Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

GT Nền móng - Châu Ngọc Ẩn

20.838 Aufrufe

Veröffentlicht am

Download tại
http://share-connect.blogspot.com/2014/10/giao-trinh-nen-mong-chau-ngoc-an.html

Tên Ebook: Giáo trình Nền Móng. Tác giả: Châu Ngọc Ẩn. Định dạng: PDF. Số trang: 333. Nhà xuất bản: Nhà xuất bản ĐH Quốc Gia TPHCM. Năm phát hành: 2002

Veröffentlicht in: Bildung
  • Dating for everyone is here: ❶❶❶ http://bit.ly/2F4cEJi ❶❶❶
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier
  • Follow the link, new dating source: ❤❤❤ http://bit.ly/2F4cEJi ❤❤❤
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier

GT Nền móng - Châu Ngọc Ẩn

  1. 1. Ibwlà ‹' ` .' _ . ,, ›_ ,5., J I_ ` Ạ v-I Ế ` - i ị2,.ỉ,ệ u _ _ V ,u, ,Ă . , , , _ 7 , , ,gc * 4ì,zẵịlẶll ệ 1 ›e .ư -.ụ .a v-*` Ax ›! ẠLĨL .ýr'v`4,4
  2. 2. ửử ,Ị n, À jắĩầ:ịÍGẵ“ETẽỂỀắấỉnĩắ”Ỹ . ,ẨỈ ..Ậø`V.°`h'^ợ' 4 1`. `Ílv 53. ,Ệ . .ẹt . V 3 ữW.- Ỉậữ_ỊịĩgJĩlJ:ẵỉẵtIạtịìC-ia. ỀmE_ị V M “4 À ›Ị ' Ấ ' I . . l Ị Ạ ŕ .k 7 mị 1 ^F› F Ạ 1 Ạỉl*Ạ'Ĩ:. T, I _ - ; "" `^ LĨỸI u.Ĩ”~ĨẪ`*››Ỹ'- "`;ạ`;ẹ wợ>~ "›aữ`-`~ '› 1 ẨỄỸỂỀ* .° .ạ._‹ Ễ x lŕ. I Ạ ‹ Ạ . F ' _ V V 4 ñi Ạ ` .' h ` `4 <v<=Ễ“iị‹ŕ"a'!`l- ' .ĩ`_-,` , “. ,`- “ ,u, A_ Ơ v ` . . ` V -vì Ạcç`L.:IạưàỆẵAl ' I' I/'"-* lắ. j ễỉíé Í Ố' utnxẵ.«'ŕ_-`.u.:~:xLx4.-Ạ ìậxềtg Í Ỷ. ư zu; 4," ;` Ấy.. L “ ' , :ẫÌiẮüEẢỦl°ửễẳầ1uỈ°,' . ,r ỊỈ X v `h v i`,Ĩ -Ấ Ad Ẹ..'« Ạ vư .` 11 l^A'r hc... . Ạ , v Ẩửìm'4JLW ` ' “*." " ll " " .f -.' . `^`. ' ' Ì `” 'Ạ'*“ ` ` Ạ '° ` ^ ': . < ,d_ . Ạ ,. '* ' . ., I "- ;~ ,` Ạ , _r.- _.- . ỡấr n1g_,J I u I . zrìĩ ft "fực“ 1 l _ Lư .;, Ạ l . ' ặƠ".1. 1 ,Ì Ị .__y ,.-.a~`‹!lIư::.-'.--`-zlịtề.-,L ' Ạ› :H.aụ-ụav. ŕ1` %% ặ~ _L `* Ì Ì' Ẫ ỳ ĨÊ _l . WÉ 7,_ i Ả ' ” i x 5 :II- “1 ' `PòỂ;_1DpỊI_‹-`_-Ệ.ỒỆẬ- ,g' 2;..'4;' :ỵ,;“μ`μ-ẵẻịấỉt .ỉể_,.Ẹ.n›_`ịẠ'‹ ` '^`ø..`.4I.l-".`.sẮ,biJl:L.IỉẸv".`.. Ạ-.' U ụ:^ 4- . .,_ .x v-:- ›' 4 5" c./4 'V ,_,,: x 4< 1 x et,=,.ợ,ĨỊẵịỄ ,.ub)ơỊ_ỳvỹụ! ` IA, ñ.ỏ`r-. 7 V' 1 =-^‹Ẹị:aμ“.- .xạ - Hn--ắc* "`ỉxsá.L;ỉ›.μf.:" ~ 'L.;ì.. ụ`.. 'ạủμ-` - ụ›,2'.';'-..Ạ.-av* “- ou-ạt..-1." 'Ấ I vt, .aa.s=‹..μ -, V n
  3. 3. H' hẹ 86 áp lực chủ dong của dất nghieng lien quan den ảnh hướng trong lượng dất. ảnh hường phụ tâl hòng, ảnh hưởng của lực dính hở số ep tực bị dong của đắt nghieng lien quan dãn ảnh huởng trong lượng dất. ảnh hường phụ tải hong, ảnh huởng của lực dính he 86 áp lực chủ động của dất theo phương pháp tuyển của 3" Ð" Ð" Ð' 3* Ku., lưng tuởng, lien quan dãn ảnh hưởng trong luợng dất. ảnh ỈỂ,,,. huởng phụ tải hòng. ảnh hưởng của lưc dính K,.ỵ hệ S6 áp luc bị dong của dỉt ttìeo phương pháp tuyển của ttfrìg K,,, tưởng. lien quan dến ảnh huởng trong luợng đăt, ảnh hưởng K,,,n phụ tải hóng. ánh hường của tực dính họ 86 áp lực dất Ờ trang thái nghỉ module biến dang thể tích bõ del móng chữ nhật chieu dài của cọc ' chiêu dai tlnh toán của coc tống lil trong thằng dứng tác động tại dáy dài cọc hoac dáy móng nong lổ ooc trong móng coc 86 hàng coc trong mỏng cọc 86 coc trong một hàng moment u6n moment gày ra (let hoec trượt) moment kháng (lát hoặc truot) moment tác dọng quanh trục X moment tác động quanh trục y khơi luơng hạt khổi luơng tống khõi luợng nước do rông he 86 sửc chiu tải sức chổng myen trung bình. lấy tlong khoãng 3d phía tren ve 3d ben dươi mũi coc cưởng dộ chịu tài cực hen của đăt Ở mũi cọc sức chiu tải cuc han của coc ttteo vệt lieu
  4. 4. gtóỉ hạn co uong tượng của Ooc trong lương phản rơi của búa khói lượng tŕtě tidì tổng khói lượng mổ tídt dẩy nõl khơi tuơng mé tfdì đất kho khơi lượng 016 udt hạt rắn khổi lương mả tídì dất bão hòa khói lượng mổ ud! nước góc me sát trong của dất gócmasảtừongơlěu klôncóoơkổtcóuìoátnưởc góc me sát uong dỉěu kiện có C6 kết khòng ttloát nước góc ma sát trong dlěu kten khong có kết khong thoát nước góc ma Sát giữa Ooc và dát trọng lượng ttìđ tích tổng trong luợng mé tich dẩy nổl ttong lượng ttìđ tích dất kho ttọng lượng mả tích hạt rốn trong lượng ttĩể tích dát bão hòa trong tượng mẻ tich nươc dộ nhot cũa nuóc hoặc dól khi tà hệ 86 nhóm coc các btěn dạng tllơng d6l pháp myổn ttìeo trục X, y, Z thằng góc bít kỷ các btěn dạng tuơng dó! chính btổn dạng mẽ tích ` dien tích tiết dien các coc trong móng oọc đng suất ptìáp ứng suất hữu htęu ứng suất hữu hlęu thằng dứrlg 06 kết ứng suất hũu hleu thằng dứng do trong lương bản than dát ửng suát hũu hieu 06 kết tnldc chính là ứng suất hũu hlộu măng dứng tđl da đã tác dong trong quả khứ các ứng suất pháp tuyển theo trục X, y, Z thằng góc bất kỷ các ứng suát chính
  5. 5. 'I 3':~n*á_L-Ả L~ẹ“ A;,ç-ả<_`SEỊ:Ế-,'_`vl~=` -'P :`::'-“z*'v8:ạA.i.-.` -`“ ` `X'í:<~ '^`-an-ì4.ặ.' ' 'r ụ..ŕẤ “Ấ -1:-Eçp-ịựtsμ-;-.:»'ờu«Ặó--A*ị:-h'›-ạcịμ-hn.Lçu_ậ>.›_-. . al-_v;l.`,ẩ V . ' .-Í - . `^FỂ=Ể ĨỊỆỆĨXXXX. V À ` e' *43“Ĩẫ”Ị11ìì.Ệ*ỹ“ị'Ề°Ềị*ỸLỂỊỂỊ1Ịẫ°Ệ*ẫĨẵềềỊẦZI=-..' Ạ * “ ` t Ả' Ạ Ỉ r‹..",^2vỀẵ ẵẵvęìẫ en ^t n< e ẫW ĩ“ *ẵẫẫẵẫỉịố “Ạ Ì l ì I üh,`1`Ỹ^ỸA.[Il. xỂ rụt Ll ,Ì Ạ Í ị ; 'p_'. . ồi 7. ì. tu “ .d ^“ gẵ=-Ỹấ“ 1 Ế . ` “ . . Ỉ :T ‹ t I- " *Ý t-Iw.Jụμ“.ẠtuA"Ạ.øLằ1l ” .;.xN`1cỊL“ -1.-` ~.hhs.-..- ';.iμJ^Ị- J ìw A '[,ơ;_: ĨH`;_FĨẵ Ủ 11 , ị`lí _ . Ế * LÌ F_'ül ẮỂ Ả Íl ĨỈ JL Ĩ Ệ t d - Ỉ . LẠỆỊỈẬ : vẬVẬĨ:°.ăỮlỆ,,.ẳŕỂ Ế 1 Qa`V›-Ệ' -,›*,Lẩ-`rặự...ẳ:àẠ..ề.4'.r.ịễ:-‹`- " L .A ` ` I_ Í, ,g n“:.JỊ:ì;ŕệ" d'*Yęãằ*=teỂ " h. Ị ° Fa e " , ,r - 'Ế lỊKỀ!y II.. ” À .ấ'tỆìFỉĨị*ỄỈĩ1TẾĨ I--S t, nử * :I ,v Ị =ìĨĨŕỂỂĨ“;;ị . - . . . .- › , ~ _v -4 " , Ạ . ẹ.Lp5é-_4i.i'~”.v`-áx.wq_..ạLangøsμ`-›:`,:‹knả..:qa.u.^ụ.sμ-.z r,‹›μ`.^4'^-.J.i^:'m~.ụả'A-a`aeμ,x.-L-ạạ. i1.lỊỊ.h`pụ.I'ấ'μL_A'Z.^t~ll~I'p”c`r'ụĂ`Ệí-`..L'i4Q..-I-I-Ạ a`.*‹:..ẹ. 4..-.4,`›=› ^ _-Ả . . ã.Ạ ,e ` ,ụ , . n , . ' A Ả Anuụaụlạnụ-Ạ.
  6. 6. un Chương 3 4 cọc CHỊU TÀI TRỌNG ĐÚNG 151 3.1 Tổng quát vě cọc ................................................................................. ..ISI 3.2 Định ngllla oọc .................................................................................... ..151 3.3 Sức chiu Lải dọc trịlc của cọc theo vật. liệu ........ .._ ............................... ..I66 3.4 Sức chịu trải dọc trục của cọc theo đốt nền ........................................ ..17I 3.6 Một số phương pháp tính thông dụng khác ...................................... ..212 Chương 4 CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MỎNG cọc 219 4.1 Tổng quát vě cọc chiu tải ngang ........................................................ ..219 4.2 Cọc xian .............................................................................................. ..219 4.3 Cọc bản ............................................................................................... ..220 4.4 Cọc đlhlg chiu trải ngang vù moment ................................................. ..235 4.5 'I'ính móng cọc .................................................................................... ..B63 Chtøng 5 GIA có NỀN VÀ ĐẤT CÓ CỚP 279 6.1 Đệm vật liệu tời (đá 0 cất) .................................................................. ..279 6.2 Cọc vật. líỏu rờì (đá - cát) ................................................................... ..283 5.3 Cọc đít vôi ơ cọc đít xi mãng ............................................................. ..295 5.4 Gie tái tnloc ................................................ .Ị ...................................... ..300 5.5 Gía tải &núc Rốt hợp thiểt bị thoát nllởc U180 phllơng đlíllc (Giếng cát; bổc thÃm) ..................................................................................... ..303 6.6 Gie củi tntởc băng phltơng pháp hút chân không ............................. ..310 5.7 Nguyen lý oơ bản dắt có oổt .................................... ......................... ..314 5.8 vãi - vỉ địa kỷ thuật ........................................................................... ..S25 Tài liệu tham kháo 839
  7. 7. V_ Ỉ_ Ấ ( u ứa Í I” ‹ềv."IỊ›*rIlpJu" t Ị Ố t `. ` .Ệ g ` Fý.r,A4 `u .` ,. nỉcẩtĩvx . cà 1.1 !ẨỄẫ ĐÊ cơ Bìxrắ !'Ễ tằẽìa i=ư“.ú:~: Nền nlỏng là phẩn công trình làm Ụìệc chung Uớí lớp dát bên dưới trực tiếp gánh đã tài trọng bên trên truyền Iuỏhg. Phẫn bên duới của công trình, thường được gọi là móng được câμu tạo bởi những vật liệu xây dựng ctĩlìg hơn đâ't nến nht:: móng các công trình dân dụng và còng nghiệp, móng cẩu, móng cảng, móng giàn khoan,... Riêng các công trình dất dáp như: dường, dẽ, dập dâ°t`.. đập đá, mái dốc. sườn dốc,... có phần nền móng không được phân chia rỏ ràng như các công trình kể trẽn. Công việc tính toán nến móng là nhăm chọn được một loại nền móng công trình đảm bảo các diều ldện Beu: 1- Công trình phãì` tuyệt dổì an toàn không bị sụp dổ do nền móng, dãm bảo công hàng sữ dụng của công trình. 2- I<hả~t.hi nhả't cho công trình. 3- Giá thành rě nhảtt. Điểu Iỉỉện đảm bão an toàn cho công trình là nhiệm vụ chính trong tính toán kỷ thuật nền móng beo gồm: 0 Đánh giá dược các tính nãng của phẩn dất sẽ gánh dỡ công trình, phân việc này là ẻônig tác khảo Bát dịa châ't bao gồm: khoen láy các mẫu đít nguyên dạng và không nguyên dạng, kẽ°t hợp với thí nghiệm hiện tntờng phổ tllông như xuyên dộng chuẩn SPP (atandard penetratỉon test). thí nghiệm xuyên tỉnh CPP (cone penẹtration test), thí nghiệm nén ép ngang trong hố khoan (preaaỉometer Of ménard) hoặc thí nhiệm cắt cánh (vanc test); tiển hành các tlìí nghiệm trong phòng các mẫu đất nguyên dạng và xáo trộn để xác định các dặc trưng vật lý, hóa học và cơ học của đất nến. Đói khỉ, để biết chính xác hơn các đặc tỉnh của dâŕt nền cấn tiển hành thèm các thí nghiệm hiện tnrờng dộc lập nhin thí nghiệm bàn nén, thí nghiệm bàn kéo,... Sau khi có được các chỉ tiêu riêng của từng mẫu dất hoặc từng điểm riêng biệt, tiển hành tính toán các chỉ tiêu chung của tỉnìg lớp dái& hoặc từng đơn nguyên riêng lẻ của dâ't nền băng các phép tính toán thống kê. share-connect.bIogspot. com TÀI LIỀU XÂy DƯNG
  8. 8. 14 CHLICỈAIG 1 - Lựa chọn các tổ hợp tải trọng công trình truyền xuống đảm bảo an tận cho công trĩnh, ví dụ như để tính lún chọn tổ hợp có lực đúng lớn nhất có thể có, hoặc tính góc xoay nghiêng của móng hay của công trình tlìì chọn tổ hợp có moment lớn nhắt, có thể. - Phún! Hc!! tohi! hịn ,cúc loại llíólụ hoịe bięn pháp `zỈI cổ dát nền thích hợp cho công trình, sao cho công trình không bị sụp dổ do nền móng kém bền vững, hoặc tính nãng sứ dụng công trình không bị ảnh hướng bởi sự lún hay sự lún lệch của các móng với nhau. - Mặt khác, loại nền móng được chọn còn phải tẻ tiển nhất và thời gian thì công không kéo đài quá lâu làm chăm trễ công việc dưa công trình vào sử dụng. Các loạí nóng 1- Mỏng nóng là phần mở rộng của chan cột hoặc đáy công trình nhãm có được một diện tích tiếp xúc thích hợp để đất nền có thể gánh Chịu được áp lực đáy móng, loại móng này không xét lực ma sát. xung quanh thành móng với dốt khi tính toán khả nãng gánh dỡ của đất. Móng nông thường được chía thành móng đơn chịu tải đúng tâm, móng đơn chịu tải lệch tâm lớn (móng chân vịt), mỏng phổi hợp (móng kép), móng băng, móng bể. share-connect. blogspot. com TÀ Ị LIEU XÂy DƯNG
  9. 9. KHẢI NIỆM VÉ NÉN MÓNG 15 2- Mỏng lau khi độ sâu chon móng lớn hm chìều sâu tớí hạn Dc, từ độ sau này Bức chiu tải của dất nen không tảng tuyển tính theo chiêu sâu nữa mà dạt giá trị không dối, và thành plìãu ma sát giữa đất với thành móng được xét đến trong eức chịu tải của đất nàn, gồm các loại móng trụ, móng Cọc, móng barrette. Móng trụ gôm các cột lớn chôn eâu gánh đỡ các công trình cẩu, cảng, giàn khoan ngoài biến,... Nếu chọn phlldug pháp thì công hạ vào lòng đốt từng doạn trụ, giống như thì công giếng nen có khi được gọi là móng giếng chìm. Móng Cọc là nmt loại móng sâu, nhim; they vĩ đllợc cẩu tạo thành một trụ to, người tựu ct!! teo thành nhiểu thanh có kích thước bé hơn trụ, được gọi là cọc hay nĩ. loại này rít đe dụng như: oọc gõ, cọc thép, cọc bè tông, cọc phổi hợp hei loại vật liệu. Cọc bè tông có loại Chế tạo sãn và loại nhói bè tuong vào trong lổ tạo trtrớc trong lòng đất.. Hình 1.2: Thì công đài nzỏng cọc 8- Hóng nửa tau khi độ sâu chôn móng nhỏ hơn chiểu sau tađí hạn Dc, nhtmg không phải là móng nong như móng cọc ngấn, móng trụ ngán và phấn lớn móng ceísson. Ngoài re, còn có các loại móng đặc biệt để sửa chữa gia cường nén móng cho các còng trình xtte hoặc nâng cấp các công trình cũ. Có thể kể đến cđy móng nông, cọc rể tảng khã nãng chịu dụng cho nén mot. móng cũ hoạc cấy cọc và mở rộng móng,... Cách xác định chiều sâu tới hạn Dc được giới thiệu trong các Chương sau. share-connect. blogspot. com TÀ Ị LỊẾU XẤy DƯNG
  10. 10. 16 CHƯƠNG 1 Hinh 1.3: Lđp đợt nlóng nừa sát& Các loại nến 1- Nến tự nhiều là nên gồm các lớp dắt có kèμt Cafu Lự nhiên, năm ngay sát. bẽn dưới móng, chìu dựng trực tiếp tải trọng công ttrlnh do móng tμrĩlyěn sang. , 2- Nần n4'›Lđn tạo: khi _các lớp đất. ngay sát bẽn dưởi móng không dủ khã năng chịu lực vdí. kết cẩu tự nhiên, cằn phải áp dụng.các biện pháp nhằtn nâng cao khả nãng chịu lực của nó nhìn e) Cãi tạo kết cẩu của khung hạt da't nhãm gỉa tăng sức chịu tải và giãm độ biển dạng lún của nền đất: 0 Ðem vệc liệu rời như đệm cát, đệm dá thay thể phân dđto yểu ngay sát. dưói .d_áy móng“dế nền có thể _chịu được tải công cxjình. 0 Gỉa tài trước là biện pháp cải tạo khã nãng chịu tải của nền đăt yểu, nhăm làm giám hệ S6 rỗng của khung hạt đá't. băng cách tác động tải ngoài trên mặt nến đất. 0 Gia tải trước phổi hợp với biện pháp Lăng tở'c độ thoát. nước băng các thiểt bị thoát nước như giếng cát hoặc bâŕc thâŕm nhăm rút. ngấn thời gian giảm thể tích lỗ rỗng dôẵ với dất yểu có độ thẩm nước kém. ° Cọc vật. liệu rờí như: cọc cát, cọc đã nhằm làm giảm hệ số rỗng của khung hạt dỂ't. cát, rời có độ tháμm nước t.õ't hoặc they thể dất; yểu băng các cột vật liệu rời có dặc Lính tô't. hơn dất nển tự llhiên, nhằm cũng khả nãng chôIng cắt, dọc các lnặt có khẳ nãng bị trượt. share-connect. blogspot. com TÀ Ị LIỆU XẢ y DỰNG

×