Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Die SlideShare-Präsentation wird heruntergeladen. ×

Ad

Chụp phim toàn cảnh
Panorama
videoplayback_3.FLV
videoplayback_23.MP4

Ad

MỤC TIÊU
1. Liệt kê các tiêu chí đánh giá phim chuẩn
2. Trình bày chỉ định và chống chỉ định.
3. Đọc được một số tổn thươn...

Ad

Sơ đồ tương quan sự chuyển
động của chùm tia và chuyển
động của phim qua trung tâm
quay theo hướng đứng. Kết
hợp quét ảnh(...

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

24
23
28
27
18
17
19
14
1315
20
8
10
97
29
37
38
33
30
39
3
5
11
21
6
1
12
16
31
32
25
4
26
34
35
36
22
2
2. Các mốc giải ...

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Ad

Nächste SlideShare
Tia x tt-thi
Tia x tt-thi
Wird geladen in …3
×

Hier ansehen

17 von 66 Anzeige
17 von 66 Anzeige
Anzeige

Weitere Verwandte Inhalte

Diashows für Sie (19)

Anzeige
Anzeige

Panorama

  1. 1. Chụp phim toàn cảnh Panorama videoplayback_3.FLV videoplayback_23.MP4
  2. 2. MỤC TIÊU 1. Liệt kê các tiêu chí đánh giá phim chuẩn 2. Trình bày chỉ định và chống chỉ định. 3. Đọc được một số tổn thương cơ bản trên phim 4. Liệt kê các lỗi của phim 1. Giải phẫu X quang và nguyên lý hoạt động 2. Các tiêu chí đánh giá một phim panorama chuẩn 3. Chỉ định và chống chỉ định 4. Các tổn thương cơ bản trên phim 5. Các lỗi của phim hay mắc phải NỘI DUNG
  3. 3. Sơ đồ tương quan sự chuyển động của chùm tia và chuyển động của phim qua trung tâm quay theo hướng đứng. Kết hợp quét ảnh(Scanography) và cắt lớp ( Tomography-3D) Nguyên lý hoạt động
  4. 4. Sơ đồ tương quan sự chuyển động của chùm tia và phim qua trung tâm quay theo hướng ngang Trung tâm quay Mặt phẳng phim Nguyên lý hoạt động
  5. 5. Trung tâm quay PhimBóng hướng lên trên
  6. 6. Các loại trung tâm quay a: 2 trung tâm quay b: 3 trung tâm quay c: trung tâm quay di chuyển liên tục
  7. 7. Tấm chắn cassette có một khe hẹp Bóng phát tia quay Phim/cassette quay
  8. 8. Quĩ đạo chuyển động của trung tâm quay ở máy có trung tâm quay di chuyển liên tục (tia phát liên tục khi trung tâm quay di chuyển nên hình ảnh không bị ngắt quãng)
  9. 9. Trung tâm quay phía trước Quĩ đạo chuyển động của trung tâm quay Trung tâm quay phía bên
  10. 10. Máng tiêu điểm Vùng không gian ba chiều hay lớp hình ảnh mà các cấu trúc nằm trong đó sẽ được ghi lại rõ nét nhất
  11. 11. Các loại máng tiêu điểm tương ứng với các loại máy có trung tâm quay khác nhau Máng tiêu điểm là nơi mà hình ảnh của vật sẽ được ghi lại rõ nhất
  12. 12. Các vị trí đặt đầu
  13. 13. Sự biến dạng hình ảnh khi đặt đầu sai vị trí
  14. 14. Không thấy được Ít rõ Rõ nhất
  15. 15. Kích thước thật Phóng đại 20- 30% theo chiều ngang và chiều dọc
  16. 16. a b Với loại máy có 2 trung tâm quay, trong quá trình chụp, khi trung tâm quay đổi từ vị trí (a) sang vị trí (b) thì máy tạm ngừng phát tia vì vậy hình ảnh bị ngắt quãng ở vùng cằm
  17. 17. 24 23 28 27 18 17 19 14 1315 20 8 10 97 29 37 38 33 30 39 3 5 11 21 6 1 12 16 31 32 25 4 26 34 35 36 22 2 2. Các mốc giải phẫu trên phim toàn cảnh
  18. 18. 41 40 47 45 46 43 44 42 2. Các mốc giải phẫu trên phim toàn cảnh
  19. 19. 2. Các mốc giải phẫu trên phim toàn cảnh 1. Xoang hàm 2. Hố chân bướm hàm 3. Xương chân bướm 4. Gai bướm 5. Cung xương gò má 6. Lồi khớp xương thái dương 7. Đường khớp gò má thái dương 8. Mỏm gò má 9. Lỗ ống tai ngoài 10. Mỏm chũm 11. Hố sọ giữa 12. Bờ viền ngoài ổ mắt 13. Bờ dưới ổ mắt 14. Lỗ dưới ổ mắt 15. Ống dưới ổ mắt 16. Hốc mũi 17. Vách ngăn mũi 18. Gai mũi trước 19. Xương cuốn dưới 20. Lỗ răng cửa 21. Vòm miệng cứng 22. LồI củ xương hàm trên 23. LồI cầu 24. Mỏm vẹt 25. Khuyết sigma 26. Hố giữa khuyết sigma 27. Mỏm trâm 28. Cột sống cổ 29. Gờ chéo ngoài 30. Ống răng dưới 31. Lỗ ống răng dưới 32. Gai Spix 33. Lỗ cằm 34. Hố tuyến dưới hàm 35. Gờ chéo trong 36. Hố cằm 37. Gờ cằm 38. Gai cằm 39. Xương móng 40. Lưỡi 41. Vòm miệng mềm 42. Lưỡi gà 43. Thành sau họng 44. Dái tai 45. Khoang lưỡi hầu 46. Khoang mũi hầu 47. Khoang vòm miệng lưỡi
  20. 20. 33 255 28 9 12 14 18 17 19 22 13 7 6 39 9 5 25 28 14 33 12 18 17 19 13 22 7 39 6
  21. 21. 8 20 11 15 116 3 30 44 32 23 2 31 26 38 34 24 8 20 11 15 1 2 3 30 44 32 23 31 38 34 16 24 26 4
  22. 22. 40 43 43 42 42 4121 40 21 46 46 41 45 45 47 47
  23. 23. Mũi tên đỏ chỉ hình ảnh kép của vòm miệng cứng 2 8 19 17 18 6 16 21 23 39
  24. 24. 3.Tư thế Đứng (chính) hoặc ngồi, mặt phẳng Frankfurt nằm ngang.
  25. 25. Định vị: Tựa cầm (±) Thanh cắn. Tựa trán. Hai thanh kẹp vùng thái dương.
  26. 26. Tiêu chuẩn phim đúng • Đường giữa răng cửa hàm dưới trùng với đường giữa răng cửa hàm trên • Đường nối liên tục giữa rìa các răng cửa trên có hình dáng của đường cười • Xương móng hai bên cân đối • Xem được rõ nét hai cung răng, xương hàm dưới và đáy xoang hàm
  27. 27. Đánh giá phim panorama chuẩn
  28. 28. Một số tÝnh chất đặc biệt của phim toµn c¶nh 1. C¸c cấu tróc bị phẳng ra vµ trải rộng. 2. C¸c cấu tróc đường giữa cã thể chiếu như h×nh ảnh đơn hoặc h×nh ảnh đ«i. 3. H×nh ảnh mờ. 4. Nh×n thấy bãng m« mềm. 5. Nh×n thấy c¸c khoảng khÝ. 6. Nh×n thấy cản quang vµ thấu quang tương đối. 7. Nhiều trường hợp chụp Panorama lµ duy nhất.
  29. 29. 5.Chỉ định 5.1.Toàn thân: có thể giao tiếp được. 5.2.Tại chỗ: có thể định vị được 5.3. Lâm sàng trong các bệnh lý: - Chấn thương, nang, khối u xương hàm, - Phân tích răng và xương (nắn chỉnh răng, nha chu, cấy ghép Implant), - Bệnh lý tuyến nước bọt, - Tiểu phẫu thuật… 6.Chống chỉ định 6.1. Chống chỉ định tương đối *Toàn thân: - Bệnh nhân quá sợ hãi, say rượu. - Bệnh nhân hôn mê. * Tại chỗ: dị vật cồng kềnh
  30. 30. 6.2. Chống chỉ định * Toàn thân - Bệnh nhân không thể giao tiếp được: (Tâm thần, câm điếc, trẻ em) - Khổ người quá to hoặc quá nhỏ. - Bệnh nhân quá sợ hãi. - Bệnh nhân nặng. * Tại chỗ: - Bệnh nhân không thể định vị được: - Những vùng định vị, bệnh lý bị biến dạng quá nhiều do: Chấn thương, khuyết hổng, dị vật hoặc dị tật, khối u…
  31. 31. ƯU ĐIỂM 1. Xem được vùng giải phẫu rộng 2. Liều tia xạ thấp 3. Kỹ thuật chụp dễ 4. Bệnh nhân hợp tác tốt NHƯỢC ĐIỂM 1. Độ rõ nét không cao 2. Giá thành đắt 3. Không xem được các vật thể nằm ngoài máng tiêu điểm
  32. 32. Các loại hình ảnh trên phim toàn cảnh Hình ảnh đơn Hình ảnh kép Hình ảnh ma
  33. 33. Hình ảnh đơn Chỉ có một hình ảnh duy nhất của một cấu trúc giải phẫu. Hầu hết các hình ảnh trên phim toàn cảnh thuộc loại này.
  34. 34. Hình ảnh kép Có hai hình ảnh của một cấu trúc giải phẫu nằm ở đường giữa. Những cấu trúc có hình ảnh kép như vòm miệng cứng và mềm, xương móng và cột sống.
  35. 35. Hình ảnh ma Thường là hình ảnh của các vật thể ngoại lai nhưng cũng có thể là hình ảnh của cấu trúc giải phẫu nào đặc như cấu trúc của xương hàm dưới.
  36. 36. Hình ảnh ma Bóng của vật thể cản quang nằm bên đối diện (khuyên tai, cấu trúc giải phẫu nào đó)
  37. 37. Đặc điểm của hình ảnh ma:  Nằm bên đối diện  Cùng hình dạng  Phóng to hơn  Nằm cao hơn  Mờ hơn
  38. 38. Hình ảnh ma của khuyên tai 15 2
  39. 39. Máy trợ thính (mũi tên đỏ) có hình ảnh ma (mũi tên xanh). 27 28 28
  40. 40. Hình ảnh ma của thanh kim loại bên góc hàm trái
  41. 41. Hình ảnh ma của xương hàm dưới (đường chấm là hình ảnh của góc hàm trái chồng bóng lên góc hàm phải)
  42. 42. Lỗi khi chụp phim toàn cảnh
  43. 43. Răng cửa đặt qúa gần phim Hình các răng cửa sẽ bị mờ và thu nhỏ
  44. 44. Răng cửa đặt qúa xa phim Hình các răng cửa sẽ bị mờ và phóng to
  45. 45. Bên nào gần phim hình ảnh sẽ nhỏ hơn, bên đối diện hình ảnh sẽ phóng to Đầu bị xoay sang một bên
  46. 46. Răng cửa hàm dưới ngắn lại, xương hàm có hình chữ V Đầu cúi xuống Mặt phẳng
  47. 47. Đầu ngửa lên Xương hàm vuông, xương khẩu cái chồng bòng lên các răng hàm trên
  48. 48. a a - g b b - g Hình ảnh ma của khuyên tai
  49. 49. Bóng của áo chì
  50. 50. Bóng của cột sống, thường do bệnh nhân không đứng thẳng lưng
  51. 51. Khoang khí vòm miệng lưỡi (vùng màu đen phía trên) do lưỡi không đặt lên vòm miệng trong quá trình chụp phim. Hình ảnh này gây khó xem các bệnh lý vùng cuống răng hàm trên.
  52. 52. Đeo hàm giả cản quang trong miệng khi chụp phim. Hình ảnh này gây khó xem các bệnh lý vùng cuống răng hàm trên.

×