Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.
VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Bài giảng lý thuyết lâm sàng
Bs Lê Hùng
Giải phẫu-Sinh lý
• Ruột giữa
• Túi ngách của đáy manh tràng
• Hội tụ 3 dãi cơ dọc
• Dài 2-20, TB 9 cm
• Lớp dưới niêm: hạ...
Dịch tể học
• Bệnh lý ngoại khoa thường gặp nhất
• Các nước phương Tây có tần suất bị VRT cao hơn các nước
Châu Á và Châu ...
Lịch sử
• 1886: Reginald Fitz đưa ra thuật ngữ viêm ruột thừa
• Richard Hall: cắt thành công ca VRT đầu tiên
• 1889: Chest...
Sinh lý bệnh
• Tắc nghẽn lòng ruột
thừa (do sỏi phân,
viêm hạch bạch
huyết)
Vi khuẩn học
• Đa khuẩn
• Yếm khí
(Bacteroides fragilis)
• Hiếu khí (E. coli)
Chẩn đoán lâm sàng
• Đau chuyển
• Buồn nôn, nôn ói
• Sốt nhẹ
• HC đáp ứng viêm toàn thân
• MB (+)
• Có dấu hiệu kích thích...
Cận lâm sàng (chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt)
• Số lượng bạch cầu, tỉ lệ
neutrophile
• CRP (C-reactive protein)
• U-5-HI...
Biến chứng
• Viêm ruột thừa hoại thư
• Khối viêm ruột thừa
• Áp-xe ruột thừa
• Ruột thừa vỡ mủ
Thể lâm sàng
• Đau hố chậu phải (điển hình), hố chậu trái, hạ sườn phải, hạ
vị
• Khối đau hố chậu phải (khối viêm hay áp-x...
Chẩn đoán phân biệt
• Pelvic inflammatory disease (PID) or
tubo-ovarian abscess
• Endometriosis
• Ovarian cyst or torsion
...
Thái độ điều trị
• Phẫu thuật cắt ruột thừa là phương pháp điều trị duy nhất
• Cắt nội soi: chưa là tiêu chuẩn vàng
Nguyên tắc phẫu thuật cắt ruột thừa
• Tìm ruột thừa, xác định gốc ruột thừa
• Cắt mạc treo trước khi cắt gốc ruột thừa
• X...
Phẫu thuật cắt
ruột thừa, mổ
mở
Phẫu thuật cắt ruột
thừa, mổ nội soi
Biến chứng sau mổ
• Nhiễm trùng vết mổ
• Tụ dịch, áp-xe tồn lưu
• Chảy máu
• Tắc ruột sớm sau mổ
• Viêm phúc mạc do bục gố...
Dự hậu và tiên lượng
• Biến chứng 4-15%, 1/3 số này là nhiễm trùng vết mổ
• Tử vong 0,2-0,8%, có thể tăng đến 20%/BN trên ...
HẾT
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Viêm ruột thừa cấp
Nächste SlideShare
Wird geladen in …5
×

Viêm ruột thừa cấp

  • Als Erste(r) kommentieren

Viêm ruột thừa cấp

  1. 1. VIÊM RUỘT THỪA CẤP Bài giảng lý thuyết lâm sàng Bs Lê Hùng
  2. 2. Giải phẫu-Sinh lý • Ruột giữa • Túi ngách của đáy manh tràng • Hội tụ 3 dãi cơ dọc • Dài 2-20, TB 9 cm • Lớp dưới niêm: hạch bạch huyết • Gốc cố định: điểm Mc Burney • Đầu RT: 30% ở vùng chậu, 7% sau phúc mạc • RT người trưởng thành: không chức năng
  3. 3. Dịch tể học • Bệnh lý ngoại khoa thường gặp nhất • Các nước phương Tây có tần suất bị VRT cao hơn các nước Châu Á và Châu Phi • Tỉ suất bị VRT: 1/10.000 mỗi năm • Trẻ mới sinh đến người già, tuổi TB: 22t
  4. 4. Lịch sử • 1886: Reginald Fitz đưa ra thuật ngữ viêm ruột thừa • Richard Hall: cắt thành công ca VRT đầu tiên • 1889: Chester McBurney mô tả điểm đau và sự chuyển vùng đau • 1940s: KS phổ rộng làm giảm tỉ lệ tử vong • 1982: Kurt Semm cắt RT nội soi
  5. 5. Sinh lý bệnh • Tắc nghẽn lòng ruột thừa (do sỏi phân, viêm hạch bạch huyết)
  6. 6. Vi khuẩn học • Đa khuẩn • Yếm khí (Bacteroides fragilis) • Hiếu khí (E. coli)
  7. 7. Chẩn đoán lâm sàng • Đau chuyển • Buồn nôn, nôn ói • Sốt nhẹ • HC đáp ứng viêm toàn thân • MB (+) • Có dấu hiệu kích thích/viêm lá phúc mạc thành HCP
  8. 8. Cận lâm sàng (chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt) • Số lượng bạch cầu, tỉ lệ neutrophile • CRP (C-reactive protein) • U-5-HIAA • U-Beta-HCG • TPTNT • Xét nghiệm chức năng gan: AST, ALT, bilitubin, AP • Lipase, amylase huyết tương • X-quang bụng • Xạ hình • X-quang đại tràng với ba-rýt • Siêu âm: dấu hình bia, dấu ấn ngón tay • CT scan: ruột thừa căng to, thành dày và phân lớp, dịch quanh ruột thừa, phản ứng viêm quanh ruột thừa
  9. 9. Biến chứng • Viêm ruột thừa hoại thư • Khối viêm ruột thừa • Áp-xe ruột thừa • Ruột thừa vỡ mủ
  10. 10. Thể lâm sàng • Đau hố chậu phải (điển hình), hố chậu trái, hạ sườn phải, hạ vị • Khối đau hố chậu phải (khối viêm hay áp-xe ruột thừa) • Đau liên tục (viêm phúc mạc) • Chướng bụng, bí trung tiện (tắc ruột) • Tiểu đau, lắt nhắt (nhiễm trùng tiểu), mót rặn (HC trực tràng)
  11. 11. Chẩn đoán phân biệt • Pelvic inflammatory disease (PID) or tubo-ovarian abscess • Endometriosis • Ovarian cyst or torsion • Ureterolithiasis and renal colic • Degenerating uterine leiomyomata • Diverticulitis • Crohn disease • Colonic carcinoma • Rectus sheath hematoma • Cholecystitis • Bacterial enteritis • Mesenteric adenitis and ischemia • Omental torsion • Biliary colic • Renal colic • Urinary tract infection (UTI) • Gastroenteritis • Enterocolitis • Pancreatitis • Perforated duodenal ulcer
  12. 12. Thái độ điều trị • Phẫu thuật cắt ruột thừa là phương pháp điều trị duy nhất • Cắt nội soi: chưa là tiêu chuẩn vàng
  13. 13. Nguyên tắc phẫu thuật cắt ruột thừa • Tìm ruột thừa, xác định gốc ruột thừa • Cắt mạc treo trước khi cắt gốc ruột thừa • Xử lý gốc ruột thừa: kẹp rồi cắt, buộc hay khâu buộc • Vùi gốc ruột thừa: không là yêu cầu bắt buộc
  14. 14. Phẫu thuật cắt ruột thừa, mổ mở
  15. 15. Phẫu thuật cắt ruột thừa, mổ nội soi
  16. 16. Biến chứng sau mổ • Nhiễm trùng vết mổ • Tụ dịch, áp-xe tồn lưu • Chảy máu • Tắc ruột sớm sau mổ • Viêm phúc mạc do bục gốc ruột thừa, thủng hay hoại tử muộn hồi tràng hoặc manh tràng (mổ nội soi)
  17. 17. Dự hậu và tiên lượng • Biến chứng 4-15%, 1/3 số này là nhiễm trùng vết mổ • Tử vong 0,2-0,8%, có thể tăng đến 20%/BN trên 70 • Ruột thừa chưa vỡ mủ: tử vong 0,1%. Ruột thừa hoại tử: tử vong 0,6%
  18. 18. HẾT

×