Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.
1/ 36
CHƯƠNG 3
Hệ thống công việc
và
Hệ thống thông tin
2 / 36
Nội Dung
 Khung hệ thống công việc (Work system
Framework)
 Các thành phần trong hệ thống công việc
 Nguyên tắc ...
3 / 36
Khung hệ thống công việc
(Work system Framework)
 Công việc là sự vận dụng các nguồn lực con
người và vật lý như t...
4 / 36
Khung hệ thống công việc
(Work system Framework)
5 / 36
Khái niệm hệ thống công việc
Hệ thống công việc là một hệ thống trong
đó con người và/hoặc máy móc thực hiện
một qu...
6 / 36
Các thành phần của một hệ thống
công việc
 Hệ thống công việc bao gồm
• Quy trình nghiệp vụ
• Đối tượng tham gia
•...
7 / 36
Các thành phần của một hệ thống
công việc
 Quy trình nghiệp vụ là yếu tố mấu chốt của
hệ thống công việc.
 Cùng m...
8 / 36
VD: Dell Computer
9 / 36
Các thành phần của một hệ thống công việc
 Khách hàng: những người trực tiếp nhận và sử
dụng lợi ích từ các sản ph...
10 / 36
Những khách hàng khác nhau với các mối
quan tâm khác nhau
11 / 36
Tự phục vụ - Chuyển đổi khách hàng
thành đối tác
 Hệ thống công việc tự phục vụ
VD: ATMs, Web sites ...
Quy trình...
12 / 36
Các thành phần của hệ thống công
việc
 Dịch vụ và sản phẩm: sự kết hợp của các
yếu tố mang tính vật lý, thông tin...
13 / 36
Các thành phần của hệ thống công
việc
 Quy trình nghiệp vụ: là một tập các bước công việc
hoặc hoạt động có liên ...
14 / 36
Mức độ cấu trúc
 Các nhiệm vụ có cấu trúc (structured
task)
• Các thông tin cần thiết được biết rất rõ
• Phương p...
15 / 36
Mức độ cấu trúc
 Các nhiệm vụ có tính bán cấu trúc
(semistructured task)
• VD: chuẩn bệnh của bác sĩ
 Các nhiệm ...
16 / 36
Sử dụng HTTT làm tăng mức độ có cấu
trúc của việc thực hiện nghiệp vụ
Mức độ cấu trúc
được gia tăng
Xu hướng tăng ...
17 / 36
Mức độ có cấu trúc
Mức độ cấu trúc quá cao làm hạn chế tính
sáng tạo trong công việc
Mức độ không có cấu trúc quá ...
18 / 36
Mức độ phối hợp
5 mức độ phối hợp
 Nền văn hóa chung
 Chuẩn mực chung
 Chia sẻ thông tin
 Hợp tác
 Đối tác ch...
19 / 36
Qui trình kinh doanh chức năng chéo (Cross-Functional
Business Processes): Qui trình xử lý đơn hàng
Lưu đồ chức
năng chéo
 Mô tả quy
trình nghiệp
vụ của hệ
thống công
việc
 Dùng các ký
hiệu
 Chi tiết
Tài liệu Biểu thị d...
21 / 36
Ñôn haøng
KHAÙCH HAØNG BOÄPHAÄN ÑÔN HAØNG KIEÅM TRA TÍN DUÏNG KHO HAØNG LAÄP HOAÙÑÔN
Ñôn haøng
chuaån bi
maãu ñôn
...
22 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc
Đối tượng tham gia: những người thực hiện
các bước công việc trong một quy t...
23 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc –
Thông tin
Các dạng thông tin chủ yếu trong doanh
nghiệp
 Thông tin chiến ...
24 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc –
Thông tin
 Thông tin chiến thuật
• Sử dụng cho mục tiêu ngắn hạn, thường ...
25 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc –
Thông tin
Các nguồn thông tin của doanh nghiệp
 Nguồn thông tin bên ngoài...
26 / 36
Kiến trúc thông tin trong doanh nghiệp
27 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc –
Công nghệ
 Công nghệ: bao gồm phần cứng, phần mềm,
và những công cụ khác ...
28 / 36
Các thành phần của hệ thống công việc –
hiện trạng
 Hiện trạng: Môi trường tổ chức, cạnh tranh,
công nghệ, và thể...
29 / 36
Các thành phần của hệ thống thông tin –
Cơ sở hạ tầng
Cơ sở hạ tầng: các nguồn lực về kỹ thuật và
con người mà hệ ...
30 / 36
Công nghệ và cơ sở hạ tầng
Phân biệt
 Cơ sở hạ tầng
• Nó được chia sẻ giữa nhiều hệ thống làm việc
• Nó được làm ...
31 / 36
Cơ sở hạ tầng nhân lực
 Thường ít được chú ý hơn phần cứng
và phần mềm, nhưng khá quan trọng
 Trách nhiệm bao gồ...
32 / 36
Cơ sở hạ tầng thông tin
 Thông tin đã mã hóa được chia sẻ trong
doanh nghiệp
 Việc chia sẻ ở mức độ cao dạng thô...
33 / 36
Sự cân đối giữa các thành phần của hệ
thống công việc
 Các thành phần của hệ thống công việc cần
phải được cân đố...
34 / 36
Nguyên tắc của hệ thống công việc
35 / 36
Mối quan hệ giữa hệ thống công việc
và hệ thống thông tin
36 / 36
Phân biệt HTTT và hệ thống công việc mà
nó hỗ trợ
Hệ thống thông tin Hệ thống công việc Những lĩnh vực của HT công...
37 / 36
Sự cần thiết có một quan điểm cân
đối về hệ thống
38 / 36
Các biến thực hiện có liên quan đến
các yếu tố của hệ thống công việc
Nächste SlideShare
Wird geladen in …5
×

Chương 3: hệ thống công việc và hệ thống thông tin

Giáo trình "Giáo Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý" được viết cho đối tượng là các nhà quản lý kinh tế chứ không phải cho đối tượng chuyên tin học. Do đó các vấn đề được lựa chọn để trình bày đều xuất phát từ quan điểm của nhà quản lý. gồm 9 chương sau: Chương 1: Một số vấn đề cơ bản về hệ thống thông tin quản lý Chương 2: Phân tích hệ thống thông tin Chương 3: Thiết kế hệ thống thông tin quản lý Chương 4: Cài đặt hệ thống thông tin quản lý Chương 5: Hiệu quả kinh tế của hệ thống thông tin quản lý Chương 6: Các hệ thống thông tin trong kinh tế và thương mại Chương 7: Các tính toán kinh tế - tài chính trong hệ thống thông tin quản lý Chương 8: Sử dụng cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin quản lý Chương 9: Nghiên cứu tình huống

  • Loggen Sie sich ein, um Kommentare anzuzeigen.

Chương 3: hệ thống công việc và hệ thống thông tin

  1. 1. 1/ 36 CHƯƠNG 3 Hệ thống công việc và Hệ thống thông tin
  2. 2. 2 / 36 Nội Dung  Khung hệ thống công việc (Work system Framework)  Các thành phần trong hệ thống công việc  Nguyên tắc của hệ thống công việc  Mối quan hệ giữa hệ thống công việc và hệ thống thông tin  Sự cần thiết có một quan điểm cân đối về hệ thống  Các biến thực hiện có liên quan đến các yếu tố của hệ thống công việc
  3. 3. 3 / 36 Khung hệ thống công việc (Work system Framework)  Công việc là sự vận dụng các nguồn lực con người và vật lý như thiết bị, thời gian, các nổ lực và tiền bạc để tạo ra các sản phẩm hay dịch vụ cho các khách hàng trong hoặc ngoài doanh nghiệp.  Khung phân tích lấy công việc là trung tâm kết hợp ý tưởng từ nhiều nguồn bao gồm quản lý chất lượng tổng thể (Total quality management), Cải tổ qui trình kinh doanh (Business process reendineering) và lý thuyết hệ thống.
  4. 4. 4 / 36 Khung hệ thống công việc (Work system Framework)
  5. 5. 5 / 36 Khái niệm hệ thống công việc Hệ thống công việc là một hệ thống trong đó con người và/hoặc máy móc thực hiện một quy trình thực hiện công việc, sử dụng các nguồn lực để tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ cho các khách hàng bên trong hoặc bên ngoài.
  6. 6. 6 / 36 Các thành phần của một hệ thống công việc  Hệ thống công việc bao gồm • Quy trình nghiệp vụ • Đối tượng tham gia • Thông tin • Công nghệ  Đầu ra: Sản phẩm và dịch vụ được sử dụng bởi khách hàng  Các yếu tố bên ngoài • Cơ sở hạ tầng • Hiện trạng
  7. 7. 7 / 36 Các thành phần của một hệ thống công việc  Quy trình nghiệp vụ là yếu tố mấu chốt của hệ thống công việc.  Cùng một quy trình có thể tạo ra những kết quả khác nhau do phụ thuộc vào: • Người thực hiện • Thông tin và công nghệ được sử dụng
  8. 8. 8 / 36 VD: Dell Computer
  9. 9. 9 / 36 Các thành phần của một hệ thống công việc  Khách hàng: những người trực tiếp nhận và sử dụng lợi ích từ các sản phẩm và dịch vụ được tạo ra bởi hệ thống công việc.  Khách hàng bên ngoài: các cá nhân hoặc đại diện của các công ty khác hoặc các tổ chức chính phủ (Lý do để doanh nghiệp tồn tại)  Khách hàng bên trong: làm việc cho doanh nghiệp và tham gia vào các hệ thống làm việc khác (Cũng rất quan trọng đối với doanh nghiệp)
  10. 10. 10 / 36 Những khách hàng khác nhau với các mối quan tâm khác nhau
  11. 11. 11 / 36 Tự phục vụ - Chuyển đổi khách hàng thành đối tác  Hệ thống công việc tự phục vụ VD: ATMs, Web sites ... Quy trình xử lý hồ sơ tín dụng  Có thể đem lại lợi ích cho cả doanh nghiệp và khách hàng • Cắt giảm chi phí • Loại bỏ một số nhân viên nhập dữ liệu • Đáp ứng khách hàng nhanh hơn • Thông tin phản hồi tốt hơn
  12. 12. 12 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc  Dịch vụ và sản phẩm: sự kết hợp của các yếu tố mang tính vật lý, thông tin, và dịch vụ mà hệ thống công việc tạo ra cho các khách hàng của nó.  Khách hàng đánh giá sản phẩm • Một số các vấn đề về sản phẩm như: • Chi phí • Chất lượng • Tính đáng tin cậy, v.v.. • Cân nhắc riêng từng yếu tố có thể giúp làm gia tăng sự hài lòng của khách hàng
  13. 13. 13 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc  Quy trình nghiệp vụ: là một tập các bước công việc hoặc hoạt động có liên quan tới việc thực hiện hệ thống công việc • Có điểm bắt đầu và điểm kết thúc • Có các yếu tố đầu vào và đầu ra • Là một hệ thống chính thống • Có thể không hoàn toàn có cấu trúc • Thay đổi quy trình nghiệp vụ là bước trực tiếp thay đổi hệ thống công việc • Hiệu quả của quy trình nghiệp vụ phụ thuộc vào các đặc điểm: Mức độ cấu trúc, Mức độ phối hợp, Tính phức tạp, Nhịp độ, Mức độ phụ thuộc vào máy móc
  14. 14. 14 / 36 Mức độ cấu trúc  Các nhiệm vụ có cấu trúc (structured task) • Các thông tin cần thiết được biết rất rõ • Phương pháp xử lý dữ liệu để tạo ra thông tin rõ ràng • Dạng thông tin mong đợi được biết rõ ràng • Các quyết định và các bước thực hiện nhiệm vụ được xác định rõ ràng và có tính lặp lại • Các tiêu chuẩn để đưa ra quyết định được hiểu một cách chính xác • Kết quả của việc thực hiện nhiệm vụ có thể được đo đạc một cách chính xác • VD: Hệ thống ATM
  15. 15. 15 / 36 Mức độ cấu trúc  Các nhiệm vụ có tính bán cấu trúc (semistructured task) • VD: chuẩn bệnh của bác sĩ  Các nhiệm vụ không có cấu trúc (unstructured task) • Các quyết định có xu hướng được hình thành dựa trên kinh nghiệm, cảm nhận, thử và sai, và các phương pháp mang tính định tính • VD: Lựa chọn các nhà quản lý, chọn hình ảnh cho trang bìa một tạp chí
  16. 16. 16 / 36 Sử dụng HTTT làm tăng mức độ có cấu trúc của việc thực hiện nghiệp vụ Mức độ cấu trúc được gia tăng Xu hướng tăng mức độ cấu trúc Ví dụ Cao nhất: Thay thế con người bằng công nghệ Tự động hóa hầu hết các bước công việc Máy trả lời tự động Cao: Thực hiện theo các quy luật hoặc thủ tục Kiểm soát các bước công việc. Cung cấp hướng dẫn cho các bước công việc mà con người đang thực hiện Hệ thống xét duyệt cho vay ở ngân hàng dựa trên các dữ liệu đã được khai báo. Thấp: Truy cập thông tin Sử dụng các mô hình đánh giá hoặc tối ưu hóa quyết định. Cung cấp các công cụ đặc biệt để giúp hoàn thành công việc. Cung cấp thông tin đã được lọc định dạng, và tổng hợp sao cho có tính hữu ích cao hơn. Sử dụng các chương trình thiết kế có sử dụng máy tính. HTTT sử dụng cho các nhà quản lý. Điện thoại, bảng tính, và các chương trình xử lý văn bản
  17. 17. 17 / 36 Mức độ có cấu trúc Mức độ cấu trúc quá cao làm hạn chế tính sáng tạo trong công việc Mức độ không có cấu trúc quá cao dễ dẫn tới thiếu hiệu quả và sai sót
  18. 18. 18 / 36 Mức độ phối hợp 5 mức độ phối hợp  Nền văn hóa chung  Chuẩn mực chung  Chia sẻ thông tin  Hợp tác  Đối tác chiến lược Mức độ phối hợp gia tăng
  19. 19. 19 / 36 Qui trình kinh doanh chức năng chéo (Cross-Functional Business Processes): Qui trình xử lý đơn hàng
  20. 20. Lưu đồ chức năng chéo  Mô tả quy trình nghiệp vụ của hệ thống công việc  Dùng các ký hiệu  Chi tiết Tài liệu Biểu thị dữ liệu vào/ra hay báo cáo Xử lý bằng máy tính Biểu thị các thao tác xử lý bằng máy tính, bao gồm cả việc yêu cầu và cập nhật tập tin. Nhập liệu bằng tay Biểu thị nhập liệu bằng máy tính hoặc bằng các thiết bị nhập liệu khác. Xử lý bằng tay Biểu thị việc chuẩn bị tài liệu, ký tài liệu và các thao tác xử lý dữ liệu bằng tay khác. Màn hình Biểu thị các thao tác và các thông tin hiển thị trên màn hình máy tính. Biểu thị việc lưu tài liệu bằng giấy. Dữ liệu Biểu thị việc lưu dữ liệu vào đĩa từ. Biểu thị việc lưu dữ liệu vào băng từ. Biểu thị việc tổng kết lô hoặc bất kỳ một tổng kết nào. Biểu thị điểm bắt đầu/kết thúc, cũng có thể biểu thị thực thể bên ngoài Biểu thị điểm kết nối trên cùng một trang. Sử dụng ký tự A, B, C... để xác định các nút liên quan. Biểu thị điểm kết nối sang trang. Sử dụng ký tự A, B, C... để xác định các nút liên quan. Biểu thị hướng đi của lưu đồ Biểu thị độ trễ của tiến trình tiếp theo. Chẳng hạn, chờ việc kiểm lỗi hoàn tất, xử lý định kỳ... Biểu thị việc so sánh, đối chiếu Biểu thị việc kết nối viễn thông
  21. 21. 21 / 36 Ñôn haøng KHAÙCH HAØNG BOÄPHAÄN ÑÔN HAØNG KIEÅM TRA TÍN DUÏNG KHO HAØNG LAÄP HOAÙÑÔN Ñôn haøng chuaån bi maãu ñôn 1 2 3 4 maãu ñôn coâng ty 2 3 4 5 maãu ñôn coâng ty ñònh giaù ñôn haøng theo bgiaù T customer # 2 3 4 5 maãu ñôn coâng ty tính toaùn vaø k tra tduïng k ieåm tra vaø gôûi ñi 1 maãu ñôn coâng ty 2 maãu ñôn coâng ty order # hoaùñôn T ñhaøng k hg ñöôïc cnhaän GÑ KTRA TDUÏNG 3 maãu ñôn coâng ty T customer # 3 maãu ñôn coâng ty choïn hhoaù, nhaäp slg, phxuaát 4 maãu ñôn coâng ty 1 2 phxuaát BOÂPHAÄN ÑOÙNG & GÔÛI 3 maãu ñôn coâng ty hhoaù ñhg thoûa order # 3 maãu ñôn coâng ty ñhg k hg thoûa T date # order # 1 phxuaát chuaån bò hñôn thtoaùn phxuaát 1 2 3 hñôn TAØI KHOAÛN  Các bộ phận  Dòng thông tin/tài liệu  Trái sang phải  Trên xuống Lưu đồ chức năng chéo
  22. 22. 22 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc Đối tượng tham gia: những người thực hiện các bước công việc trong một quy trình thực hiện công việc • Sự khác biệt giữa đối tượng tham gia trong hệ thống làm việc và những người sử dụng CNTT • Tập trung vào những lĩnh vực có liên quan đến công việc >< hệ thống thông tin
  23. 23. 23 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc – Thông tin Các dạng thông tin chủ yếu trong doanh nghiệp  Thông tin chiến lược • Liên quan tới những chính sách lâu dài của một doanh nghiệp • Thông tin về tiềm năng của thị trường, cách thức thâm nhập thị trường, chi phí cho nguyên vật liệu, phát triển sản phẩm, thay đổi về năng suất lao động, các công nghệ mới phát sinh,…
  24. 24. 24 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc – Thông tin  Thông tin chiến thuật • Sử dụng cho mục tiêu ngắn hạn, thường là mối quan tâm của các phòng ban. • VD: Thông tin từ kết quả phân tích số liệu bán hàng và dự báo bán hàng, báo cáo tài chính hàng năm, đánh giá dòng tiền dự án, yêu cầu nguồn lực cho sản xuất.  Thông tin điều hành, tác nghiệp • Sử dụng cho những công việc ngắn hạn • VD: Thông tin về số lượng chứng khoán, lượng đơn đặt hàng, về tiến độ công việc,…
  25. 25. 25 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc – Thông tin Các nguồn thông tin của doanh nghiệp  Nguồn thông tin bên ngoài • Khách hàng • Đối thủ cạnh tranh • Doanh nghiệp có liên quan • Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh • Các nhà cung cấp • Văn phòng chính phủ • Các tổ chức nghiên cứu  Nguồn thông tin bên trong • Thông tin từ các sổ sách và báo cáo kinh doanh thường kỳ của doanh nghiệp
  26. 26. 26 / 36 Kiến trúc thông tin trong doanh nghiệp
  27. 27. 27 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc – Công nghệ  Công nghệ: bao gồm phần cứng, phần mềm, và những công cụ khác và các thiết bị được sử dụng bởi các đối tác trong quy trình thực hiện công việc của họ  Công nghệ thông tin (CNTT) là máy tính, các thiết bị truyền thông và các phần mềm  CNTT không có ảnh hưởng ngoại trừ khi nó được sử dụng trong quy trình thực hiện công việc
  28. 28. 28 / 36 Các thành phần của hệ thống công việc – hiện trạng  Hiện trạng: Môi trường tổ chức, cạnh tranh, công nghệ, và thể chế mà hệ thống làm việc đang điều hành trong đó.  Bao gồm • Những nhà đầu tư • Chính sách, các hoạt động và nền văn hóa của tổ chức • Áp lực kinh doanh, v.v..  Có thể đồng thời tạo ra sự khích lệ và sự thách thức
  29. 29. 29 / 36 Các thành phần của hệ thống thông tin – Cơ sở hạ tầng Cơ sở hạ tầng: các nguồn lực về kỹ thuật và con người mà hệ thống công việc sử dụng và phụ thuộc vào đó  Những nguồn lực này tồn tại và được quản lý bên ngoài hệ thống làm việc  VD: CSDL chia sẻ, mạng máy tính, tổ chức hỗ trợ và đào tạo  Cơ sở hạ tầng cần được điều hành và quản lý tương tự như một hệ thống làm việc
  30. 30. 30 / 36 Công nghệ và cơ sở hạ tầng Phân biệt  Cơ sở hạ tầng • Nó được chia sẻ giữa nhiều hệ thống làm việc • Nó được làm chủ/quản lý bởi một chủ thể tập trung • Các chi tiết được che dấu đối với người sử dụng  Không thuộc về cơ sở hạ tầng • Được làm chủ & quản lý bên trong hệ thống làm việc • Người sử dụng có thể nắm rõ về các chi tiết kỹ thuật
  31. 31. 31 / 36 Cơ sở hạ tầng nhân lực  Thường ít được chú ý hơn phần cứng và phần mềm, nhưng khá quan trọng  Trách nhiệm bao gồm • Quản lý các thiết bị CNTT • Đào tạo • Thiết lập các tiêu chuẩn, v.v..
  32. 32. 32 / 36 Cơ sở hạ tầng thông tin  Thông tin đã mã hóa được chia sẻ trong doanh nghiệp  Việc chia sẻ ở mức độ cao dạng thông tin này vẫn còn khá hiếm
  33. 33. 33 / 36 Sự cân đối giữa các thành phần của hệ thống công việc  Các thành phần của hệ thống công việc cần phải được cân đối với nhau  Mỗi thay đổi ở một thành phần này thường dẫn tới sự thay đổi ở một thành phần khác.  Những thay đổi được định hướng tốt cũng vẫn có thể tạo ra những ảnh hưởng xấu
  34. 34. 34 / 36 Nguyên tắc của hệ thống công việc
  35. 35. 35 / 36 Mối quan hệ giữa hệ thống công việc và hệ thống thông tin
  36. 36. 36 / 36 Phân biệt HTTT và hệ thống công việc mà nó hỗ trợ Hệ thống thông tin Hệ thống công việc Những lĩnh vực của HT công việc không thuộc về HTTT mà nó hỗ trợ Máy quét mã vạch & máy tính xác định các loại hàng được bán & lập hóa đơn Tính tiền cho khách Thiết lập mối quan hệ cá nhân với khách hàng, đặt hàng vào túi xách. Hệ thống đăng ký của các trường đại học cho phép sinh viên đăng ký các môn học Đăng ký các lớp học Quyết định các môn học sẽ lấy & các lớp sẽ theo học để có một kế hoạch hàng tuần hợp lý Hệ thống xử lý văn bản sử dụng để gõ và sửa chữa các văn bản Viết một cuốn sách Quyết định sẽ nói gì trong sách & nói như thế nào Hệ thống kiểm soát mà các nhà quản lý cấp cao sử dụng để điều khiển tổ chức Theo dõi các hoạt động diễn ra trong tổ chức Nói chuyện với những người khác để hiểu rõ cái gì đang diễn ra Hệ thống nhận dạng tiếng nói Chống việc xâm nhập của những người không có quyền Những người canh gác, camera, & các biện pháp đảm bảo an toàn khác
  37. 37. 37 / 36 Sự cần thiết có một quan điểm cân đối về hệ thống
  38. 38. 38 / 36 Các biến thực hiện có liên quan đến các yếu tố của hệ thống công việc

×