yêu cầu cấp vật tư
  45. 45. 35 * Sổ sách - Chứng từ ghi sổ - Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ - Sổ cái TK 623 2.3.3. Tài khoản sử dụng: Tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang sử dụng tài khoản 623 để ghi sổ và hạch toán - TK 6232: Chi phí nhiên liệu. - TK 6233: Chi phí sửa chữa máy thi công. - TK 6237: Chi phí vận chuyển thuê ngoài cho máy thi công. 2.3.4. Quy trình hạch toán (Công trình 8X Đầm Sen) NV1: Ngày 01/11 Công ty TNHH TMDV Minh Khang có mua bạt che của Cửa hàng Hoàng Thị Lộc cho máy thi công tại Công trình 8X Đầm Sen . HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Mẫu số: 02GTTT3/001 Ký hiệu: AB/17P Liên 1: Lưu Số: 0000259 Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Đơn vị bán hàng: HOÀNG THỊ LỘC Mã số thuế: 010023400 Địa chỉ: 677/2 Lũy Bán Bích, Tân Phú Số tài khoản: Điện thoại:.. Họ tên người mua hàng: Tên đơn vị: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Số tài khoản: Hình thức thanh toán:.TM... MST: 0310275533 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Bạt che Tấm 01 250.000 250.000 Cộng tiền bán hàng hóa, dịch vụ: 250.000 Số tiền viết bằng chữ: Hai trăm năm mươi ngàn đồng y ./. Người mua hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) Người bán hàng (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
  46. 46. 36 Từ hoá đơn 0000259, kế toán hạch toán như sau: Nợ TK 6233: Có TK 111: 250.000 250.000 Sau khi nhận hóa đơn kế toán làm phiếu nhập xuất thẳng Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU NHẬP XUẤT THẲNG Số: 01 Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 623: 250.000 Họ tên người giao: Hoàng Thị Lộc Có TK 111: 250.000 Theo: Hóa đơn GTGT số: 0000259 ngày 02 tháng 11 năm 2017 của CH Hoàng Thị Lộc Nội dung: Nhập xuất thẳng cho công trình 8X Đầm Sen. TT Mặt h ng ĐVT Số lượng Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Bạt che Tấm 1 1 250.000 250.000 Cộng 25 .000 Số Tiền: 250.000VNĐ. Bằng chữ: Hai trăm năm mươi ngàn đồng y./. Kèm theo:01 chứng từ gốc Ngày 02 tháng 11 năm 2017 Người nhận Người lập phiếu Phòng TC-KH Phòng KT-VT Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) NV2: Ngày 01/11 Công ty TNHH TMDV Minh Khang mua dầu Diesel nhập xuất thẳng cho Công trình 8X Đầm Sen theo hoá đơn 0088739 ngày 01/11 của Công ty TNHH Xăng dầu Comeco đã xuất.
  47. 47. 37 Hóa đơn GTGT số 0088739 của bên bán giao như sau: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Mẫu số: 01 GTKT3/001 Liên 2: Giao Khách hàng Ký hiệu: HM/17P Ngày 05 tháng 11 năm 2017 Số: 0088739 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Xăng dầu Comeco Địa chỉ: 1 Lương Thế Vinh, Tân Phú, TPHCM Số tài khoản: Điện thoại: Mã số thuế: 030123744 Họ & tên người mua hàng: Đơn vị mua hàng: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Số tài khoản: 037704070000039 Hình thức thanh toán: TM/CK Mã số thuế: 0310275533 Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền A B 1 2 3=1x2 Dầu diesel 0,25 Lít 400 18.659 7.463.637 Cộng tiềnhàng: .463.637 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 746.364 Cộng tiền thanh toán: 8.210.001 Số tiền(Viết bằng chữ): Tám triệu hai trăm mười ngàn không trăm lẻ một đồng y./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn) Từ hoá đơn 0088739, kế toán hạch toán như sau: Nợ TK 6232: Nợ TK 133: Có TK 111: 7.463.637 746.364 8.210.001
  48. 48. 38 Sau khi nhận hóa đơn kế toán làm phiếu nhập xuất thẳng Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU NHẬP XUẤT THẲNG Số: 02 Ngày 05 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 623: 7.463.637 Họ tên người giao: Trần Văn Tuấn Có TK 111: 7.463.637 Theo: Hóa đơn GTGT số: 0088739 ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Công ty TNHH Xăng dầu Comeco.. Nội dung: Nhập xuất thẳng cho công trình 8X Đầm Sen. TT Mặt hàng ĐVT Số lượng Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Dầu diesel 0,25 Lít 400 400 18.659 7.463.637 Cộng 7.463.637 Số Tiền: 7.463.637VNĐ. Bằng chữ: Bảy triệu bốn trăm sáu mươi ba ngàn sáu trăm ba mươi bảy đồng y./. Kèm theo:01 chứng từ gốc Ngày 05 tháng 11 năm 2017 Người nhận Người lập phiếu Phòng TC-KH Phòng KT-VT Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Từ các chứng từ gốc kế toán vào sổ chi tiết máy thi công. Sổ này được mở riêng cho từng loại nguyên nhiên vật liệu nhập xuất thẳng dùng cho máy thi công tại 8X Đầm Sen . Công ty TNHH TMDV Minh Khang 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT Tên TK: Chi phí sử dụng MTC (623) - 8X Đầm Sen Tháng 11 năm 2017 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Số Ngày Nợ Có A B C 1 … 2 3 Số dư đầu kỳ 0 01/11 PNXT01 01/11 Mua bạt che 111 250.000 01/11 PNXT02 01/11 Mua dầu diesel 111 7.463.637 01/11 PNXT03 01/11 Mua dầu diesel 111 3.690.909 Cộng PS tháng 11 11.404.546 Số dư cuối kỳ 11.404.546 Ngày 30 tháng 11 năm2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  49. 49. 39 Cuối tháng kế toán tập hợp chi phí máy thi công trực tiếp phân bổ cho kỳ tính thành tính giá thành cho HTKT 8X Đầm Sen cuối kỳ Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 623 Tháng 11 năm 2017 Tên sản phẩm: HTKT KDC 8X Đầm Sen ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Tổng Chia ra Số Ngày Dầu diesel Bạt che Số dư đầu kỳ PNXT01 01/11 Mua bạt che 111 250.000 250.000 PNXT02 01/11 Mua dầu 111 7.463.637 7.463.637 PNXT03 01/11 Mua dầu 111 3.690.909 3.690.909 Cộng phát sinh 11.404.546 11.154.546 250.000 30/11 Ghi có TK 623 Kết chuyển vào CP SX 154(V) 11.404.546 11.154.546 250.000 Số cuối kỳ Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  50. 50. 40 Cuối tháng, căn cứ Phiếu nhập xuất thẳng kế toán vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại. Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại tài khoản 623 của Công ty trong tháng 11/2017 được lập như sau: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI TÀI KHOẢN 623 Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi Nợ TK 623 ghi Có các TK liên quan Số Ngày 111 PN01 01/11 Mua bạt che 250.000 250.000 PN02 01/11 Mua dầu diesel 7.463.637 7.463.637 PN03 01/11 Mua dầu diesel 3.690.909 3.690.909 Tổng cộng 11.404.546 11.404.546 Chứng từ kèm theo: 03 phiếu nhập TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Cuối tháng, căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại tài khoản 623, kế toán lập chứng từ ghi sổ có liên quan TK 623 “ Chi phí máy thi công” để theo dõi tình hình chi phí dùng cho máy thi công trong tháng. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Số chứng từ: 34 ĐVT: Đồng Chứng từ Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Số Ngày Nợ Có BTH331 30/11 Chi phí cho máy thi công 623 111 11.404.546 Tổng cộng 11.404.546 Kèm theo: 03 chứng từ gốc. TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  51. 51. 41 Để lên sổ cái, kế toán căn cứ vào số liệu trên chứng từ ghi sổ. Cuối tháng, kế toán căn cứ vào chứng từ ghi sổ để lập sổ cái TK 623 “Chi phí máy thi công”. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. SỔ CÁI Tháng 11 năm 2017 Tên tài khoản: Chi phí máy thi công Số kí hiệu: 623 ĐVT: Đồng Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có Số dư đầu kỳ 30/11 CTGS34 30/11 Chi phí máy thi công 111 11.404.546 30/11 CTGS46 30/11 K/c Chi phí NVL trực tiếp 154 11.404.546 Cộng phát sinh 11.404.546 11.404.546 Số dư cuối kỳ TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung cho công trình 8X Đầm Sen 2.4.1. Chi phí chung tại Công ty - Tài sản cố định tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang bao gồm: máy thi công các loại, máy photo, xe ô tô, điều hoà, máy tính xách tay, máy đầm đất, máy trộn vữa, máy cắt ....... Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp nên máy móc phục vụ cho thi công công trình chiếm nhiều hơn. - Lương bộ phận quản lý công trình và bộ phận lái máy thi công. 2.4.2.Chứng từ, sổ sách sử dụng * Chứng từ - Bảng kê theo dõi tài sản cố định - Bảng lương - Hóa đơn tiền điện, nước - Bảng phân bổ CC-DC - ...
  52. 52. 42 * Sổ sách - Chứng từ ghi sổ - Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ - Sổ cái - ... 2.4.3. Tài khoản sử dụng Công ty TNHH TMDV Minh Khang sử dụng Tài khoản 627 “ Chi phí sản xuất chung” để ghi chép và hạch toán. 2.4.4.Trình tự hạch toán kế toán chi phí sản chung a. Khấu hao tài sản cố định Mọi tài sản cố định của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao. Mức khấu hao được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Doanh nghiệp không trích khấu hao đối với những tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng trong hoạt động kinh doanh. Việc trích hoặc thôi trích khấu hao tài sản cố định được thực hiện bắt đầu từ ngày (theo số ngày của tháng) mà tài sản cố định tăng hoặc giảm. DN thực hiện hạch toán tăng, giảm TCSĐ theo đúng quy định hiện hành về chế độ kế toán doanh nghiệp. Kế toán hạch toán và phân bổ khấu hao tài sản cố định cho các bộ phận sử dụng như sau: Bộ phận sản xuất chung (TK 627) = Tổng số khấu hao của tài sản thuộc sự quản lý của bộ phận thi công công trình Bộ phận quản lý doanh nghiệp (TK 642) = Tổng số khấu hao của tài sản thuộc sự quản lý ở Công ty Thực tế trong tháng 11 năm 2017, tài sản cố định tại Công ty không tăng, cũng không giảm chỉ khấu hao định kỳ hằng tháng theo bảng theo dõi tài sản cố định Ngày 30/11 kế toán lập Bảng theo dõi tài sản cố định trong tháng 11 năm 2017. Bảng theo dõi tài sản cố định của Công ty trong tháng 11/2017 được lập như sau:
  53. 53. 43 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG THEO DÕI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng Mã Tên tài sản Giá trị TS đầu kỳ Giá trị khấu hao trong kỳ Giá trị TS cuối kỳ Nguyên giá Hao mòn Còn lại Nguyên giá Hao mòn lũy kế Còn lại 211 TSCĐ HH 4,472,420,002 1,743,092,944 2,729,327,058 64,453,864 4,472,420,002 1,807,546,808 2,664,873,194 2111 TSCĐ văn phòng 110,552,039 65,894,868 44,657,171 2,197,010 110,552,039 68,091,878 42,460,161 1 Máy photocoppy RICOH 23,782,858 14,269,716 9,513,142 396,381 23,782,858 14,666,097 9,116,761 2 Máy tính xách tay HP 16,818,182 14,482,323 2,335,859 467,172 16,818,182 14,949,495 1,868,687 3 Máy tính xách tay SONY 18,090,909 15,578,283 2,512,626 502,525 18,090,909 16,080,808 2,010,101 4 Điều hòa Gree GF27C 19,203,227 6,858,296 12,344,931 228,610 19,203,227 7,086,906 12,116,321 5 Điều hòa Gree GF27C 19,203,227 6,858,296 12,344,931 228,610 19,203,227 7,086,906 12,116,321 6 Ti vi 32 inch SONY 13,453,636 7,847,954 5,605,682 373,712 13,453,636 8,221,666 5,231,970 2112 TSCĐ Công trình 7 Tây Bắc 748,876,190 371,401,290 377,474,900 10,594,904 748,876,190 381,996,194 366,879,996 1 Máy kinh vỹ 17,400,000 10,730,000 6,670,000 290,000 17,400,000 11,020,000 6,380,000 2 Xe ủi D6 361,000,000 175,486,115 185,513,885 5,013,889 361,000,000 180,500,004 180,499,996 3 Xe đào DH07W 360,000,000 175,000,000 185,000,000 5,000,000 360,000,000 180,000,000 180,000,000 4 Máy trộn vữa BT 1115 10,476,190 10,185,175 291,015 291,015 10,476,190 10,476,190 0 TSCĐ Công trình 7 Đầm Sen 3,612,991,773 1,305,796,786 2,307,194,987 51,661,950 3,612,991,773 1,357,458,736 2,255,533,037 5 Container 42,380,952 25,428,564 16,952,388 706,349 42,380,952 26,134,913 16,246,039 6 Máy trộn vữa BT 350L1115 10,476,190 10,185,175 291,015 291,015 10,476,190 10,476,190 0 7 Máy uốn sắt GW40 10,476,190 9,894,170 582,020 291,005 10,476,190 10,185,175 291,015 8 Máy hàn 18,285,714 17,269,858 1,015,856 1,015,856 18,285,714 18,285,714 0 9 Máy cắt sắt 10,000,000 9,444,452 555,548 555,548 10,000,000 10,000,000 0 10 Búa thử bê tông 18,100,000 5,844,792 12,255,208 188,542 18,100,000 6,033,334 12,066,666 11 Bộ đàm đất GX120 12,363,636 3,992,424 8,371,212 128,788 12,363,636 4,121,212 8,242,424
  54. 54. 44 12 Xe máy đào Hitachi EX2001C 900,000,000 362,500,000 537,500,000 12,500,000 900,000,000 375,000,000 525,000,000 13 Xe đào DH07 500,000,000 201,388,876 298,611,124 6,944,444 500,000,000 208,333,320 291,666,680 14 Xe ủi Komatssu D60P-6 600,000,000 241,666,657 358,333,343 8,333,333 600,000,000 249,999,990 350,000,010 15 Xe san GD31RC-3A 409,090,909 125,000,000 284,090,909 5,681,818 409,090,909 130,681,818 278,409,091 16 Xe ủi D5 409,090,909 125,000,000 284,090,909 5,681,818 409,090,909 130,681,818 278,409,091 17 Xe lu LIUGONG 672,727,273 168,181,818 504,545,455 9,343,434 672,727,273 177,525,252 495,202,021 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  55. 55. 45 Căn cứ bảng theo dõi tài sản cố định tháng 11/2017, kế toán hạch toán như sau Nợ TK 627CT7TB: Nợ TK 627CT7HS: Nợ TK 642: Có TK 214: 10.594.904 51.661.950 2.197.010 64.453.864 b. Chi phí tiềnlương nhân viên quản lý công trình và nhân công lái máy thi công. Bảng chấm công bộ phận quản lý công trình tháng 11/17 XEM THÊM DỊCH VỤ VIẾT THUÊ LUẬN VĂN THẠC SĨ https://luanvantot.com/dich-vu-viet-thue-luan-van-thac-si/ KHO 200 ĐỀ TÀI LÀM LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH https://luanvantot.com/de-tai-viet-luan-van-thac-si-quan-tri-kinh-doanh/ DỊCH VỤ KIỂM TRA ĐẠO VĂN VÀ SỬA ĐẠO VĂN https://luanvantot.com/dich-vu-kiem-tra-dao-van-chinh-sua-dao-van/
  56. 56. 46 20 LỜI CAM ĐOAN TRONG LUẬN VĂN THẠC SĨ https://luanvantot.com/15-loi-cam-doan-trong-luan-van-thac-si-hay-nhat/ 20 LỜI CẢM ƠN TRONG LUẬN VĂN THẠC SĨ https://luanvantot.com/15-loi-cam-on-luan-van-thac-si-hay-nhat/
  57. 57. 47
  58. 58. 48 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Tháng 11 năm 2017 BẢNG CHẤM CÔNG ST T Họ và tên Ngày trong tháng Cộng 01 02 03 04 05 06 07 0 8 0 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9 3 0 3 1 Ng ày làm việ c T ổn g cộ ng I Công trình 8X Tây Bắc ( giai đoạn 1) 1 Cu Duy Trung X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 2 Nguyễn Thành Nguyên X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 3 Nguyen Van My X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 4 Nguyễn Định X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 ( giai đoạn 2) 4 Lê Minh Sơn X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 5 Lê Ánh X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 6 Ngô ThịKim Yến X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 7 Traần Văn Tâm X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 8 Nguyễn Văn Hiệp X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 9 Huỳnh văn Quốc X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 10 Nguyễn Thanh Sang X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 11 Nguyễn Thanh Phong X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 12 Nguyễn Xuân Hùng X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26
  59. 59. 49 13 Võ Tấn Chinh X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 14 Nguyễn Văn Vũ X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 II 8X Đầm Sen 15 Nguyễn Tú Tây X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 16 Dang Thi Kim Long X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 17 Huynh MaiDuy Trinh X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 18 Phan A Thạch X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 19 Nguyễn Chúc X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 20 Phạm Văn Quân X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 21 Ddinh Xuân Du X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 22 Huyỳnh Văn Hồng X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X X 26 TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) KÝ HIỆU CHẤM CÔNG Làm việc, sản xuất X Riêng 100% lương R Ngừng việc NV1 Công tác CT Ngừng việc 70% NV2 Học, họp H Riêng không lương R0 Con ốm CO Kế hoạch GĐ KH Mất điện E Máy hỏng MH Phép P Lễ L Vệ sinh máy VS Thai sản Đ
  60. 60. 50 Bảng thanh toán tiền lương bộ phận quản lý công trình tháng 11/2017 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG BỘ PHẬN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng TT Họ và tên Chức vụ HSL Công Lương chính = LTT*HSL HS PC Công trình Lương SP công trình HS PCKV Phụ cấp Phụ cấp cơm ca Tổng quỹ lương Trừ BHXH, BHYT, BHTN Thực nhận Ký nhận I 8X Tây Bắc (gd1) 1 Cu Duy Trung CHT , Kỹ sư 1.86 26 5,300,000 0.3 990,000 0.3 990,000 468,000 7,748,000 430,444 7,317,556 2 Nguyễn Thành Nguyên Kế toán CT 1.36 26 4,424,000 0.2 484,800 0.2 484,800 468,000 5,861,600 325,644 5,535,956 3 Nguyen Van My Bảo vệ , Kho 1.38 26 3,656,000 0.1 165,600 0.1 165,600 468,000 4,455,200 247,511 4,207,689 4 Nguyễn Định Máy đào BS 1.23 26 3,933,600 20 2,200,000 0.1 193,360 468,000 6,794,960 377,498 6,417,462 Cộng 14,313,600 21 5,840,400 2,833,760 2,872,000 16,859,760 1.884,792 15,974,968 8X Tây Bắc (gd2) 4 Lê Minh Sơn CHT , Kỹ sư 1.86 26 5,000,000 0.3 900,000 0.3 900,000 468,000 7,268,000 403,778 6,864,222 5 Lê Ánh VSMT 1.12 26 3,993,600 0.1 199,360 0.1 199,360 468,000 4,860,320 270,018 4,590,302 6 Ngô Thị Kim Yến Kế toán CT 1.36 26 4,424,000 0.2 484,800 0.2 484,800 468,000 5,861,600 325,644 5,535,956 7 Traần Văn Tâm Bảo vệ , Kho 1.38 30 3,656,000 0.1 165,600 0.1 165,600 540,000 4,527,200 251,511 4,275,689 8 Nguyễn Văn Hiệp Máy lu 1.67 26 4,004,000 11 1,320,000 0.1 200,400 468,000 5,992,400 332,911 5,659,489 4,004,000 1,320,000 200,400 468,000 5,992,400 190,380 3,802,020 9 Huỳnh văn Quốc Máy đào BS 1.12 26 11 0.1 10 Nguyễn Thanh Sang Máy ủi 1.67 26 4,004,000 11 1,320,000 0.1 200,400 468,000 5,992,400 332,911 5,659,489 11 Nguyễn Thanh Phong Máy ủi 1.12 26 4,004,000 15 1,500,000 0.1 200,400 468,000 6,172,400 342,911 5,829,489
  61. 61. 51 12 Nguyễn Xuân Hùng Máy ủi 1.23 26 4,204,000 14 1,540,000 0.1 220,400 468,000 6,432,400 357,356 6,075,044 13 Võ Tấn Chinh Máy lu 1.23 26 4,004,000 10 1,200,000 0.1 200,400 468,000 5,872,400 326,244 5,546,156 14 Nguyễn Văn Vũ Máy san 1.23 26 2,004,000 12 1,440,000 0.1 200,400 468,000 4,112,400 228,467 3,883,933 Cộng 290 23,301,600 85 11,389,760 3,172,560 5,220,000 43,332,320 2,213,652 41,118,668 TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  62. 62. 52 Kế toán lập bảng phân bổ tiền lương, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ bộ phận quản lý công trình trong tháng 11 năm 2017 như sau : Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ Bộ phận: Quản lý công trình Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng STT Diễn giải TK 334 phải trả công nhân viên TK 338 phải trả phải nộp khác Tổng cộng Lương cơ bản Các khoản phụ cấp Cộng có TK 334 KP CĐ 3382 BHXH 3383 BHYT 3384 BHTN 3389 Cộng có TK 338 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 Chi phí Công trình 2% 17,5% 3% 1% a TK 627 KS7TB GĐ1 9,313,600 7,546,160 16,859,760 337,195 1,583,312 279,408 93,136 2,293,051 19,152,811 b TK 627 KS7TB GĐ2 23,301,600 20,030,720 43,332,320 866,646 3,961,272 699,048 233,016 5,759,982 49,092,302 c TK 627 KS7HS 18,020,000 12,812,000 30,832,000 616,640 5,241,440 924,960 308,320 7,091,360 37,923,360 3 TK 334 Phải trả CNV 3,544,464 759,528 506,352 4,810,344 4,810,344 4 TK 338 phải trả phải nộp khác 7% 1.5% 1% 5 Tổng cộng 50,635,200 40,388,880 91,024,080 1,820,482 14,330,488 2,662,944 1,140,824 19,954,738 110,978,818 TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập biểu Kế toán trưởng Trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  63. 63. 53 Từ bảng chấm công và bảng chi phí tiền lương của bộ phận công trình tháng 11/2017 ta có chi phí tiền lương quản lý công trình và lái máy thi công của công trình 8X Đầm Sen như sau: Nợ TK 627 KS7TB1: Nợ TK 627 KS7TB2: Nợ TK 627 KS7HS: Có TK 334: 16.859.760 43.332.320 30.832.000 91.024.080 Từ bảng phân bổ tiền lương, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của bộ phận quản lý công trình tháng 11/17 ta có chi phí phân bổ như sau: Nợ TK 627 KS7TB1: Nợ TK 627 KS7TB2: Nợ TK 627 KS7HS: Nợ TK 334: Có TK 338: 2.293.051 5.759.982 7.091.366 4.810.344 19.954.738 b. Chi phí điện, nước .... NV: Ngày 07/11/2017 căn cứ vào giấy đề nghị thanh toán của nhân viên Công ty Điện lực kèm theo hóa đơn tiền điện, kế toán viết phiếu chi có nội dung: Chi thanh toán tiền điện của công trình 8X Đầm Sen với số tiền 3.022.855 đồng.
  64. 64. 54 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh Phúc Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN Ngày 07 tháng 11 năm 2017 Kính gởi: Ban lãnh đạo Công ty TNHH TMDV Minh Khang Tôi tên là: Trần Đình Đại Bộ phận công tác: Nhân viên Công ty Điện Lực Hình thức thanh toán: Tiền mặt Số tiền đề nghị thanh toán như sau: thanh toán tiền điện của CT 8X Đầm Sen. STT Số HĐ, CT Ngày, tháng Nội dung Số tiền 1 04460704 05/11 Tiền điện tại VP 2.748.050 2 04460704 05/11 Thuế GTGT 274.805 Tổng cộng 3.022.855 Bằng chữ : Ba triệu, không trăm hai mươi hai ngàn, tám trăm năm lăm đồng y ./. Giám đốc Kế toán trưởng Người đề nghị thanh toán (Ký, họ tên, đóng dấu ) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Giấy đề nghị thanh toán trên được Trần Đình Đại được kẹp cùng Hóa đơn tiền điện. Hóa đơn tiền điện của Công ty Điện lực gửi tới có mẫu như sau TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TPHCM HÓA ĐƠN TIỀN ĐIỆN (GTGT) Mã ST: 0400106088 (Liên 2: Giao cho khách hàng) Kỳ 10 Từ Ngày 01/10đến ngày 31/10/2017 TK: 005201002169 Ký hiệu hóa đơn: AD/17T Ngân hàng Nông Nghiệp & PT TP.HCM Số công tơ : 084269 Phiên GCS : 102.28 Tên khách hàng: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Mã KH : KT 338 Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM Mã ST : 0310275533 Mã khách hàng: HD 031 Số sổ GCS: 107 Chỉ số mới Chỉ số cũ Hệ số nhân Điện năng tiêu thụ Đơn giá Thành tiền KT: 66.565,00 65.240,0 1,00 1325 2074 2.748.050 Ngày05 tháng 11 năm 2017 Trong đó: GIÁM ĐỐC Cộng: 2.748.050 Thuế suất Thuế GTGT: 10% 274.805 Tổng cộng tiền thanh toán: 3.022.855 Số tiền bằng chữ: Ba triệu, không trăm hai mươi hai ngàn, tám trăm năm lăm đồng y ./.
  65. 65. 55 Giấy đề nghị thanh toán và hóa đơn kèm theo được chuyển cho Kế toán trưởng soát xét, ghi ý kiến và ký tên đề nghị Giám đốc duyệt chi. Căn cứ vào quyết định của Giám đốc, kế toán lập phiếu chi số PC 00040. Phiếu chi của nghiệp vụ trên được lập như sau: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM PHIẾU CHISố: 00040 Ngày 07 tháng 11 năm 2017 Nợ TK 627 KS7HS : 2.748.050 Họ tên người nhận tiền : Công ty Điện Lực TP.HCM Nợ TK 133 : 274.805 Địa chỉ: 26 Thoại Ngọc Hầu. Tân Phú, TP TP.HCM Có TK 111 : 3.022.855 Lý do chi: Thanh toan tiền điện 8X Đầm Sen tháng 10 Số tiền : 3.022.855VNĐ Viết bằng chữ: Ba triệu, không trăm hai mươi hai ngàn, tám trăm năm lăm đồng y ./. Kèm theo ..01............................ chứng từ gốc. Ngày 07 tháng 11 năm 2017 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đã nhận đủ số tiền: Ba triệu, không trăm hai mươi hai ngàn, tám trăm năm lăm đồng y ./. + Tỷ giá ngoại tệ: ……………………………………………………………………. + Số tiền quy đổi: ………………………………………………………………………....... Căn cứ vào hóa đơn GTGT và phiếu chi số 00040, kế toán hạch toán như sau Nợ TK 627 KS7HS: Nợ TK 133: Có TK 111: 2.748.050 274.805 3.022.855 Ngoài các dịch vụ sử dụng cho chung cho toàn công trình tại công ty trên, thì các chi phí như khấu hao TSCĐ thuộc các công trình sản xuất hay các chi phí bằng tiền khác như phiếu chi, bảng tính và phân bổ khấu hao,…phản ánh vào sổ chi tiết tài khoản 627 hằng ngày khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh
  66. 66. 56 Công ty TNHH TMDV Minh Khang 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI TIẾT Tên TK: Chi phí SXC (627) - 8X Đầm Sen Tháng 11 năm 2017. Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Số Ngày Nợ Có A B C 1 … 2 3 Số dư đầu kỳ 0 07/11 PC00021 07/11 Chi tiền điện 111 2.748.050 30/11 BTL QLCT 30/11 Tiền lương BP QLCT 7HS 334 30.832.000 30/11 BPBTL,BH 30/11 CPPB TL, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 338 7.091.366 30/11 BKHTSCĐ 30/11 Khấu hao TSCĐ 214 51.661.950 Cộng PS tháng 11 92.333.366 Số dư cuối kỳ 92.333.366 Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  67. 67. 57 Cuối tháng kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung phân bổ cho kỳ tính thành tính giá thành cho HTKT 8X Đầm Sen cuối kỳ Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 627 Tháng 11 năm 2017 Tên sản phẩm: HTKT KDC 8X Đầm Sen ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Tổng Chia ra Số Ngày Lương + BH KH TS + PBCC CP khác=tiền Số dư đầu kỳ PC00021 07/11 Chi tiền điện 111 2.748.050 2.748.050 BTL QLCT 30/11 Tiền lương BP QLCT 7HS 334 30.832.000 30.832.000 BPBTL,BH 30/11 CPPB TL, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 338 7.091.366 7.091.366 BKHTSCĐ 30/11 Khấu hao TSCĐ 214 51.661.950 51.661.950 Cộng phát sinh 92.333.366 37.923.366 51.661.950 2.748.050 30/11 Ghi có TK 627 Kết chuyển vào CP SX 154(v) 92.333.366 37.923.366 51.661.950 2.748.050 Số cuối kỳ Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  68. 68. 58 Cuối tháng, căn cứ các chứng từ phát sinh của chi phí sản xuất chung, kế toán vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại. Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại tài khoản 627 của Công ty trong tháng 11/2017 được lập như sau: Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI TÀI KHOẢN 627 Tháng 11 năm 2017 ĐVT: Đồng Chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi Nợ TK 627 ghi Có các TK liên quan Số Ngày 111 334,338 214 PC21 07/11 Chi tiền điện 2.748.050 2.748.050 BTL QLCT 30/11 Tiền lương BP QLCT 7HS 30.832.000 30.832.000 BPBT L,BH 30/11 CPPB TL, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 7.091.366 7.091.366 BKHT SCĐ 30/11 Khấu hao TSCĐ 51.661.950 51.661.950 Tổng cộng 92.333.366 2.748.050 37.923.366 51.661.950 Chứng từ kèm theo: 04 chứng từ gốc. TP.HCM, Ngày 30 tháng 11 năm 2017 Người lập Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại tài khoản 627 ở cuối tháng, kế toán lập chứng từ ghi sổ có liên quan TK 627 “ Chi phí sản xuất chung” để theo dõi tình hình chi phí dùng cho máy thi công trong tháng.
  69. 69. 59 Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. CHỨNG TỪ GHI SỔ Tháng 11 năm 2017 Số chứng từ: 38 ĐVT: Đồng Chứng từ Trích yếu Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Số Ngày Nợ Có SCT627 30/11 Chi tiền điện 627 111 2.748.050 SCT627 30/11 Tiền lương BP QLCT 7HS 627 334 30.832.000 SCT627 30/11 CPPB TL, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 627 338 7.091.366 SCT627 30/11 Khấu hao TSCĐ 627 214 51.661.950 Tổng cộng 92.333.366 Kèm theo: 04 chứng từ gốc. TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Để lên sổ cái, kế toán căn cứ vào số liệu trên chứng từ ghi sổ. Cuối tháng, kế toán căn cứ vào chứng từ ghi sổ để lập sổ cái TK 627 “Chi phí sản xuất chung”. Công ty TNHH TMDV Minh Khang Địa chỉ: 592A-594 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q. Tân Bình. Tp.HCM. SỔ CÁI Tháng 11 năm 2017 Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số kí hiệu: 627 ĐVT: Đồng Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có Số dư đầu kỳ 30/11 CTGS38 30/11 Chi tiền điện 111 2.748.050 30/11 CTGS38 30/11 Tiền lương BP QLCT 7HS 334 30.832.000 30/11 CTGS38 30/11 CPPB TL, BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 338 7.091.366 30/11 CTGS38 30/11 Khấu hao TSCĐ 214 51.661.950 30/11 CTGS46 30/11 K/c Chi phí NVL trực tiếp 154 92.333.366 Cộng phát sinh 92.333.366 92.333.366 Số dư cuối kỳ TP.HCM, ngày 30 tháng 11 năm 2017 Kế toán ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  70. 70. 60 2.5. Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm 2.5.1. Kỳ tính giá Tại Công ty, việc tính giá thành chỉ được thực hiện khi đơn đặt hàng đã hoàn thành. Cuối tháng sau khi đã hoàn thành công việc vào sổ và kiểm tra, kế toán khóa sổ. Căn cứ vào mức độ hoàn thành của từng đơn đặt hàng, kế toán tiến hành tính giá thành sản phẩm cho các đơn đặt hàng đã hoàn thành 2.5.2.Phương pháp tính giá thành Do tính chất sản xuất riêng lẻ, thời gian hoàn thành lại phụ thuộc vào từng tiến độ của công trình, nên toàn bộ chi phí không thể tập hợp riêng cho từng hạng mục mà phải tập hợp chung cho cả công trình, nên kỳ tính giá thành phụ thuộc vào tiến độ hoàn thành của từng công trình. Tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang, đối tượng tính giá thành có liên quan đến khối lượng công việc được thanh toán nên thời điểm tính giá thành cũng là thời điểm của từng công việc thanh toán đã hoàn thành. Vì vậy, phương pháp tính giá thành phổ biến là: phương pháp tính giá thành theo công việc, theo đơn đặt hàng. Theo đó, nếu vào cuối kỳ kế toán mà công việc chưa hoàn thành thì toàn bộ chi phí của hợp đồng xây dựng cho công việc đó là sản phẩm dở dang. Khi đó, kế toán tổng hợp viết hóa đơn gửi cho Chủ đầu tư công trình đó để thanh toán từng phần với giá thành ở thời điểm đó là tổng chi phí phát sinh trong kỳ xây dựng. Cuối kỳ, kết chuyển chi phí thực tế phát sinh trong kỳ về nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung. Khi công việc hoàn thành thì toàn bộ chi phí sản xuất liên quan tới công trình đó chính là tổng giá thành sản phẩm xây lắp. 2.5.3. Tài khoản sử dụng a. Tài khoản sử dụng liên quan đến kế toán tập hợp chi phí sản xuất * Tài khoản 621 “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” - Chi phí nguyên liệu, vật liệu bao gồm tất cả các chi phí về nguyên liệu, vật liệu trực tiếp dùng để thi công công trình. - Tại Công ty TNHH TMDV Minh Khang nói riêng và các doanh nghiệp xây lắp nói chung, trong tổng chi phí sản phẩm xây lắp thì chi phí nguyên vật liệu chính chiếm một tỷ trọng lớn. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là chi phí của những loại nguyên vật liệu cấu thành thực thể của sản phẩm, có giá trị lớn và có thể xác định một cách tách biệt rõ ràng cụ thể cho từng sản phẩm xây lắp, ví dụ như: xi măng, sắt, thép, các loại,

×