Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.
GI I THI U KHÁI QUÁT V THỚ Ệ Ề ỊGI I THI U KHÁI QUÁT V THỚ Ệ Ề Ị
TR NG TÀI CHÍNHƯỜTR NG TÀI CHÍNHƯỜ
An Introduction to the...
M C TIÊUỤ
1. Hi u bi t có h th ng v các lo i th tr ng trongể ế ệ ố ề ạ ị ườ
n n kinh t th tr ng.ề ế ị ườ
2. Phân bi t đ c ...
1.1. Các lo i th tr ngạ ị ườ
Types of Markets
• Có nhi u lo i th tr ng trong n n kinh t c a 1ề ạ ị ườ ề ế ủ
qu c gia, nh n...
Quá trình SX c a doanh nghi pủ ệ
0 What is the market?
0 S khác nhau gi a hàng hóa và d ch v ?ự ữ ị ụ
Quan h gi a các th tr ngệ ữ ị ườ
0 Tài chính là gì?
0 Tài chính là ti n? Ti n là tài chính?ề ề
0 Tài chính g m:ồ
1.2. TÀI S N TÀI CHÍNHẢ
0 Khái ni m:ệ
“Tài s n là b t c v t s h u nào mà có giá tr trong traoả ấ ứ ậ ở ữ ị
đ i.”ổ
- TS h u...
0 TSTC là m t d ng c a tài s n vô hình.ộ ạ ủ ả
0 Tài s n tài chính g m:ả ồ
- Tín phi u kho b cế ạ
- Trái phi u công tyế
- ...
1.4. Financial Markets:
0 Đ nh nghĩa/What are the financial markets?ị
• Th tr ng tài chính là th tr ng mà đó di n ra cácị ...
1.4. Financial Market
(cont.)
• Th tr ng tài chính ho t đ ng h u hi u nh các tàiị ườ ạ ộ ữ ệ ờ
chính trung gian (các công ...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Ch th tham gia trên th tr ng tài chính:ủ ể ị ườ
là nh ng pháp nhân hay th nhân đ i di n ch...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 B n ch t c a th tr ng tàiả ấ ủ ị ườ
chính:
- M i quan h gi a đ u t và ti t ki m;ố ệ ữ ầ ư ...
1.4. Financial Market
(cont.)
• M t qu c gia mu n tăng tr ng và phát tri n b nộ ố ố ưở ể ề
v ng ph i đáp ng đ c nhu c u v ...
1.4. Financial Market
(cont.)
• Trong n n kinh t , nhu c u v v n đ đ u t và cácề ế ầ ề ố ể ầ ư
ngu n ti t ki m có th phát ...
1.4. Financial Market
(cont.)0 Vai trò c a th tr ng tài chính/Functions of Financialủ ị ườ
Markets
- Financial markets ser...
1.4. Financial Market
(cont.)
0Phân lo i th tr ng tài chínhạ ị ườ :
- Căn c vào th i h n luân chuy n v n;ứ ờ ạ ể ố
- Căn c...
1.4. Financial Market
(cont.)0 Th tr ng ti n t (Money Markets)ị ườ ề ệ
0 Money Markets
0 instruments traded mature in one ...
1.4. Financial Market
04/17/14 21
Người cho thuêNgười cho thuê
Người đi thuêNgười đi thuêNgười cung cấpNgười cung cấp
1B2A...
1.4. Financial Market
(cont.)
• Cho thuê tài chính mang đ y đ b n ch t c a tínầ ủ ả ấ ủ
d ng trung và dài h n nh :ụ ạ ư
- ...
Căn c vào tính ch t chuyênứ ấ
môn hóa c a th tr ng.ủ ị ườ
0 Th tr ng công c n /ị ườ ụ ợ Debt Markets
0 treasury, corporate...
Căn c vào c c u thứ ơ ấ ị
tr ngườ
0 Th tr ng s c p (Primary Markets)ị ườ ơ ấ
0 Primary
0 corporations raise funds by issui...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Vai trò c a th tr ng s c p:ủ ị ườ ơ ấ
- Ch ng khoán hóa ngu n v n c n huy đ ng thông quaứ ...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Đ c đi m c a th tr ng s c p:ặ ể ủ ị ườ ơ ấ
- Là th tr ng không liên t c và là n i duy nh t...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Th tr ng th c p (Secondary Markets)ị ườ ứ ấ
0 Secondary
0 securities are traded among inve...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Vai trò c a TT th c p:ủ ứ ấ
- Cung c p th tr ng, t o đi u ki n d dàng đ muaấ ị ườ ạ ề ệ ễ ...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Đ c đi m c a TT th c p:ặ ể ủ ứ ấ
- Kho n ti n thu đ c t vi c bán CK thu c v các nhàả ề ượ ...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 V trí c a th tr ng tài chính:ị ủ ị ườ
Trong m i quan h t ng quan v i các th tr ngố ệ ươ ớ ...
1.4. Financial Market
(cont.)
0 Các công c tài chính:ụ
- Các công c c a th tr ng ti n t : Th ng phi u, Tínụ ủ ị ườ ề ệ ươ ...
Các t ch c tài chínhổ ứ
0 Các T ch c tài chính (Financial Institutions)ổ ứ
- Các t ch c tài chính nh n ti n g i: Ngân hàng...
1.5. Money Market
0 Khái ni m:ệ
Th tr ng ti n t là th tr ng mua bán các gi y t cóị ườ ề ệ ị ườ ấ ờ
giá tr ng n h n, có kỳ ...
1.5. Money Market (cont.)
0 Phân lo i:ạ
N u căn c vào c c u t ch c, th tr ng ti n t đ cế ứ ơ ấ ổ ứ ị ườ ề ệ ượ
chia thành ...
1.5. Money Market (cont.)
0 Vai trò c a th tr ng ti n t :ủ ị ườ ề ệ
Th tr ng ti n t đi u ti t cung c u v v n ng nị ườ ề ệ ...
1.5. Money Market (cont.)
0 Các công c tham gia th tr ng ti n t :ụ ị ườ ề ệ
Trên th tr ng ti n t có các lo i trái phi u kh...
1.5. Money Market (cont.)
0 Tín phi u kho b c (Treasury bills):ế ạ
Là lo i ch ng khoán n ng n h n do Nhà n c phátạ ứ ợ ắ ạ...
1.5. Money Market (cont.)
0 Các kho n vay liên ngân hàng:ả
Theo quy đ nh c a NHTW các t ch c nh n ti n g iị ủ ổ ứ ậ ề ử
ph...
1.5. Money Market (cont.)
0 Kỳ phi u th ng m i hay th ng phi uế ươ ạ ươ ế
(Commercial paper):
Th ng phi u là nh ng gi y nh...
1.5. Money Market (cont.)
0Th ng phi u đ c phát hành theoươ ế ượ
hình th c chi t kh u, t c là đ cứ ế ấ ứ ượ
bán v i giá th...
1.5. Money Market (cont.)
Th ng phi u có 2 lo i:ươ ế ạ
- H i phi u: Là phi u ghi n do ng i bán hàng trố ế ế ợ ườ ả
ch m k...
1.5. Money Market (cont.)
0 Kỳ phiếu ngân hàng (Bank bills), tín phiếu Cty tài chính,
chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm:
Là các...
1.5. Money Market (cont.)
0 Các ch ng ch ti n g i có th chuy n nh ng đ c:ứ ỉ ề ử ể ể ượ ượ
CCTG là 1 công c vay n do NHTM ...
1.6. Capital Market
0 Khái ni m:ệ
Th tr ng v n là n i di n ra các ho t đ ng mua bánị ườ ố ơ ễ ạ ộ
các lo i ch ng khoán và ...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Phân lo i:ạ
- Căn c vào c c u t ch c th tr ng v n g m:ứ ơ ấ ổ ứ ị ườ ố ồ
+ Th tr ng s c p (P...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Th tr ng th c p (Secondary Markets)ị ườ ứ ấ
Là th tr ng thay đ i quy n s h u ch ng khoán cho...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Tham gia th tr ng v n g m các ch th mua bán vàị ườ ố ồ ủ ể
môi gi i các lo i ch ng khoán nh ...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Vai trò c a th tr ng v n:ủ ị ườ ố
Th tr ng v n là m t b ph n c u thành quan tr ngị ườ ố ộ ộ ...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Th tr ng v n còn là n i di n ra quá trình chuy nị ườ ố ơ ễ ể
nh ng v v n, tài s n là môi tr ...
1.6. Capital Market (cont.)
0 Các công c tham gia th tr ng v n:ụ ị ườ ố
Trên th tr ng v n có các lo i nh c phi u, tráiị ườ...
Questions
1. Trình bày và phân tích khái ni m và c c u c a thệ ơ ấ ủ ị
tr ng tài chính?ườ
2. Hãy phân tích v trí vai trò c...
Chapter 1 an introduction to financial markets updated 4_4_2014
Chapter 1 an introduction to financial markets updated 4_4_2014
Nächste SlideShare
Wird geladen in …5
×

Chapter 1 an introduction to financial markets updated 4_4_2014

Financial markets

  • Loggen Sie sich ein, um Kommentare anzuzeigen.

Chapter 1 an introduction to financial markets updated 4_4_2014

  1. 1. GI I THI U KHÁI QUÁT V THỚ Ệ Ề ỊGI I THI U KHÁI QUÁT V THỚ Ệ Ề Ị TR NG TÀI CHÍNHƯỜTR NG TÀI CHÍNHƯỜ An Introduction to the FinancialAn Introduction to the Financial MarketsMarkets Ch ng m tươ ộ
  2. 2. M C TIÊUỤ 1. Hi u bi t có h th ng v các lo i th tr ng trongể ế ệ ố ề ạ ị ườ n n kinh t th tr ng.ề ế ị ườ 2. Phân bi t đ c tài s n tài chính so v i nh ng lo iệ ượ ả ớ ữ ạ tài s n khác.ả 3. Hi u qua khái ni m căn b n và phân bi t đ c cácể ệ ả ệ ượ lo i th tr ng.ạ ị ườ 4. Hi u rõ khái ni m và phân bi t các lo i hàng hóaể ệ ệ ạ đ c giao d ch trên th tr ng tài chínhượ ị ị ườ
  3. 3. 1.1. Các lo i th tr ngạ ị ườ Types of Markets • Có nhi u lo i th tr ng trong n n kinh t c a 1ề ạ ị ườ ề ế ủ qu c gia, nh ng nhìn chung g m có 3 lo i th tr ngố ư ồ ạ ị ườ c b n:ơ ả 1. Th tr ng các y u t s n xu tị ườ ế ố ả ấ 2. Th tr ng s n ph mị ườ ả ẩ 3. Th tr ng tài chínhị ườ
  4. 4. Quá trình SX c a doanh nghi pủ ệ
  5. 5. 0 What is the market? 0 S khác nhau gi a hàng hóa và d ch v ?ự ữ ị ụ
  6. 6. Quan h gi a các th tr ngệ ữ ị ườ
  7. 7. 0 Tài chính là gì? 0 Tài chính là ti n? Ti n là tài chính?ề ề 0 Tài chính g m:ồ
  8. 8. 1.2. TÀI S N TÀI CHÍNHẢ 0 Khái ni m:ệ “Tài s n là b t c v t s h u nào mà có giá tr trong traoả ấ ứ ậ ở ữ ị đ i.”ổ - TS h u hình: là nh ng tài s n mà giá tr c a nó phữ ữ ả ị ủ ụ thu c vào nh ng đ c tính t nhiên c a nó: nhà x ng,ộ ữ ặ ự ủ ưở đ t đai, máy móc thi t b …ấ ế ị - TS vô hình là nh ng tài s n mà giá tr c a nó khôngữ ả ị ủ liên quan gì đ n nh ng đ c tính t nhiên c a nó.ế ữ ặ ự ủ
  9. 9. 0 TSTC là m t d ng c a tài s n vô hình.ộ ạ ủ ả 0 Tài s n tài chính g m:ả ồ - Tín phi u kho b cế ạ - Trái phi u công tyế - Trái phi u chính phế ủ - C phi u th ngổ ế ườ - C phi u u đãiổ ế ư - S ti n g i ti t ki mổ ề ử ế ệ - H p đ ng quy n ch nợ ồ ề ọ - …
  10. 10. 1.4. Financial Markets: 0 Đ nh nghĩa/What are the financial markets?ị • Th tr ng tài chính là th tr ng mà đó di n ra cácị ườ ị ườ ở ễ ho t đ ng mua bán các lo i gi y t có giá hay các lo iạ ộ ạ ấ ờ ạ v n ng n h n, trung h n và dài h n.ố ắ ạ ạ ạ • Thông qua th tr ng tài chính hình thành giá mua giáị ườ bán các lo i c phi u, trái phi u,…ạ ổ ế ế 04/17/14 12
  11. 11. 1.4. Financial Market (cont.) • Th tr ng tài chính ho t đ ng h u hi u nh các tàiị ườ ạ ộ ữ ệ ờ chính trung gian (các công ty ch ng khoán, các quứ ỹ đ u t , ngân hàng…)ầ ư • Đ i t ng tham gia th tr ng tài chính là nh ngố ượ ị ườ ữ ngu n cung và c u v v n trong xã h i c a các chồ ầ ề ố ộ ủ ủ th kinh t nh nhà n c, doanh nghi p, gia đình…ể ế ư ướ ệ 04/17/14 13
  12. 12. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Ch th tham gia trên th tr ng tài chính:ủ ể ị ườ là nh ng pháp nhân hay th nhân đ i di n cho nh ngữ ể ạ ệ ữ ngu n cung c u v v n tham gia trên th tr ng tàiồ ầ ề ố ị ườ chính, ch y u là các ngân hàng th ng m i, công tyủ ế ươ ạ tài chính, công ty đ u t , công ty b o hi m, các qu tínầ ư ả ể ỹ d ng.ụ 04/17/14 14
  13. 13. 1.4. Financial Market (cont.) 0 B n ch t c a th tr ng tàiả ấ ủ ị ườ chính: - M i quan h gi a đ u t và ti t ki m;ố ệ ữ ầ ư ế ệ - Quá trình trao đ i v n;ổ ố 04/17/14 15
  14. 14. 1.4. Financial Market (cont.) • M t qu c gia mu n tăng tr ng và phát tri n b nộ ố ố ưở ể ề v ng ph i đáp ng đ c nhu c u v n. Mu n v nữ ả ứ ượ ầ ố ố ố đ u t l n ph i gia tăng ti t ki m.ầ ư ớ ả ế ệ • Đ ng th i, tăng tr ng kinh t cao s t o đi u ki nồ ờ ưở ế ẽ ạ ề ệ tăng ti t ki m và tăng kh năng cung ng v n đ uế ệ ả ứ ố ầ t .ư 04/17/14 16
  15. 15. 1.4. Financial Market (cont.) • Trong n n kinh t , nhu c u v v n đ đ u t và cácề ế ầ ề ố ể ầ ư ngu n ti t ki m có th phát sinh t nhi u ch thồ ế ệ ể ừ ề ủ ể khác nhau. Nh ng ng i có c h i đ u t thì thi uữ ườ ơ ộ ầ ư ế v n, nh ng ng i có v n nhàn r i l i không có v nố ữ ườ ố ỗ ạ ố đ u t . H g p nhau đ th a mãn nhu c u c a nhau.ầ ư ọ ặ ể ỏ ầ ủ 04/17/14 17
  16. 16. 1.4. Financial Market (cont.)0 Vai trò c a th tr ng tài chính/Functions of Financialủ ị ườ Markets - Financial markets serve six basic functions. These functions are listed below: 1. Borrowing and Lending: Financial markets permit the transfer of funds from one agent to another. 2. Price Determination: Financial markets provide vehicles by which prices are set. 3. Information Aggregation and Coordination: Financial markets act as collectors and aggregators of information. 4. Risk Sharing: Financial markets allow a transfer of risk. 5. Liquidity: Financial markets provide the holders of financial assets with a chance to resell or liquidate these assets. 6. Efficiency: Financial markets reduce transaction costs and information costs. 04/17/14 18
  17. 17. 1.4. Financial Market (cont.) 0Phân lo i th tr ng tài chínhạ ị ườ : - Căn c vào th i h n luân chuy n v n;ứ ờ ạ ể ố - Căn c vào tính ch t chuyên môn hóa c a th tr ng;ứ ấ ủ ị ườ - Căn c vào c c u các th tr ng.ứ ơ ấ ị ườ 04/17/14 19
  18. 18. 1.4. Financial Market (cont.)0 Th tr ng ti n t (Money Markets)ị ườ ề ệ 0 Money Markets 0 instruments traded mature in one year or less - Th tr ng liên ngân hàng (Interbank Market)ị ườ - Th tr ng v n ng n h n (Shorterm Market)ị ườ ố ắ ạ - Th tr ng h i đoái (Foreign Exchange Market)ị ườ ố 0 Th tr ng v n (Capital Markets)ị ườ ố 0 Capital Markets 0 includes instruments with maturities greater than one year. - Th tr ng th ch p (Mortgage Market)ị ườ ế ấ - Th tr ng cho thuê tài chính (Leasing Market)ị ườ - Th tr ng ch ng khoán (Stock Market)ị ườ ứ 04/17/14 20
  19. 19. 1.4. Financial Market 04/17/14 21 Người cho thuêNgười cho thuê Người đi thuêNgười đi thuêNgười cung cấpNgười cung cấp 1B2A2C 1A 2D 3 1C 2B 1A: Hợp đồng thuê tài chính 1B: Hợp đồng mua tài sản 1C: Hợp đồng bảo trì, bảo hành, sửa chữa 2A: Giao quyền sở hữu tài sản 2B: Chuyển giao tài sản 2C: Trả tiền mua tài sản 2D: Giao quyền sử dụng 3: Định kỳ trả tiền thuê
  20. 20. 1.4. Financial Market (cont.) • Cho thuê tài chính mang đ y đ b n ch t c a tínầ ủ ả ấ ủ d ng trung và dài h n nh :ụ ạ ư - Tính hoàn tr ;ả - Tính th i h n;ờ ạ - Lãi su t.ấ 04/17/14 22
  21. 21. Căn c vào tính ch t chuyênứ ấ môn hóa c a th tr ng.ủ ị ườ 0 Th tr ng công c n /ị ườ ụ ợ Debt Markets 0 treasury, corporate, money market, etc... - Ng n h n;ắ ạ - Trung h n;ạ - Dài h n.ạ 0 Th tr ng công c v n/ị ườ ụ ố Equity Markets 0 stock markets 0 Th tr ng công c phái sinh/ị ườ ụ Derivatives Markets 0 Options, futures and swaps are securities whose value is determined, or derived directly from other assets 0 These can be used to manage risk or to speculate 04/17/14 23
  22. 22. Căn c vào c c u thứ ơ ấ ị tr ngườ 0 Th tr ng s c p (Primary Markets)ị ườ ơ ấ 0 Primary 0 corporations raise funds by issuing new securities Là th tr ng mua bán các ch ng khoán m i phátị ườ ứ ớ hành l n đ u. Trên th tr ng này v n t nhà đ u sầ ầ ị ườ ố ừ ầ ẽ đ c chuy n sang nhà phát hành thông qua vi c nhàượ ể ệ đ u t mua các ch ng khoán m i phát hành.ầ ư ứ ớ 04/17/14 24
  23. 23. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Vai trò c a th tr ng s c p:ủ ị ườ ơ ấ - Ch ng khoán hóa ngu n v n c n huy đ ng thông quaứ ồ ố ầ ộ vi c phát hành ch ng khoán.ệ ứ - Th c hi n quá trình chu chuy n tài chính tr c ti pự ệ ể ự ế đ a các kho n ti n nhàn r i vào đ u t .ư ả ề ỗ ầ ư 04/17/14 25
  24. 24. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Đ c đi m c a th tr ng s c p:ặ ể ủ ị ườ ơ ấ - Là th tr ng không liên t c và là n i duy nh t mà cácị ườ ụ ơ ấ ch ng khoán mang l i ngu n v n cho ng i phátứ ạ ồ ố ườ hành. - Nh ng ng i bán trên TTSC th ng là kho b c NHNN,ữ ườ ườ ạ Cty phát hành, Cty b o lãnh phát hành.ả - Giá CK trên TTSC do t ch c phát hành quy t đ nh vàổ ứ ế ị in ngay trên CK. 04/17/14 26
  25. 25. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Th tr ng th c p (Secondary Markets)ị ườ ứ ấ 0 Secondary 0 securities are traded among investors after they have been issued Là n i giao d ch các ch ng khoán đã đ c phát hànhơ ị ứ ượ trên TTSC. TTTC đ m b o tính thanh kho n cho cácả ả ả CK đã phát hành. 04/17/14 27
  26. 26. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Vai trò c a TT th c p:ủ ứ ấ - Cung c p th tr ng, t o đi u ki n d dàng đ muaấ ị ườ ạ ề ệ ễ ể bán nh ng công c trên th tr ng SC.ữ ụ ị ườ - Xác đ nh giá c a các lo i ch ng khoán thông qua cungị ủ ạ ứ c u.ầ 04/17/14 28
  27. 27. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Đ c đi m c a TT th c p:ặ ể ủ ứ ấ - Kho n ti n thu đ c t vi c bán CK thu c v các nhàả ề ượ ừ ệ ộ ề đ u t , các nhà kinh doanh CK.ầ ư - Giá CK do cung c u quy t đ nh.ầ ế ị - Là th tr ng ho t đông liên t c, các nhà đ u t có thị ườ ạ ụ ầ ư ể mua bán nhi u l n trên TTTC.ề ầ 04/17/14 29
  28. 28. 1.4. Financial Market (cont.) 0 V trí c a th tr ng tài chính:ị ủ ị ườ Trong m i quan h t ng quan v i các th tr ngố ệ ươ ớ ị ườ khác, th tr ng tài chính có v trí là th tr ng kh iị ườ ị ị ườ ở đi m cho các lo i th tr ng, nó có tác d ng chi ph iể ạ ị ườ ụ ố đi u hành và xâm nh p vào các lo i th tr ng khác.ề ậ ạ ị ườ 04/17/14 30
  29. 29. 1.4. Financial Market (cont.) 0 Các công c tài chính:ụ - Các công c c a th tr ng ti n t : Th ng phi u, Tínụ ủ ị ườ ề ệ ươ ế phi u kho b c, ch ng ch ti n g i ngân hàng…ế ạ ứ ỉ ề ử - Các công c c a th tr ng v n: Trái phi u, c phi u,ụ ủ ị ườ ố ế ổ ế các công c tài chính phái phái sinh…ụ 04/17/14 31
  30. 30. Các t ch c tài chínhổ ứ 0 Các T ch c tài chính (Financial Institutions)ổ ứ - Các t ch c tài chính nh n ti n g i: Ngân hàng th ngổ ứ ậ ề ử ươ m i, qu tín d ng…ạ ỹ ụ - Các t ch c ti t ki m theo h p đ ng: Công ty b oổ ứ ế ệ ợ ồ ả hi m (nhân th và phi nhân th ), Qu h u tríể ọ ọ ỹ ư (pension funds) - Các t ch c đ u t : Công ty tài chính, Qu đ u t ,ổ ứ ầ ư ỹ ầ ư Ngân hàng đ u t …ầ ư 04/17/14 32
  31. 31. 1.5. Money Market 0 Khái ni m:ệ Th tr ng ti n t là th tr ng mua bán các gi y t cóị ườ ề ệ ị ườ ấ ờ giá tr ng n h n, có kỳ h n d i m t năm. Hi u theoị ắ ạ ạ ướ ộ ể nghĩa gi n đ n, th tr ng ti n t là th tr ng vay vàả ơ ị ườ ề ệ ị ườ cho vay v n ng n h n cho n n kinh t .ố ắ ạ ề ế 04/17/14 33
  32. 32. 1.5. Money Market (cont.) 0 Phân lo i:ạ N u căn c vào c c u t ch c, th tr ng ti n t đ cế ứ ơ ấ ổ ứ ị ườ ề ệ ượ chia thành hai c p là th tr ng ti n t s c p và thấ ị ườ ề ệ ơ ấ ị tr ng ti n t th c p.ườ ề ệ ứ ấ 04/17/14 34
  33. 33. 1.5. Money Market (cont.) 0 Vai trò c a th tr ng ti n t :ủ ị ườ ề ệ Th tr ng ti n t đi u ti t cung c u v v n ng nị ườ ề ệ ề ế ầ ề ố ắ h n, th tr ng ti n t gi vai trò r t quan tr ng trongạ ị ườ ề ệ ữ ấ ọ vi c h tr ho t đ ng các doanh nghi p trong n nệ ỗ ợ ạ ộ ệ ề kinh t đ c bi t là các ngân hàng, b sung k p th i nhuế ặ ệ ổ ị ờ c u v n cũng nh đi u hoà các ngu n v n ti n t tầ ố ư ề ồ ố ề ệ ừ n i th a đ n n i thi u v n.ơ ừ ế ơ ế ố 04/17/14 35
  34. 34. 1.5. Money Market (cont.) 0 Các công c tham gia th tr ng ti n t :ụ ị ườ ề ệ Trên th tr ng ti n t có các lo i trái phi u kho b cị ườ ề ệ ạ ế ạ ng n h n, th ng phi u, các ch ng ch ti n g i có thắ ạ ươ ế ứ ỉ ề ử ể chuy n nh ng.ể ượ 04/17/14 36
  35. 35. 1.5. Money Market (cont.) 0 Tín phi u kho b c (Treasury bills):ế ạ Là lo i ch ng khoán n ng n h n do Nhà n c phátạ ứ ợ ắ ạ ướ hành nh m m c đích đi u hòa l u thông ti n t , hằ ụ ề ư ề ệ ỗ tr cho vi c cân đ i thu chi ngân sách.ợ ệ ố 04/17/14 37
  36. 36. 1.5. Money Market (cont.) 0 Các kho n vay liên ngân hàng:ả Theo quy đ nh c a NHTW các t ch c nh n ti n g iị ủ ổ ứ ậ ề ử ph i có 1 t l d tr b t bu c đ đáp ng nhu c uả ỷ ệ ự ữ ắ ộ ể ứ ầ rút ti n c a nh ng ng i g i ti n. M t s t ch c cóề ủ ữ ườ ử ề ộ ố ổ ứ th th a d tr , m t s khác l i thi u. Các t ch cể ừ ự ữ ộ ố ạ ế ổ ứ nh n ti n g i có th bán các kho n d tr này trên thậ ề ử ể ả ự ữ ị tr ng liên ngân hàng.ườ 04/17/14 38
  37. 37. 1.5. Money Market (cont.) 0 Kỳ phi u th ng m i hay th ng phi uế ươ ạ ươ ế (Commercial paper): Th ng phi u là nh ng gi y nh n n do các công tyươ ế ữ ấ ậ ợ có uy tín phát hành đ vay v n ng n h n t th tr ngể ố ắ ạ ừ ị ườ tài chính. Tuy có nhi u lo i th ng phi u đ u xu tề ạ ươ ế ề ấ phát t quan h mua bán ch u gi a các doanh nghi p.ừ ệ ị ữ ệ 04/17/14 39
  38. 38. 1.5. Money Market (cont.) 0Th ng phi u đ c phát hành theoươ ế ượ hình th c chi t kh u, t c là đ cứ ế ấ ứ ượ bán v i giá th p h n m nh giá.ớ ấ ơ ệ Chênh l ch gi a giá mua và m nhệ ữ ệ giá th ng phi u chính là thu nh pươ ế ậ c a ng i s h u th ng phi u.ủ ườ ở ữ ươ ế 04/17/14 40
  39. 39. 1.5. Money Market (cont.) Th ng phi u có 2 lo i:ươ ế ạ - H i phi u: Là phi u ghi n do ng i bán hàng trố ế ế ợ ườ ả ch m ký phát trao cho ng i mua hàng tr ch mậ ườ ả ậ trong đó yêu c u ng i mua ph i tr 1 s ti n nh tầ ườ ả ả ố ề ấ đ nh khi đ n h n.ị ế ạ - L nh phi u: Là gi y nh n n do ng i mua hàng trệ ế ấ ậ ợ ườ ả ch m ký phát trao cho ng i bán hàng tr ch mậ ườ ả ậ trong đó ng i mua cam k t tr 1 s ti n nh t đ nhườ ế ả ố ề ấ ị khi đ n h n.ế ạ - Chứng chỉ lưu kho: là giấy do 1 công ty kinh doanh kho bãi ký phát thừa nhận có giữ hàng hóa cho người chủ hàng ký gửi và cam kết giao hàng cho chủ hàng. 04/17/14 41
  40. 40. 1.5. Money Market (cont.) 0 Kỳ phiếu ngân hàng (Bank bills), tín phiếu Cty tài chính, chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm: Là các loại CK ngắn hạn thường từ 3 tháng, 6 tháng, đến 12 tháng, được NHTM, Cty tài chính phát hành nhằm huy đồng vốn, rồi dùng vốn đó cho vay lại (chủ yếu là ngắn hạn) 04/17/14 42
  41. 41. 1.5. Money Market (cont.) 0 Các ch ng ch ti n g i có th chuy n nh ng đ c:ứ ỉ ề ử ể ể ượ ượ CCTG là 1 công c vay n do NHTM phát hành và bánụ ợ cho ng i g i ti n v i lãi su t nh t đ nh, th i h nườ ử ề ớ ấ ấ ị ờ ạ nh t đ nh và đ c l u thông khi ch a đ n h n thanhấ ị ượ ư ư ế ạ toán. Ng i s h u CCTG có th đ c hoàn tr h tườ ở ữ ể ượ ả ế toàn b s ti n g i c ng v i lãi ho c có th bán trênộ ố ề ử ộ ớ ặ ể th tr ng th c p.ị ườ ứ ấ 04/17/14 43
  42. 42. 1.6. Capital Market 0 Khái ni m:ệ Th tr ng v n là n i di n ra các ho t đ ng mua bánị ườ ố ơ ễ ạ ộ các lo i ch ng khoán và gi y n trung và dài h n nhạ ứ ấ ợ ạ ư c phi u, trái phi u chính ph …ổ ế ế ủ 04/17/14 44
  43. 43. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Phân lo i:ạ - Căn c vào c c u t ch c th tr ng v n g m:ứ ơ ấ ổ ứ ị ườ ố ồ + Th tr ng s c p (Primary Markets):ị ườ ơ ấ Là th tr ng mua bán các gi y có giá đ c phát hànhị ườ ấ ượ l n đ u tiên. Ch y u là các c phi u, trái phi u vàầ ầ ủ ế ổ ế ế thông th ng vi c mua bán này đ c th c hi n thôngườ ệ ượ ự ệ qua các ngân hàng và các công ty tài chính. 04/17/14 45
  44. 44. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Th tr ng th c p (Secondary Markets)ị ườ ứ ấ Là th tr ng thay đ i quy n s h u ch ng khoán choị ườ ổ ề ở ữ ứ nh ng c phi u, trái phi u đang l u thông trên thữ ổ ế ế ư ị tr ng.ườ 04/17/14 46
  45. 45. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Tham gia th tr ng v n g m các ch th mua bán vàị ườ ố ồ ủ ể môi gi i các lo i ch ng khoán nh Nhà n c, doanhớ ạ ứ ư ướ nghi p, các t ch c môi gi i, các t ch c xã h i và cácệ ổ ứ ớ ổ ứ ộ t ng l p dân c . Trong đó, nhà môi gi i có vai trò r tầ ớ ư ớ ấ quan tr ng trong vi c th c hi n các m i quan h gi aọ ệ ự ệ ố ệ ữ ng i mua và ng i bán ch ng khoán và trong quanườ ườ ứ h gi a cung và c u ch ng khoán.ệ ữ ầ ứ 04/17/14 47
  46. 46. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Vai trò c a th tr ng v n:ủ ị ườ ố Th tr ng v n là m t b ph n c u thành quan tr ngị ườ ố ộ ộ ậ ấ ọ nh t c a n n kinh t th tr ng. Có th nói h u h tấ ủ ề ế ị ườ ể ầ ế các n c có n n kinh t th tr ng v n ho t đ ng cóướ ề ế ị ườ ố ạ ộ hi u qu và có tác d ng tích c c trong vi c cung ngệ ả ụ ự ệ ứ k p th i cho các nhu c u v v n cho n n kinh t đ cị ờ ầ ề ố ề ế ặ bi t là v n trung và dài h n.ệ ố ạ 04/17/14 48
  47. 47. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Th tr ng v n còn là n i di n ra quá trình chuy nị ườ ố ơ ễ ể nh ng v v n, tài s n là môi tr ng thu n l i choượ ề ố ả ườ ậ ợ vi c đa d ng hoá các ch th s h u v v n đã kíchệ ạ ủ ể ở ữ ề ố thích các nhà đ u t vì nó t o đi u ki n cho quá trìnhầ ư ạ ề ệ l u thông ch ng khoán, làm cho ng i s h u ch ngư ứ ườ ở ữ ứ khoán có th d dàng chuy n v n đ u t c a mìnhể ễ ể ố ầ ư ủ nhanh chóng t lĩnh v c này sang lĩnh v c khác.ừ ự ự 04/17/14 49
  48. 48. 1.6. Capital Market (cont.) 0 Các công c tham gia th tr ng v n:ụ ị ườ ố Trên th tr ng v n có các lo i nh c phi u, tráiị ườ ố ạ ư ổ ế phi u chính ph . Ngoài ra còn có các lo i gi y t cóế ủ ạ ấ ờ giá tr khác nh tín phi u kho b c, trái phi u đ u t …ị ư ế ạ ế ầ ư Vì các công c này có th i h n kéo dài do đó giá c c aụ ờ ạ ả ủ chúng luôn dao đ ng và r i ro h n so v i các công cộ ủ ơ ớ ụ c a th tr ng ti n t .ủ ị ườ ề ệ 04/17/14 50
  49. 49. Questions 1. Trình bày và phân tích khái ni m và c c u c a thệ ơ ấ ủ ị tr ng tài chính?ườ 2. Hãy phân tích v trí vai trò c a th tr ng tài chính?ị ủ ị ườ 3. Nêu và phân tích khái ni m th tr ng v n?ệ ị ườ ố 4. Hãy phân tích b n ch t và vai trò c a th tr ngả ấ ủ ị ườ v n?ố 5. Trình bày và phân tích khái ni m và vai trò c a thệ ủ ị tr ng ti n t ?ườ ề ệ 04/17/14 51

×