Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

Dtm hiep thanh

Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige
Anzeige

Hier ansehen

1 von 18 Anzeige

Dtm hiep thanh

Herunterladen, um offline zu lesen

bao cao powepoint

bao cao powepoint

Anzeige
Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Diashows für Sie (16)

Ähnlich wie Dtm hiep thanh (20)

Anzeige

Aktuellste (18)

Dtm hiep thanh

  1. 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHUNG CƯ HIỆP THÀNH THUỘC KDC HIỆP THÀNH Đ a đi m: ph ng Hi p Thành, qu n 12, TPHCMị ể ườ ệ ậ CÔNG TY TNHH XÂY D NG & TH NG M I 12Ự ƯƠ Ạ Tháng 11/2015
  2. 2. NỘI DUNG TRÌNH BÀYNỘI DUNG TRÌNH BÀY
  3. 3. 3 NỘI DUNG DỰ ÁN Chung cư Hiệp Thành thuộc Khu dân cư Hiệp Thành (tổng diện tích KDC là 119.944,0 m2 ). Quy mô Khu dân cư Hiệp Thành theo Quyết định số 346/QĐ- UBND-ĐT ngày 17/10/2011 như sau: + Chung cư có diện tích 7.300 m2 , bao gồm 01 đơn nguyên (01 tầng hầm và 18 tầng lầu), chiều cao tính từ mặt đất là 60,8 m; khối đế 02 tầng, khối tháp 16 tầng, xây dựng 460 căn hộ phục vụ 1.225 người. + Khu nhà ở biệt thự đơn lập có diện tích 4.354 m2 xây dựng 14 căn phục vụ 84 người, tầng cao xây dựng 03 tầng. + Khu nhà ở liên kế (gồm 14 khu) có diện tích 51.053,39 m2 xây dựng 521 căn phục vụ 2.605 người, tầng cao xây dựng 04 tầng. + Các công trình công cộng: •Trường mẫu giáo có diện tích 4.595,91 m2 ; tầng cao xây dựng 02 tầng. •Trường tiểu học có diện tích 4.860,26 m2 ; tầng cao xây dựng 02 tầng. •Trạm y tế: có diện tích 1.060,88 m2 ; tầng cao xây dựng 02 tầng. •Công trình thương mại dịch vụ có diện tích 1.393,38 m2 ; cao 02 tầng.
  4. 4. HIỆN TRẠNG KHU ĐẤT DỰ ÁN • Hiện trạng khu đất khu dân cư đã được san lấp mặt bằng và hoàn thành xây lắp các công trình ngầm theo đúng Quyết định số 346/QĐ-UBND- ĐT ngày 17/10/2011. • Khu đất khu dân cư đã hình thành các trục đường giao thông, đang trong giai đoạn hoàn thành. • Hiện trạng môi trường không khí, đất tại khu vực dự án là khá tốt.
  5. 5. Giai đoạn xây dựng ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TT Nguồn/hoạt động gây tác động Chất thải phát sinh 1 Hoạt động đào đất, san ủi. - Bụi - Khí thải - Chất thải rắn 2 Phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu - Bụi - Khí thải - Dầu mỡ thải 3 Phương tiện thi công xây dựng - Bụi - Khí thải - Dầu thải 4 Xây dựng các hạng mục công trình - Bụi -Chất thải rắn xây dựng - Nhiệt dư 5 Hoạt động của công nhân tại công trường - Nước thải sinh hoạt - Chất thải rắn sinh hoạt 6 Nước mưa chảy tràn
  6. 6. 6  Chất thải rắn o Chất thải rắn sinh hoạt: Ước tính khối lượng rác sinh hoạt khu dân cư khoảng 5,1 tấn/ngày (chung cư khoảng 1,6 tấn/ngày). o Chất thải nguy hại: phát sinh từ hoạt động của dự án. Ước tính khoảng 30 kg/tháng (bóng đèn huỳnh quang, giẻ lau dính dầu, pin ắc quy thải, …).  Nước thải o Nước thải KDC phát sinh khoảng 950 m3 /ngày (chung cư 301 m3 /ngày) chứa các chất hữu cơ, dinh dưỡng (N,P), VSV.  Khí thải: o Hoạt động giao thông. o Máy phát điện dự phòng, công suất 1.500KVA Giai đoạn hoạt động dự án
  7. 7. Rủi ro, sự cố • Sự cố cháy nổ: bất cẩn trong dùng lửa, cháy do sự cố về điện, cháy do các vi phạm an toàn về PCCC,… • Tai nạn lao động: do bất cẩn trong lao động, thiếu trang bị bảo hộ lao động, hoặc do thiếu ý thức tuân thủ nghiêm chỉnh về nội quy an toàn lao động của công nhân thi công;....... • Tai nạn giao thông: Nguyên nhân là do phương tiện vận chuyển không đảm bảo kỹ thuật hoặc do người điều khiển không chú ý hoặc không tuân thủ các nguyên tắc an toàn giao thông. Sự cố này hoàn toàn có thể phòng tránh được. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (tt)
  8. 8. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU KHI XÂY DỰNG DỰ ÁN  Giảm thiểu ô nhiễm không khí: • Phun nước chống bụi tại những khu vực phát sinh ra nhiều bụi, với tần suất tối thiểu là một lần/ngày. • Áp dụng các biện pháp thi công phù hợp, cơ giới hóa các thao tác trong quá trình thi công. • Hằng ngày tổ chức vệ sinh trên công trường vào cuối giờ làm việc, bảo đảm cho công trường luôn được gọn sạch.
  9. 9. Khống chế ô nhiễm do tiếng ồn và rung động • Hạn chế xe chở quá tải, hạn chế tốc độ các phương tiện vận tải nhằm giảm mức độ ồn và rung; • Các máy móc thiết bị thi công thường xuyên được bảo trì, bảo dưỡng nhằm làm giảm tiếng ồn sinh ra khi hoạt động; • Hạn chế sử dụng các thiết bị thi công gây tiếng ồn lớn như máy khoan, máy đào … vào các thời điểm từ 18h đến 6h sáng hôm sau, giờ ăn và nghỉ trưa; • Các máy móc thiết bị hoạt động gián đoạn trong quá trình thi công sẽ được tắt máy hoàn toàn trong giai đoạn nghỉ hoạt động; BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (tt)
  10. 10. Nước mưa chảy tràn • Thu gom rác thải sinh hoạt, không đổ rác vào hệ thống thoát nước tại khu vực dự án. • Trong quá trình sửa chữa máy móc thiết bị, dầu nhớt sẽ được thu gom triệt để, không để rơi vãi hoặc đổ tùy tiện trên mặt bằng khu vực. Nước thải sinh hoạt • Sử dụng các nhà vệ sinh lưu động • Chất thải trong nhà vệ sinh sẽ hợp đồng với cơ quan có chức năng tới hút theo định kỳ BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (tt)
  11. 11. Giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn sinh hoạt, xây dựng  Thu gom và phân loại giấy, sắt thép, nhựa, gỗ để bán phế liệu; • Chủ đầu tư sẽ trang bị thùng chứa rác tại công trường và thuê đơn vị có chức năng thu gom mỗi ngày. • Chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng bao gồm: Các loại chất thải nguy hại khác như dầu hắc, thùng phuy chứa dầu hắc, giẻ lau dính sơn, dầu nhớt,… sẽ được thu gom và lưu trữ đúng quy định; • Toàn bộ chất thải rắn nguy hại sẽ được chủ đầu tư Hợp đồng với Công ty TNHH Một thành viên Môi trường đô thị TPHCM thu gom, vận chuyển để xử lý tuân thủ theo đúng Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (tt)
  12. 12. Khống chế và giảm thiểu ô nhiễm môi trường không khí • Giảm thiểu tác động từ phương tiện giao thông − Đảm bảo tổng diện tích cây xanh cho toàn khu đạt tối thiểu 15% diện tích toàn Dự án. − Thường xuyên quét dọn, làm vệ sinh đường phố nhằm hạn chế thấp nhất lượng bụi đất trên mặt đường. • Giảm thiểu khí thải từ việc tập trung chất thải rắn - Chủ đầu tư sẽ hợp đồng với Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ công ích quận 12 thu gom chất thải rắn sinh hoạt hàng ngày. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
  13. 13. Các biện pháp khống chế và giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước Đối với nước mưa chảy tràn Nước mưa được thu gom bằng hệ thống cống tròn bê tông cốt thép 300 mm. Hệ thống thoát nước mưa định kỳ được tu sửa, bảo trì, nạo vét tạo điều kiện thoát nước nhanh nhất. Phương án xử lý đối với nước thải sinh hoạt Xây dựng bể tự hoại 3 ngăn để xử lý sơ bộ nước thải từ nhà vệ sinh trước khi đưa nước thải về khu xử lý nước thải của khu dân cư. Nước thải sau khi xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH (tt)
  14. 14. Quy trình xử lý nước thải của dự án, công suất 950 m3 /ngày
  15. 15. 15 •Chất thải rắn sinh hoạt: Rác thải tại chung cư sẽ được thu gom tập trung về kho chứa rác tại tầng hầm chung cư. Các khu nhà ở liên kế, biệt thự sẽ được thu gom về Kho chứa rác tại khu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. Chủ đầu tư sẽ ký hợp đồng với Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Công ích quận 12 đến thu gom và xử lý. •Chất thải nguy hại: Đối với các chất thải được quy định là chất thải nguy hại theo Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT sẽ được thu gom, phân loại và tập trung tại kho lưu trữ CTNH. Chủ đầu tư sẽ lập hồ sơ đăng ký Sổ chủ nguồn thải và hợp đồng với đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý đúng quy định. Biện pháp khống chế và giảm thiểu ô nhiễm do chất thải rắn BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH (tt)
  16. 16. GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG Nước thải •Thông số giám sát: pH, TSS, BOD5, Nitrat, Phosphat, Amoni, dầu mỡ động thực vật, tổng Coliform. •Vị trí giám sát: 02 mẫu trước và sau xử lý tại trạm XLNT 950 m3 /ngày. •Tần số thu mẫu và phân tích: 03 tháng/lần. •Quy chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, cột B. Chất thải rắn •Thông số giám sát: lượng thải, thành phần. •Vị trí giám sát: kho chứa chất thải rắn sinh hoạt. •Tần số thu mẫu và phân tích: 03 tháng/lần. Khí thải •Thông số giám sát: Lưu lượng, nhiệt độ, NO2, CO, SO2, bụi. •Vị trí giám sát: ống khói máy phát điện dự phòng. •Tần số thu mẫu và phân tích: 03 tháng/lần. •Quy chuẩn so sánh: QCVN 19:2009/BTNMT, cột B.
  17. 17. CAM KẾT • Đối với các tác động xấu: chủ đầu tư cam kết sẽ thực hiện các biện pháp giảm thiểu các tác động xấu như đã nêu trong báo cáo. • Cam kết đạt các tiêu chuẩn môi trường Việt Nam: + Không khí: đạt QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/ BTNMT, và các tiêu chuẩn về tiếng ồn cho phép QCVN 26:2010/BTNMT). + Khí thải máy phát điện đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B. + Nước thải: đạt QCVN 14 : 2008/BTNMT, cột B. + Chất thải rắn: tuân thủ Nghị định 38/2015/NĐ-CP về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 về quản lý chất thải nguy hại.
  18. 18. 18CÔNG TY TNHH XÂY D NG & TH NG M I 12Ự ƯƠ Ạ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CHUNG CƯ HIỆP THÀNH THUỘC KDC HIỆP THÀNH XIN CHÂN THÀNH C M N!Ả Ơ

×