Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

TĂNG HUYẾT ÁP Ở NGƯỜI CAO TUỔI

Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Wird geladen in …3
×

Hier ansehen

1 von 45 Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Diashows für Sie (20)

Andere mochten auch (20)

Anzeige

Ähnlich wie TĂNG HUYẾT ÁP Ở NGƯỜI CAO TUỔI (20)

Weitere von SoM (20)

Anzeige

Aktuellste (20)

TĂNG HUYẾT ÁP Ở NGƯỜI CAO TUỔI

  1. 1. 1  MOÄT TRONG NHÖÕNG “HIEÄN TÖÔÏNG” DAÂN SOÁ TRONG THEÁ KYÛ XXI LAØ CON NGÖÔØI SOÁNG LAÂU HÔN – TUOÅI THOÏ CAO HÔN HIEÄN TÖÔÏNG LAÕO HOÙA
  2. 2. 2 AÛnh höôûng toaøn caàu cuûa tuoåi taùc “Coù khoaûng 600 trieäu ngöôøi lôùn hôn hay baèng 60 tuoåi vaøo naêm 1999, döï ñoaùn vaøo naêm 2050, con soá naøy laø 2 tæ. Vaøo thôøi ñieåm naøy, daân soá vôùi soá ngöôøi giaø seõ nhieàu hôn daân soá treû (tuoåi döôùi 14).” UÛy ban daân soá Lieân hôïp quoác, Khoa Kinh teá vaø Xaõ hoäi hoïc, 1999
  3. 3. 5  NGÖÔØI CAO TUOÅI COÙ NHÖÕNG ÑAËC ÑIEÅM ÑAËC TRÖNG MAØ NGÖÔØI LÔÙN TRÖÔÛNG THAØNH – TRUNG NIEÂN KHOÂNG COÙ HOAËC CHÖA COÙ: ÑOÙ LAØ SÖÏ THOAÙI TRIEÅN CUÛA TOAØN BOÄ CAÙC HEÄ THOÁNG – CÔ QUAN TRONG CÔ THEÅ “ÑOÙ LAØ HIEÄN TÖÔÏNG LAÕO HOÙA CHÖÙ KHOÂNG PHAÛI BEÄNH TAÄT” HIEÄN TÖÔÏNG LAÕO HOÙA
  4. 4. Tiếp cận lão khoa toàn diện: ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
  5. 5. TĂNG HUYẾT ÁP CAO TUỔI GS TS Đặng Vạn Phước
  6. 6. 9 Đặc điểm THA cao tuổi Tỉ lệ THA gia tăng theo tuổi ở Hoa Kỳ Heart Disease and Stroke Statistics 2004
  7. 7. 10 Ng Lan Viet et al, Epidemiologycal survey of hypertension and risk factors in 8 cities and provinces of Vietnam, 2008 Đặc điểm THA cao tuổi Tỉ lệ THA gia tăng theo tuổi ở Việt Nam
  8. 8. 11 Tăng huyết áp cao tuổi • Đặc điểm nào cần lưu ý ? • Mục tiêu điều trị có gì khác ?
  9. 9. 12 Mark A. Supiano (2009). Hypertension. In: Jeffrey B. Halter, Joseph G. Ouslander. Hazzard’s geriatric medicine and gerontology 6th, 975-983. McGraw-Hill. Thay đổi cấu trúc và sinh lý liên quan đến THA cao tuổi 1. Thành động mạch xơ cứng 2. Giảm nhạy cảm thụ thể áp suất 3. Tăng hoạt hệ thần kinh giao cảm 4. Giảm đáp ứng của thụ thể alpha và beta adrenergic 5. Rối loạn chức năng nội mạc 6. Giảm thải trừ muối tại thận 7. Hoạt tính renin huyết tương thấp 8. Đề kháng insulin 9. Béo phì vùng bụng
  10. 10. Thay đổi cấu trúc và chức năng các hệ cơ quan ở người cao tuổi. Hazzard’s geriatric medicine and gerontology 6th edition 2009 Cứng động mạch
  11. 11. Tuổi Động Mạch Là Gì ? 14
  12. 12. 16
  13. 13. 17
  14. 14. “L’homme n’a que l’âge de ses artères” (William Osler; in The Principles & Practice of Medicine, NY, 1906) “Tuổi một người bằng tuổi các động mạch của người đó” (William Osler; in The Principles & Practice of Medicine, NY, 1906)
  15. 15. 19 TUỔI TIM / TUỔI ĐỘNG MẠCH ✤ Tuổi mạch liên quan tới sự thay đổi cấu trúc và chức năng mạch máu. ✤ Tuổi mạch tăng gây GIẢM độ đàn hồi và làm TĂNG độ cứng thành mạch. ✤ Bình thường, quá trình lão hóa mạch máu do giảm lượng elastin và tăng lượng collagen. Nilson P, Vascular Health and Risk Management 2008; 4(3) 547 - 52
  16. 16. 20 Mark A. Supiano (2009). Hypertension. In: Jeffrey B. Halter, Joseph G. Ouslander. Hazzard’s geriatric medicine and gerontology 6th, 975-983. McGraw-Hill. Thay đổi cấu trúc và sinh lý liên quan đến THA cao tuổi Thành động mạch xơ cứng
  17. 17. Differential effects of aging (20-80 yrs) on large and small artery properties in humans 1. Elastic proximal arteries (aorta, carotid,…) - increased stiffness - increased thickness - dilatation - increased aortic length (restricted to the ascending aorta) 2. Muscular distal arteries (brachial, femoral,…) - stiffness : unchanged - internal diameter and lumen area : unchanged - endothelial dysfunction 3. Small arteries - endothelial dysfunction
  18. 18. Tâaâm thu Taââm trương Huyết aùp Tình traïng bình thöôøng Tâaâm thu Taââm trương Huyết aùp Giaûm tính co daõn
  19. 19. Peripheral resistances Arterial compliance Left Ventricle SYSTOLE Left Ventricle Arterial compliance Peripheral resistances DIASTOLE Arterial stiffness = loss of compliance function
  20. 20. Δ P (pressure wave augmentation)P1 DBP SBP Pressure(mmHg) Time (ms) Williams B, for the CAFE Investigators, AHA Dallas, 2005 Pulse Wave Augmentation
  21. 21. Sóng ĐM ngoại biên ở người 25 tuổi Sãng ®éng m¹ch ngo¹i biªn
  22. 22. Sãng ®éng m¹ch ngo¹i biªn Sóng ĐM ngoại biên ở người 47 tuổi
  23. 23. Sãng ®éng m¹ch ngo¹i biªn Sóng ĐM ngoại biên ở người 80 tuổi
  24. 24. 29 HA tâm thu tăng và HA tâm trương giảm The Framingham Heart Study. Circulation 1997. 96:308-15. Đặc điểm THA cao tuổi
  25. 25. 30 Đặc điểm THA cao tuổi: Có đường cong J và cửa sổ điều trị hẹp Denardo et al. Am J Med 123:719-726, 2010
  26. 26. 31Blacher et al. Arch Intern Med. 2000;160. 2-YearRiskOfEndPoint Systolic Blood Pressure (mm Hg) Diastolic Pressure (mm Hg) EWPHE (N=840) Syst-Eur (N=4695) Syst-China (N=2394) HA tâm thu và Áp lực mạch tiên đoán nguy cơ tốt nhất THA cao tuổi A Meta-Analysis
  27. 27. 32 Đặc điểm THA cao tuổi: Nguy cơ bệnh mạch vành Lewington et al. Lancet. 2002; 360:1903-1913 Tử suất bệnh mạch vành Tuổi
  28. 28. 33 FEVER: BN THA càng lớn tuổi, nguy cơ biến cố tim mạch càng cao Lisheng Liu, Yuqing Zhang, Guozhang Liu, Wei Li, Xuezhong Zhang & Alberto Zanchetti for the FEVER Study Group
  29. 29. 34 ACC 2011 Diabetes Metabolic syndrome Chronic kidney disease Các biến cố tim mạch thường gặp trên BN THA cao tuổi THA là yếu tố nguy cơ tim mạch thường gặp nhất trên người cao tuổi Yếu tố nguy cơ tim mạch khác đi kèm THA ở người cao tuồi Đặc điểm THA cao tuổi
  30. 30. 35 Cần lưu ý • THA giả tạo • Tụt HA tư thế đứng Đặc điểm THA cao tuổi
  31. 31. 36 Tăng huyết áp giả tạo • Đo huyết áp cao nhưng thật sự HA bình thường • Động mạch bị cứng, xơ hóa, vôi hóa • Chẩn đoán • Không tổn thương cơ quan đích • Điều trị thuốc hạ áp gây chóng mặt, ói mữa, tiểu ít, lú lẫn, mờ mắt • Dấu Osler dương tính ( 7.2% - 3387 Bn NC SHEP ) • Đo HA ngón tay • Đo HA nội mạch • Điều trị: điều chỉnh lối sống
  32. 32. 37 Đặc điểm THA cao tuổi: Tụt huyết áp tư thế • HA đứng ≤ HA ngồi 20/10mmHg • Dựa HA đứng thấp hơn để điều chỉnh thuốc • Thận trọng tụt HA gây té ngã- chấn thương
  33. 33. Mục tiêu điều trị THA cao tuổi
  34. 34. 39 Mục tiêu điều trị THA ở người cao tuổi Điều trị Không có đái tháo đường và bệnh thận mạn: - 60-79 tuổi < 140/90 mmHg - ≥ 80 tuổi: 130 đến < 150, tối ưu 140-145 mmHg Có đái tháo đường và/hoặc bệnh thận mạn: < 130/80 mmHg ACC 2011 Mark A. Supiano (2009). Hypertension. In: Jeffrey B. Halter, Joseph G. Ouslander. Hazzard’s geriatric medicine and gerontology 6th, 975-983. McGraw-Hill.
  35. 35. MỨC HUYẾT ÁP MỤC TIÊU CẦN ĐẠT KHUYẾN CÁO DÂN SỐ MỨC HUYẾT ÁP MỤC TIÊU (mmHg) JNC VIII 2014 Dân số chung >= 60 tuổi < 150/90 Dân số chung < 60 tuổi < 140/90BN tiểu đường BN có bênh thận mạn ESH/ESC 2013 BN lớn tuổi < 150/90 BN trẻ < 140/90 BN có bệnh thận mãn/không protein niệu BN có bệnh thận mãn/ có protein niệu < 130/90 BN tiểu đường < 140/85 NICE 2011 BN THA >= 80 tuổi < 150/80 BN THA < 80 tuổi < 140/80
  36. 36. 41 Điều chỉnh huyết áp • Khởi đầu liều thấp, tăng liều chậm Start slow, go slow Slow and sure
  37. 37. Stage 1 Hypertension SBP 140-159 mmHg or DBP 90-99 mmHg ACEI, ARB, CA, diuretic, or combination Stage 2 Hypertension SBP ≥160 mmHg or DBP ≥100 mmHg Majority will require ≥2 drugs to reach goal if ≥20 mmHg above target. Initial combinations should be considered. The combination of amlopidine with an RAS blocker may be preferred to a diuretic combination, though either is acceptable. Compelling Indication • Heart Failure • Post myocardial infarction • CAD or High CVD risk • Angina Pectoris • Aortopathy/Aortic Aneurysm • Diabetes • Chronic kidney disease • Recurrent stroke prevention • Early dementia Initial Therapy Options* THIAZ, BB, ACEI, ARB, CA, ALDO ANT BB, ACEI, ALDO ANT, ARB THIAZ, BB, ACEI, CA BB, CA BB, ARB, ACEI, THIAZ, CA ACEI, ARB, CA, THIAZ, BB ACEI, ARB THIAZ, ACEI, ARB, CA Blood pressure control *Combination therapy Principles of Hypertension Treatment in the Elderly Not at Target BP Optimize dosages or add additional drugs until goal BP is achieved. Refer to a clinical hypertension specialist if unable to achieve control. Lifestyle Modifications Initial Drug Choices Not at Target BP With Compelling IndicationsWithout Compelling Indications 42
  38. 38. 43 43 Author | 00 Month Year Set area descriptor | Sub level 1 New Treatment Algorythm for Hypertension (British Hypertension Society) 2011
  39. 39. 44 44 Chẹn kênh canxi phù hợp với THA ở người cao tuổi • Phù hợp với sinh lý bệnh THA ở người cao tuổi là cứng động mạch • Có nhiều tác dụng tốt trên THA cao tuổi có bệnh lý phối hợp: Đau thắt ngực, Rối loạn nhịp (Non- DHP CCB) • Dung nạp tốt ở người cao tuổi. • CCB được khuyến cáo bởi ACC/AHA 2011: • Amlodipine • Felodipine • Nifedipine • Nicardipine • Diltiazem • Verapamil ACCF/AHA 2011 Expert Consensus Document on Hypertension in the Elderly
  40. 40. 45 Kết luận: THA cao tuổi • Có đặc điểm riêng Tỉ lệ THA rất cao THA tâm thu với nguy cơ tim mạch cao Thường kèm dầy thất trái, HCCH, ĐTĐ, bệnh thận mạn Thường gặp THA giả tạo, tụt HA tư thế • HA mục tiêu ≥ 80 tuổi: 130 đến < 150 mmHg. Tối ưu 140-145 mmHg

×