Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Hinh anh MRI cot song

49.440 Aufrufe

Veröffentlicht am

Hinh anh MRI cot song - Dr Huynh

Veröffentlicht in: Gesundheit & Medizin

Hinh anh MRI cot song

  1. 1. HÌNH ẢNH CỘNG HƯỞNG TỪ CỘT SỐNG Bs. Bùi Quang Huynh Trung tâm CĐHA Bệnh viện Việt Đức
  2. 2. KỸ THUẬT cơ bảnThăm khám toàn bộ tủy sống…. +/- Thăm khám toàn bộ hệ thần kinh trung ương
  3. 3. KỸ THUẬT T2 cơ bản T1 2 chuỗi xung 2 mặt phẳngsagittal axial
  4. 4. - Sagital: đánh giá vị trí tổn thương cũng như sốlượng- Axial: xác định vị trí ngang của tổn thương+ Trong tủy: trung tâm, ngoại vi, tổn thương chấtxám, chất trắng.+ Ngoài tủy, trong màng cứng+ Ngoài màng cứng- Coronal: ở trẻ em, người lớn trong trường hợpbệnh lý trong ống sống lan vào khe tiếp hợp.
  5. 5. SPIN ECHO SPIN ECHO THƯỜNG NHANH KỸ THUẬT Các chuỗi xung sagital T2 FLAIR STIR
  6. 6. TR/TE : TR/TE :2000/85 4000/110
  7. 7. NHIỄM KHUẨN CỘT SỐNG
  8. 8. NHIỄM KHUẨN CỘT SỐNG• Có chiều hướng gia tăng:70% các nhiễm khuẩn xương khớp.• Chẩn đoán khó, lâm sàng thường muộn.• Lợi ích CĐHA chẩn đoán sớm• Có thể biopsy để điều trị hiệu quả trước khi các biến chứng thần kinh xảy ra.
  9. 9. NHIỄM KHUẨN CỘT SỐNG• Viêm đốt sống thường gặp ở người lớn.• Viêm đĩa đệm ở trẻ em.• Màng cứng ở cột sống là rào chắn giải phẫu hiệu quả, hạn chế lan tràn của nhiễm khuẩn ra ngoài và vào trong cột sống.
  10. 10. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM• Đường động mạch, đường máu: vãng khuẩn huyết.• Ổ ở da: 20%, sinh dục - tiết niệu: 45% phổi: 15%• Trong 50% các trường hợp không có ổ nguyên phát• Xâm lấn lân cận• Chọc trực tiếp
  11. 11. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM• Khởi phát bởi viêm đốt sống, bờ trước của thân đốt sống.• Tắc mạch nhiễm khuẩn, hoại tử, tăng sinh vi khuẩn• Xâm lấn bởi đĩa đệm và các bình diện khác của đốt sống.
  12. 12. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM• Biến đổi vị trí: - Lan đến đốt sống bên cạnh bởi dây chằng dọc trước- Xâm lấn xa bởi dây chằng dọc trước• Viêm đĩa đệm thiếu niên
  13. 13. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM• Vi khuẩn sinh mủ: 2/3 tụ cầu vàng, liên cầu. Gram - E.Coli, Salmonella,Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella. Staphyloccocus epidermidis• Tuberculose• Brucellose• Parasitose: hydatidose
  14. 14. Vai trò của CĐHA• Chẩn đoán sớm• Vị trí• Xâm lấn đĩa đệm, đốt sống, cạnh sống và ngoài màng cứng• Biến chứng màng tuỷ -rễ và giúp chỉ định phẫu thuật thần kinh• Theo dõi
  15. 15. Cộng hưởng từ• Giảm tín hiệu các mặt đốt sống trên T1• Tăng tín hiệu T2• Tăng tín hiệu của đĩa đệm dạng chấm trên T2• Xoá đường giảm tín hiệu của các diện khớp do mất giới hạn đĩa đệm - đốt sống.• Áp xe cạnh sống
  16. 16. IRM
  17. 17. IRM
  18. 18. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủ• Hiếm: 2 - 4% viêm xương tuỷ• Người lớn 60-70 tuổi• Đái đường, suy giảm miễn dịch, nghiện• Gia tăng• Thắt lưng, ngực, cổ• Tụ cầu vàng
  19. 19. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủ• 50% trên 50 tuổi• 50% các trường hợp có sốt• 50% có tỷ lệ bạch cầu bình thường• 50% có nhiễm khuẩn sinh dục-tiết niệu• 50% do tụ cầu vàng• 50% không có nhiễm khuẩn nguyên phát• 50% tổn thương thắt lưng• 50% các bệnh nhân có hội chứng kéo dài trên 3 tháng
  20. 20. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủ• Thay đổi diện khớp với tiêu xương điển hình của nhiễm khuẩn• Xẹp đĩa đệm• Hình ảnh thay đổi nhanh (nặng lên)• Áp xe• Tổn thương ngoài màng cứng
  21. 21. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủ• Bất thường xương: - Mất vỏ xương diện khớp - Bất thường tín hiệu tuỷ xương diện khớp dạng soi gương
  22. 22. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủ• Bất thường đĩa đệm Xẹp mất vùng giảm tín hiệu trên T2 tăng tín hiệu trên T2 ngấm thuốc sau tiêm dịch trong đĩa đệm
  23. 23. Viêm đốt sống đĩa đệm sinh mủBất thường phần mềm: áp xe
  24. 24. Lan tràn ngoài màng cứng
  25. 25. Đánh giá đáp ứng điều trị20/02 30/03
  26. 26. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM SAU PHẪU THUẬT• Chẩn đoán khó: - xẹp đĩa đệm thành dải - viêm ngoài màng cứngBất thường gần dây chằng dọc trướcXuất hiện tụ dịch đĩa đệm
  27. 27. Sau phẫu thuật
  28. 28. Viêm đốt sống với đĩa đệm bình thường
  29. 29. Viêm đĩa đệm trẻ em
  30. 30. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM DO LAO • Tổn thương hơn 2 đốt sống • Tổn thương xa
  31. 31. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM DO LAO Cột sống ngực thấp và thắt lưng Viêm đốt sống đĩa đệm nhiều ổ Viêm đốt sống Áp xe quanh cột sống
  32. 32. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM DO LAO
  33. 33. VIÊM ĐỐT SỐNG DO LAO
  34. 34. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM DO BRUCELLA• Cột sống thắt lưng• Các ổ giới hạn ở mặt khớp• Lan tỏa bằng đường dưới dây chằng• Áp xe ngoài màng cứng hiếm gặp
  35. 35. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM VÀ VIÊM ĐỐT SỐNG DO NẤM• Hiếm• Nhiễm khuẩn hệ thống, suy giảm miễn dịch• Chẩn đoán phân biệt với lao• aspergillose, blastomycose, actinomycose, cryptococcose, coccidiomycose• Tổn thương các xương sườn
  36. 36. VIÊM ĐỐT SỐNG ĐĨA ĐỆM VÀ VIÊM ĐỐT SỐNG DO KÝ SINH TRÙNG• Tổn thương rộng, dạng nang, không có thành, không ngấm thuốc• Thân đốt sống, sau đó đến cung sau, đĩa đệm được tôn trọng• Di chứng thần kinh do chèn ép
  37. 37. CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT• Bệnh lý đĩa đệm thoái hóa xói mòn• Bệnh lý đĩa đệm do lắng đọng• Viêm cột sống dính khớp• Tổn thương u: di căn, lymphome, u tủy
  38. 38. Thoái hóa xói mòn
  39. 39. MODIC I
  40. 40. MODIC• Thay đổi tủy xương do thoái hóa diện khớp và xương dưới sụn đã đươc mô tả trên MRI lần đầu bởi Roosetalin 1987.• Phân loại bởi Modic năm 1988 trên nghiên cứu 474 bệnh nhân, đau lưng mạn tính.
  41. 41. MODIC• Type 1: T1W↓, T2W ↑ (I) phù + viêm.• Type 2: T1W ↑, T2W đồng ↑: tủy đỏ = tủy vàng (mỡ) do thiếu máu.• Type3: T1W↓, T2W↓ do xơ xương.• Phối hợp type1/2 và 2/3• Hình ảnh bình thường: type 0.
  42. 42. MODIC• Tần suất ở những bệnh nhân thoái hóa đĩa đệm thắt lưng 19-59%.• Type 1 và 2 hay gặp nhất.• Type 3 và các type hỗn hợp hiếm.• Modic cho rằng type 2 hay gặp nhất và có thể chiếm đến 90%.• Các nghiên cứu khác: type 1 hay gặp hơn và chiếm 68%.• Hay gặp ở L4-L5 và L5-S14, tăng theo tuổi.• Thường bên cạnh đĩa đệm thoái hóa hoặc thoát vị.
  43. 43. Viêm khớp giữa các gai sau
  44. 44. Viêm xương cung sau
  45. 45. Viêm xương cung sau
  46. 46. ÁP XE NGOÀI MÀNG CỨNG• 80% phát sau 1 nhiễm khuẩn đốt sống• Nguyên phát lâm sàng không đặc hiệu, chẩn đoán muộn• Di chứng thần kinh và tử vong• Cơ địa: suy giảm miễn dịch, đái đường, nghiện
  47. 47. ÁP XE NGOÀI MÀNG CỨNG• IRM• Nguyên phát: cổ thấp, ngực• Trước và sau, thường vòng quanh• Lan rộng theo chiều cao• Khối ngoài màng cứng
  48. 48. Áp xe ngoài màng cứng
  49. 49. Viêm màng cứng
  50. 50. Viêm màng cứng
  51. 51. Viêm màng cứng màng nhện
  52. 52. Viêm tủy
  53. 53. Lâm sàng: hội chứng viêm tủy cắt ngang (cấp) Liệt vận động, cảm giác và cơ thắt Mức cảm giác tủy Không tiến triển Không có chèn ép tủy Không xạ trị hoặc di căn
  54. 54. NHIỀM KHUẨN SAU NHIỂM KHUẨN SAU TIÊM VACCINBỆNH HỆ SEP THỐNG VIÊM TỦY VÔ CĂN NHIỄM ĐỘC CẬN UNG THƯ
  55. 55. Nữ 35 tuổi.Liệt tứ chi 2 tháng
  56. 56. Nữ 35 tuổi. Liệt tứ chi hoàn toàn và đột ngột + suy hô hấp
  57. 57. 1 2 Sau 2 tháng 3 Sau 3 thángHội chứng: viêm tủy cắt ngang (bán) cấpTiền sử giảm thị lực thoái triển, IRM bình thườngHội chứng: Viêm tuỷ-thần kinh thị Devic
  58. 58. HỘI CHỨNG VÀ BỆNH DEVIC Kết hợp giữa viêm tủy cấp và viêm thần kinh thị Hội chứng Bệnh• SEP • Tổn thương chỉ ở mắt và tủy• Viêm tủy nhiễm • Thường tái phát khuẩn • Hoại tử lớn tạo• Bệnh toàn thân khoang
  59. 59. Nữ 35 tuổi. Liệt tứ chi, liệt cảm giác ngang C2
  60. 60. Nam 24 tuổi. Rối loạn cảm giác, rối loạn cơ thắt sau đó liệt Tiêm vaccine viêm gan B cách 3 tuần
  61. 61. VIÊM TỦY SAU NHIỄM KHUẨN HAY SAU TIÊM VACCINE VIRUS : rougeole, rubéole, VZVNGUỒN GỐC Tự miễn VACCINE: viêm gan B, dại, rubéole, uốn vánLÂM SÀNG 2 - 3 tuần sau tổn thương khởi phát Viêm tủy cấpHÌNH ẢNH Không đặc hiệuTIẾN TRIỂN Một đợt cấp, sau đó thường thoái triển
  62. 62. Nam 8 tuổi. Viêm não, sốt 2 tháng trước. Bilan bìnhthường Viêm não-tủy cấp lan tỏa sau nhiễm khuẩn
  63. 63. Nữ 17 tuổi.1 tuần sau tiêm nhắc lại vaccine viêm gan B :Rối loạn cảm giác (C2)Liệt tứ chi Viêm tủy sau tiêm vaccine 2 năm sau có RLCG IRM sọ não: các mảng Chẩn đoán cuối cùng : SEP
  64. 64. VIÊM TỦY VÀ BỆNH HỆ THỐNG• Các bệnh tự miễn – Cơ chế tự miễn +/- viêm mạch máu – Hội chứng Sjögren, – Lupus ban đỏ hệ thống – Bệnh Behçet.
  65. 65. Hội chứng Sjögren• Bệnh lý hệ thống hay gặp nhất: 0.3 đến 5% dân số.• Thương tổn thần kinh 1/3 đến 2/3 các trường hợp• Tổn thương tủy hiếm gặp
  66. 66. Hội chứng Sjögren • Tổn thương tuyến nước bọt và mắt • Đau khớp, hội chứng Raynaud • Viêm đa khớp dạng thấp, lupus. Viêm tủy cấp Bệnh tủy mạn tínhBệnh cảnh viêm tủy cắt ngang Rối loạn vận động-cảm giác tiến(rối loạn cơ thắt) triển.Hội chứng Devic Rối loạn cơ thắt kết hợp
  67. 67. Hội chứng Sjögren Chẩn đoán• 1 dấu hiệu lâm sàng về mắt• 2 dấu hiệu lâm sàng về khoang miệng• 3 Test Schiermer hoặc hồng Bengale +• 4 Biopsie tuyến nước bọt +• 5 Scintigraphie hay sialographie +• 6 Sinh hóa: kháng thể anti RoSSA hoặc kháng thể anti LaSSB
  68. 68. Lupus ban đỏ hệ thống• Tổn thương não Lupus thần kinh: 25% đến 75 % các trường hợp• Tổn thương tủy: 3 % các trường hợp.• 1/3 các trường hợp tổn thương tủy có biểu hiện• Viêm tủy cắt ngang, tổn thương cảm giác ở tầng ngực.• 1/3 các trường hợp, viêm thần kinh thị
  69. 69. Lupus ban đỏ hệ thống• Sinh hóa máu – Hội chứng viêm – Kháng thể kháng phospholipide – Kháng thể kháng DNA• Sinh hóa dịch não tủy – Pleiocytose – Protéinorachie – hypoglycorachie
  70. 70. Nam, 7 tuổiLiệt chi dưới trái và hội chứng tháp.Sau đó yếu chi dưới phải.Bệnh cảnh tiến triển trong 5 tháng.
  71. 71. IRM lần 2 ít tiến triển. Nghi ngờ u tủy.Mở lam sống T7 - T9.U hạt do viêm.
  72. 72. Nam giới 31 tuổiTiến triển 5 ngày rối loạn vận động và cảm giác ngang mức T9.
  73. 73. THĂM KHÁM TOÀN BỘ TỦY SỐNG TỦY TO LÊN VÀ NGẤMTHUỐC KHÔNG PHẢI LUÔN LÀ U THĂM KHÁM NHẮC LẠI
  74. 74. VIÊM TỦY NHIỄM KHUẨN
  75. 75. Bệnh nhân suy giảm miễn dịch Nhiễm vi rút Nhóm vi rút Herpès - Viêm tủy HIV - Varicelle zona - Bệnh tủy thành hốc - Cytomégalovirus - HerpèsNhiễm vi khuẩn Nhiễm ký sinh trùng - Abcès -Toxoplasmose - Lao - Bilharziose - Neuroborréliose
  76. 76. Bệnh nhân suy giảm miễn dịch Viêm tủy HIV Bệnh tủy thành hốc Nguồn gốc thiểu dưỡng Lâm sàng: Liệt mềm mất điều hòaKết hợp với viêm não HIV rối loạn cơ thắt không có mức cảm giácHình ảnh - Teo không hằng định Hình ảnh - Tổn thương từng đoạn - Teo - Tổn thương chất trắng - Tổn thương lan tỏa và chất xám - Tổn thương chất trắng
  77. 77. Viêm tủy HIV Bệnh tủy thành hốc
  78. 78. Viêm tủy rễ do CMV
  79. 79. Nhiễm vi rút Nam 32 tuổi, AIDS. Nhiễm CMV.
  80. 80. Nam 71 tuổi.Herpès zoster virus
  81. 81. Nhiễm vi khuẩn: abcès Cliniques Saint Luc. Bruxelles.
  82. 82. Xơ hóa từng mảng
  83. 83. Nam giới 23 tuổi. Rối loạn cảm giác tứ chi 3 tuần
  84. 84. Nam 40 tuổi. SEP
  85. 85. Nam 30 tuổi. Rối loạn cơ thắtRối loạn cảm giác chi dưới
  86. 86. Xơ hóa từng mảng LÂM SÀNG Tổn thương tủy cấp Liệt mạn tính tiến triển • Viêm tủy cắt ngang SEP: nguyên nhân cấp tính thường gặp • Rối loạn cảm giác-vận động không đối xứng
  87. 87. Xơ hóa từng mảng LÂM SÀNG15 % xuất phát từ tủy : IRM não bình thường85% các SEP mới: Bất thường tủy (IRM tủy hệ thống trong trường hợp nghi ngờ chẩn đoán?)
  88. 88. Xơ hóa từng mảng: kỹ thuật Có phải tiêm thuốc?THĂM KHÁM ĐẦU TIÊN CỦA THĂM KHÁM TỦY CỦAHỘI CHỨNG TỦY KHỞI PHÁT BỆNH NHÂN ĐÃ BIẾT SEP TRƯỚC Có thể tiêm thuốc Không cần tiêm thuốc (Chẩn đoán phân biệt) và/hoặc thăm khám sọ não
  89. 89. Xơ hóa tủy từng mảng: kỹ thuậtTRIỆU CHỨNG KHỞI PHÁT SEP ĐÃ BIẾT- Sagittale T2, FOV rộng - Sagittale STIR FOV hẹp- Sagittale STIR, FOV hẹp - Sagittale T1 không và có tiêm thuốc- Sagittale T1 FOV hẹp không và có (nếu có chỉ định)tiêm thuốc - Axiale T2* (?)- Axiale T2*- Axiale T1 sau tiêm+/- thăm khám sọ não
  90. 90. Xơ hóa từng mảng: triệu chứng họcVỊ TRÍ GIỚI HẠNCổ (50%) RõNgực MờThắt lưng SỐ LƯỢNGSau bênKhông tôn trọng Đa ổ trong hơn 50%chất xám các trường hợpHÌNH DẠNG TÍNH CHẤTBầu dục theo chiều dọc Tăng tín hiệu T2Tam giác hoặc nốt theo Đồng tín hiệu T1chiều ngang Có thể ngấm thuốcKÍCH THƯỚC ĐẶC ĐIỂM CỦA TỦY< Chiều cao 2 đốt sống BẤT THƯỜNG KẾT HỢP Bình thường<1/2 tủy To Tổn thương sọ não Teo
  91. 91. Xơ hóa từng mảng: thể không điển hìnhTăng tín hiệu T1
  92. 92. Xơ hóa từng mảng: thể đặc biệtTăng tín hiệu T1Kích thước lớn Ngấm thuốc
  93. 93. Xơ hóa từng mảng: thể đặc biệtTăng tín hiệu T1Kích thước lớn Ngấm thuốc Thể giả u

×