Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

Tư tưởng Hồ Chí Minh

1.673 Aufrufe

Veröffentlicht am

Quan điểm của Hồ Chí Minh về nội dung xây dựng kinh tế ở Việt Nam trong thời kì quá độ

Veröffentlicht in: Bildung
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và CAO HỌC (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE: 10.000VNĐ/1SLIDE
       Antworten 
    Sind Sie sicher, dass Sie …  Ja  Nein
    Ihre Nachricht erscheint hier

Tư tưởng Hồ Chí Minh

  1. 1. LỚP 02 – TL 2 – NHÓM 4 TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
  2. 2. xây dựng kinh tế • Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam • Nội dung xây dựng kinh tế ở nước ta trong thời kì quá độ. Thực tế Việt Nam hiện nay • Công cuộc xây dựng kinh tế của Việt Nam trong thời kì quá độ. •Thành tựu kinh tế đã đạt được.
  3. 3. I. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội CN Mác Lênin Quan điểm HCM Một Hai Người nhất trí với quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin. Quá độ trực tiếp lên CNXH từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển cao. “ Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH không phải kinh qua giai đoạn phát triển TBCN”. Quá độ gián tiếp lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
  4. 4. Nhiệm vụ thời kỳ quá độ lên XHCN Xây dựng nền tảng vật chất kĩ thuật, các tiền đề. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
  5. 5. II. Nội dung xây dựng KT •Quan hệ sở hữu. •Tổ chức quản lý. •Phân phối sản phẩm. •Cơ cấu kinh tế. •Bắt đầu từ nông nghiệp. •Nông nghiệp phát triển toàn diện. •Công nghiệp hóa kt. •Tránh sai lầm chủ quan. •Tỉ mỉ khi lập kế hoạch. Quan hệ sản xuất Lực lượng sản xuất Tính kế hoạch nền KT
  6. 6. Lực lượng sản xuất  Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước - nhiệm vụ tất yếu.  Hướng tới một nền nông nghiệp phát triển toàn diện.  Hướng tới mục tiêu đưa nước ta từ một nước nông nghiệp lạc hậu thành một nước công nghiệp
  7. 7. Quan hệ sở hữu  Áp dụng chính sách Tân kinh tế của Lê nin, trong đó có nhiều thành phần kinh tế:  Kinh tế quốc doanh.  Kinh tế hợp tác xã.  Kinh tế cá nhân của nông dân và thợ thủ công nghiệp.  Kinh tế tư bản tư nhân.  Kinh tế tư bản nhà nước. • Kinh tế quốc doanh là nền tảng, là kinh tế lãnh đạo và phát triển mau hơn cả. •Kinh tế nước ta phát triển theo hướng CNXH chứ không theo hưởng TBCN
  8. 8. Kinh tế quốc doanh Thành phần kinh tế lãnh đạo nền kinh tế quốc dân Kinh tế hợp tác xã Là hình thức sở hữu tập thể của nhân dân lao động Tư sản công thương Hướng dẫn hoạt động làm lợi cho quốc kế dân sinh, đồng thời cải tạo họ theo CNXH Tổ chức quản lý - Thủ công và LĐ riêng lẻ Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu về TLSX, hướng dẫn cách làm ăn, khuyến khích đi vào hợp tác
  9. 9. Phân phối sản phẩm lao động đồng cam cộng khổcông bằng Hồ Chí Minh khẳng định: •Nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội phải lấy phân phối theo lao động là chủ yếu. • Chú ý đến phúc lợi xã hội để đảm bảo sợ công bằng hợp lý.
  10. 10. Cơ cấu kinh tế theo vùng, miền lãnh thổ. Cần chú ý đến kinh tế miền núi tiến kịp miền xuôi; phải chú ý phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo vì đó là phên rào của đất nước.
  11. 11. KINH TẾ VIỆT NAM
  12. 12. Lực lượng sản xuất.  Phát triển lực lượng sản xuất – cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.  Xây dựng và phát triển mạnh mẽ các ngành công nghiệp, then chốt là ngành chế tạo tư liệu sản xuất.  Sử dụng kỹ thuật, công nghệ tiên tiến hiện đại nhằm đạt năng suất lao động xã hội cao.  Xây dựng và phát triển nền nông nghiệp toàn diện, vững chắc.
  13. 13. Quan hệ sản xuất. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN có nhiều thành phần. Các thành phần kinh tế hoạt động theo pháp luật Thành phần sở hữu Chế độ phân phối chủ yếu theo kết quả LĐ, hiệu quả kinh tế, mức đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác… Quan hệ phân phối Các chính sách ưu đãi: di dân, xd vùng kinh tế mới… để phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo Cơ cấu kt vùng miền
  14. 14. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nướ vận động theo những quy luật của kinh tế thị trường cơ chế thị trường được vận dụng đầy đủ, linh hoạt thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
  15. 15. Đảm bảo sự phát triển lành mạnh, bền vững, theo định hướng XHCN PHỐI HỢP Chính sách kinh tế Chính sách xã hội
  16. 16.  Đổi mới toàn diện đất nước vì mục tiêu “ Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ văn minh”.  Chấp nhận kinh tế thị trường.  Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức là con đường tất yếu phải đi.
  17. 17. Thành tựu kinh tế 7-8% 11 lần 80%GDP 100 tỷ USD 200 tỷ USD Thu nhập/người Công nghiệp, dịch vụ Xuất khẩu Đầu tư nước ngoài
  18. 18. Đổi mới tích cực. Định hướng xã hội chủ nghĩa Kinh tế phát triển Lực lưởng sản xuất phát triển Chính trị, xh ổn định Đời sống nhân dân cải thiện
  19. 19. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nội dung xây dựng kinh tế trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa ở Việt Nam sẽ tiếp tục phát triển và có sức sống trong thực tiễn cách mạng cũng như trong thực tiễn phát triển của khoa học
  20. 20. lê Thu Hương Đinh Thị Thu Hương Nguyễn Minh Huyền Dương Thị Hương Nguyễn Mai Hương NHÓM 04 Đoàn Thị Trung Hoan Dương Đình Hùng
  21. 21. NHÓM 04 – TL 2

×