Diese Präsentation wurde erfolgreich gemeldet.
Wir verwenden Ihre LinkedIn Profilangaben und Informationen zu Ihren Aktivitäten, um Anzeigen zu personalisieren und Ihnen relevantere Inhalte anzuzeigen. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.
Hóa Đại Cương (30 câu) 
Nguồn: Lớp Điều dưỡng K24 
Có chỉnh sửa thêm bớt một số nội dung, hiệu ứng. 
Mỗi câu một slide, có...
 CÂU 1: 
Nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định 
bởi 4 số lượng tử: 
n = 3 , l = 2 , m = -1 , ms = - ½. 
Vậy nguyê...
 CÂU 2: 
 Nguyên tố (B) có electron cuối cùng xác định 
bởi 4 số lượng tử: 
n = 3 , l =1 , m = 0 , ms = - ½. 
Vậy Vậy ng...
 CÂU 3: 
Cấu hình electron của P 
P (Z = 15).1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. 
Cho biết hàm sóng xác định electron cuối cùng 
đặc trư...
 CÂU 4: 
 Cấu hình electron của K 
K (Z = 19).1s2 2s2 2p6 3s23p64s1. 
 Cho biết hàm sóng xác định electron cuối 
cùng đ...
 CÂU 5: 
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố 
Br (Z = 35). 
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 4p6 
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3...
 CÂU 6: 
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố 
Cu (Z = 29). 
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4...
 CÂU 7: 
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố 
Co2+(Z = 27). 
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ...
 CÂU 8: 
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố 
S2-(Z = 16). 
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 
C. 1s2 2...
 CÂU 9: 
Xét các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, 
trong bảng hệ thống tuần hoàn, tính chất phi 
kim và tính oxi hoá của ...
 CÂU 10: 
Hãy cho biết trong phân tử CH=CHcó bao nhiêu 
22 liên kết hóa học A. 1 Liên kết s 
được hình thành: 
sp2 s -sp2...
 CÂU 11: 
Hãy cho biết trong phân tử H2O. Nguyên tố 
Oxi ở trạng thái lai hoá nào. 
A. sp. 
B. sp2 
C. Sp3 
D. sp3d2
CÂU 12: 
Hoà tan 9 gam chất A không điện ly (có MA= 
180) vào 200 gam nước tạo thành dung dịch 
(X). Tính nhiệt độ đông đặ...
CÂU 13: 
Hoà tan 13,68 gam saccaro (C12H22O11có M= 
342) vào 100 gam nước tạo thành dung dịch 
(X). Tính nhiệt độ sôi của ...
CÂU 14: 
Cần hoà tan bao nhiêu gam gluco (C6H12O6 có 
M= 180) vào 100 gam nước tạo thành dung dịch 
(X). Để nhiệt độ đông ...
CÂU 15: 
Xét phản ứng (A) là phản ứng đơn giản có hệ số 
nhiệt độ = 3. Vậy khi nhiệt độ tăng lên 30oC thì 
tốc độ phản ứng...
CÂU 16: 
Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số 
tốc độ của phản ứng một chiều bậc không: 
A. (thời gian)-1 
B. mol....
CÂU 17: 
Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số 
tốc độ của phản ứng một chiều bậc ba: 
A. (thời gian)-1 
B. mol. li...
CÂU 18: 
Phương trình động học xác định hằng số tốc độ của một 
phản ứng một chiều bậc I là: 
 Với [A]= a là nồng độ ...
CÂU 19: 
Phương trình động học xác định hằng số tốc độ của một 
phản ứng một chiều bậc II là: 
 Với [A]= a là nồng độ...
CÂU 20: 
Công thức tính pH của dung dịch đơn axít 
yếu là: 
 Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn 
axít yếu: 
A. p...
CÂU 21: 
Công thức tính pH của dung dịch đơn baz 
yếu là: 
 Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn 
baz yếu: 
A. pH ...
CÂU 22: 
CH3-COOH có pKa= 4,74. Vậy pH của 100ml 
dung dịch CH3-COOH 0,15M là: 
A. 2,78 
B. 2,83 
C. 3,24 
D. 2,56
CÂU 23: 
HNO2 có pKa= 3,35. Vậy pH của 100ml dung 
dịch HNO2 0,12M là: 
A. 2,53. 
B. 2,38 
C. 2,135 
D. 2,56
CÂU 24: 
CH3NH2 có pKb = 3,43. Vậy pH của 100ml 
dung dịch CH3NH2 0,1M là: 
A. 8,00 
B. 10,215 
C. 11,785 
D. 9,29
CÂU 25: 
CH3CH2NH2 có pKb = 3,36. Vậy pH của 100ml 
dung dịch CH3CH2NH2 0,15M là: 
A. 11,41 
B. 10,215 
C. 11,785 
D. 11...
CÂU 26: 
Công thức tính pH của dung dịch đệm tạo 
bởi axít yếu và muối của nó: 
 Biết K là hằng số điện ly của dung dịch ...
CÂU 27: 
Công thức tính pH của dung dịch đệm tạo 
bởi baz yếu và muối của nó: 
 Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đ...
CÂU 28: 
CH3CH2NH2 có pKb = 3,36. Vậy pH của dung 
dịch gồm CH3CH2NH2 0,15M và CH3CH2NH3Cl 
0,12M là: 
A. 11,41 
B. 10,7...
CÂU 29: 
HNO2 có pKa= 3,35. Vậy pH của dung dịch 
gồm HNO2 0,12M và KNO2 0,1M là: 
A. 2,53. 
B. 2,38 
C. 3,135 
D. 3,27
CÂU 30: 
Tích số tan của BaSO4 ở 25oC 1,1.10-10. Vậy độ 
tan của BaSO4 ở 25oC là: 
A. 1,232.10-5 mol/lít. 
B. 1,0488.10-5 ...
Nächste SlideShare
Wird geladen in …5
×

Thi thử hóa đại cương (30câu)

15.726 Aufrufe

Veröffentlicht am

Thi thử hóa đại cương rất hay..... tài liệu của đại học y duoc cần thơ, mọi người xem tham khảo

Veröffentlicht in: Bildung

Thi thử hóa đại cương (30câu)

  1. 1. Hóa Đại Cương (30 câu) Nguồn: Lớp Điều dưỡng K24 Có chỉnh sửa thêm bớt một số nội dung, hiệu ứng. Mỗi câu một slide, có 45 giây để đọc đề và làm. Slide mở đầu này tự qua sau 10 giây.
  2. 2.  CÂU 1: Nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , m = -1 , ms = - ½. Vậy nguyên tố A là:  Cho ZCu= 29 ; ZZn= 30 ; ZFe= 26 ; ZCo= 27 . A. Cu B. Zn C. Co D. Fe
  3. 3.  CÂU 2:  Nguyên tố (B) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l =1 , m = 0 , ms = - ½. Vậy Vậy nguyên tố B là:  Cho ZCl= 17 ; ZBr= 35 ; ZO= 8; ZS= 16 . A. Cl B. Br C. Oxi D. S
  4. 4.  CÂU 3: Cấu hình electron của P P (Z = 15).1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. Cho biết hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử S là; A. B. C. D. Y( 3,1,+1,+1/ 2 ) Y( 3,1,+1,-1/ 2 ) Y( 3,1,0,+1/ 2 ) Y( 3,1,-1,-1/ 2 )
  5. 5.  CÂU 4:  Cấu hình electron của K K (Z = 19).1s2 2s2 2p6 3s23p64s1.  Cho biết hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử K là: A. Ψ(4,0,0,-1/2) B. Ψ(4,0,0,+1/2) C. Ψ(4,1,+1,-1/2) D. Ψ(4,1,0,+1/2)
  6. 6.  CÂU 5: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Br (Z = 35). A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 4p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 4p6
  7. 7.  CÂU 6: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z = 29). A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 4d3
  8. 8.  CÂU 7: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Co2+(Z = 27). A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5
  9. 9.  CÂU 8: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố S2-(Z = 16). A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p44s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p34p3
  10. 10.  CÂU 9: Xét các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, trong bảng hệ thống tuần hoàn, tính chất phi kim và tính oxi hoá của chúng biến đổi như sau: (chọn câu đúng) A. Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính phi kim tăng dần. B. Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới, tính phi kim giảm dần. C. Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính phi kim gỉam dần. D. Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính oxi hoá giảm dần.
  11. 11.  CÂU 10: Hãy cho biết trong phân tử CH=CHcó bao nhiêu 22 liên kết hóa học A. 1 Liên kết s được hình thành: sp2 s -sp2 , 4 liên kết sp2 -s B. 1 Liên kết s p sp2 -sp2 , 1 liên kết p- p C. 1 Liên kết s sp2 -sp2 , s 4 liên kết sp3-s D. 1 Liên kết s sp2 -sp2 , 1 Liên kết và 4 liên kết sp2 -s s p- p p
  12. 12.  CÂU 11: Hãy cho biết trong phân tử H2O. Nguyên tố Oxi ở trạng thái lai hoá nào. A. sp. B. sp2 C. Sp3 D. sp3d2
  13. 13. CÂU 12: Hoà tan 9 gam chất A không điện ly (có MA= 180) vào 200 gam nước tạo thành dung dịch (X). Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch (X). Biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86. A. - 0, 546oC B. - 0,238oC C. - 0,673oC D. - 0,465oC
  14. 14. CÂU 13: Hoà tan 13,68 gam saccaro (C12H22O11có M= 342) vào 100 gam nước tạo thành dung dịch (X). Tính nhiệt độ sôi của dung dịch (X). Biết hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52. A. 100,5oC B. 100,208oC C. 100,6oC D. 101,26oC
  15. 15. CÂU 14: Cần hoà tan bao nhiêu gam gluco (C6H12O6 có M= 180) vào 100 gam nước tạo thành dung dịch (X). Để nhiệt độ đông đặc của dung dịch (X) giảm xuống 0,372oC. Biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86. Tính khối lượng gluco cần dùng. A. 9 gam B. 1,8 gam C. 3,6 gam D. 2,7 gam
  16. 16. CÂU 15: Xét phản ứng (A) là phản ứng đơn giản có hệ số nhiệt độ = 3. Vậy khi nhiệt độ tăng lên 30oC thì tốc độ phản ứng thay đổi: A. Tăng lên 9 lần. B. Tăng lên 27 lần. C. Giảm xuống 9 lần. D. Giảm xuống 27 lần.
  17. 17. CÂU 16: Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậc không: A. (thời gian)-1 B. mol. lít-1.(thời gian)-1 C. lít2.mol-2.(thời gian)-1 D. lit.mol-1(thời gian)-1
  18. 18. CÂU 17: Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậc ba: A. (thời gian)-1 B. mol. lít-1.(thời gian)-1 C. lít2.mol-2.(thời gian)-1 D. lit.mol-1(thời gian)-1
  19. 19. CÂU 18: Phương trình động học xác định hằng số tốc độ của một phản ứng một chiều bậc I là:  Với [A]= a là nồng độ chất A ở thời điểm ban đầu. o Với [A] = a –x là nồng độ chất A ở thời điểm t đang xét. k = 1 ln [ A ] a) t [ A ] hoặc o k = [A] k = x b) hoặc = é 1 2 1 t c) hoặc 2 [A] k 1 úû = é 1 1 k 1 d) hoặc a a x t k - = 1ln t t 1 - ù êë úû é 1 t = - 2 a2 1 (a x) 2 k 1 úû ù - êë o 1 [A] 2 k 1 1 1 - ù êë úû é - = a a x t ù - êë o [A] [A] t
  20. 20. CÂU 19: Phương trình động học xác định hằng số tốc độ của một phản ứng một chiều bậc II là:  Với [A]= a là nồng độ chất A ở thời điểm ban đầu. o Với [A] = a –x là nồng độ chất A ở thời điểm t đang xét. k = 1 ln [ A ] a) t [ A ] hoặc o k = [A] k = x b) hoặc = é 1 2 1 t c) hoặc 2 [A] k 1 úû = é 1 1 k 1 d) hoặc a a x t k - = 1ln t t 1 - ù êë úû é 1 t = - 2 a2 1 (a x) 2 k 1 úû ù - êë o 1 [A] 2 k 1 1 1 - ù êë úû é - = a a x t ù - êë o [A] [A] t
  21. 21. CÂU 20: Công thức tính pH của dung dịch đơn axít yếu là:  Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn axít yếu: A. pH = ½ (pK- log CA) B. pH = 14-½ (pK- log CA) C. pH = ½ (pK+log CA) D. pH = 14-½ (pK+ log CA)
  22. 22. CÂU 21: Công thức tính pH của dung dịch đơn baz yếu là:  Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn baz yếu: A. pH = ½ (pK- log CB) B. pH = 14-½ (pK- log CB) C. pH = ½ (pK+log CB) D. pH = 14-½ (pK+ log CB)
  23. 23. CÂU 22: CH3-COOH có pKa= 4,74. Vậy pH của 100ml dung dịch CH3-COOH 0,15M là: A. 2,78 B. 2,83 C. 3,24 D. 2,56
  24. 24. CÂU 23: HNO2 có pKa= 3,35. Vậy pH của 100ml dung dịch HNO2 0,12M là: A. 2,53. B. 2,38 C. 2,135 D. 2,56
  25. 25. CÂU 24: CH3NH2 có pKb = 3,43. Vậy pH của 100ml dung dịch CH3NH2 0,1M là: A. 8,00 B. 10,215 C. 11,785 D. 9,29
  26. 26. CÂU 25: CH3CH2NH2 có pKb = 3,36. Vậy pH của 100ml dung dịch CH3CH2NH2 0,15M là: A. 11,41 B. 10,215 C. 11,785 D. 11, 9
  27. 27. CÂU 26: Công thức tính pH của dung dịch đệm tạo bởi axít yếu và muối của nó:  Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn axít yếu: A. pH = -log[H+ ] = pK + log C A HA C m B. pH = -log[H+ ] = pK - log C A HA C m C. pH = - log[H + ] = 14 - (pK + log C A ) HA C m pH log[H ] 14 (pK log C D. ) C A m HA = - + = - -
  28. 28. CÂU 27: Công thức tính pH của dung dịch đệm tạo bởi baz yếu và muối của nó:  Biết K là hằng số điện ly của dung dịch đơn baz yếu: A. pH = -log[H+ ] = pK + log C B b C m B. pH = -log[H+ ] = pK - log C B b C m C. pH = - log[H + ] = 14 - (pK + log C B ) b C m pH log[H ] 14 (pK log C D. ) C B m b = - + = - -
  29. 29. CÂU 28: CH3CH2NH2 có pKb = 3,36. Vậy pH của dung dịch gồm CH3CH2NH2 0,15M và CH3CH2NH3Cl 0,12M là: A. 11,41 B. 10,737 C. 11,785 D. 11, 9
  30. 30. CÂU 29: HNO2 có pKa= 3,35. Vậy pH của dung dịch gồm HNO2 0,12M và KNO2 0,1M là: A. 2,53. B. 2,38 C. 3,135 D. 3,27
  31. 31. CÂU 30: Tích số tan của BaSO4 ở 25oC 1,1.10-10. Vậy độ tan của BaSO4 ở 25oC là: A. 1,232.10-5 mol/lít. B. 1,0488.10-5 mol/lít. C. 2,928.10-5 mol/lít. D. 1,926.10-5 mol/lít.

×