Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG
THỞ ÁP LỰC DƯƠNG LIÊN TỤC
CPAP
(CONTINUOUS POSITIVE AIRWAY PRESSURE)
BS. Đặng Thanh Tuấn
Khoa H...
NỘI DUNG
•Nguyên tắc
•Tác dụng của CPAP
•Cấu tạo hệ thống CPAP
•Ứng dụng CPAP trên lâm sàng
dangthanhtuan65@gmail.com
Mở đầu
• Barach (1938): continuous distending pressure
(CDP) trong phù phổi cấp.
• Harrison (1968): “grunting” là PEEP sin...
I. NGUYÊN TẮC CPAP
Định nghĩa
Tự thở Thở áp lực dương
(i: hít vào, e: thở ra) liên tục 5 cmH2O
dangthanhtuan65@gmail.com
0
P P
0t t
5
PEEP
i
...
II. TÁC DỤNG CỦA CPAP
II.1. Tăng FRC
• Giữ phế nang không xẹp ở cuối thì thở ra
• Mở lại các phế nang bị xẹp
• Tăng thể tích phế nang trao đổi k...
II.2. Cải thiện shunt phổi
dangthanhtuan65@gmail.com
Xẹp phổi tạo shunt
trong phổi
CPAP cải thiện xẹp phổi
giảm shunt tron...
II.3. Tái phân bố nước
ngoài mạch máu phổi
dangthanhtuan65@gmail.com
Thất thoát dịch vào
mô kẽ phổi
Tái phân bố nước
vào m...
II.4. Giãn nở các PQ nhỏ
dangthanhtuan65@gmail.com
Tắc đàm
Áp lực
màng phổi
dương
Giãn nở PQ
dẫn lưu đàm
II.5. Giảm công thở
• Chống xẹp phổi, mở lại phế nang xẹp
cải thiện compliance phổi
• Giãn nở PQ nhỏ, dẫn lưu đàm
• Hỗ trợ...
II.6. Giảm máu TM về tim
dangthanhtuan65@gmail.com
CPAP
(+) (+)
 máu TM ngoại biên về tim
II.7. Tác dụng bất lợi
CPAP > 10 cmH2O
• Phổi:
• Chướng khí phế nang,  khoảng chết, ứ CO2
• Tràn khí màng phổi
• Tim:
• T...
III. CẤU TẠO HỆ THỐNG CPAP
III.1. CPAP trên máy thở
15
CPAP
III.1. CPAP trên máy thở
• CPAP trên máy thở: tăng công thở
• Demand flow systems (+++)
• Continuous flow systems (+)
dang...
So sánh CPAP máy thở và CPAP qua
van Benveniste
dangthanhtuan65@gmail.com
CPAP máy thở CPAP qua van Benveniste
đắt tiền
kỹ...
III.2. CPAP kinh điển
dangthanhtuan65@gmail.com
Lưu lượng kế
Túi dự trữ
Bình làm ẩm
Van xả
Van
khí vào
Áp kế
Bộ phận
tạo P...
Bộ phận tạo PEEP
dangthanhtuan65@gmail.com
Cột nước
đơn giản
Cột nước
trên màng
Van PEEP
lò xo
Bubble CPAP System
dangthanhtuan65@gmail.com
II.3. CPAP qua van Benveniste
dangthanhtuan65@gmail.com
Van Benveniste
Binasal prong
Lưu lượng kế
Bình làm ẩm
Nhiệt kế rượ...
Benveniste valve
dangthanhtuan65@gmail.com
Lưu lượng
(l/ph)
Áp suất
(cmH2O)
10
12
14
16
18
3
4
6
8.5
11
Liên quan giữa lưu...
Hệ thống khí y tế tại khoa
dangthanhtuan65@gmail.com
CÁC LỖ OUTLET
Lưu lượng kế
• Điều chỉnh
• Áp lực: tổng lưu lượng air và O2
• FiO2 : tỉ lệ giữa air và O2
dangthanhtuan65@gmail.com
Quả b...
Lưu lượng kế air-oxy
dangthanhtuan65@gmail.com
Kiểu 2 flowmeter Kiểu bộ trộn khí (mixer)
Buồng làm ẩm và ấm
dangthanhtuan65@gmail.com
Nước cất
vô trùng
Điều chỉnh
độ nóng
Khí vàoKhí ra
Hệ thống ống
• Gồm 4 đoạn:
• 2 đoạn ống Silicon hoặc Hytren (có thể thay thế =
ống nhựa gây mê)
• 2 đoạn ống nhựa trong  ...
Ống xoắn
Nhiệt kế
Bẫy nước
Buồng tạo ẩm
dangthanhtuan65@gmail.com
Van Benveniste & cannula
dangthanhtuan65@gmail.com
Cannula
Benveniste valve
Đầu nối NKQ
Cố định cannula mũi
dangthanhtuan65@gmail.com
Cố định cannula mũi
dangthanhtuan65@gmail.com
Áp kế cột nước
• Kiểm tra áp lực CPAP:
• trước khi bắt đầu gắn vào BN
• mỗi khi thay đổi áp lực, FiO2
• đầu mỗi ca trực ĐD...
IV. ÁP DỤNG CPAP TRÊN
LÂM SÀNG
IV.1. CHỈ ĐỊNH
• Cơn ngừng thở trẻ SS sinh non
• RDS
• Viêm phổi hít
• Viêm phổi thất bại với oxy
• ARDS
• Viêm tiểu phế q...
Cơn ngưng thở trẻ SS
• Cơn: ngưng thở + tim chậm + tím tái
• 25% trẻ có CNLS = 1800g
• Ng.nhân: chưa rõ
• Cơ chế tác dụng ...
Suy hô hấp sơ sinh (RDS)
• Thường gặp ở trẻ sinh non
• Do thiếu surfactant
• Tác dụng CPAP:
• Tăng FRC, cải thiện PaO2
• T...
H/c suy hô hấp cấp (ARDS)
• SHH cấp trên bệnh nền:
• Đa chấn thương, chết đuối, ngộ độc
• Sốc nhiễm trùng, DIC
• Truyền má...
Viêm phổi
• Chỉ định CPAP: thất bại O2 qua cannula
• Tím tái / SaO2 < 90% / PaO2 < 60 mmHg
• Thở nhanh > 70 lần/phút
• Co ...
Viêm tiểu phế quản
• SHH chủ yếu do tắc đàm.
• CPAP chỉ định khi BN thở oxy:
• còn bứt rứt, vật vã
• thở nhanh, co lõm ngự...
Phù phổi cấp
• Bệnh lý: phù phổi do quá tải dịch (vd SXH),
cũng có tác dụng tốt trong phù phổi do suy tim
• Tác dụng CPAP:...
Hậu phẫu ngực bụng
• Bệnh lý: teo TQ BS, thoát vị hoành, u trung
thất, abcès phổi, chấn thương ngực
• Tác dụng CPAP:
• trá...
Cai máy thở
• CPAP là trung gian giữa thở máy và rút NKQ
• Chỉ định: bệnh lý phổi
• Tác dụng:
• tránh xẹp phổi
• giảm công...
IV.2. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
• Tràn khí màng phổi chưa dẫn lưu
• Tăng áp lực nội sọ
• Bệnh lý tắc nghẽn có tăng FRC: suyễn ?
• Sốc...
IV.3. BIẾN CHỨNG
• Barotrauma: TKMP, TKTT:
• P cao > 10 cmH2O
• Đặt dẫn lưu MP → có thể thở CPAP
• Giảm cung lượng tim:
• ...
IV.3. BIẾN CHỨNG
• Chướng bụng do hơi vào dạ dày:
• b/chứng hít sặc
• nên đặt thông dạ dày dẫn lưu ban đầu
• Loét mũi
• Vi...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(1). Đánh giá BN:
• LS: tri giác, sinh hiệu, SaO2
• CLS: XQ phổi, khí máu
(2). Chỉ định:
• chọn á...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
• Chọn FiO2 :
BN tím tái 100 %
BN ổn 30 - 40 %
(3) Lắp ráp hệ thống CPAP
• Vặn lưu lượng phù hợp
...
dangthanhtuan65@gmail.com
Bảng Tỉ lệ Oxygen
dangthanhtuan65@gmail.com
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1 100 61 47 41 37 34 32 31 30 29 29 28 27 27
...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(4) Điều chỉnh FiO2 và áp lực theo đáp ứng BN:
• Đáp ứng: lâm sàng + SpO2 (ít khi cần khí máu)
• ...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(5) Kiểm tra:
• Lưu lượng kế
• Áp lực
• Nhiệt độ
• Nước bình làm ẩm
• Bẫy nước
• Cannula
dangthan...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(6) Điều trị hỗ trợ:
• Tư thế
• Vật lý trị liệu
• Nuôi ăn
• Theo dõi phát hiện biến chứng
(7) Tha...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(8) Ngưng CPAP: áp lực  4 cmH2O
FiO2  30%
• Sau ngưng CPAP có thể ếp tục cho BN thở oxy hoặc
kh...
IV.4. Kỹ thuật tiến hành
(9) Thất bại CPAP:
• ngưng thở
• cơn ngưng thở hoặc thở không hiệu quả
• PaCO2 > 50 mmHg
• tím tá...
Khử trùng sau sử dụng
dangthanhtuan65@gmail.com
Nhựa, silicon Kim loại
Presept 0.5% Hexanios
Rửa sạch
Glutaraldehyde 2%
Má...
Nơi ngâm dụng cụ CPAP
dangthanhtuan65@gmail.com
Nơi bảo quản các bộ dây CPAP đã hấp
dangthanhtuan65@gmail.com
Một số lưu ý khi sử dụng
• Trang bị:
• Compressor: nhỏ > < lớn
• Chế độ bảo trì
• Chỉ định CPAP: bệnh lý TKTƯ
• Thời điểm ...
So sánh CPAP và máy thở
CPAP
• giá rẻ
• đơn giản
• dễ huấn luyện
• không xâm lấn
• can thiệp sớm
• hiệu quả cao
• dễ bảo t...
Những cải tiến hiện nay
dangthanhtuan65@gmail.com
Lưu lượng kế đôi Air-Oxy
Cần dùng bảng để điều
chỉnh nồng độ oxy
Lưu lượ...
Những cải tiến hiện nay
dangthanhtuan65@gmail.com
Thước đo cột nước chữ U
bẳng thủy tinh, dễ bể
Thước đo cột nước chữ U
bẳ...
Thực tế lâm sàng
• Áp lực CPAP thay đổi theo áp lực nguồn khí
nén và oxy tường
• Áp lực CPAP không được đo thường xuyên:
•...
Thực tế lâm sàng
• Khi đo/kiểm tra áp lực CPAP:
• Tháo van Benveniste ra khỏi bệnh nhân
• Mất tính liên tục của lưu lượng ...
Đo áp lực CPAP liên tục
• Giảm bớt thao tác trên hệ thống CPAP
• Giảm khả năng nhiễm trùng bệnh viện
• Trị số CPAP được “t...
Những cải tiến hiện nay
dangthanhtuan65@gmail.com
Van Benveniste cải tiến
giúp đo áp lực liên tục
Van Benveniste củ
đo áp ...
So sánh van Benveniste
dangthanhtuan65@gmail.com
Van Benveniste “zin” Van Benveniste “cải tiến”
Van Benveniste cải tiến
Van Benveniste
Đầu nối đo áp lực liên tục
Những cải tiến hiện nay
dangthanhtuan65@gmail.com
Nächste SlideShare
Wird geladen in …5
×

THỞ ÁP LỰC DƯƠNG LIÊN TỤC - NCPAP

24.234 Aufrufe

Veröffentlicht am

HÔ HẤP

Veröffentlicht in: Gesundheit & Medizin
  • Als Erste(r) kommentieren

THỞ ÁP LỰC DƯƠNG LIÊN TỤC - NCPAP

  1. 1. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỆ THỐNG THỞ ÁP LỰC DƯƠNG LIÊN TỤC CPAP (CONTINUOUS POSITIVE AIRWAY PRESSURE) BS. Đặng Thanh Tuấn Khoa Hồi sức Ngoại Bệnh viện Nhi Đồng 1
  2. 2. NỘI DUNG •Nguyên tắc •Tác dụng của CPAP •Cấu tạo hệ thống CPAP •Ứng dụng CPAP trên lâm sàng dangthanhtuan65@gmail.com
  3. 3. Mở đầu • Barach (1938): continuous distending pressure (CDP) trong phù phổi cấp. • Harrison (1968): “grunting” là PEEP sinh lý trong RDS. • Gregory (1971): CPAP trong RDS • SHH không đáp ứng với O2  CDP • Thở máy : PEEP • Tự thở : CPAP dangthanhtuan65@gmail.com
  4. 4. I. NGUYÊN TẮC CPAP
  5. 5. Định nghĩa Tự thở Thở áp lực dương (i: hít vào, e: thở ra) liên tục 5 cmH2O dangthanhtuan65@gmail.com 0 P P 0t t 5 PEEP i e i e CPAP: hỗ trợ hô hấp cho BN còn tự thở bằng áp lực dương liên tục suốt chu kỳ thở
  6. 6. II. TÁC DỤNG CỦA CPAP
  7. 7. II.1. Tăng FRC • Giữ phế nang không xẹp ở cuối thì thở ra • Mở lại các phế nang bị xẹp • Tăng thể tích phế nang trao đổi khí dangthanhtuan65@gmail.com Xẹp phế nang CPAP chống xẹp phế nang
  8. 8. II.2. Cải thiện shunt phổi dangthanhtuan65@gmail.com Xẹp phổi tạo shunt trong phổi CPAP cải thiện xẹp phổi giảm shunt trong phổi
  9. 9. II.3. Tái phân bố nước ngoài mạch máu phổi dangthanhtuan65@gmail.com Thất thoát dịch vào mô kẽ phổi Tái phân bố nước vào mô kẽ quanh rốn phổi
  10. 10. II.4. Giãn nở các PQ nhỏ dangthanhtuan65@gmail.com Tắc đàm Áp lực màng phổi dương Giãn nở PQ dẫn lưu đàm
  11. 11. II.5. Giảm công thở • Chống xẹp phổi, mở lại phế nang xẹp cải thiện compliance phổi • Giãn nở PQ nhỏ, dẫn lưu đàm • Hỗ trợ ở thì hít vào dangthanhtuan65@gmail.com Thể tích Áp lực P1 P2 P3
  12. 12. II.6. Giảm máu TM về tim dangthanhtuan65@gmail.com CPAP (+) (+)  máu TM ngoại biên về tim
  13. 13. II.7. Tác dụng bất lợi CPAP > 10 cmH2O • Phổi: • Chướng khí phế nang,  khoảng chết, ứ CO2 • Tràn khí màng phổi • Tim: • Tăng áp tuần hoàn phổi • Giảm cung lượng tim dangthanhtuan65@gmail.com
  14. 14. III. CẤU TẠO HỆ THỐNG CPAP
  15. 15. III.1. CPAP trên máy thở 15 CPAP
  16. 16. III.1. CPAP trên máy thở • CPAP trên máy thở: tăng công thở • Demand flow systems (+++) • Continuous flow systems (+) dangthanhtuan65@gmail.com Trigger sensitivity van PEEP MÁY THỞNội khí quản   
  17. 17. So sánh CPAP máy thở và CPAP qua van Benveniste dangthanhtuan65@gmail.com CPAP máy thở CPAP qua van Benveniste đắt tiền kỹ thuật cao xâm lấn tăng công thở rẻ tiền đơn giản không xâm lấn không tăng công thở
  18. 18. III.2. CPAP kinh điển dangthanhtuan65@gmail.com Lưu lượng kế Túi dự trữ Bình làm ẩm Van xả Van khí vào Áp kế Bộ phận tạo PEEP Bệnh nhân
  19. 19. Bộ phận tạo PEEP dangthanhtuan65@gmail.com Cột nước đơn giản Cột nước trên màng Van PEEP lò xo
  20. 20. Bubble CPAP System dangthanhtuan65@gmail.com
  21. 21. II.3. CPAP qua van Benveniste dangthanhtuan65@gmail.com Van Benveniste Binasal prong Lưu lượng kế Bình làm ẩm Nhiệt kế rượu Bẫy nước
  22. 22. Benveniste valve dangthanhtuan65@gmail.com Lưu lượng (l/ph) Áp suất (cmH2O) 10 12 14 16 18 3 4 6 8.5 11 Liên quan giữa lưu lượng và áp suất Dòng khí từ hệ thống Khí thở ra bệnh nhân
  23. 23. Hệ thống khí y tế tại khoa dangthanhtuan65@gmail.com CÁC LỖ OUTLET
  24. 24. Lưu lượng kế • Điều chỉnh • Áp lực: tổng lưu lượng air và O2 • FiO2 : tỉ lệ giữa air và O2 dangthanhtuan65@gmail.com Quả bi phải luôn xoay Mức áp lực nguồn chuẩn Air O2 Cách đọc chỉ số
  25. 25. Lưu lượng kế air-oxy dangthanhtuan65@gmail.com Kiểu 2 flowmeter Kiểu bộ trộn khí (mixer)
  26. 26. Buồng làm ẩm và ấm dangthanhtuan65@gmail.com Nước cất vô trùng Điều chỉnh độ nóng Khí vàoKhí ra
  27. 27. Hệ thống ống • Gồm 4 đoạn: • 2 đoạn ống Silicon hoặc Hytren (có thể thay thế = ống nhựa gây mê) • 2 đoạn ống nhựa trong  = 6 và 8 mm • 1 nhiệt kế rượu và ống T gắn nhiệt kế • 1 bẫy nước dangthanhtuan65@gmail.com
  28. 28. Ống xoắn Nhiệt kế Bẫy nước Buồng tạo ẩm dangthanhtuan65@gmail.com
  29. 29. Van Benveniste & cannula dangthanhtuan65@gmail.com Cannula Benveniste valve Đầu nối NKQ
  30. 30. Cố định cannula mũi dangthanhtuan65@gmail.com
  31. 31. Cố định cannula mũi dangthanhtuan65@gmail.com
  32. 32. Áp kế cột nước • Kiểm tra áp lực CPAP: • trước khi bắt đầu gắn vào BN • mỗi khi thay đổi áp lực, FiO2 • đầu mỗi ca trực ĐD dangthanhtuan65@gmail.com
  33. 33. IV. ÁP DỤNG CPAP TRÊN LÂM SÀNG
  34. 34. IV.1. CHỈ ĐỊNH • Cơn ngừng thở trẻ SS sinh non • RDS • Viêm phổi hít • Viêm phổi thất bại với oxy • ARDS • Viêm tiểu phế quản • Cai máy • Hậu phẫu • Chấn thương ngực dangthanhtuan65@gmail.com
  35. 35. Cơn ngưng thở trẻ SS • Cơn: ngưng thở + tim chậm + tím tái • 25% trẻ có CNLS = 1800g • Ng.nhân: chưa rõ • Cơ chế tác dụng CPAP: • Kích thích phản xạ (Hering-Breuer ?) • Chống xẹp đường hô hấp trên • Thường dùng P = 3 - 4 cmH2O FiO2 thấp dangthanhtuan65@gmail.com
  36. 36. Suy hô hấp sơ sinh (RDS) • Thường gặp ở trẻ sinh non • Do thiếu surfactant • Tác dụng CPAP: • Tăng FRC, cải thiện PaO2 • Tránh dùng FiO2 cao • Giảm tỉ lệ thở máy • Phối hợp CPAP + surfactant:  hiệu quả dangthanhtuan65@gmail.com
  37. 37. H/c suy hô hấp cấp (ARDS) • SHH cấp trên bệnh nền: • Đa chấn thương, chết đuối, ngộ độc • Sốc nhiễm trùng, DIC • Truyền máu khối lượng lớn … • Do tổn thương màng mao mạch - phế nang • Chỉ định CPAP: sớm ngay khi nghĩ đến ARDS • Tác dụng: cải thiện PaO2 ,  FiO2 ,  công thở dangthanhtuan65@gmail.com
  38. 38. Viêm phổi • Chỉ định CPAP: thất bại O2 qua cannula • Tím tái / SaO2 < 90% / PaO2 < 60 mmHg • Thở nhanh > 70 lần/phút • Co lõm ngực nặng • Thở rên (grunting) dangthanhtuan65@gmail.com
  39. 39. Viêm tiểu phế quản • SHH chủ yếu do tắc đàm. • CPAP chỉ định khi BN thở oxy: • còn bứt rứt, vật vã • thở nhanh, co lõm ngực nặng • tím tái • Một số ca: ứ CO2 cải thiện sau thở CPAP dangthanhtuan65@gmail.com
  40. 40. Phù phổi cấp • Bệnh lý: phù phổi do quá tải dịch (vd SXH), cũng có tác dụng tốt trong phù phổi do suy tim • Tác dụng CPAP: • tăng FRC, cải thiện compliance • tái phân bố nước ngoài mạch máu phổi • giảm tiền tải dangthanhtuan65@gmail.com
  41. 41. Hậu phẫu ngực bụng • Bệnh lý: teo TQ BS, thoát vị hoành, u trung thất, abcès phổi, chấn thương ngực • Tác dụng CPAP: • tránh xẹp phổi, tăng FRC (BN thở nông do đau) • Theo dõi: khí thoát từ ống DLMP dangthanhtuan65@gmail.com
  42. 42. Cai máy thở • CPAP là trung gian giữa thở máy và rút NKQ • Chỉ định: bệnh lý phổi • Tác dụng: • tránh xẹp phổi • giảm công thở • Tiến trình: thở máy PS → CPAP qua NKQ → rút NKQ, CPAP qua mũi dangthanhtuan65@gmail.com
  43. 43. IV.2. CHỐNG CHỈ ĐỊNH • Tràn khí màng phổi chưa dẫn lưu • Tăng áp lực nội sọ • Bệnh lý tắc nghẽn có tăng FRC: suyễn ? • Sốc giảm thể tích chưa bù dịch dangthanhtuan65@gmail.com
  44. 44. IV.3. BIẾN CHỨNG • Barotrauma: TKMP, TKTT: • P cao > 10 cmH2O • Đặt dẫn lưu MP → có thể thở CPAP • Giảm cung lượng tim: • Giảm bớt áp lực • Truyền dịch, thuốc vận mạch • Tăng áp lực nội sọ dangthanhtuan65@gmail.com
  45. 45. IV.3. BIẾN CHỨNG • Chướng bụng do hơi vào dạ dày: • b/chứng hít sặc • nên đặt thông dạ dày dẫn lưu ban đầu • Loét mũi • Viêm phổi nhiễm trùng bệnh viện dangthanhtuan65@gmail.com
  46. 46. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (1). Đánh giá BN: • LS: tri giác, sinh hiệu, SaO2 • CLS: XQ phổi, khí máu (2). Chỉ định: • chọn áp lực: SS thiếu tháng 3 cmH2O SS đủ tháng 4 cmH2O trẻ em 4 - 6 cmH2O dangthanhtuan65@gmail.com
  47. 47. IV.4. Kỹ thuật tiến hành • Chọn FiO2 : BN tím tái 100 % BN ổn 30 - 40 % (3) Lắp ráp hệ thống CPAP • Vặn lưu lượng phù hợp • Kiểm tra áp lực trước khi gắn vào BN dangthanhtuan65@gmail.com
  48. 48. dangthanhtuan65@gmail.com
  49. 49. Bảng Tỉ lệ Oxygen dangthanhtuan65@gmail.com 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 100 61 47 41 37 34 32 31 30 29 29 28 27 27 2 100 74 60 53 47 44 41 39 37 35 34 33 32 3 100 80 68 61 55 51 47 45 43 41 39 38 4 100 84 74 66 61 55 53 50 47 45 44 5 100 87 77 70 65 61 57 54 51 49 6 100 89 80 74 68 64 61 58 55 7 100 90 82 76 72 67 64 61 Lưu lượng chung O2
  50. 50. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (4) Điều chỉnh FiO2 và áp lực theo đáp ứng BN: • Đáp ứng: lâm sàng + SpO2 (ít khi cần khí máu) • tốt: giảm dần áp lực và FiO2 • không đáp ứng: tăng FiO2 và áp lực tùy lâm sàng. • Áp lực tối đa  10 cmH2O • FiO2 tối đa 100% • Chú ý: tránh tăng áp lực đột ngột khi thay đổi • giảm FiO2 :  oxy sau đó  air • tăng FiO2 :  air sau đó  oxy dangthanhtuan65@gmail.com
  51. 51. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (5) Kiểm tra: • Lưu lượng kế • Áp lực • Nhiệt độ • Nước bình làm ẩm • Bẫy nước • Cannula dangthanhtuan65@gmail.com
  52. 52. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (6) Điều trị hỗ trợ: • Tư thế • Vật lý trị liệu • Nuôi ăn • Theo dõi phát hiện biến chứng (7) Thay hệ thống CPAP mỗi 72 giờ • Sát trùng dụng cụ trước khi dùng lại dangthanhtuan65@gmail.com
  53. 53. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (8) Ngưng CPAP: áp lực  4 cmH2O FiO2  30% • Sau ngưng CPAP có thể ếp tục cho BN thở oxy hoặc không dangthanhtuan65@gmail.com
  54. 54. IV.4. Kỹ thuật tiến hành (9) Thất bại CPAP: • ngưng thở • cơn ngưng thở hoặc thở không hiệu quả • PaCO2 > 50 mmHg • tím tái hoặc PaO2 < 60 mmHg khi dùng FiO2 > 60% & áp lực ≥ 10 cmH2O • Nếu thất bại CPAP  thở máy dangthanhtuan65@gmail.com
  55. 55. Khử trùng sau sử dụng dangthanhtuan65@gmail.com Nhựa, silicon Kim loại Presept 0.5% Hexanios Rửa sạch Glutaraldehyde 2% Máy rửa sấy Vô bao Rửa sạch
  56. 56. Nơi ngâm dụng cụ CPAP dangthanhtuan65@gmail.com
  57. 57. Nơi bảo quản các bộ dây CPAP đã hấp dangthanhtuan65@gmail.com
  58. 58. Một số lưu ý khi sử dụng • Trang bị: • Compressor: nhỏ > < lớn • Chế độ bảo trì • Chỉ định CPAP: bệnh lý TKTƯ • Thời điểm thở CPAP: muộn • Sử dụng CPAP: không liên tục • Kiểm tra áp lực (+++) • Khử trùng dụng cụ dangthanhtuan65@gmail.com
  59. 59. So sánh CPAP và máy thở CPAP • giá rẻ • đơn giản • dễ huấn luyện • không xâm lấn • can thiệp sớm • hiệu quả cao • dễ bảo trì MÁY GIÚP THỞ • giá đắt • phức tạp • khó huấn luyện • xâm lấn • can thiệp muộn • hiệu quả thấp • khó bảo trì dangthanhtuan65@gmail.com
  60. 60. Những cải tiến hiện nay dangthanhtuan65@gmail.com Lưu lượng kế đôi Air-Oxy Cần dùng bảng để điều chỉnh nồng độ oxy Lưu lượng kế kiểu bộ Mixer Không cần dùng bảng điều chỉnh nồng độ oxy
  61. 61. Những cải tiến hiện nay dangthanhtuan65@gmail.com Thước đo cột nước chữ U bẳng thủy tinh, dễ bể Thước đo cột nước chữ U bẳng nhựa, bền khi sử dụng
  62. 62. Thực tế lâm sàng • Áp lực CPAP thay đổi theo áp lực nguồn khí nén và oxy tường • Áp lực CPAP không được đo thường xuyên: • Đo áp lực khi bắt đầu cho thở CPAP • Mỗi khi thay đổi y lệnh • Mỗi ngày theo dõi 3 lần đầu mỗi tua • Có khoa đo, có khoa không đo • Áp lực CPAP khi gắn vào BN không giống như khi đo bằng áp lực kế chữ U • Nếu có thất thoát (do hở/BN há miệng)
  63. 63. Thực tế lâm sàng • Khi đo/kiểm tra áp lực CPAP: • Tháo van Benveniste ra khỏi bệnh nhân • Mất tính liên tục của lưu lượng CPAP • BN bị giảm oxy máu nếu đang dùng FiO2 > 60% • Thao tác này tiềm ẩn khả năng nhiễm khuẩn BV: • Do thao tác bằng tay • Thước đo áp lực chữ U không được khử khuẩn định kỳ
  64. 64. Đo áp lực CPAP liên tục • Giảm bớt thao tác trên hệ thống CPAP • Giảm khả năng nhiễm trùng bệnh viện • Trị số CPAP được “thấy” một cách liên tục: • Dễ dàng điều chỉnh cho đúng nếu sai y lệnh • Trị số áp lực CPAP trị số “thực” trên bệnh nhân • Đã bù hiện tượng thất thoát do hở
  65. 65. Những cải tiến hiện nay dangthanhtuan65@gmail.com Van Benveniste cải tiến giúp đo áp lực liên tục Van Benveniste củ đo áp lực ngắt quãng
  66. 66. So sánh van Benveniste dangthanhtuan65@gmail.com Van Benveniste “zin” Van Benveniste “cải tiến”
  67. 67. Van Benveniste cải tiến Van Benveniste Đầu nối đo áp lực liên tục
  68. 68. Những cải tiến hiện nay dangthanhtuan65@gmail.com

×