Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Su phat-trien-cua-tre

1.363 Aufrufe

Veröffentlicht am

Các giai đoạn phát triển của trẻ

Veröffentlicht in: News & Politik
  • Als Erste(r) kommentieren

Su phat-trien-cua-tre

  1. 1. Nêu 3 hiện tượng của quá trình phát triển  Nêu 6 thời kỳ phát triển  Nêu vắng tắt đặc điểm từng thời kỳ 
  2. 2.  Các hiện tượng của phát triển › Hiện tượng thích nghi › Hiện tượng tăng trưởng › Hiện tượng trưởng thành Tăng trưởng Thích nghi Trưởng thành
  3. 3.  Các hiện tượng của phát triển › Hiện tượng thích nghi:  Giai đoạn ngay sau sinh  Môi trường sống: tử cung -> bên ngoài  Cơ quan: không hoạt động -> hoạt động  Tiếp nhận thu động -> chủ động
  4. 4. Hiện tượng tăng trưởng Hiện tượng trưởng thành  Các hiện tượng của phát triển Tăng về kích thước/khối Hoàn thiện về chức lượng do tăng chủ yếu số năng/khả năng thể hiện lượng tế bào bằng mức độ biệt hóa cao của tế bào, cơ quan Tăng về số lượng Tăng về chất lượng Đo đặt theo đơn vị số Đo đạt thông qua kỹ năng, lượng, khối lượng, chiều khả năng dài
  5. 5.  Các khía cạnh cần chú ý › Sự phát triển bình thường/thời điểm › Sự tương tác đa yếu tố:  Môi trường sống  Gia đình  Sinh học (bệnh, tai nạn…)  Cơ địa › Tính chuyên biệt của từng cá nhân  So sánh giữa các cá thể  So sánh cùng cá thể theo thời gian
  6. 6.  Trước Chu Các yếu tố ảnh hưởng sinh Yếu tố di chuyền Bất thường bẩm sinh sinh Do phát triển của thai Dinh dưỡng Do chuyển dạ sanh Nhiễm trùng Yếu tố nhau thai Tai nạn Do chăm sóc Yếu tố từ mẹ Giới tính Hormon Giới tính Yếu tố hormon phôi thai Sau sinh Yếu tố kinh tế - xã hội
  7. 7.  6 thời kỳ › Bào thai › Sơ sinh › Nhũ nhi › Răng sữa › Thiếu niên › Dậy thì
  8. 8.  Thời kỳ bào thai › Thụ thai -> sanh › 270 ± 15 ngày › Sống trong bao ối – tử cung
  9. 9.  Thời kỳ bào thai – sinh lý › 3 tháng đầu: hình thành thai nhi.  TB mầm -> TB mầm của cơ quan.  Các cơ quan: rất sơ khai, chưa có chức năng. › 3 tháng giữa: phát triển cơ quan  Phát triển kích thước, hình dáng,  Hình thành hình dáng con người.  Tim, ruột non, thận tiết niệu: hoạt động › 3 tháng cuối: kích thước, gia tăng thể trọng  Các hệ cơ quan hoạt động.  Giác quan phát triển: vị giác, khứu giác, xúc giác, thính giác
  10. 10.  Thời kỳ bào thai – bệnh lý › Do bản thân phôi thai:  Khiếm khuyết di truyền  Khiếm khuyết do phân chia nhiễm sắc thể (khiếm khuyết hình thành các cơ quan › Do cơ thể người mẹ:  Tuổi mẹ, số lần sinh, điều kiện lao động  Bệnh và việc dùng thuốc của người mẹ  Tử cung có vách ngăn, viêm teo nội mạc tử cung... › Do bánh nhau - dây rốn:  Thai ngoài tử cung, dây rốn quấng cổ.  Xuất huyết dưới nhau, nhau tiền đạo…
  11. 11.  Thời kỳ sơ sinh › Sanh -> 4 tuần tuổi › Giai đoạn thích nghi
  12. 12.  Thời kỳ sơ sinh – sinh lý › Chuyển môi trường sống: tính thích nghi › Các cơ quan: hoạt động chính thức      Phổi Tim và các mạch máu Hệ tuần hoàn phổi –hệ thống Dạ dày, gan, mật, tụy Điều hòa nhiệt độ, nội môi › Thay đổi sinh lý: mất cân, vàng da, trương lực cơ › Giao tiếp với thế giới xung quanh
  13. 13.  Thời kỳ sơ sinh – bệnh lý › Bệnh liên quan đến thai kỳ  Dị tật bẩm sinh  Bệnh di truyền  Suy dinh dưỡng, khiếm khuyết cơ quan › Bệnh liên quan đến chu sinh  Nhiễm khuẩn  Chấn thương  Chăm sóc  Khiếm khuyết chức năng cơ quan: vàng da, hạ đường huyết, hạ thân nhiệt, suy hô hấp
  14. 14.  Thời kỳ nhũ nhi › Tháng 2 đến 1 năm › Hoàn thiện chức năng cơ quan › Phơi nhiễm,
  15. 15.  Thời kỳ nhũ nhi– sinh lý › Cơ thể lớn rất nhanh, nhu cầu dinh dưỡng cao  3 tháng đầu: 20 gram/ngày  6 tháng: gấp 2 cân nặng lúc sanh  12 tháng: gấp 3 cân nặng lúc sanh › Ngủ 14 -16 giờ một ngày. › Chức năng tiêu hóa: yếu  Ưu tiên sữa mẹ  Tháng 4: tập ăn dặm. › Miễn dịch thụ động từ sữa mẹ: tránh bệnh truyền nhiễm trước 6 tháng tuổi.
  16. 16.  Thời kỳ nhũ nhi– sinh lý › Phát triển tâm thần, vận động nhanh:  Biết cười, biết nói  Giao tiếp hiểu được nhiều  Bắt chước người lớn  Chơi đồ chơi › Hình thành quan hệ mẹ - con  Yêu cầu theo ý riêng  Nhận biết người thân, người lạ
  17. 17.  Thời kỳ nhũ nhi– sinh lý › Một số mốc chính  2 tháng: giảm trương lực cơ, tự ngẩn đầu,  3 tháng: giảm phản xạ Moro, quay đầu lắng nghe  4 tháng: lật, cười ra tiếng  6 tháng: trườn, cầm vật bằng tay, chuyền tay, biết người lạ - quen  9 tháng: tự ngồi vững, cầm vật bằng 2 ngón tay  12 tháng: tự đứng một mình, nói được vài âm
  18. 18.  Thời kỳ nhũ nhi–bệnh lý › 2-3 tháng đầu: giống thời kỳ sơ sinh › Miễn dịch: thụ động – chủ động  Bệnh siêu vi, nhiễm trùng  Viêm phế quản, viêm tai giữa, viêm mũi họng › Các cơ quan: chức năng chưa hoàn thiện  Hệ tiêu hóa  Hệ thần kinh  Hệ tiết niệu  Hệ hô hấp
  19. 19.  Thời kỳ răng sữa › Tuổi nhà trẻ: 1-3t › Tuổi mẫu giáo: 3-6t
  20. 20.  Thời kỳ răng sữa – sinh lý › Tuổi nhà trẻ: 1-3t  Hoàn thiện chức năng cơ quan  Hoàn thiện kỹ năng     Chơi, giỡn Đi đứng, chạy nhảy Tò mò, khám phá Tiêu tiểu, vệ sinh  Nhận thức phong phú, hình tượng hóa  Giao tiếp ngoài gia đình
  21. 21.  Thời kỳ răng sữa – sinh lý › Tuổi mẫu giáo: 3-6t  Trẻ tăng cân chậm hơn ( 2kg/năm )  Chiều cao: 5cm/năm.  Sọ não: kích thước người lớn vào 6 tuổi  Đủ răng sữa.  Thần kinh trung ương phát triển mạnh  Thích nghi dần với đời sống cộng đồng  Phân biệt được giới tính.
  22. 22.  Thời kỳ răng sữa – bệnh lý › Tuổi nhà trẻ: 1-3t  Các bệnh nhiễm:  Tập luyện miễn dịch  Chủ yếu: bệnh hô hấp, bệnh tiêu hóa  Bệnh do môi trường nhà trẻ:  Tăng số lần bệnh  Vấn đề vệ sinh cơ thể  Tai nạn sinh hoạt, ngộ độc  Sinh dưỡng
  23. 23.  Thời kỳ răng sữa – bệnh lý › Tuổi mẫu giáo: trẻ 3- trẻ 6 tuổi  Tai nạn sinh hoạt – ngộ độc  Dinh dưỡng  Bệnh nhiễm trùng hô hấp – tiêu hóa  Bệnh răng miệng
  24. 24.  Thời kỳ thiếu niên › Trẻ 7 tuổi – trẻ 12 tuổi › Giai đoạn học đường
  25. 25.  Thời kỳ thiếu niên – sinh lý › Sự biệt hóa và tăng trưởng não bộ đã hoàn thành. › Cần được đi học  Ngôn ngữ, phát triển trí tuệ  Vận động, thể dục  Ý thức các quan hệ xã hội. › Khám phá dần thế giới xung quanh bên ngoài gia đình
  26. 26.  Thời kỳ thiếu niên – bệnh lý › Giảm mắc bệnh dần về nhiễm › Cơ xương phát triển mạnh › Răng vĩnh viễn thay dần răng sữa › Các bệnh học đường hay xuất hiện như vẹo cột sống, tật khúc xạ... › Rối loạn hành vi, lối sống không tốt
  27. 27.  Thời kỳ dậy thì › >14 tuổi › Thay đổi về nội tiết › Hình thành đặc tính sinh dục phụ › Phát triển đầy đủ kích thước, chức năng › Khác nhau giữa nam/nữ  Phát triển toàn diện
  28. 28.  Thời kỳ dậy thì – sinh lý › Hoạt động nội tiết, sinh dục chiếm ưu thế › Cơ quan sinh dục phát triển › Ở nữ  Bắt đầu có dịch âm đạo, có kinh  Tử cung buồng trứng to gấp đôi  Da, tóc, lông, vú, … › Ở nam  Dương vật và bìu dài ra, tinh trùng  Thay đổi cơ thể: giọng nói, râu, …
  29. 29.  Thời kỳ dậy thì – sinh lý › Tăng trưởng nhanh  Chiều cao, cân nặng  Khối lượng cơ, mỡ, xương  Chức năng tim mạch, hô hấp… › Nhu cầu năng lượng cao › Hoạt động đa dạng › Xáo trộn tâm lý
  30. 30.  Thời kỳ dậy thì – bệnh lý › Ít mắc bệnh › Tai nạn sinh hoạt – ngộ độc tự ý › Vấn đề sức khỏe tâm lý › Sức khỏe tình dục › Vấn đề về mặt xã hội – lối sống
  31. 31.  Thời kỳ dậy thì – bệnh lý › Phân độ dậy thì: Nữ  Độ 1: chưa có dấu hiệu  Độ 2: vú bắt đầu phát triển, mọc ít lông nách, lông mu  Độ 3 -4: núm vú phát triển, lông nhiều hơn, môi lớn môi nhỏ phát triển  Độ 5: bắt đầu có kinh nguyệt ( khoảng 2 năm sau độ 2)
  32. 32.  Thời kỳ dậy thì – bệnh lý › Phân độ dậy thì: Nam  Độ 1: chưa có dấu hiệu  Độ 2: tăng thể tích tinh hoàn và dương vật, mọc lông nách, lông mu  Độ 3: bể giọng  Độ 4: cơ phát triển  Độ 5: bắt đầu có dấu hiệu xuất tinh

×